Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211123289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211123078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 16:21:00 đến ngày 2021-11-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,668,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0004E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường giao thông cấp IV trở lên.- Trong tổng hợp tất cả các hợp đồng tương tự phải có đầy đủ các hạng mục: thi công nền mặt đường kết cấu nền móng cấp phối đá dăm; lát gạch vỉa hè; hệ thống thoát nước; hệ thống điện chiếu sáng và trồng cây xanh. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công hệ thống điện ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có hệ thống điện chiếu sáng trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có hệ thống thoát nước trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu ô tô ≥ 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bánh hơi tự hành ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bánh thép tự hành ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu rung tự hành ≥ 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng chiều cao ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, mở rộng đường Cao Đăng Chiếm (Đoạn từ Đường Võ Việt Tân - cầu Mỹ Định) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chỉnh trang đô thị năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 15 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu; trong đó có ≥ 05 công nhân vận hành máy thi công (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động còn hiệu lực). + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thị xã Cai Lậy; Địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, Phường 4, Thị Xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733.826746 - Fax : 02733.826744. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Cai Lậy. Địa chỉ: đường 30 tháng 4, phường 1, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thị xã Cai Lậy. Địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, Phường 4, Thị Xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG THOÁT NƯỚC + CỬA XÃ CỐNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTNN Đương Võ Việt Tân để thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bó vỉa bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | m3 |
| 3 | Đào đất lắp đặt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,852 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm D8-10cm chiều dài cừ ngập đất 4m gia cố móng cống ngang đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,62 | 100m |
| 5 | Cừ tràm dài 4,0 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.315,1 | m |
| 6 | Vét đất đầu cừ 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,062 | m3 |
| 7 | Đệm cát đầu cừ+đáy cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,81 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,312 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng bê tông chèn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 10 | Bê tông chèn gối cống đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,118 | m3 |
| 11 | Lắp đặt gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.994 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D= 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544 | đoạn ống |
| 14 | Ống Cống BTLT D=800 loại VH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.044,5 | m |
| 15 | Ống Cống BTLT D=800 loại H30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 16 | Gối cống D=800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.994 | cái |
| 17 | Gioăng cao su cống D=800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 636 | cái |
| 18 | Đục hố ga hiện hữu để đặt ống ống D=800 vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 trám lại vị trí hố ga phá vở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | m3 |
| 20 | Đắp đất lưng cống (hoàn trả KL đào móng cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,034 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cửa xã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng cửa xã đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 23 | Bê tông móng cửa xã đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,875 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cửa xã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường cửa xã đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,91 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 27 | Thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 29 | Thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| B | HỐ GA + CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan D1 (Nắp hố ga), đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | tấn |
| 2 | Thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | tấn |
| 3 | Thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | tấn |
| 4 | SXLD thép hình đan D1 (Nắp hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,953 | tấn |
| 5 | Thép hình L70x70x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.953,21 | kg |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan D1 nắp hố ga 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,77 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan D2 (Đáy hố ga), đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,294 | tấn |
| 8 | Thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,494 | tấn |
| 9 | Thép D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,717 | tấn |
| 10 | Thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan D1 (Đáy hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,681 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan D2 (Đáy hố ga) đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,36 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | tấn |
| 14 | Thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 15 | Thép D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông máng nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,975 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan chắn đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | tấn |
| 19 | Thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 20 | Thép D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đan chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,044 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,551 | tấn |
| 24 | Thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | tấn |
| 25 | Thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,575 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,308 | tấn |
| 27 | Thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,308 | tấn |
| 28 | SXLD thép hình giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,943 | tấn |
| 29 | Thép hình L75x75x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.832,16 | kg |
| 30 | Thép hình L40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,41 | kg |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m3 |
| 33 | SXLD thép tấm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,258 | tấn |
| 34 | Thép tấm (thép đúc mã hẽm dày 80µm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.257,67 | kg |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng chốt thép lưới chắn rác, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 36 | Thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 37 | Đào đất móng hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,168 | 100m3 |
| 38 | Đệm cát đáy hố ga dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,052 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đan D2 (Đáy hố ga) bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cấu kiện |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cái |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước + giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | cái |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | cái |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,154 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,011 | m3 |
| 45 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,987 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường hoá ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,107 | 100m2 |
| 47 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,072 | m3 |
| 48 | Đắp đất hoàn trả hố ga đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,962 | 100m3 |
| C | BÓ VỈA HÈ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bó vỉa đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | tấn |
| 2 | Thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,239 | tấn |
| 3 | Thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,961 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,583 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,81 | m3 |
| 6 | Đào đất lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,265 | m3 |
| 7 | Lu khuôn đường bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.112,65 | m2 |
| 8 | Đệm cát bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,265 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.011,5 | cái |
| D | MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng mở rộng nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,855 | 100m3 |
| 2 | Đầm chặt nền đường mở rộng + Hoàn trả mặt bằng K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.449,1 | m2 |
| 3 | Trãi cấp phối đá Dmax=37,5mm lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,608 | 100m3 |
| 4 | Trãi cấp phối đá Dmax=37,5mm lớp trên dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,463 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,18 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,876 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 4 | Cung cấp khung Bulon móng trụ 300x300mm, gồm 4 bulon khung M24x900 và đai thép, phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | khung |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,022 | 100m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,035 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,701 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Tận dụng lại đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,63 | m3 |
| 9 | Băng cảnh báo cáp ngầm w150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.232 | m |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,886 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,886 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cột |
| 13 | Lắp đèn led 120w, 5 dim ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Bộ |
| 14 | Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cần đèn |
| 15 | Lắp cần đèn đôi cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cần đèn |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bảng |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,43 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm CXV-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,73 | 100m |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CXV-3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 23 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 24 | Đầu cose ép cở các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | đầu |
| 25 | Cáp đồng trần C10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.373 | m |
| F | TRỒNG MỚI CÂY XANH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,001 | m3 |
| 2 | Trồng cây Dầu, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207 | cây |
| 3 | Vận chuyển cây bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0004E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường giao thông cấp IV trở lên.- Trong tổng hợp tất cả các hợp đồng tương tự phải có đầy đủ các hạng mục: thi công nền mặt đường kết cấu nền móng cấp phối đá dăm; lát gạch vỉa hè; hệ thống thoát nước; hệ thống điện chiếu sáng và trồng cây xanh. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện chiếu sáng | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công hệ thống điện ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có hệ thống điện chiếu sáng trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có hệ thống thoát nước trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,45 m3 | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ ≥ 5 T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Cần cẩu ô tô ≥ 6 T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 5 | Đầm dùi bê tông | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Đầm bánh hơi tự hành ≥ 16 T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Đầm bánh thép tự hành ≥ 10 T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Xe lu rung tự hành ≥ 25 T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Xe nâng chiều cao ≥ 12m | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi