Gói thầu: Gói thầu 02: Cung cấp vật tư điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200536353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Cơ khí Động lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Cung cấp vật tư điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20200451672 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 15:47:00 đến ngày 2020-06-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 453,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,795,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm chín mươi năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cảm biến dùng trong công nghiệp đo nhiệt độ dung môi trao đổi nhiệt | 3 | Cái | - Điện áp hoạt động: (24÷48)VDC; - Tín hiệu: (0÷10)VDC hoặc (4÷20)mA; - Dải nhiệt đo: (0÷250)oC; - Có chống nhiễu từ. | ||
| 2 | Cảm biến dùng trong công nghiệp đo nhiệt độ, độ ẩm trong trạm BTS | 3 | Cái | - Điện áp hoạt động: (24÷48)VDC; - Tín hiệu: (0÷10)VDC hoặc (4÷20)mA; - Dải đo: (0÷100)oC; - Độ ẩm: (0 ÷ 95)% - Có chống nhiễu từ. | ||
| 3 | Cảm biến xâm nhập nước dùng trong công nghiệp | 3 | Cái | - Điện áp: (24÷48)VDC; - Tín hiệu: (0÷10)VDC hoặc (4÷20)mA; - Có chống nhiễu điện từ. | ||
| 4 | CPU công nghiệp | 12 | Cái | - Loại CPU gọn nhẹ (CPU COMPACT CPU, DC/DC/DC); - Ram: 256MB; - Tần số: 600MHz; - 14 đầu vào điện áp: 24VDC; - 10 đầu ra điện áp: 24VDC; - 2 đầu vào tương tự điện áp: (0÷10)VDC; - Nguồn cấp: (20,4÷28,8)VDC; - Bộ nhớ: 75kB; - Nhiệt độ hoạt động: (0÷55)oC; - Độ ẩm làm việc: | ||
| 5 | Memory card | 12 | Cái | - Dung lượng: 8MB; - Nguồn cấp: 3,3VDC. | ||
| 6 | Memory card | 3 | Cái | - Dung lượng: 16MB; - Nguồn cấp: 3,3VDC. | ||
| 7 | Đầu kết nối chuẩn truyền thông (Profibus) | 9 | Cái | Tốc độ truyền thông lên tới: 12Mbit/s | ||
| 8 | Mạch in | 3 | Cái | - Diện tích: 1dm2; - Chất liệu: mạch sợi FR-4; - Dày: 1,6mm; - Mạ vàng; - Phủ cách điện xanh lá; - In tên linh kiện. | ||
| 9 | Mạch in | 15 | Cái | - Diện tích: 3dm2; - Chất liệu: mạch sợi FR-4; - Dày: 1,6mm; - Mạ vàng; - Phủ cách điện xanh lá; - In tên linh kiện. | ||
| 10 | Mạch in | 3 | Cái | - Diện tích: 5dm2; - Chất liệu: mạch sợi FR-4; - Dày: 1,6mm; - Mạ vàng; - Phủ cách điện xanh lá; - In tên linh kiện. | ||
| 11 | Điện trở | 240 | Cái | - Kích thước chân linh kiện theo chuẩn: SMD 2512; - Giá trị (R): >1kW. | ||
| 12 | Tụ điện | 430 | Cái | - Kích thước chân linh kiện theo chuẩn: SMD 1210; - Điện dung: >1 pF. | ||
| 13 | Cuộn cảm | 430 | Cái | - Kích thước chân linh kiện theo chuẩn: SMD 1206; - Điện cảm: >1mH. | ||
| 14 | Đi-ốt có tiếp giáp kim loại bán dẫn (Diode schottky) | 400 | Cái | - Kích thước chân linh kiện theo chuẩn: SMD 1206; - Dòng đinh mức: >1A. | ||
| 15 | Linh kiện bán dẫn loại P (MOSFET P) | 500 | Cái | - Điện áp làm việc: 60VDC; - Dòng định mức:10A. | ||
| 16 | Phần tử cách ly quang (Optocoupler) | 350 | Cái | - Loại chủ động; - Số chân: >4. | ||
| 17 | Đi-ốt phát sáng (LED) | 350 | Cái | Loại 5mm | ||
| 18 | Linh kiện đầu nối (Connecter) | 300 | Cái | Loại 5mm FM/M | ||
| 19 | Cuộn thiếc | 54 | Cuộn | Cuộn: 0,5kg | ||
| 20 | Modun tích hợp wifi và 4G | 9 | Cái | - Nguồn cấp: (5÷35)VDC; - Nhiệt độ hoạt động: (0÷60)oC; - Ăng ten: Tiêu chuẩn SMA; - SIM: Tiêu chuẩn 3V/1,8V; Có cổng kết nối: - WAN: 10/100 Mbps WAN port(RJ45); - LAN: 10/100 Mbps Ethernet ports(RJ45); - Cổng nối tiếp: 1 RS232(or RS485/RS422) port. | ||
| 21 | Đồng hồ đo dòng, áp, công suất và kWh xoay chiều | 3 | Cái | - Nguồn cấp: (110÷250)VAC; - Độ chính xác: 0,5%; - Truyền thông: RS232/RS485; - Nhiệt độ hoạt động (0÷55)oC; - Độ ẩm làm việc: | ||
| 22 | Đồng hồ đo dòng, áp, công suất và kWh một chiều | 3 | Cái | - Nguồn cấp: (6,5÷100)VDC; - Độ chính xác: 0,5%; - Truyền thông: RS232/RS485 - Nhiệt độ hoạt động: (0÷55)oC; - Độ ẩm làm việc: | ||
| 23 | Mô đun chuyển đổi tín hiệu số sang tín hiệu tương tự và chuyển đổi tương tự sang tín hiệu số (I/O ADC-DAC - PCI-104 ): | 3 | Cái | * Tín hiệu đầu vào: - Đầu vào: (0÷5)V, (0÷10)V, ±5V, ±10V; - Độ phân giải: 16bit. * Tín hiệu đầu ra: - Đầu ra: (0÷5)V, (0÷10)V; - Độ phân giải: 16bit - Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)oC; - Hệ điều hành: Linux, QNX, Windows. | ||
| 24 | Modul vi điều khiển (Kit STM32F205 STM32): | 6 | Cái | - Điện áp hoạt động: 5VDC; - Chip ARM cortex-M4; - 2Mb Flash, 1Mb SRAM; - 2Mb Flash, 1Mb SRAM; Cổng kết nối: - Ethernet 10/100Mbps; - USB và RJ45. | ||
| 25 | Màn hình cảm ứng: loại 5 inch LCD (5.0 UART HMI Touch) | 3 | Cái | - Màn hình TFT tích hợp Bảng điều khiển cảm ứng điện trở 4 dây; - Giao diện 4 pin dễ dàng với bất kỳ Máy chủ nối tiếp TTL; - Bộ nhớ flash 4M cho dữ liệu và mã ứng dụng người dùng; - Trên thẻ micro-SD để nâng cấp firmware; - Điện năng tiêu thụ: 5V, 90mA; - Nhiệt độ làm việc: (-20÷70)oC; - Tuổi thọ trung bình đèn màn hình > 30.000 giờ. | ||
| 26 | Màn hình cảm ứng loại 2 inch | 3 | Cái | - Màn hình TFT tích hợp Bảng điều khiển cảm ứng điện trở 4 dây; - Giao diện 4 pin dễ dàng với bất kỳ Máy chủ nối tiếp TTL; - Bộ nhớ flash 4M cho dữ liệu và mã ứng dụng người dùng; - Trên thẻ micro-SD để nâng cấp firmware; - Điện năng tiêu thụ: 5V, 90mA; - Nhiệt độ làm việc: (-20÷70)oC; - Tuổi thọ trung bình đèn màn hình > 30.000 giờ. | ||
| 27 | Chip chuyển đổi tín hiệu tương tự sang tín hiệu số (ADC INA128UA): | 6 | Cái | - Điện áp hoạt động: (4,5÷36)V, (±2,25÷18)V; - Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; - Chân chip theo chuẩn: 8-SOIC. | ||
| 28 | Mo dun SIM 4G: | 3 | Bộ | - Điện áp hoạt động: 5VDC; - Ăng ten: 4G-LTE; - Tần số làm việc: GSM/GPRS/TD_SCDMA/UMTS/FDD-LTE/TDD-LTE; - Kết nối: TTL/RS232; - Giao tiếp tryền thông: GSM/GPRS/EDGE/WCDMA R99/LTE CAT4. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi