Gói thầu: Tổ chức các lớp bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp đối với viên chức giáo dục năm 2021 của huyện Long Điền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211123032-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn QLDA Sao Việt
Tên gói thầu Tổ chức các lớp bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp đối với viên chức giáo dục năm 2021 của huyện Long Điền
Số hiệu KHLCNT 20211122962
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng kinh phí đào tạo đã giao cho Phòng Nội Vụ quản ly năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 16:19:00 đến ngày 2021-11-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 715,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đã thực hiện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giảng viên chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có học vị TS-GVC tại Việt Nam.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Giảng viên
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học/ thạc sỹ chuyên ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân viên hỗ trợ giảng dạy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân viên hỗ trợ phục vụ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp THPT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy in
- Đặc điểm thiết bị Sữ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy chiếu
- Đặc điểm thiết bị Sữ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Màn hình chiếu
- Đặc điểm thiết bị Sữ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn QLDA Sao Việt
E-CDNT 1.2 Tổ chức các lớp bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp đối với viên chức giáo dục năm 2021 của huyện Long Điền
Tổ chức các lớp bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng kinh phí đào tạo đã giao cho Phòng Nội Vụ quản ly năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Công ty Cổ phần Tư vấn QLDA Sao Việt. - Địa chỉ: Số 33 Hoàng Văn Thụ, phường 7, tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. - Điện thoại: 0254. 3250256
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập dự toán: Phòng Nội vụ, huyện Long Điền. + Đơn vị thẩm tra dự toán: Công ty TNHH Thông tin Tư vấn Định Giá; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn QLDA Sao Việt; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kiến Thiết.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn QLDA Sao Việt , địa chỉ: 33 Hoàng Văn Thụ, phường 7, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Công ty Cổ phần Tư vấn QLDA Sao Việt. - Địa chỉ: Số 33 Hoàng Văn Thụ, phường 7, tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. - Điện thoại: 0254. 3250256


E-CDNT 10.7
+ Chứng thư bảo lãnh dự thầu. + Giấy Uỷ quyền (nếu có). + Thoả thuận liên danh (nếu có)
E-CDNT 15.2
- Danh sách nhân lực và thiết bị để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Công ty Cổ phần Tư vấn QLDA Sao Việt. - Địa chỉ: Số 33 Hoàng Văn Thụ, phường 7, tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. - Điện thoại: 0254. 3250256
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -+ UBND huyện Long Điền; + Địa chỉ: 1939 Quốc lộ 51, Thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần Tư vấn QLDA Sao Việt; + Địa chỉ: Số 33 Hoàng Văn Thụ, phường 7, tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Điện thoại: 0254. 3250256
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thù lao giảng viên [ Lớp giáo viên mầm non hạng III ] Thù lao giảng viên tiết 240
2 Ra đề thi Ra đề thi đề 3
3 Tiền chấm bài thi (03 bài thi/1HV) 0,25 giờ chuẩn/ bài thi x 2 bài thi x 30 HV x 2 lần Tiền chấm bài thi (03 bài thi/1HV) 0,25 giờ chuẩn/ bài thi x 2 bài thi x 30 HV x 2 lần tiết 45
4 Hỗ trợ chi phí Phần mềm, thiết bị thi trực tuyến, chi phí phục vụ lớp học ( bảo vệ, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, lao công ...) trong 24 ngày Hỗ trợ chi phí Phần mềm, thiết bị thi trực tuyến, chi phí phục vụ lớp học ( bảo vệ, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, lao công ...) trong 24 ngày HV 30
5 Tiền hỗ trợ chi phí phòng dạy Tiền hỗ trợ chi phí phòng dạy phòng/buổi 48
6 Hỗ trợ chi phí phục vụ phòng dạy (thiết bị giảng dạy, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, bảo vệ, lao công ...) của lớp học trong 24 ngày Hỗ trợ chi phí phục vụ phòng dạy (thiết bị giảng dạy, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, bảo vệ, lao công ...) của lớp học trong 24 ngày phòng/buổi 48
7 Tiền nước uống giảng viên (24 ngày x 2 buổi) Tiền nước uống giảng viên (24 ngày x 2 buổi) buổi 48
8 Tổ chức khai giảng, bế giảng Tổ chức khai giảng, bế giảng lần 2
9 Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ học viên 30
10 Chi khen thưởng học viên xuất sắc Chi khen thưởng học viên xuất sắc học viên 2
11 Chi các hoạt động quản lý trực tiếp 10% x A Chi các hoạt động quản lý trực tiếp 10% x A % 10
12 Thù lao giảng viên [ Lớp giáo viên mầm non hạng II ] Thù lao giảng viên tiết 240
13 Ra đề thi Ra đề thi đề 3
14 Tiền chấm bài thi (03 bài thi/1HV) 0,25 giờ chuẩn/ bài thi x 2 bài thi x 44 HV x 2 lần Tiền chấm bài thi (03 bài thi/1HV) 0,25 giờ chuẩn/ bài thi x 2 bài thi x 44 HV x 2 lần tiết 66
15 Hỗ trợ chi phí Phần mềm, thiết bị thi trực tuyến, chi phí phục vụ lớp học ( bảo vệ, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, lao công ...) trong 24 ngày Hỗ trợ chi phí Phần mềm, thiết bị thi trực tuyến, chi phí phục vụ lớp học ( bảo vệ, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, lao công ...) trong 24 ngày HV 44
16 Tiền hỗ trợ chi phí phòng dạy Tiền hỗ trợ chi phí phòng dạy phòng/buổi 48
17 Hỗ trợ chi phí phục vụ phòng dạy (thiết bị giảng dạy, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, bảo vệ, lao công ...) của lớp học trong 24 ngày Hỗ trợ chi phí phục vụ phòng dạy (thiết bị giảng dạy, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, bảo vệ, lao công ...) của lớp học trong 24 ngày phòng/buổi 48
18 Tiền nước uống giảng viên (24 ngày x 2 buổi) Tiền nước uống giảng viên (24 ngày x 2 buổi) buổi 48
19 Tổ chức khai giảng, bế giảng Tổ chức khai giảng, bế giảng lần 2
20 Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ học viên 44
21 Chi khen thưởng học viên xuất sắc Chi khen thưởng học viên xuất sắc học viên 2
22 Chi các hoạt động quản lý trực tiếp 10% x A Chi các hoạt động quản lý trực tiếp 10% x A % 10
23 Thù lao giảng viên [ Lớp giáo viên tiểu học hạng III ] Thù lao giảng viên tiết 240
24 Ra đề thi Ra đề thi đề 3
25 Tiền chấm bài thi (03 bài thi/1HV) 0,25 giờ chuẩn/ bài thi x 2 bài thi x 75 HV x 2 lần Tiền chấm bài thi (03 bài thi/1HV) 0,25 giờ chuẩn/ bài thi x 2 bài thi x 75 HV x 2 lần tiết 112,5
26 Hỗ trợ chi phí Phần mềm, thiết bị thi trực tuyến, chi phí phục vụ lớp học ( bảo vệ, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, lao công ...) trong 24 ngày Hỗ trợ chi phí Phần mềm, thiết bị thi trực tuyến, chi phí phục vụ lớp học ( bảo vệ, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, lao công ...) trong 24 ngày HV 75
27 Tiền hỗ trợ chi phí phòng dạy Tiền hỗ trợ chi phí phòng dạy phòng/buổi 48
28 Hỗ trợ chi phí phục vụ phòng dạy (thiết bị giảng dạy, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, bảo vệ, lao công ...) của lớp học trong 24 ngày Hỗ trợ chi phí phục vụ phòng dạy (thiết bị giảng dạy, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, bảo vệ, lao công ...) của lớp học trong 24 ngày phòng/buổi 48
29 Tiền nước uống giảng viên (24 ngày x 2 buổi) Tiền nước uống giảng viên (24 ngày x 2 buổi) buổi 48
30 Tổ chức khai giảng, bế giảng Tổ chức khai giảng, bế giảng lần 2
31 Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ học viên 75
32 Chi khen thưởng học viên xuất sắc Chi khen thưởng học viên xuất sắc học viên 2
33 Chi các hoạt động quản lý trực tiếp 10% x A Chi các hoạt động quản lý trực tiếp 10% x A % 10
34 Thù lao giảng viên [ Lớp giáo viên tiểu học hạng II ] Thù lao giảng viên tiết 240
35 Ra đề thi Ra đề thi đề 3
36 Tiền chấm bài thi (03 bài thi/1HV) 0,25 giờ chuẩn/ bài thi x 2 bài thi x 96 HV x 2 lần Tiền chấm bài thi (03 bài thi/1HV) 0,25 giờ chuẩn/ bài thi x 2 bài thi x 96 HV x 2 lần tiết 144
37 Hỗ trợ chi phí Phần mềm, thiết bị thi trực tuyến, chi phí phục vụ lớp học ( bảo vệ, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, lao công ...) trong 24 ngày Hỗ trợ chi phí Phần mềm, thiết bị thi trực tuyến, chi phí phục vụ lớp học ( bảo vệ, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, lao công ...) trong 24 ngày học viên 96
38 Tiền hỗ trợ chi phí phòng dạy Tiền hỗ trợ chi phí phòng dạy phòng/buổi 48
39 Hỗ trợ chi phí phục vụ phòng dạy (thiết bị giảng dạy, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, bảo vệ, lao công ...) của lớp học trong 24 ngày Hỗ trợ chi phí phục vụ phòng dạy (thiết bị giảng dạy, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, bảo vệ, lao công ...) của lớp học trong 24 ngày phòng/buổi 48
40 Tiền nước uống giảng viên (24 ngày x 2 buổi) Tiền nước uống giảng viên (24 ngày x 2 buổi) buôi 48
41 Tổ chức khai giảng, bế giảng Tổ chức khai giảng, bế giảng lần 2
42 Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ học viên 96
43 Chi khen thưởng học viên xuất sắc Chi khen thưởng học viên xuất sắc học viên 2
44 Chi các hoạt động quản lý trực tiếp 10% x A Chi các hoạt động quản lý trực tiếp 10% x A % 10
45 Thù lao giảng viên [ Lớp giáo viên trung học cơ sở hạng II ] Thù lao giảng viên tiết 240
46 Ra đề thi Ra đề thi đề 3
47 Tiền chấm bài thi (03 bài thi/1HV) 0,25 giờ chuẩn/ bài thi x 2 bài thi x 80 HV x 2 lần Tiền chấm bài thi (03 bài thi/1HV) 0,25 giờ chuẩn/ bài thi x 2 bài thi x 80 HV x 2 lần tiết 120
48 Hỗ trợ chi phí Phần mềm, thiết bị thi trực tuyến, chi phí phục vụ lớp học ( bảo vệ, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, lao công ...) trong 24 ngày Hỗ trợ chi phí Phần mềm, thiết bị thi trực tuyến, chi phí phục vụ lớp học ( bảo vệ, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, lao công ...) trong 24 ngày HV 80
49 Tiền hỗ trợ chi phí phòng dạy Tiền hỗ trợ chi phí phòng dạy phòng/buổi 48
50 Hỗ trợ chi phí phục vụ phòng dạy (thiết bị giảng dạy, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, bảo vệ, lao công ...) của lớp học trong 24 ngày Hỗ trợ chi phí phục vụ phòng dạy (thiết bị giảng dạy, phụ trách kỹ thuật, đường truyền internet tốc độ cao, bảo vệ, lao công ...) của lớp học trong 24 ngày phòng/buổi 48
51 Tiền nước uống giảng viên (24 ngày x 2 buổi) Tiền nước uống giảng viên (24 ngày x 2 buổi) buổi 48
52 Tổ chức khai giảng, bế giảng Tổ chức khai giảng, bế giảng lần 2
53 Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ học viên 80
54 Chi khen thưởng học viên xuất sắc Chi khen thưởng học viên xuất sắc học viên 2
55 Chi các hoạt động quản lý trực tiếp 10% x A Chi các hoạt động quản lý trực tiếp 10% x A % 10
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đã thực hiện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giảng viên chính 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có học vị TS-GVC tại Việt Nam.1010
2 Giảng viên 9 - Tốt nghiệp đại học/ thạc sỹ chuyên ngành55
3 Nhân viên hỗ trợ giảng dạy 2 - Tốt nghiệp đại học55
4 Nhân viên hỗ trợ phục vụ 1 - Tốt nghiệp THPT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy in Sữ dụng tốt1
2 Máy chiếu Sữ dụng tốt1
3 Màn hình chiếu Sữ dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->