Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị năm 2021 cho dự án “Phòng thí nghiệm Khoa học Dữ liệu”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120875-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị năm 2021 cho dự án “Phòng thí nghiệm Khoa học Dữ liệu” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210935071 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 16:08:00 đến ngày 2021-11-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,834,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị máy chủ; thiết bị CNTT; dịch vụ bảo đảm an toàn, an ninh cho sản phẩm phần mềm, hệ thống thông tin hoặc tương đương. Các phần việc tương tự có thể ở cùng 1 hợp đồng hoặc các hợp đồng khác nhau.- Tài liệu chứng minh là: file Scan bản chụp được sao y công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Hóa đơn GTGT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc bên sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị (tối thiểu 3 người) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử Viễn thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đào tạo, chuyển giao công nghệ (tối thiểu 2 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử Viễn thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật hoặc quản lý dự án (tối thiểu 1 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử Viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị năm 2021 cho dự án “Phòng thí nghiệm Khoa học Dữ liệu” Phòng thí nghiệm Khoa học Dữ liệu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1) Bản so sánh đặc tính kỹ thuật của các thiết bị chào thầu so với đặc tính kỹ thuật thiết bị yêu cầu trong HSMT. 2) Mô tả kế hoạch thực hiện cung cấp, biện pháp lắp đặt thiết bị. 3) Mô tả quy trình và phương án bảo hành, bảo trì hàng hóa của nhà thầu. 4) Catalog giới thiệu các sản phẩm hàng hóa do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung giới thiệu bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh đối với các thiết bị sau: Máy chủ, Máy bộ vi tính. |
| E-CDNT 10.2(c) | (1) Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất thì phải cung cấp: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hoá được chào giá; (2) Có cam kết toàn bộ thiết bị, hàng hoá mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020; (3) Nhà thầu phải cam kết cung cấp: Bản gốc (hoặc bản sao) tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ (CO) của thiết bị; Bản gốc tài liệu chứng nhận chất lượng của thiết bị (CQ) đối với các thiết bị có yêu cầu tại mục 2, Chương V. (4) Nhà thầu phải cung cấp catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật đối với hàng hoá, thể hiện rõ thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn và đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu. Đối với tài liệu nằm ngoài 2 ngôn ngữ tiếng Việt và tiếng Anh thì phải dịch thuật về tiếng Việt hoặc tiếng Anh Chủ đầu tư sẽ không chấp nhận các hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc rõ ràng, không phù hợp với các yêu cầu của HSMT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách thuế, môi trường và các chính sách khác do nhà nước ban hành |
| E-CDNT 12.2 | Giá Nhà thầu chào cho hàng hóa do nhà thầu cung cấp cho Gói thầu (hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam) là giá hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc bảo lãnh dự thầu, nguồn lực tài chính cho gói thầu có giá trị và hiệu lực theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất; Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Bách khoa - ĐHQG Tp.HCM, Số 268 Lý Thường Kiệt, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Khu phố 6, P. Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM + Số điện thoại: (028) 37242160 - Fax: (028) 37242161 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban Kế hoạch - Tài chính Đại học Quốc gia Tp.HCM; Khu phố 6, Phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch - Tài chính Đại học Quốc gia Tp.HCM; Khu phố 6, Phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ tính toán A | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 2 | Infiniband switch 200Gbps | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 3 | Jetson TX2 Developer Kit hoặc tương đương | 8 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 4 | Jetson Nano Developer Kit hoặc tương đương | 8 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 5 | Jetson AGX Xavier Developer Kit hoặc tương đương | 5 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 6 | Board mạch Jetson TX2i (Module công nghiệp) hoặc tương đương | 4 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 7 | Board mạch kích thước nhỏ gọn (carrier board for TX2i/TX2) hổ trợ 2 camera, 1 card mạng, tích hợp được ổ cứng hoặc tương đương | 4 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 8 | Video Modules Caspa 4K Camera hoặc tương đương | 11 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 9 | Card GPU (kết nối với các nút tính toán tại HPC Lab chưa có GPU cards) | 2 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 10 | Camera - Lắp đặt và lấy luồng về phòng nghiên cứu | 10 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 11 | Máy in | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 12 | Máy chiếu, màn chiếu | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 13 | Màn hình hiển thị 65" | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 14 | Máy lạnh | 2 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 15 | UPS 10KVA | 2 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 16 | Rack 42U | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 17 | Máy lạnh cho hệ thống máy chủ | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 18 | Camera giám sát Phòng máy chủ | 1 | HT | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị máy chủ; thiết bị CNTT; dịch vụ bảo đảm an toàn, an ninh cho sản phẩm phần mềm, hệ thống thông tin hoặc tương đương. Các phần việc tương tự có thể ở cùng 1 hợp đồng hoặc các hợp đồng khác nhau.- Tài liệu chứng minh là: file Scan bản chụp được sao y công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Hóa đơn GTGT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc bên sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị (tối thiểu 3 người) | 3 | Trình độ chuyên môn: Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử Viễn thông; | 3 | 3 |
| 2 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ (tối thiểu 2 người) | 2 | Trình độ chuyên môn: Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử Viễn thông; | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật hoặc quản lý dự án (tối thiểu 1 người) | 1 | Trình độ chuyên môn: Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử Viễn thông. | 3 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi