Gói thầu: Cung cấp thuốc và vật tư y tế cho các tủ thuốc năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211081639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Khí Việt nam Công ty Khí Cà Mau |
| Tên gói thầu | Cung cấp thuốc và vật tư y tế cho các tủ thuốc năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211081502 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí Sản xuất kinh doanh PVGAS |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 16:21:00 đến ngày 2021-11-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 263,714,786 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY KHÍ VIỆT NAM CÔNG TY KHÍ CÀ MAU |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thuốc và vật tư y tế cho các tủ thuốc năm 2021 Cung cấp thuốc và vật tư y tế cho các tủ thuốc năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí Sản xuất kinh doanh PVGAS |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Decolgen | 2.645 | Viên | Không gây buồn ngủ, viên 3 lớp.Thành phần paracetamol: 500mgNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: United International Pharma - Indonesia liên doanh Việt Nam | ||
| 2 | Berberin | 9.405 | Viên | 10 mgNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Công ty Dược Cửu Long - Việt Nam | ||
| 3 | Cao sao vàng | 130 | Lọ | 10gNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Công ty DP OPC - Việt Nam | ||
| 4 | Cồn | 37 | Chai | 70°, chai 500mlNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: OPC - Việt Nam | ||
| 5 | Cồn xoa bóp | 78 | Lọ | 120 mlNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Công ty Traphaco - Việt Nam | ||
| 6 | Dầu gió | 399 | Lọ | 6 mlNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Công ty Trường Sơn - Việt Nam | ||
| 7 | Fenergan Cream | 130 | Tube | 10gNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Công ty Sanofi liên doanh VN | ||
| 8 | Phosphalugel | 338 | Gói | Hộp 26 gói x 20gNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Boehringer - Pháp | ||
| 9 | Natricloride 0,9 % nhỏ mắt | 130 | Lọ | 0,9%, lọ 10mlNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Công ty Dược 3 tháng 2 - Việt Nam | ||
| 10 | Natricloride 0,9 % nhỏ mũi | 130 | Lọ | 0,9%, lọ 10mlNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Công ty Dược 3 tháng 2 - Việt Nam | ||
| 11 | Nước rửa vết thương ngoài | 37 | Chai | 500mlNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Công ty Dược Vĩnh Phúc - Việt Nam | ||
| 12 | Oserol | 130 | Gói | Dạng bột, 27.9g/góiNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Công ty Asia Pharmacy - Việt Nam | ||
| 13 | Oxy già | 50 | Chai | 60mlNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: OPC Việt Nam | ||
| 14 | Panadol | 2.600 | Viên | 500mgNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Sterling drug - Malaysia | ||
| 15 | Panthenol Spray | 26 | Bình | 130gNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Aeropharm - Đức | ||
| 16 | Perkindol Cool Spray (Dobutane spray) | 26 | Bình | Dạng xịt, 250 mlNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Histamitsu - Nhật | ||
| 17 | Povidine | 46 | Lọ | 90mlNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Công ty Phương Nam- Việt Nam | ||
| 18 | Salonpas | 269 | Bịch | Dán ngoài da, 12 miếng/bịchNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Histamitsu - Nhật | ||
| 19 | Soffell | 130 | Chai | 70ml, dạng xịtNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Công ty HERLINA Indonesia | ||
| 20 | Zecup | 3.990 | Viên | Viên ngậm, vĩ 4 viênNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Việt Nam | ||
| 21 | Băng cuộn | 370 | Cuộn | 2,5m x 10cmNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Bảo Thạch - Việt Nam | ||
| 22 | Carbofos | 45 | Viên | Carbofos/Carbogast 400mgNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Bristol - Myers Pháp | ||
| 23 | Efferangan | 45 | Viên | 0,5gNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Bristol - Myers Pháp | ||
| 24 | Loratadin | 45 | Viên | Clanoz 10mgNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Công ty Dược Hậu Giang - Việt Nam | ||
| 25 | Maalox (Kremil'S) | 45 | Viên | Viên nénNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Sanofi liên doanh | ||
| 26 | Motilium M | 45 | Viên | Viên nénNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Zanssen - Thái Lan | ||
| 27 | Rotunda | 45 | Viên | 30mgNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Công ty Phong Phú - Việt Nam | ||
| 28 | Terpincodein (Neo-codion) | 90 | Viên | Viên nénNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Công ty DP Cửu Long - Việt Nam | ||
| 29 | Hộp đựng thuốc | 5 | Cái | Hộp inox 22x10cmNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Vinh Tấn - Việt Nam | ||
| 30 | Băng cuộn | 22 | Cuộn | 2,5m x 7cmNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Bảo Thạch - Việt Nam | ||
| 31 | Băng cuộn | 22 | Cuộn | 2m x 5cmNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Bảo Thạch - Việt Nam | ||
| 32 | Băng cuộn | 22 | Cuộn | 2m x 10 cmNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Bảo Thạch - Việt Nam | ||
| 33 | Băng cuộn | 11 | Cuộn | 2m x 15 cmNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Bảo Thạch - Việt Nam | ||
| 34 | Băng dính Urgo | 37 | Cuộn | 3cm x 5cmNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Urgo - Thái Lan | ||
| 35 | Băng dính Urgo cá nhân | 26 | Hộp | 2cm x 6cm, 102 miếng/hộpNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Urgo - Thái Lan | ||
| 36 | Băng Urgosteryl | 260 | Miếng | 5cm x 7cmNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Urgo - Thái Lan | ||
| 37 | Bông thấm nước | 120 | Bịch | 50gNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Bảo Thạch - Việt Nam | ||
| 38 | Gạc y tế | 185 | Bịch | 6,5cm x 5cm x 12 lớp, bịch 10 miếngNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Bảo Thạch - Việt Nam | ||
| 39 | Bình xịt côn trùng | 26 | Bình | 500 ml mỏ dàiNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Anh | ||
| 40 | Băng tam giác | 44 | Cái | 20x80x4 lớpNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Bảo Thạch - Việt Nam | ||
| 41 | Băng thun 2 móc | 33 | Cuộn | 7,5cm x 3m QMNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Bảo Thạch - Việt Nam | ||
| 42 | Găng tay y tế dùng 01 lần sử dụng cho cấp cứu viên | 22 | Đôi | Size MNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Khải Hoàn - Việt Nam | ||
| 43 | Găng tay khám bệnh | 55 | Đôi | Size MNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Khải Hoàn - Việt Nam | ||
| 44 | Kim băng an toàn (các cỡ) | 110 | Cái | 3-5cmNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Việt Nam | ||
| 45 | Kính bảo vệ mắt | 22 | Cái | Màu trắng trongNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Việt Nam | ||
| 46 | Băng chun | 44 | Cái | 2 móc 550 cmNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Việt Nam | ||
| 47 | Túi cứu thương | 4 | Cái | 42cm x 20cm x 20cmNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Việt Nam | ||
| 48 | Cáng cứu thương YDC-1A3 | 7 | Cái | Kích thước duỗi thẳng: 185x50x24cmKích thước gấp gọn: 92x50x11 cmNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Việt Nam | ||
| 49 | Nẹp cổ | 6 | Cái | Nẹp cứngNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Việt Nam | ||
| 50 | Nẹp cố định xương cẳng chân | 2 | Bộ | Size 7Nhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Việt Nam | ||
| 51 | Nẹp cố định xương cẳng tay | 2 | Bộ | Size 7Nhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Việt Nam | ||
| 52 | Nẹp cố định xương cánh tay | 2 | Bộ | Size 7Nhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Việt Nam | ||
| 53 | Nẹp cố định xương đùi | 2 | Bộ | Size 7Nhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Việt Nam | ||
| 54 | Tấm lót nilon không thấm nước | 22 | Cái | Kích thước: 60x40 cmNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Việt Nam | ||
| 55 | Que thử ma túy | 100 | Hộp | Test thử 4 chân (Test DOA Multi-4 Drugs THC/MET/AMP/MOP)THC: Marijuana (Cần sa – Bồ đà);MET: Methamphetamine (Ma túy đá);AMP: Amphetamine (Ma túy tổng hợp);MOP: Heroin – Morphine – Opiates (Nhóm thuốc phiện).Hộp 10 queNhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Việt Nam | ||
| 56 | Thiết bị đo nồng độ cồn | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật Sentech ibow 10Khoảng đo: 0.00 đến 2000 mg/l BrACĐộ chính xác: 0.00 đến 2000 mg/l BrAC tính năng 2Thiết bị cứng cáp có thể hoạt động điều kiện khắc nghiệtKhả năng kiểm tra 12 lần/phútLED chỉ ra kết quả rõ rệtCông nghệ cảm biến SuracellTM tiên tiến cao cấp (Cảm biến siêu nhiên liệu)Nhà sản xuất/ Xuất xứ tham khảo: Hàn Quốc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi