Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211123089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM LONG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211123029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 16:17:00 đến ngày 2021-11-21 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,539,466,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.809199E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3618398E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 3.200.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa trường Tiều học xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Báo cáo tài chính năm 2018,2019, 2020 và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2020. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán (quyết toán); - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Kim Long (Địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Kim Long (Địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Kim Long (Địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Kim Long (Địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.014 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,07 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,07 | 10m3/1km |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50,7 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.014 | m2 |
| 6 | Lát sân gạc Block 300x300x50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.014 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,26 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,626 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,626 | 10m3/1km |
| 10 | Xây gạch móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,5202 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, XM PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 130,08 | m2 |
| 12 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 130,08 | m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,8367 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,7869 | tấn |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 188,4215 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,344 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,1325 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15,3569 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,6146 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,6146 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17,7711 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3696 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,8864 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2414 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2624 | 100m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6057 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,0352 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 205,0176 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,2706 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc, diềm mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 83 | m |
| 23 | Tháo dỡ cửa đi sắt xếp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,252 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,2993 | m3 |
| 25 | Phá dỡ granito Bậc tam cấp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31,068 | m2 |
| 26 | Phá dỡ gnito bậc cầu thang | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 23,923 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,3992 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,3992 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31,068 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 23,923 | m2 |
| 31 | Gia công lan can | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1304 | tấn |
| 32 | Sơn tĩnh điện lan can, tay vịn cầu thang | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 130,4 | kg |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,858 | m2 |
| 34 | Trụ cầu thang sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Gia công lan can hành lang | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,558 | tấn |
| 36 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 558 | kg |
| 37 | Lắp chụp đầu ống thép lan can | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 426 | cái |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 53,24 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 110,72 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 34,64 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ ô thoáng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 119,52 | m2 |
| 42 | SX cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 43 | SX cửa sổ khung nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,74 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35,44 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 71,68 | m2 |
| 46 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép vuông đặt 14x14mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,2479 | tấn |
| 47 | Sơn tính điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.247,9 | kg |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 119,52 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 591,3862 | m2 |
| 50 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 591,3862 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30,4844 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 54,1398 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 55,0344 | m3 |
| 54 | Đầm lại nền nhà bằng đầm cóc k=0,9 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | ca |
| 55 | Rải lớp bạt chống thấm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,0484 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30,4844 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, gạch KT 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 591,3862 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 53,988 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 377,1467 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 161,6343 | m2 |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 808,944 | m2 |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 165,3052 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 70,8451 | m2 |
| 64 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36,3698 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36,3698 | m2 |
| 66 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 336,9487 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 336,9487 | m2 |
| 68 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 198,85 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 431,1347 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 974,2492 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 235,2198 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 336,9487 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 592,769 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.990,6373 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện (Bóng điện tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | công |
| 76 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x2 CM1*EH ( tận dung ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 72 | bộ |
| 77 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x2 CM1*EH BACS ( tận dung ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | bộ |
| 79 | Lắp đặt Quạt treo tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt Quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 51 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, = 10A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 16A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 32A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat 3 pha = 30A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat 3 pha = 60A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Hộp cài 6 khe ATM | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | hộp |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 784 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 576 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 160 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 816 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 175 | m |
| 99 | Tủ điện KT: 450x300x150, tôn 1,5 mm - Lắp âm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | hộp |
| 100 | Tủ điện KT: 380x250x150, tôn 1,5 mm - Lắp âm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | hộp |
| 101 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 103 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cọc |
| 104 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 106 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 185 | m |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép Fi = 16 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 55 | m |
| 108 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 80 | cọc |
| 109 | Bu lông, đai ốc, vành đệm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | bộ |
| 110 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | bộ |
| 111 | Que hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,7 | kg |
| 112 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,0003 | 10m3/1km |
| 113 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,0003 | 10m3/1km |
| 114 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,0003 | 10m3/1km |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,6758 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,1546 | tấn |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ cũ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 227,1866 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,7787 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,6908 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 29,9461 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32,7572 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32,7572 | m3 |
| 9 | Xây gạch tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 38,032 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, Bê tông mác 200 đá 1x2, | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5808 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0915 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,9468 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0667 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3275 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3588 | 100m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7947 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,2153 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 330,8458 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,4075 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc, diềm mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 88,1 | m |
| 22 | Tháo dỡ cửa đi sắt xếp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,024 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,6717 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền láng granito bậc tam cấp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,25 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền láng granito cầu thang | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22,0699 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,5475 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,5475 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,25 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22,069 | m2 |
| 30 | Gia công lan can sắt cầu thang | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1125 | tấn |
| 31 | Sơn tĩnh điện lan can, tay vịn cầu thang | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 112,5 | kg |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,676 | m2 |
| 33 | Gia công lan can sắt hành lang | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6926 | tấn |
| 34 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 692,6 | kg |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 66,36 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 138,4 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 47,275 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ ô thoáng trên cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 153,4 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính trắng 6,38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 40 | SX cửa sổ khung nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 112 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 47,275 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 112 | m2 |
| 43 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép đặc 14x14mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,8284 | tấn |
| 44 | Sơn tính điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.828,4 | kg |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 153,4 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 651,8832 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 651,8832 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32,7825 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 58,8578 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 58,8578 | m3 |
| 51 | Đầm lại nền nhà tầng 1 bằng đầm cóc k=0,9 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | ca |
| 52 | Rải lớp bạt chống thấm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,2782 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32,7825 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn - Gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 651,8832 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 49,1931 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 411,5101 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 176,3615 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 903,2524 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 297,0658 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 127,3139 | m2 |
| 61 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 74,5329 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 74,5329 | m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 371,0655 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 371,0655 | m2 |
| 65 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 256,025 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 460,7032 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.200,3182 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 330,5579 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 371,0655 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 637,0647 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.477,3214 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện (Bóng điện tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | công |
| 73 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x2 CM1*EH ( tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 90 | bộ |
| 74 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x1 CM1*EH BACS ( tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | bộ |
| 75 | Lắp đặt Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Quạt treo tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50 | cái |
| 77 | Lắp đặt Quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 60 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat1 pha =10A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 16A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 32A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat 3 pha = 30A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat 3 pha = 60A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Hộp cài 6 khe ATM | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | hộp |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 835 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 653 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 220 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 100 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D =16mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 935 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D =32mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 225 | m |
| 96 | Tủ điện KT: 450x300x150, tôn 1,5mm - lắp âm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | hộp |
| 97 | Tủ điện KT: 380x250x150, tôn 1,5mm - lắp âm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | hộp |
| 98 | Đào móng tiếp địa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,868 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,868 | m3 |
| 100 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cọc |
| 101 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D = 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 185 | m |
| 104 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D=16mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 90 | m |
| 105 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 85 | cọc |
| 106 | Bu lông, đai ốc, vành đệm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | bộ |
| 107 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | bộ |
| 108 | Que hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | kg |
| 109 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,7803 | 10m3/1km |
| 110 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,7803 | 10m3/1km |
| 111 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,7803 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.809199E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3618398E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 3.200.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 3 | Máy đầm đầm dùi | Máy đầm đầm dùi | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi