Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211118018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN NGHI LỘC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210958025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, nguồn quỹ phát triển sự nghiệp của Bệnh viện và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 16:23:00 đến ngày 2021-11-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,232,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.269876E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công,kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng, kỹ thuật xây dựng.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7 – 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện 23kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khuấy sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN NGHI LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp khu điều trị nội trú, cải tạo mở rộng nhà để xe cho bệnh nhân, xây mới bể PCCC và bể sinh học Bệnh viện Đa khoa huyện Nghi Lộc 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, nguồn quỹ phát triển sự nghiệp của Bệnh viện và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên. 2. Có hợp đồng nguyên tắc với các đơn vị cung ứng vật tư, vật liệu, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. 3. Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: 4. Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hiện tại, được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. 5. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng xây dựng, Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành, BB nghiệm thu hoặc BB thanh lý hợp đồng... 6. Tài liệu chứng minh nhân sự gồm: các loại chứng nhận, chứng chỉ, Bằng đại học, Hợp đồng lao động...; 7. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công: (Phải phô tô chứng thực) - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc, đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa huyện Nghi Lộc. Xóm 8, xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Huy Phúc – Giám đốc Bệnh viện đa khoa huyện Nghi Lộc, Địa chỉ: Xóm 8, xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện đa khoa huyện Nghi Lộc, Địa chỉ: Xóm 8, xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 8 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V và BVTK | 7,8343 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 1,9008 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V và BVTK | 5,5882 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo Chương V và BVTK | 0,4062 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo Chương V và BVTK | 55,2 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V và BVTK | 15,3376 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 5,808 | m3 |
| 9 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Chương V và BVTK | 5,9944 | tấn |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và BVTK | 134,2554 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 134,2554 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 134,2554 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và BVTK | 0,945 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và BVTK | 7,7958 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và BVTK | 2,7044 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và BVTK | 10,2669 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo Chương V và BVTK | 1,8176 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và BVTK | 36,352 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 14,5044 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 2,6788 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V và BVTK | 2,4327 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,0568 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,2655 | tấn |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và BVTK | 0,3573 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V và BVTK | 0,5144 | 100m3 |
| 26 | Bạt xác rắn | Theo Chương V và BVTK | 514,4 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V và BVTK | 77,16 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 514,4 | m2 |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Chương V và BVTK | 26,244 | m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 18,95 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 86,1364 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 102,368 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V và BVTK | 188,5044 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 86,1364 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 102,368 | m2 |
| 36 | Gia công cột bằng thép ống D75 tráng kẽm | Theo Chương V và BVTK | 1,2716 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V và BVTK | 1,2716 | tấn |
| 38 | Bu long neo móng cột M18x700 | Theo Chương V và BVTK | 292 | cái |
| 39 | Sơn tĩnh điện cột thép | Theo Chương V và BVTK | 65,8078 | m2 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V và BVTK | 1,9353 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V và BVTK | 1,7499 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.8, thép mạ kẽm | Theo Chương V và BVTK | 2,2662 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và BVTK | 2,2662 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, (chỉ sơn mối hàn tính 5% KL) | Theo Chương V và BVTK | 14,6768 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng Thanh chắn Inox 304 D110 | Theo Chương V và BVTK | 20,24 | md |
| 46 | Gia công lan can | Theo Chương V và BVTK | 1,2884 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V và BVTK | 124,1925 | m2 |
| 48 | Sơn tĩnh điện thép lan can | Theo Chương V và BVTK | 8,9183 | m2 |
| 49 | Tấm nhựa polycarbonate đặc dày 1.6ly | Theo Chương V và BVTK | 124,1925 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt | Theo Chương V và BVTK | 0,2382 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V và BVTK | 9 | m2 |
| 52 | Sơn tĩnh điện cánh cửa | Theo Chương V và BVTK | 11,7 | m2 |
| 53 | Chốt cửa | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 54 | Khóa treo inox chống cắt Việt Tiệp | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.45mm | Theo Chương V và BVTK | 6,1422 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc rộng 400 | Theo Chương V và BVTK | 76,49 | md |
| 57 | Ke chống bão 3 cái/md xà gồ | Theo Chương V và BVTK | 2.067 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V và BVTK | 45 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V và BVTK | 1 | hộp |
| 62 | Tủ điện nhà 300x150x100 | Theo Chương V và BVTK | 1 | tủ |
| 63 | Đế nhựa chôn tường | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm | Theo Chương V và BVTK | 650 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | Theo Chương V và BVTK | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm | Theo Chương V và BVTK | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V và BVTK | 700 | m |
| 70 | Máng nước bằng tôn rộng 200 | Theo Chương V và BVTK | 56 | md |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V và BVTK | 0,6 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo Chương V và BVTK | 27 | cái |
| 73 | Cầu chắn rác | Theo Chương V và BVTK | 9 | cái |
| 74 | Đai kẹp ống | Theo Chương V và BVTK | 27 | cái |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và BVTK | 32,9883 | m3 |
| 76 | Bạt xác rắn | Theo Chương V và BVTK | 46,62 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và BVTK | 4,662 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 9,8384 | m3 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 22,024 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 44,0832 | m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và BVTK | 0,238 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo Chương V và BVTK | 3,7296 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,4893 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo Chương V và BVTK | 111 | cái |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và BVTK | 0,0595 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và BVTK | 1,4019 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và BVTK | 1,4019 | 100m3/1km |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V và BVTK | 5,4004 | 100m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 85,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V và BVTK | 95,568 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V và BVTK | 669,606 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V và BVTK | 102,9308 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo Chương V và BVTK | 4,5329 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V và BVTK | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 12,08 | m2 |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V và BVTK | 0,422 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V và BVTK | 0,1368 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V và BVTK | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V và BVTK | 4 | bộ |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V và BVTK | 11,9112 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V và BVTK | 11,9484 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo Chương V và BVTK | 5,459 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 2,5889 | m3 |
| 17 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo Chương V và BVTK | 10,0908 | m3 |
| 18 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Chương V và BVTK | 0,1368 | tấn |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và BVTK | 61,3659 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và BVTK | 61,3659 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 61,3659 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 61,3659 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và BVTK | 4,5329 | m3 |
| 24 | Quét chống thấm bằng sika | Theo Chương V và BVTK | 57,602 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 102,9308 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 669,606 | m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tấm composite | Theo Chương V và BVTK | 95,568 | m2 |
| 28 | Sản xuất cừa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38 ly, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) | Theo Chương V và BVTK | 67,76 | m2 |
| 29 | Sản xuất cừa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38 ly, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) | Theo Chương V và BVTK | 18 | m2 |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V và BVTK | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo Chương V và BVTK | 19,1052 | m3 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và BVTK | 7,9331 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và BVTK | 3,6015 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,1766 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,0208 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,3013 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và BVTK | 4,994 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 4,7688 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 6,2338 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và BVTK | 0,1543 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V và BVTK | 2,2414 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,0513 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,2788 | tấn |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 0,4534 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và BVTK | 0,0901 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V và BVTK | 10,8415 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo Chương V và BVTK | 3,76 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 12,9773 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,2675 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,0343 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,2345 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V và BVTK | 1,5246 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và BVTK | 0,1686 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,061 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,2743 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V và BVTK | 1,7354 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V và BVTK | 0,4326 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,7024 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V và BVTK | 4,1091 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và BVTK | 0,0713 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và BVTK | 0,3366 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,0053 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 0,035 | tấn |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 17,4649 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 6,6999 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 73,4046 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 14,867 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 24,53 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 16,86 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 38,0592 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo Chương V và BVTK | 55,3264 | m2 |
| 75 | Tấm tôn úp góc liên kết tường nhà cũ với dầm mái nhà mới | Theo Chương V và BVTK | 13,2 | md |
| 76 | Quét chống thấm bằng hỗn hợp Sika latex TH và Sika proofment | Theo Chương V và BVTK | 55,3264 | m2 |
| 77 | Thanh trương nở sika Hidrotite | Theo Chương V và BVTK | 25,8 | md |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo Chương V và BVTK | 21,68 | m |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V và BVTK | 73,4046 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V và BVTK | 22,063 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 95,4676 | m2 |
| 82 | Thi công trần bằng tấm composite | Theo Chương V và BVTK | 39,0982 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 39,7912 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 165,487 | m2 |
| 85 | Sản xuất cừa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38 ly, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) | Theo Chương V và BVTK | 13,86 | m2 |
| 86 | Sản xuất cừa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38 ly, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) | Theo Chương V và BVTK | 2,52 | m2 |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V và BVTK | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và BVTK | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V và BVTK | 3 | bộ |
| 90 | Máy bơm nước tăng áp | Theo Chương V và BVTK | 1 | máy |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Chương V và BVTK | 1 | bể |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và BVTK | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V và BVTK | 5 | bộ |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 96 | Van phao tự động | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo Chương V và BVTK | 0,9 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chương V và BVTK | 0,6 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chương V và BVTK | 0,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo Chương V và BVTK | 108 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Chương V và BVTK | 0,25 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo Chương V và BVTK | 0,25 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V và BVTK | 0,6 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Chương V và BVTK | 0,3 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo Chương V và BVTK | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo Chương V và BVTK | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo Chương V và BVTK | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo Chương V và BVTK | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T42mm | Theo Chương V và BVTK | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T76mm | Theo Chương V và BVTK | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T90mm | Theo Chương V và BVTK | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T110mm | Theo Chương V và BVTK | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T42-90mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T76-90mm | Theo Chương V và BVTK | 5 | cái |
| 115 | Thoát sàn | Theo Chương V và BVTK | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V và BVTK | 13 | bộ |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và BVTK | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo Chương V và BVTK | 3 | bảng |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V và BVTK | 2 | hộp |
| 120 | Tủ điện nhà 300x150x100 | Theo Chương V và BVTK | 1 | tủ |
| 121 | Đế nhựa chôn tường | Theo Chương V và BVTK | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo Chương V và BVTK | 180 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Theo Chương V và BVTK | 55 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo Chương V và BVTK | 20 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V và BVTK | 200 | m |
| 128 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và BVTK | 11,9572 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và BVTK | 0,558 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,0397 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,1799 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,0644 | tấn |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và BVTK | 3,3958 | m3 |
| 134 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 2,71 | m3 |
| 135 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 2,8304 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 13,23 | m2 |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 15,392 | m2 |
| 138 | Quét chống thấm bằng sika | Theo Chương V và BVTK | 18,2224 | m2 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và BVTK | 0,019 | 100m2 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V và BVTK | 0,496 | m3 |
| 141 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 142 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V và BVTK | 525,791 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 525,791 | m2 |
| 144 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V và BVTK | 525,791 | m2 |
| 145 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 525,791 | m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 1,8 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V và BVTK | 1,779 | 100m2 |
| C | BỂ SINH HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và BVTK | 4,5784 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo Chương V và BVTK | 50,8711 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo Chương V và BVTK | 21,216 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,2432 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 1,6224 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Theo Chương V và BVTK | 0,477 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Theo Chương V và BVTK | 6,6407 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V và BVTK | 60,872 | m3 |
| 9 | Quét chống thấm bằng hỗn hợp Sika latex TH và Sika proofment | Theo Chương V và BVTK | 292,122 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 191,09 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 125,192 | m2 |
| 12 | Gia công lan can | Theo Chương V và BVTK | 0,5831 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V và BVTK | 66 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 49,148 | m2 |
| 15 | Băng cản nước Warter Stop V250 | Theo Chương V và BVTK | 60 | md |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và BVTK | 1,7843 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và BVTK | 3,3028 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và BVTK | 3,3028 | 100m3/1km |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 0,912 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V và BVTK | 0,75 | 100m2 |
| D | BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và BVTK | 2,4327 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo Chương V và BVTK | 27,0302 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo Chương V và BVTK | 8,316 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,1632 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 1,4032 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V và BVTK | 0,7524 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Theo Chương V và BVTK | 0,3878 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Theo Chương V và BVTK | 6,585 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V và BVTK | 44,336 | m3 |
| 10 | Quét chống thấm bằng hỗn hợp Sika latex TH và Sika proofment | Theo Chương V và BVTK | 136,424 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 63,48 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 129,162 | m2 |
| 13 | Băng cản nước Warter Stop V250 | Theo Chương V và BVTK | 100 | md |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và BVTK | 1,1971 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và BVTK | 1,5059 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và BVTK | 1,5059 | 100m3/1km |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 0,612 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V và BVTK | 0,75 | 100m2 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống giữ xe thông minh | Theo Chương V và BVTK | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.269876E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công,kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng, kỹ thuật xây dựng.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7 – 10T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 2 | Máy hàn điện 23kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 3 | Máy khuấy sơn | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 150L | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250L | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi