Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211118018-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN NGHI LỘC
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210958025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, nguồn quỹ phát triển sự nghiệp của Bệnh viện và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 16:23:00 đến ngày 2021-11-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,232,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.269876E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công,kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng, kỹ thuật xây dựng.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7 – 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện 23kV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khuấy sơn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN NGHI LỘC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
Cải tạo, nâng cấp khu điều trị nội trú, cải tạo mở rộng nhà để xe cho bệnh nhân, xây mới bể PCCC và bể sinh học Bệnh viện Đa khoa huyện Nghi Lộc
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, nguồn quỹ phát triển sự nghiệp của Bệnh viện và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN NGHI LỘC , địa chỉ: Xóm 8, Xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Nghi Lộc. Xóm 8, xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA. Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA. ĐT: 0886963999


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN NGHI LỘC , địa chỉ: Xóm 8, Xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Nghi Lộc. Xóm 8, xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên. 2. Có hợp đồng nguyên tắc với các đơn vị cung ứng vật tư, vật liệu, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. 3. Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: 4. Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hiện tại, được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. 5. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng xây dựng, Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành, BB nghiệm thu hoặc BB thanh lý hợp đồng... 6. Tài liệu chứng minh nhân sự gồm: các loại chứng nhận, chứng chỉ, Bằng đại học, Hợp đồng lao động...; 7. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công: (Phải phô tô chứng thực) - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc, đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Nghi Lộc. Xóm 8, xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Huy Phúc – Giám đốc Bệnh viện đa khoa huyện Nghi Lộc, Địa chỉ: Xóm 8, xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện đa khoa huyện Nghi Lộc, Địa chỉ: Xóm 8, xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và BVTK8m2
2Tháo tấm lợp tônTheo Chương V và BVTK7,8343100m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V và BVTK1,9008m3
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Chương V và BVTK5,5882tấn
5Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo Chương V và BVTK0,4062tấn
6Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo Chương V và BVTK55,2m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V và BVTK15,3376m3
8Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo Chương V và BVTK5,808m3
9Bốc xếp sắt thép các loạiTheo Chương V và BVTK5,9944tấn
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V và BVTK134,2554m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK134,2554m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK134,2554m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và BVTK0,945100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V và BVTK7,7958m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và BVTK2,7044m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK10,2669m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo Chương V và BVTK1,8176100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK36,352m3
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V và BVTK14,5044m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và BVTK2,6788m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V và BVTK2,4327m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK0,0568tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK0,2655tấn
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và BVTK0,3573100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V và BVTK0,5144100m3
26Bạt xác rắnTheo Chương V và BVTK514,4m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V và BVTK77,16m3
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK514,4m2
29Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo Chương V và BVTK26,244m2
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và BVTK18,95m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo Chương V và BVTK86,1364m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo Chương V và BVTK102,368m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V và BVTK188,5044m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và BVTK86,1364m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và BVTK102,368m2
36Gia công cột bằng thép ống D75 tráng kẽmTheo Chương V và BVTK1,2716tấn
37Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V và BVTK1,2716tấn
38Bu long neo móng cột M18x700Theo Chương V và BVTK292cái
39Sơn tĩnh điện cột thépTheo Chương V và BVTK65,8078m2
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V và BVTK1,9353tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V và BVTK1,7499tấn
42Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.8, thép mạ kẽmTheo Chương V và BVTK2,2662tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và BVTK2,2662tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, (chỉ sơn mối hàn tính 5% KL)Theo Chương V và BVTK14,6768m2
45Gia công, lắp dựng Thanh chắn Inox 304 D110Theo Chương V và BVTK20,24md
46Gia công lan canTheo Chương V và BVTK1,2884tấn
47Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V và BVTK124,1925m2
48Sơn tĩnh điện thép lan canTheo Chương V và BVTK8,9183m2
49Tấm nhựa polycarbonate đặc dày 1.6lyTheo Chương V và BVTK124,1925m2
50Gia công cửa sắtTheo Chương V và BVTK0,2382tấn
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V và BVTK9m2
52Sơn tĩnh điện cánh cửaTheo Chương V và BVTK11,7m2
53Chốt cửaTheo Chương V và BVTK1cái
54Khóa treo inox chống cắt Việt TiệpTheo Chương V và BVTK1bộ
55Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.45mmTheo Chương V và BVTK6,1422100m2
56Tôn úp nóc rộng 400Theo Chương V và BVTK76,49md
57Ke chống bão 3 cái/md xà gồTheo Chương V và BVTK2.067cái
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V và BVTK45bộ
59Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và BVTK2cái
60Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và BVTK1cái
61Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V và BVTK1hộp
62Tủ điện nhà 300x150x100Theo Chương V và BVTK1tủ
63Đế nhựa chôn tườngTheo Chương V và BVTK2cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và BVTK2cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và BVTK1cái
66Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mmTheo Chương V và BVTK650m
67Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mmTheo Chương V và BVTK50m
68Lắp đặt dây dẫn 2x4mmTheo Chương V và BVTK100m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V và BVTK700m
70Máng nước bằng tôn rộng 200Theo Chương V và BVTK56md
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V và BVTK0,6100m
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo Chương V và BVTK27cái
73Cầu chắn rácTheo Chương V và BVTK9cái
74Đai kẹp ốngTheo Chương V và BVTK27cái
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và BVTK32,9883m3
76Bạt xác rắnTheo Chương V và BVTK46,62m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK4,662m3
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và BVTK9,8384m3
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK22,024m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK44,0832m2
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và BVTK0,238100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo Chương V và BVTK3,7296m3
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK0,4893tấn
84Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiTheo Chương V và BVTK111cái
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và BVTK0,0595100m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V và BVTK1,4019100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và BVTK1,4019100m3/1km
88Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V và BVTK5,4004100m2
B NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và BVTK85,76m2
2Tháo dỡ trầnTheo Chương V và BVTK95,568m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V và BVTK669,606m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V và BVTK102,9308m2
5Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo Chương V và BVTK4,5329m3
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V và BVTK3bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V và BVTK2bộ
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và BVTK12,08m2
9Tháo tấm lợp tônTheo Chương V và BVTK0,422100m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Chương V và BVTK0,1368tấn
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V và BVTK6bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V và BVTK4bộ
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V và BVTK11,9112m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V và BVTK11,9484m3
15Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo Chương V và BVTK5,459m3
16Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo Chương V và BVTK2,5889m3
17Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo Chương V và BVTK10,0908m3
18Bốc xếp sắt thép các loạiTheo Chương V và BVTK0,1368tấn
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V và BVTK61,3659m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V và BVTK61,3659m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK61,3659m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK61,3659m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và BVTK4,5329m3
24Quét chống thấm bằng sikaTheo Chương V và BVTK57,602m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo Chương V và BVTK102,9308m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo Chương V và BVTK669,606m2
27Thi công trần bằng tấm compositeTheo Chương V và BVTK95,568m2
28Sản xuất cừa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38 ly, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt)Theo Chương V và BVTK67,76m2
29Sản xuất cừa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38 ly, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt)Theo Chương V và BVTK18m2
30Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V và BVTK3bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V và BVTK3cái
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V và BVTK2bộ
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V và BVTK2bộ
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo Chương V và BVTK19,1052m3
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và BVTK7,9331m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK3,6015m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và BVTK0,1766100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK0,0208tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK0,3013tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK4,994m3
41Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK4,7688m3
42Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V và BVTK6,2338m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và BVTK0,1543100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V và BVTK2,2414m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK0,0513tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK0,2788tấn
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và BVTK0,4534m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và BVTK0,0901100m3
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V và BVTK10,8415m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Theo Chương V và BVTK3,76m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK12,9773m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và BVTK0,2675100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK0,0343tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK0,2345tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V và BVTK1,5246m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và BVTK0,1686100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK0,061tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK0,2743tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V và BVTK1,7354m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V và BVTK0,4326100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK0,7024tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V và BVTK4,1091m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và BVTK0,0713100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và BVTK0,3366m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK0,0053tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V và BVTK0,035tấn
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và BVTK17,4649m3
68Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và BVTK6,6999m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo Chương V và BVTK73,4046m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo Chương V và BVTK14,867m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK24,53m2
72Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK16,86m2
73Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK38,0592m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo Chương V và BVTK55,3264m2
75Tấm tôn úp góc liên kết tường nhà cũ với dầm mái nhà mớiTheo Chương V và BVTK13,2md
76Quét chống thấm bằng hỗn hợp Sika latex TH và Sika proofmentTheo Chương V và BVTK55,3264m2
77Thanh trương nở sika HidrotiteTheo Chương V và BVTK25,8md
78Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Theo Chương V và BVTK21,68m
79Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V và BVTK73,4046m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V và BVTK22,063m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và BVTK95,4676m2
82Thi công trần bằng tấm compositeTheo Chương V và BVTK39,0982m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK39,7912m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK165,487m2
85Sản xuất cừa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38 ly, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt)Theo Chương V và BVTK13,86m2
86Sản xuất cừa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38 ly, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt)Theo Chương V và BVTK2,52m2
87Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V và BVTK3bộ
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V và BVTK5bộ
89Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V và BVTK3bộ
90Máy bơm nước tăng ápTheo Chương V và BVTK1máy
91Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo Chương V và BVTK1bể
92Lắp đặt gương soiTheo Chương V và BVTK5cái
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V và BVTK3cái
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V và BVTK5bộ
95Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V và BVTK3cái
96Van phao tự độngTheo Chương V và BVTK1bộ
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo Chương V và BVTK0,9100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Chương V và BVTK0,6100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Chương V và BVTK0,2100m
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo Chương V và BVTK108cái
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo Chương V và BVTK0,25100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo Chương V và BVTK0,25100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V và BVTK0,6100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo Chương V và BVTK0,3100m
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo Chương V và BVTK12cái
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmTheo Chương V và BVTK10cái
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo Chương V và BVTK8cái
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo Chương V và BVTK15cái
109Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T42mmTheo Chương V và BVTK5cái
110Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T76mmTheo Chương V và BVTK8cái
111Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T90mmTheo Chương V và BVTK18cái
112Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T110mmTheo Chương V và BVTK5cái
113Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T42-90mmTheo Chương V và BVTK2cái
114Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T76-90mmTheo Chương V và BVTK5cái
115Thoát sànTheo Chương V và BVTK8cái
116Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V và BVTK13bộ
117Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và BVTK5cái
118Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo Chương V và BVTK3bảng
119Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V và BVTK2hộp
120Tủ điện nhà 300x150x100Theo Chương V và BVTK1tủ
121Đế nhựa chôn tườngTheo Chương V và BVTK8cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và BVTK2cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và BVTK1cái
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmTheo Chương V và BVTK180m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mmTheo Chương V và BVTK55m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmTheo Chương V và BVTK20m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V và BVTK200m
128Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và BVTK11,9572m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK0,558m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và BVTK0,0397100m2
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK0,1799tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK0,0644tấn
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK3,3958m3
134Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và BVTK2,71m3
135Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK2,8304m2
136Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK13,23m2
137Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK15,392m2
138Quét chống thấm bằng sikaTheo Chương V và BVTK18,2224m2
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và BVTK0,019100m2
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V và BVTK0,496m3
141Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và BVTK4cái
142Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V và BVTK525,791m2
143Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V và BVTK525,791m2
144Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo Chương V và BVTK525,791m2
145Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và BVTK525,791m2
146Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và BVTK1,8100m2
147Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V và BVTK1,779100m2
C BỂ SINH HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và BVTK4,5784100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo Chương V và BVTK50,8711m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Theo Chương V và BVTK21,216m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và BVTK0,2432100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và BVTK1,6224100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Theo Chương V và BVTK0,477tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Theo Chương V và BVTK6,6407tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V và BVTK60,872m3
9Quét chống thấm bằng hỗn hợp Sika latex TH và Sika proofmentTheo Chương V và BVTK292,122m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK191,09m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK125,192m2
12Gia công lan canTheo Chương V và BVTK0,5831tấn
13Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V và BVTK66m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và BVTK49,148m2
15Băng cản nước Warter Stop V250Theo Chương V và BVTK60md
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và BVTK1,7843100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V và BVTK3,3028100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và BVTK3,3028100m3/1km
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và BVTK0,912100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V và BVTK0,75100m2
D BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và BVTK2,4327100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo Chương V và BVTK27,0302m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Theo Chương V và BVTK8,316m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và BVTK0,1632100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và BVTK1,4032100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V và BVTK0,7524100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Theo Chương V và BVTK0,3878tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Theo Chương V và BVTK6,585tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V và BVTK44,336m3
10Quét chống thấm bằng hỗn hợp Sika latex TH và Sika proofmentTheo Chương V và BVTK136,424m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK63,48m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK129,162m2
13Băng cản nước Warter Stop V250Theo Chương V và BVTK100md
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và BVTK1,1971100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V và BVTK1,5059100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và BVTK1,5059100m3/1km
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và BVTK0,612100m2
18Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V và BVTK0,75100m2
E THIẾT BỊ
1Hệ thống giữ xe thông minhTheo Chương V và BVTK1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.269876E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).33
2 Đội trưởng thi công,kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng, kỹ thuật xây dựng.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7 – 10T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
2 Máy hàn điện 23kV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
3 Máy khuấy sơn Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
4 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
5 Máy trộn vữa 150L Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
6 Máy trộn bê tông 250L Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
7 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
8 Máy khoan bê tông 1,5KW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
9 Máy khoan cầm tay Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->