Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211123195-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20211102472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 16:00:00 đến ngày 2021-11-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,879,293,503 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.000.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng. Hóa đơn thuế GTGT. Bản vẽ hoàn công tổng thể (đối với hợp đồng đã hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng mới
Công trình: Trường tiểu học Bình An – điểm chính Hòn Chông
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Kiên Lương; địa chỉ: Số 57E đường Trần Hưng Đạo, khu phố Ba Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Liên Việt; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định và Dịch vụ Xây dựng; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Kiên Lương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Kiên Lương; địa chỉ: Số 57E đường Trần Hưng Đạo, khu phố Ba Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao có chứng thực: 1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; 3) Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (xác nhận số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Kiên Lương; địa chỉ: Số 57E đường Trần Hưng Đạo, khu phố Ba Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kiên Lương; địa chỉ: Khu phố Ba Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: 4 phòng học (1 trệt + 1 lầu) + 1 khu vệ sinh + hàng rào + thiết bị
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,2708100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4236100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,482100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4012,103m3
5Ván khuôn móng dài0,9834100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,4404tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm1,6532tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm2,1127tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4046,968m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,3195tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m2,513tấn
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,128100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4012,5803m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,9197tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0322tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0596tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0129tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,1043tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m4,4965tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m3,113tấn
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m4,7348100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4036,9745m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,9534100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1659tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0543tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0281tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,1594tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,8884m3
29Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3543100m2
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0259tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,2542tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0209tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0129tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,6191tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,1894tấn
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,6987m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m3,4327100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,2122tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m2,366tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m1,8908tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4044,834m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,3177m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,878m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4052,4364m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,52m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,236m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,8032m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,7424m3
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40291,3133m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40480,2038m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40435,8218m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40193,0064m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40344,402m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4027,3005m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4010,08m
56Bả bằng bột bả vào tường trong nhà291,3133m2
57Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà480,2038m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.000,5307m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ517,5633m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.143,4365m2
61Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4026,61m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng26,61m2
63Lát đá bậc cầu thang, PCB4017,027m2
64Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2118,152m2
65Lát đá bậc tam cấp, PCB4023,199m2
66Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình1,7425100m2
67Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40270,935m2
68Lắp dựng xà gồ thép hộp 100x50x18mm0,886tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,672100m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,1254100m2
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu81cấu kiện
72Lắp dựng cửa sổ kính khung sắt sơn tĩnh điện17,92m2
73Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm30,72m2
74Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm26,88m2
75Lắp dựng hoa sắt cửa60,5093m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ115,16861m2
77Lắp đặt Tay vịn cầu thang và lan can Inox D9042,78m
78Lắp dựng cửa đi sắt đài loan không lá12,6m2
79Cầu chắn rác (ĐMVD)12cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,912100m
81Lắp đặt Hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module (ĐMVD)4hộp
82Lắp đặt Ổ cắm đôi (ĐMVD)12cái
83Lắp đặt quạt ốp trần16cái
84Lắp đặt dimmer quạt đôi8cái
85Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu (ĐMVD)16bảng
86Lắp đặt Đèn LED 2x1.2m, máng siêu mỏng, bóng LED 18W32bộ
87Lắp đặt Đèn LED áp trần tròn D175mm bóng 12W10bộ
88Lắp đặt Cáp điện CV 1.5mm21.103m
89Lắp đặt Cáp điện CV 2.5mm2380m
90Lắp đặt Cáp điện CV 6.0mm250m
91Lắp đặt Cáp điện CV 16.0mm218m
92Lắp đặt Cáp điện CV 25.0mm2 (dự trù đầu nối)35m
93Lắp đặt Ống điện tròn D20mm chống cháy520m
94Lắp đặt Đèn LED chiếu sáng sự cố - Bộ lưu điện 3 giờ (ĐMVD)4bộ
95Phụ kiện trọn bộ bu lông ốc vít1
96Lắp đặt Nẹp nhựa bán nguyệt 30x12mm (ĐMVD)50cái
97Lắp đặt Cáp đồng bọc 70mm228m
98Lắp đặt Cáp đồng bọc 50mm230m
99Lắp đặt Cọc tiếp địa DK16, L=2.5m (ĐMVD)6cọc
100Lắp đặt hộp đo điện trở đất (ĐMVD)1hộp
101Lắp đặt Lá đồng siết cáp (ĐMVD)1cái
102Ốc siết cọc8cái
103Ốc siết cáp8cái
104Lắp đặt ống cách điện PVC DK20 (ĐMVD)22m
105Lắp đặt Ruột gà PVC DK20 (ĐMVD)6m
106Lắp đặt Kim thu sét Clrprotec NLP 1100-151cái
107Lắp đặt Dây chằn INOX D6mm (ĐMVD)14m
108Trung tâm báo cháy - 4 kênh 24VDC11 trung tâm
109Lắp đặt Đầu báo khói -24VDC (ĐMVD)3,25 chuông
110Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 4 ruột (4*1/0.5mm) (ĐMVD)90m
111Lắp đặt Ống luồn dây PVC D16 (ĐMVD)90m
112Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp (ĐMVD)0,25 đèn
113Lắp đặt Đèn EXIT thoát hiểm0,25 đèn
114Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,7712100m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2571100m3
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB407,011m3
117Ván khuôn móng cột0,36100m2
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,5744tấn
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4012,31m3
120Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2355tấn
121Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m1,0576tấn
122Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,52100m2
123Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB407,6m3
124Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,3098tấn
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,4478tấn
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,9261tấn
127Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,6414100m2
128Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,86100m2
129Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4011,5844m3
130Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4025,3484m3
131Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4087,12m2
132Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40253,344m2
133Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần341,784m2
134Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ341,784m2
135Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,056100m3
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0187100m3
137Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,4m3
138Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,004100m3
139Ván khuôn móng cột0,032100m2
140Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0371tấn
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,15m3
142Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB400,756m3
143Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB400,7322m3
144Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,023tấn
145Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0967tấn
146Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,1542100m2
147Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB400,6903m3
148Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,031tấn
149Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1102tấn
150Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0918100m2
151Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,8513m3
152Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0518100m2
153Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0062tấn
154Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0208tấn
155Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,232m3
156Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,1552m3
157Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB4030,08m2
158Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4035,04m2
159Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB409,92m2
160Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB407,36m2
161Trát trần, vữa XM M75, PCB403,48m2
162Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB407,29m2
163Bả bằng bột bả vào tường9,92m2
164Bả bằng bột bả vào tường35,04m2
165Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần10,84m2
166Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ38,52m2
167Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ17,28m2
168Lắp dựng xà gồ thép0,0541tấn
169Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0358tấn
170Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0358tấn
171Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6,16m2
172Lắp dựng hoa sắt cửa2,59m2
173Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,144100m2
174Thi công trần7,84m2
175Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1137100m3
176Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0379100m3
177Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0142100m3
178Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,7075m3
179Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,589m3
180Ván khuôn móng cột0,0113100m2
181Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4656m3
182Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0171100m2
183Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg5cái
184Lắp dựng cốt thép HTH, ĐK 6mm0,0076tấn
185Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,0681tấn
186Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2639m3
187Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,4321m3
188Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4012,686m2
189Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0005100m3
190Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0005100m3
191Thi công tầng lọc cát0,0008100m3
192Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng2bộ
193Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
194Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm22hộp
195Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm210m
196Lắp đặt xí bệt2bộ
197Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
198Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại bằng thao)2bộ
199Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm0,12100m
201Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm1cái
202Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm1cái
203Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm1cái
204Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm6cái
205Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm4cái
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,1100m
207Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm1cái
208Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm6cái
209Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm4cái
B Hạng mục: Thoát nước ngoại vi
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,6027100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2009100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,486m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,61m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,8952m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,233100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,936m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40136,7m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,216m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0096100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2666tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0791tấn
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 4,2mm (ĐMVD)0,2100m
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg128cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.000.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng. Hóa đơn thuế GTGT. Bản vẽ hoàn công tổng thể (đối với hợp đồng đã hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Máy hàn2
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
3 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
6 Đầm dùi Đầm dùi1
7 Đầm bàn Đầm bàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->