Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111682-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211107633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Nhà nước cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 14:19:00 đến ngày 2021-11-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,486,569,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1229E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.245E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có giá trị ≥ 5.250.000.000 đồng. (Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ ≥ 5T. Thiết bị phải có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc gầu ≥ 0,4 m3 Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn ≥ 3kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cầm tay 80kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan ≥ 700W
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Công an huyện Hoa Lư và trại tạm Giam Bình Sơn thuộc Công an tỉnh Ninh Bình
50 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí Nhà nước cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Ninh Bình thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Đinh Tất Miễn, phường Đông Thành, Thành Phố Ninh Bình SĐT: 0692.860.593
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hợp Lực. + Đơn vị thẩm định hồ sơ lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Hậu cẩn Công an tỉnh Ninh Bình. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Hậu cẩn Công an tỉnh Ninh Bình. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dung Tuấn Anh + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Phường Đông Thành - Thành phố Ninh Bình - Tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Ninh Bình thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Đinh Tất Miễn, phường Đông Thành, Thành Phố Ninh Bình SĐT: 0692.860.593


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Có bản sao được chứng thực: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp về Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Ninh Bình thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Đinh Tất Miễn, phường Đông Thành, Thành Phố Ninh Bình SĐT: 0692.860.593
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Hồng Phú; Chức vụ: Phó Giám đốc; ĐT/Fax: 0692.860.593
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu Cầu Công an tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Đinh Tất Miễn, phường Đông Thành, Thành Phố Ninh Bình. ĐT/Fax: 0692.860.593
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu Cầu Công an tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Đinh Tất Miễn, phường Đông Thành, Thành Phố Ninh Bình. ĐT/Fax: 0692.860.593
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa Nhà y tế phạm (cũ) - 01 tầng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật99m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6188tấn
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật682,594m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật103,312m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật74,1m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,65m2
7Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật164,268m2
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật395,61m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật122,716m2
11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật103,312m2
12Mua cửa đi, cửa sổ bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện khóa, bản lề...)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,65m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật518,326m2
14Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật164,268m2
15Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
16Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
17Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6188tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6188tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,99100m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8605100m2
21Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4148100m2
B Xây Nhà y tế phạm - 01 tầng, 07 phòng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4053100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,7294m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2114100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,4036m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5342tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0081tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3283tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6474m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2765100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0363tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,832tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3867m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3079100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,208tấn
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,5961m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5409100m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật81,0315m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,007m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,998m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,4064m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0752100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3042tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4544tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,3054m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,209100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3964tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5072tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,9543m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4593100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2903tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8147m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0741100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0621tấn
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật31cái
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,6902m3
36Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0134m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,782m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,4741m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật502,1994m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật642,966m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,512m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật250,8124m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,1676m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật134,56m
45Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,68m
46Tạo chi tiết đầu cột, chân cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật6ct
47Lắp đặt con tiện lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật80cái
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,91m2
49Lát đá bậc tam cấp, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,91m2
50Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật229,75m2
51Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6429tấn
52Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6429tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6091100m2
54Mua rọ chắn rácChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
55Mua côn thu D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4100m
57Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
58Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,028100m
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu kỹ thuật37,6306m2
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật144,4124m2
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,3768m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,33m2
64Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,559m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật636,7594m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật929,458m2
67Mua cửa đi, cửa sổ bằng cửa nhôm (Bao gồm cả phụ kiện khóa, bản lề...)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,36m2
68Mua hoa sắt bảo vệ cửa sổChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,12m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,12m2
70Lắp dựng cửa không có khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật45,361m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,226100m2
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
74Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
75Lắp đặt đèn thường có chụpChương V - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
76Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpChương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
77Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu kỹ thuật7bảng
78Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu kỹ thuật28bảng
79Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
80Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
81Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
82Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
83Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30hộp
84Lắp đặt đế âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
85Lắp đặt tủ điện tổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
86Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
87Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật250m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật400m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật300m
93Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
94Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
95Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
97Lắp đặt vòi xả nhanhChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
99Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
100Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
101Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
102Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
103Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bể
104Lắp đặt máy bơm 1,5 KWChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
105Lắp đặt van điện - Đường kính 400mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
106Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4100 m
107Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100 m
108Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
111Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu kỹ thuật75cái
112Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
113Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu kỹ thuật25cái
114Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
115Cút ren trong D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
116Cút ren trong D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
117Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
118Lắp đặt van ren - Đường kính40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
119Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
120Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
124Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
125Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
126Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
127Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật26cái
128Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật26cái
129Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
130Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
131Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
132Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
133Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
134Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
135Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
136Măng sông nhựa D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
137Măng sông nhựa D60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
138Măng sông nhựa D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
C Xây bể phốt ngoài trời khu Nhà y tế phạm
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,594m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,018m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0379100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1586tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0681tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,364m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0148100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0637tấn
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8299m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,805m2
11Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,805m2
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,85m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,7398m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
D Xây bể nước ngoài trời khu nhà y tế phạm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2187100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,458m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9375m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,015100m2
5Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,8m
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3168100m2
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,68m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0083tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7628tấn
11Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,11m2
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật18m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,86m2
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,11m2
16Nắp đậy bể chứa bằng Inox dày 0,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
E Đổ sân bê tông khu nhà y tế phạm
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64,8822m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật97,3233m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,9764m2
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,09710m
F Cải tạo, sửa chữa cửa đi nhà làm việc 3 tầng
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật221,1m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật86,67m2
3Mua cửa đi bằng cửa nhôm Xingfa nhập khẩu kính 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện khóa, bản lề...)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86,67m2
4Lắp dựng cửa không có khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật86,671m2
G Nhà ở trực 03 tầng cán bộ chiến sỹ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.385,4572m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật69,2729m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,8546100m3
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.385,4572m2
5Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh tầng 02, 03Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80,6144m2
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật79,92m2
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật79,92m2
8Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu kỹ thuật288cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu kỹ thuật216cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,728100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,108100m
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật108cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật72cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
16Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
19Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
20Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
21Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
22Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
23Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
24Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
25Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
26Lắp đặt đèn thường có chụpChương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
27Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật576m
28Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu kỹ thuật18bảng
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật576m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.152m
31Mua + lắp đặt cửa khung nhôm kinh Xingfa Quảng ĐôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,347bộ
32Mua khóa cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
33Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật170,085m2
34Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật562,4m
35Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật562,41m
36Mua khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật562,4m
37Mua cửa đi gỗ LimChương V - Yêu cầu kỹ thuật170,085m2
38Mua khóa cửa tay gạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật75bộ
39Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật170,0851m2
40Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật179,55m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7955100m2
42Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật402,4485m2
43Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,0735m3
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật141,12m2
45Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật261,3285m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật327,8877m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật141,12m2
H Nhà làm việc 04 tầng
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,658m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,658m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1466100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 dày 10 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9316m3
5Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,096m2
6Mua + lắp đặt nẹp đồngChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,38md
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật208,21m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0821100m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật265,32m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,5644100m2
11Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật265,321m2
12Mua + lắp đặt cửa khung nhôm kinh Xingfa Quảng ĐôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật265,32m2
13Mua khóa cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật111bộ
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.419,5468m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.419,5468m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4.629,8496m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật4.629,8496m2
I Sân đường nội bộ trụ sở làm việc
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật505cây
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 dày 15 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật486,231m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1229E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.245E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có giá trị ≥ 5.250.000.000 đồng. (Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Ôtô tự đổ ≥ 5T. Thiết bị phải có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đào Máy đào xúc gầu ≥ 0,4 m3 Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy hàn Máy hàn 23KW1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn BT ≥ 250l1
5 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥80l1
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1,1 KW1
7 Đầm dùi Đầm dùi 1,5KW1
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn ≥ 3kW1
9 Máy đầm cầm tay Máy đầm cầm tay 80kg1
10 Máy cắt bê tông Máy cắt ≥1,7 kW1
11 Máy khoan bê tông Máy khoan ≥ 700W1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->