Gói thầu: Tổ chức các lớp bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp đối với viên chức giáo dục năm 2021 của huyện Long Điền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211123032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn QLDA Sao Việt |
| Tên gói thầu | Tổ chức các lớp bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp đối với viên chức giáo dục năm 2021 của huyện Long Điền |
| Số hiệu KHLCNT | 20211122962 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng kinh phí đào tạo đã giao cho Phòng Nội Vụ quản ly năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 16:19:00 đến ngày 2021-11-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 715,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đã thực hiện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có học vị TS-GVC tại Việt Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Giảng viên |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học/ thạc sỹ chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên hỗ trợ giảng dạy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên hỗ trợ phục vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp THPT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sữ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy chiếu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sữ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Màn hình chiếu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sữ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn QLDA Sao Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức các lớp bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp đối với viên chức giáo dục năm 2021 của huyện Long Điền Tổ chức các lớp bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng kinh phí đào tạo đã giao cho Phòng Nội Vụ quản ly năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Chứng thư bảo lãnh dự thầu. + Giấy Uỷ quyền (nếu có). + Thoả thuận liên danh (nếu có) |
| E-CDNT 15.2 | - Danh sách nhân lực và thiết bị để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Công ty Cổ phần Tư vấn QLDA Sao Việt.
- Địa chỉ: Số 33 Hoàng Văn Thụ, phường 7, tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
- Điện thoại: 0254. 3250256 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -+ UBND huyện Long Điền; + Địa chỉ: 1939 Quốc lộ 51, Thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần Tư vấn QLDA Sao Việt; + Địa chỉ: Số 33 Hoàng Văn Thụ, phường 7, tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Điện thoại: 0254. 3250256 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thù lao giảng viên [ Lớp giáo viên mầm non hạng III ] | Thù lao giảng viên | tiết | 240 | |
| 2 | Ra đề thi | Ra đề thi | đề | 3 | |
| 3 | Tiền chấm bài thi (03 bài thi/1HV) 0,25 giờ chuẩn/ bài thi x 2 bài thi x 30 HV x 2 lần | Tiền chấm bài thi (03 bài thi/1HV) 0,25 giờ chuẩn/ bài thi x 2 bài thi x 30 HV x 2 lần | tiết | 45 | |
| 4 | Hỗ trợ chi phí Phần mềm, thiết bị thi trực tuyến, chi phí phục vụ lớp học ( bảo vệ, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, lao công ...) trong 24 ngày | Hỗ trợ chi phí Phần mềm, thiết bị thi trực tuyến, chi phí phục vụ lớp học ( bảo vệ, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, lao công ...) trong 24 ngày | HV | 30 | |
| 5 | Tiền hỗ trợ chi phí phòng dạy | Tiền hỗ trợ chi phí phòng dạy | phòng/buổi | 48 | |
| 6 | Hỗ trợ chi phí phục vụ phòng dạy (thiết bị giảng dạy, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, bảo vệ, lao công ...) của lớp học trong 24 ngày | Hỗ trợ chi phí phục vụ phòng dạy (thiết bị giảng dạy, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, bảo vệ, lao công ...) của lớp học trong 24 ngày | phòng/buổi | 48 | |
| 7 | Tiền nước uống giảng viên (24 ngày x 2 buổi) | Tiền nước uống giảng viên (24 ngày x 2 buổi) | buổi | 48 | |
| 8 | Tổ chức khai giảng, bế giảng | Tổ chức khai giảng, bế giảng | lần | 2 | |
| 9 | Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ | Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ | học viên | 30 | |
| 10 | Chi khen thưởng học viên xuất sắc | Chi khen thưởng học viên xuất sắc | học viên | 2 | |
| 11 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp 10% x A | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp 10% x A | % | 10 | |
| 12 | Thù lao giảng viên [ Lớp giáo viên mầm non hạng II ] | Thù lao giảng viên | tiết | 240 | |
| 13 | Ra đề thi | Ra đề thi | đề | 3 | |
| 14 | Tiền chấm bài thi (03 bài thi/1HV) 0,25 giờ chuẩn/ bài thi x 2 bài thi x 44 HV x 2 lần | Tiền chấm bài thi (03 bài thi/1HV) 0,25 giờ chuẩn/ bài thi x 2 bài thi x 44 HV x 2 lần | tiết | 66 | |
| 15 | Hỗ trợ chi phí Phần mềm, thiết bị thi trực tuyến, chi phí phục vụ lớp học ( bảo vệ, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, lao công ...) trong 24 ngày | Hỗ trợ chi phí Phần mềm, thiết bị thi trực tuyến, chi phí phục vụ lớp học ( bảo vệ, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, lao công ...) trong 24 ngày | HV | 44 | |
| 16 | Tiền hỗ trợ chi phí phòng dạy | Tiền hỗ trợ chi phí phòng dạy | phòng/buổi | 48 | |
| 17 | Hỗ trợ chi phí phục vụ phòng dạy (thiết bị giảng dạy, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, bảo vệ, lao công ...) của lớp học trong 24 ngày | Hỗ trợ chi phí phục vụ phòng dạy (thiết bị giảng dạy, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, bảo vệ, lao công ...) của lớp học trong 24 ngày | phòng/buổi | 48 | |
| 18 | Tiền nước uống giảng viên (24 ngày x 2 buổi) | Tiền nước uống giảng viên (24 ngày x 2 buổi) | buổi | 48 | |
| 19 | Tổ chức khai giảng, bế giảng | Tổ chức khai giảng, bế giảng | lần | 2 | |
| 20 | Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ | Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ | học viên | 44 | |
| 21 | Chi khen thưởng học viên xuất sắc | Chi khen thưởng học viên xuất sắc | học viên | 2 | |
| 22 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp 10% x A | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp 10% x A | % | 10 | |
| 23 | Thù lao giảng viên [ Lớp giáo viên tiểu học hạng III ] | Thù lao giảng viên | tiết | 240 | |
| 24 | Ra đề thi | Ra đề thi | đề | 3 | |
| 25 | Tiền chấm bài thi (03 bài thi/1HV) 0,25 giờ chuẩn/ bài thi x 2 bài thi x 75 HV x 2 lần | Tiền chấm bài thi (03 bài thi/1HV) 0,25 giờ chuẩn/ bài thi x 2 bài thi x 75 HV x 2 lần | tiết | 112,5 | |
| 26 | Hỗ trợ chi phí Phần mềm, thiết bị thi trực tuyến, chi phí phục vụ lớp học ( bảo vệ, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, lao công ...) trong 24 ngày | Hỗ trợ chi phí Phần mềm, thiết bị thi trực tuyến, chi phí phục vụ lớp học ( bảo vệ, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, lao công ...) trong 24 ngày | HV | 75 | |
| 27 | Tiền hỗ trợ chi phí phòng dạy | Tiền hỗ trợ chi phí phòng dạy | phòng/buổi | 48 | |
| 28 | Hỗ trợ chi phí phục vụ phòng dạy (thiết bị giảng dạy, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, bảo vệ, lao công ...) của lớp học trong 24 ngày | Hỗ trợ chi phí phục vụ phòng dạy (thiết bị giảng dạy, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, bảo vệ, lao công ...) của lớp học trong 24 ngày | phòng/buổi | 48 | |
| 29 | Tiền nước uống giảng viên (24 ngày x 2 buổi) | Tiền nước uống giảng viên (24 ngày x 2 buổi) | buổi | 48 | |
| 30 | Tổ chức khai giảng, bế giảng | Tổ chức khai giảng, bế giảng | lần | 2 | |
| 31 | Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ | Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ | học viên | 75 | |
| 32 | Chi khen thưởng học viên xuất sắc | Chi khen thưởng học viên xuất sắc | học viên | 2 | |
| 33 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp 10% x A | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp 10% x A | % | 10 | |
| 34 | Thù lao giảng viên [ Lớp giáo viên tiểu học hạng II ] | Thù lao giảng viên | tiết | 240 | |
| 35 | Ra đề thi | Ra đề thi | đề | 3 | |
| 36 | Tiền chấm bài thi (03 bài thi/1HV) 0,25 giờ chuẩn/ bài thi x 2 bài thi x 96 HV x 2 lần | Tiền chấm bài thi (03 bài thi/1HV) 0,25 giờ chuẩn/ bài thi x 2 bài thi x 96 HV x 2 lần | tiết | 144 | |
| 37 | Hỗ trợ chi phí Phần mềm, thiết bị thi trực tuyến, chi phí phục vụ lớp học ( bảo vệ, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, lao công ...) trong 24 ngày | Hỗ trợ chi phí Phần mềm, thiết bị thi trực tuyến, chi phí phục vụ lớp học ( bảo vệ, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, lao công ...) trong 24 ngày | học viên | 96 | |
| 38 | Tiền hỗ trợ chi phí phòng dạy | Tiền hỗ trợ chi phí phòng dạy | phòng/buổi | 48 | |
| 39 | Hỗ trợ chi phí phục vụ phòng dạy (thiết bị giảng dạy, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, bảo vệ, lao công ...) của lớp học trong 24 ngày | Hỗ trợ chi phí phục vụ phòng dạy (thiết bị giảng dạy, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, bảo vệ, lao công ...) của lớp học trong 24 ngày | phòng/buổi | 48 | |
| 40 | Tiền nước uống giảng viên (24 ngày x 2 buổi) | Tiền nước uống giảng viên (24 ngày x 2 buổi) | buôi | 48 | |
| 41 | Tổ chức khai giảng, bế giảng | Tổ chức khai giảng, bế giảng | lần | 2 | |
| 42 | Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ | Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ | học viên | 96 | |
| 43 | Chi khen thưởng học viên xuất sắc | Chi khen thưởng học viên xuất sắc | học viên | 2 | |
| 44 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp 10% x A | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp 10% x A | % | 10 | |
| 45 | Thù lao giảng viên [ Lớp giáo viên trung học cơ sở hạng II ] | Thù lao giảng viên | tiết | 240 | |
| 46 | Ra đề thi | Ra đề thi | đề | 3 | |
| 47 | Tiền chấm bài thi (03 bài thi/1HV) 0,25 giờ chuẩn/ bài thi x 2 bài thi x 80 HV x 2 lần | Tiền chấm bài thi (03 bài thi/1HV) 0,25 giờ chuẩn/ bài thi x 2 bài thi x 80 HV x 2 lần | tiết | 120 | |
| 48 | Hỗ trợ chi phí Phần mềm, thiết bị thi trực tuyến, chi phí phục vụ lớp học ( bảo vệ, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, lao công ...) trong 24 ngày | Hỗ trợ chi phí Phần mềm, thiết bị thi trực tuyến, chi phí phục vụ lớp học ( bảo vệ, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, lao công ...) trong 24 ngày | HV | 80 | |
| 49 | Tiền hỗ trợ chi phí phòng dạy | Tiền hỗ trợ chi phí phòng dạy | phòng/buổi | 48 | |
| 50 | Hỗ trợ chi phí phục vụ phòng dạy (thiết bị giảng dạy, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, bảo vệ, lao công ...) của lớp học trong 24 ngày | Hỗ trợ chi phí phục vụ phòng dạy (thiết bị giảng dạy, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, bảo vệ, lao công ...) của lớp học trong 24 ngày | phòng/buổi | 48 | |
| 51 | Tiền nước uống giảng viên (24 ngày x 2 buổi) | Tiền nước uống giảng viên (24 ngày x 2 buổi) | buổi | 48 | |
| 52 | Tổ chức khai giảng, bế giảng | Tổ chức khai giảng, bế giảng | lần | 2 | |
| 53 | Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ | Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ | học viên | 80 | |
| 54 | Chi khen thưởng học viên xuất sắc | Chi khen thưởng học viên xuất sắc | học viên | 2 | |
| 55 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp 10% x A | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp 10% x A | % | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đã thực hiện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên chính | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có học vị TS-GVC tại Việt Nam. | 10 | 10 |
| 2 | Giảng viên | 9 | - Tốt nghiệp đại học/ thạc sỹ chuyên ngành | 5 | 5 |
| 3 | Nhân viên hỗ trợ giảng dạy | 2 | - Tốt nghiệp đại học | 5 | 5 |
| 4 | Nhân viên hỗ trợ phục vụ | 1 | - Tốt nghiệp THPT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in | Sữ dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy chiếu | Sữ dụng tốt | 1 |
| 3 | Màn hình chiếu | Sữ dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi