Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 06)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211115069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 06) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211068534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 16:00:00 đến ngày 2021-11-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,192,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường bộBằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học, Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát nội bộ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ giám sát nội bộ:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, là kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn từ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | sai số 5" |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cốp pha thép, gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 06) Cải tạo đường Tiểu Khu 10, phường Tân Thịnh 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. - Báo cáo tài chính 3 năm: 2018,2019,2020. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. - Bản chụp từ bản gốc hợp đồng tương tự và hồ sơ thể hiện giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng (Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng, Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng…), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC...). - Bản chụp từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, năng lực thiết bị. (Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng, đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các hồ sơ trên để đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 984888.
+ Chủ đầu tư:Ủy ban nhân dân phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại:02183.854204 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hoà Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại:02183.852 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852254 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | 1). Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 65,8696 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 65,8696 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V | 31,8261 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 31,8261 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V | 15,7101 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V | 15,7101 | 100tấn |
| 7 | Thi công lớp móng bù vênh mặt đường cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Chương V | 4,4955 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 14,3836 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 2,7329 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,531 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 2,531 | 100m3/1km |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V | 1,798 | m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V | 0,3416 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 35,959 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,7192 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,7192 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,9424 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 109,656 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,8224 | 100m3 |
| 20 | Cày xới đáy khuôn đường bằng máy, đất cấp IV | Chương V | 1,8034 | 100m3 |
| 21 | Lu lèn đáy khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 1,8034 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,4226 | 100m2 |
| C | 2). Láng hè + rãnh biên | |||
| 1 | Đào khuôn phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 38,998 | m3 |
| 2 | Đào khuôn bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V | 17,5491 | m3 |
| 3 | Đào khuôn hè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V | 3,3343 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IV | Chương V | 3,8998 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 3,8998 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông mặt hè + rãnh biên, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 481,98 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 31,51 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 1,4129 | 100m2 |
| D | 3). Nút giao | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | Chương V | 0,0665 | 100m |
| 2 | Đào khuôn phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 1,713 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 0,7709 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,1465 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1713 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,1713 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 4,81 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,0714 | 100m2 |
| E | 4). Tường chắn + bậc lên xuống nhà dân | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 2,6145 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,4968 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,4226 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,4226 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0912 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 9,88 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 4,32 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tường chắn | Chương V | 1,9832 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,1425 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| G | 1/. Thoát nước thiết kế mới | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | Chương V | 2,0754 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 39,83 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V | 9,471 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,714 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,714 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công đất cấp III | Chương V | 26,079 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,6085 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất luôn chuyển sang đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,8693 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 48,13 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 17,96 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 64,24 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 20,55 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 15,45 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | Chương V | 2,61 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V | 3,6027 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 3,7584 | tấn |
| 18 | Gia công thép hình | Chương V | 0,408 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, Ván khuôn tường thân rãnh + hố ga | Chương V | 5,7869 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V | 1,4322 | 100m2 |
| 21 | Lưới chắn rác gang cầu, kích thước DxRxC= 470x900x50(mm) | Chương V | 32 | tấm |
| 22 | Lưới chắn rác gang cầu, kích thước DxRxC= 600x800x50(mm) | Chương V | 30 | tấm |
| 23 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Chương V | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 338 | cấu kiện |
| 25 | Lắp dựng tấm song chắn rác | Chương V | 62 | cái |
| H | 2/. Thoát nước thiết kế cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 23,5926 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,5505 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V | 2,6214 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V | 0,0612 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 34,57 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,4331 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,4331 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,2211 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 11,26 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng mố, tường cánh, gia cố lòng cống đá 2x4, mác 150 | Chương V | 45,23 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thân mố, tường cánh, thanh chống, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 45,4 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông gờ chắn, hộ lan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,4 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,52 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông dầm bản+ phủ bản, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 18,06 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính | Chương V | 0,3512 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính | Chương V | 0,0419 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bản + lan can, đường kính | Chương V | 0,5328 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bản + lan can, đường kính | Chương V | 0,7974 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V | 0,0073 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố, gờ chắn | Chương V | 0,4672 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng, thân mố, tường cánh, giằng chống | Chương V | 2,3519 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm bản | Chương V | 0,4182 | m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm bản | Chương V | 30 | cái |
| 27 | Bơm nước thi công 20 CV | Chương V | 20 | ca |
| I | HẠNG MỤC: DI DỜI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm | Chương V | 1,803 | 100m |
| 2 | Lắp đặt lại ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm (hao hụt VT 3%) | Chương V | 1,803 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ măng sông nhựa, đường kính 75mm | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt lại măng sông nhựa, đường kính 75mm | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt mới cút nhựa, đường kính 75mm | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,2168 | 100m |
| 7 | Lắp đặt lại ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,1084 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ cút nhựa, đường kính cút 25mm | Chương V | 72 | cái |
| 9 | Tháo dỡ măng sông nhựa, đường kính cút 25mm | Chương V | 36 | cái |
| 10 | Lắp đăt mới măng sông nhựa, đường kính cút d=25mm | Chương V | 36 | cái |
| J | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 4 | cái |
| 2 | Bóng điện 100W | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Còi, cờ đảm bảo giao thông | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đèn báo hiệu ban đêm | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Dây mềm phản quang | Chương V | 2 | cuộn |
| 6 | Dây điện 2*4 | Chương V | 100 | m |
| 7 | Điện năng tiêu thụ | Chương V | 180 | Kw |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường bộBằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học, Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ giám sát nội bộ: | 1 | Cán bộ giám sát nội bộ:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 4 | 4 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học, là kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 2 | Máy lu | ≥9 T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 5 | Đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 6 | Đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 7 | Đầm cóc | ≥ 2,1kW | 2 |
| 8 | Máy hàn từ | ≥ 23KW | 1 |
| 9 | Xe ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | ≥ 5kW | 1 |
| 11 | Máy phát điện | ≥ 5kW | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | ≥ 1,1kW | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | sai số 5" | 1 |
| 14 | Cốp pha thép, gỗ | 200 m2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi