Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Thanh Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211122612-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20211122390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 16:20:00 đến ngày 2021-11-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,063,218,104 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2094E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.418E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.644.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.288.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trìnhTối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 08 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 08 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy khoan xuyên đường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đỗ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện 20kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy lu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy san, máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Thanh Hóa
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Thanh Hóa
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. SĐT 0362888899
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại thành phố Thanh Hóa tỉnh Thanh Hóa
B Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V20.980m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V13.780m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V12bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V34bộ
5Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V123bộ
6Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V98bộ
7ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, Chương V351,6407m
8ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, Chương V12.467,1864m
9Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, Chương V12bộ
10Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V221bộ
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V530,4m
12Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V442bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V28cái
14Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V16cái
C Nhà thầu cấp vật tư chính
1Ống HDPE D40/30Tham khảo Phần II, Chương V9m
2Cột bê tông 8mTham khảo Phần II, Chương V10cột
D Phần xây dựng
E Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt bổ sung biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treoTham khảo Phần II, Chương V44biển báo
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V221cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V13,781 km cáp
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V12bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 10bộ ODF
F Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V4cột
2Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V3cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,1014100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V1,40831 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V5,736m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V3,1453m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V7cột
G Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, Chương V2,256100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, Chương V5,076m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V4,9100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, Chương V2,7m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, Chương V4,8375m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTham khảo Phần II, Chương V21,96m2
7Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V3.135,84m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V1.503,4774m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V49,0444m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V287,7197m3
11Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V31bể
12Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V16bể
13Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống (hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, Chương V87bể
14Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V237nắp đan
15Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, Chương V31bể
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, Chương V103bể
17Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V31bể
18Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V103bể
19Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, Chương V134bể
20Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 2 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V103bể
21Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V128,1883100 m/1 ống
22Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, Chương V1.428m
23Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, Chương V72m
24Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống Tham khảo Phần II, Chương V36m
25Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầuTham khảo Phần II, Chương V26bộ
26Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, Chương V33m
27Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, Chương V3.1521 bộ
28Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, Chương V5361 nút bịt ống
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Lấp và đầm lèn rãnh cáp qua nền đường đá cấp phối)Tham khảo Phần II, Chương V13,2656m3
30Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V512,64431 m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V498,3713m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V12,9283100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V12,9283100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V1,7771100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V1,7771100m3
36Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V20,981 km cáp
37Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V24bộ ODF
H Hoàn trả hè đường
I Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, Chương V50,76m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, Chương V50,76m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, Chương V50,76m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, Chương V50,76m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, Chương V50,76m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, Chương V50,76m2
J Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, Chương V13,5m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, Chương V13,5m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, Chương V2,7m3
K Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
L Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, Chương V922,128m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, Chương V922,128m2
M Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13cmTham khảo Phần II, Chương V184,4256m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V184,4256m2
N Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
O Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, Chương V497,22m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, Chương V0,4972100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, Chương V497,22m2
P Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, Chương V497,22m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, Chương V0,4972100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V497,22m2
Q Hoàn trả mặt hè lát gạch Hạ Long; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Hạ long
R Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, Chương V10,98m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%.Tham khảo Phần II, Chương V0,011100m3
3Lát gạch Hạ Long, gạch tận dụngTham khảo Phần II, Chương V10,98m2
S Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cmTham khảo Phần II, Chương V10,98m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20 - 25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, Chương V0,011100m3
3Lát gạch Hạ Long, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V10,98m2
T Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; bê tông đá 4x6 mác 150; vữa XM mác 75; Lát Đá xẻ
U Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (dày 10cm)Tham khảo Phần II, Chương V494,37m3
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20 - 25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%.Tham khảo Phần II, Chương V0,4944100m3
3Lát đá xẻ, gạch tận dụngTham khảo Phần II, Chương V494,37m2
V Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (dày 10cm)Tham khảo Phần II, Chương V494,37m3
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3 /h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, Chương V0,4944100m3
3Lát đá xẻ, đá mớiTham khảo Phần II, Chương V494,37m2
W Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, Chương V96,75m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, Chương V4,8375m3
X Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 5 kmTham khảo Phần II, Chương V26,59tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 194 kmTham khảo Phần II, Chương V26,59tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V26,59tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V26,59tấn
Y Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại thị xã Bỉm Sơn tỉnh Thanh Hóa
Z Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V440m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, Chương V740m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
5Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V2bộ
6Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, Chương V2bộ
7Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V7bộ
8Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, Chương V9bộ
9Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, Chương V2bộ
10Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V20bộ
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V48m
12Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V40bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V2cái
14Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V7cái
AA Phần xây dựng
AB Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt bổ sung biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treoTham khảo Phần II, Chương V9biển báo
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V20cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V1,181 km cáp
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
AC Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 40 kmTham khảo Phần II, Chương V0,3tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 194 kmTham khảo Phần II, Chương V0,3tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,3tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V0,3tấn
AD Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại thành phố Sầm Sơn tỉnh Thanh Hóa
AE Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V2.320m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V2.590m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V8bộ
5Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V43bộ
6Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V18bộ
7ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, Chương V203,3898m
8Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, Chương V2bộ
9Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V61bộ
10Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V146,4m
11Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V122bộ
12Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V8cái
13Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V3cái
AF Nhà thầu cấp vật tư chính
1Ống HDPE D40/30Tham khảo Phần II, Chương V52m
AG Phần xây dựng
AH Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt bổ sung biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treoTham khảo Phần II, Chương V11biển báo
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V61cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V2,591 km cáp
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V4bộ ODF
AI Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V60m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V24,9867m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V6,6142m3
4Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V1bể
5Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống (hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, Chương V2bể
6Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V5nắp đan
7Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, Chương V1bể
8Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, Chương V2bể
9Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V1bể
10Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V2bể
11Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, Chương V3bể
12Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 2 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V2bể
13Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V2,0339100 m/1 ống
14Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, Chương V70m
15Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, Chương V501 bộ
16Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, Chương V121 nút bịt ống
17Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V8,13821 m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V7,7685m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,2383100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,2383100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,018100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,018100m3
23Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V2,321 km cáp
24Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V4bộ ODF
AJ Hoàn trả hè đường
AK Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; bê tông đá 4x6 mác 150; vữa XM mác 75; Lát Đá xẻ
AL Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (dày 10cm)Tham khảo Phần II, Chương V30m3
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20 - 25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%.Tham khảo Phần II, Chương V0,03100m3
3Lát đá xẻ, gạch tận dụngTham khảo Phần II, Chương V30m2
AM Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (dày 10cm)Tham khảo Phần II, Chương V30m3
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3 /h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, Chương V0,03100m3
3Lát đá xẻ, đá mớiTham khảo Phần II, Chương V30m2
AN Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V1,45tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 194 kmTham khảo Phần II, Chương V1,45tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V1,45tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V1,45tấn
AO Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa
AP Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, Chương V420m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V2.640m
3Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, Chương V5.240m
4măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
5ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V8bộ
6Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V34bộ
7Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, Chương V65bộ
8Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V24bộ
9Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, Chương V32bộ
10Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, Chương V2bộ
11Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V155bộ
12Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V372m
13Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V310bộ
14Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V29cái
15Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V22cái
AQ Nhà thầu cấp vật tư chính
1ống nhựa 2 mảnh PVC D32Tham khảo Phần II, Chương V55,08m
2Cột bê tông 8mTham khảo Phần II, Chương V12cột
AR Phần xây dựng
AS Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt bổ sung biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treoTham khảo Phần II, Chương V51biển báo
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V155cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V7,881 km cáp
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V8bộ ODF
AT Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V6cột
2Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V3cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,1278100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V1,72051 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V7,137m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V3,9777m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V9cột
AU Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, Chương V6m
AV Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Cắt mặt đường bê tông Asphan.Tham khảo Phần II, Chương V1,08100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan.Tham khảo Phần II, Chương V1,674m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V64,6126m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Tham khảo Phần II, Chương V64,6126m3
5Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,05511 km cáp
6Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,37131 km cáp
7Rải băng báo hiệu cáp quang.Tham khảo Phần II, Chương V0,37131 km/1 băng báo hiệu
AW Hoàn trả hè đường
AX Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, Chương V16,74m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, Chương V16,74m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, Chương V16,74m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, Chương V16,74m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, Chương V16,74m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, Chương V16,74m2
AY Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 44 kmTham khảo Phần II, Chương V2,05tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 194 kmTham khảo Phần II, Chương V2,05tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V2,05tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V2,05tấn
AZ Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại huyện Đông Sơn tỉnh Thanh Hóa
BA Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V2.060m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
3Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V34bộ
4Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V16bộ
5Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V50bộ
6Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V120m
7Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V100bộ
8Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V7cái
9Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V6cái
BB Nhà thầu cấp vật tư chính
1Cột bê tông 8mTham khảo Phần II, Chương V3cột
BC Phần xây dựng
BD Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt bổ sung biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treoTham khảo Phần II, Chương V13biển báo
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V50cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V2,061 km cáp
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 2bộ ODF
BE Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V1cột
2Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V1cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,0294100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V0,41741 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V1,6785m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V0,9097m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V2cột
BF Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 7 kmTham khảo Phần II, Chương V0,48tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 194 kmTham khảo Phần II, Chương V0,48tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,48tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V0,48tấn
BG Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại huyện Hoàng Hóa tỉnh Thanh Hóa
BH Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V2.100m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V38bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V16bộ
6Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, Chương V2bộ
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V54bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V129,6m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V108bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V6cái
11Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V10cái
BI Nhà thầu cấp vật tư chính
1Cột bê tông 8mTham khảo Phần II, Chương V3cột
BJ Phần xây dựng
BK Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt bổ sung biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treoTham khảo Phần II, Chương V16biển báo
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V54cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V2,11 km cáp
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
BL Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V1cột
2Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V1cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,0294100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V0,41741 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V1,6785m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V0,9097m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V2cột
BM Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 12 kmTham khảo Phần II, Chương V0,51tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 194 kmTham khảo Phần II, Chương V0,51tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,51tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V0,51tấn
BN Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại huyện Nga Sơn tỉnh Thanh Hóa
BO Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V3.000m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
3Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V33bộ
4Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V19bộ
5Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V52bộ
6Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V124,8m
7Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V104bộ
8Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V11cái
9Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V9cái
BP Nhà thầu cấp vật tư chính
1Cột bê tông 8mTham khảo Phần II, Chương V14cột
BQ Phần xây dựng
BR Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt bổ sung biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treoTham khảo Phần II, Chương V20biển báo
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V52cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V31 km cáp
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
BS Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V6cột
2Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V4cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,144100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V1,98181 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V8,115m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V4,4712m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V10cột
BT Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 37 kmTham khảo Phần II, Chương V0,64tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 194 kmTham khảo Phần II, Chương V0,64tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,64tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V0,64tấn
BU Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại huyện Thọ Xuân tỉnh Thanh Hóa
BV Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V2.360m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V4bộ
3Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V29bộ
4Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V10bộ
5Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V39bộ
6Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V93,6m
7Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V78bộ
8Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V7cái
9Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V12cái
BW Phần xây dựng
BX Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt bổ sung biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treoTham khảo Phần II, Chương V19biển báo
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V39cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V2,361 km cáp
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V4bộ ODF
BY Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 36 kmTham khảo Phần II, Chương V0,51tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 194 kmTham khảo Phần II, Chương V0,51tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,51tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V0,51tấn
BZ Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại huyện Yên Định tỉnh Thanh Hóa
CA Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V9.090m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V6bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V96bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V65bộ
6Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, Chương V2bộ
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V161bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V386,4m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V322bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V33cái
11Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V22cái
CB Nhà thầu cấp vật tư chính
1Cột bê tông 8mTham khảo Phần II, Chương V32cột
CC Phần xây dựng
CD Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt bổ sung biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treoTham khảo Phần II, Chương V55biển báo
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V161cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V9,091 km cáp
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V6bộ ODF
CE Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V26cột
2Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V3cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,3918100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V4,84251 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V21,147m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V12,3017m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V29cột
CF Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 33 kmTham khảo Phần II, Chương V1,98tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 194 kmTham khảo Phần II, Chương V1,98tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V1,98tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V1,98tấn
CG Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại huyện Nông Cống tỉnh Thanh Hóa
CH Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V18.460m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, Chương V16.390m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V8bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V22bộ
5Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V251bộ
6Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, Chương V137bộ
7Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V133bộ
8Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, Chương V84bộ
9Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, Chương V8bộ
10Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V605bộ
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V1.452m
12Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V1.210bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V123cái
14Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V78cái
CI Nhà thầu cấp vật tư chính
1Cột bê tông 8mTham khảo Phần II, Chương V104cột
CJ Phần xây dựng
CK Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt bổ sung biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treoTham khảo Phần II, Chương V201biển báo
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V605cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V34,851 km cáp
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V8bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V22bộ ODF
CL Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V54cột
2Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V25cột
3Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V7cột
4Sản xuất, gia công cột sắt F113, bịt 2 đầu + chân trèoTham khảo Phần II, Chương V7Cột
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V1,1878100m2
6Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V15,80151 m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V67,947m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V39,5719m3
9Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V79cột
CM Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 31 kmTham khảo Phần II, Chương V7,97tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 194 kmTham khảo Phần II, Chương V7,97tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V7,97tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V7,97tấn
CN Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại huyện Thiệu Hóa tỉnh Thanh Hóa
CO Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V4.120m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V5bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V5bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V45bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V47bộ
6Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, Chương V5bộ
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V92bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V220,8m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V184bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V12cái
11Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V16cái
CP Nhà thầu cấp vật tư chính
1Cột bê tông 8mTham khảo Phần II, Chương V10cột
CQ Phần xây dựng
CR Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt bổ sung biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treoTham khảo Phần II, Chương V28biển báo
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V92cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V4,121 km cáp
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V5bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V5bộ ODF
CS Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V8cột
2Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V1cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,1218100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V1,51011 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V6,582m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V3,8231m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V9cột
CT Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 22 kmTham khảo Phần II, Chương V0,99tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 194 kmTham khảo Phần II, Chương V0,99tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,99tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V0,99tấn
CU Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại huyện Như Thanh tỉnh Thanh Hóa
CV Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V4.120m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, Chương V4.530m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V5bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V7bộ
5Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V45bộ
6Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, Chương V23bộ
7Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V47bộ
8Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, Chương V19bộ
9Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, Chương V5bộ
10Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V134bộ
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V321,6m
12Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V268bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V19cái
14Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V18cái
CW Nhà thầu cấp vật tư chính
1Cột bê tông 8mTham khảo Phần II, Chương V10cột
CX Phần xây dựng
CY Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt bổ sung biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treoTham khảo Phần II, Chương V37biển báo
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V134cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V8,651 km cáp
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V5bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V7bộ ODF
CZ Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V8cột
2Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V1cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,1218100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V1,51011 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V6,582m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V3,8231m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V9cột
DA Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 45 kmTham khảo Phần II, Chương V1,97tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 194 kmTham khảo Phần II, Chương V1,97tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V1,97tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V1,97tấn
DB Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại huyện Thường Xuân tỉnh Thanh Hóa
DC Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, Chương V3.000m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, Chương V25bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, Chương V24bộ
6Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, Chương V1bộ
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V49bộ
8Chống rungTham khảo Phần II, Chương V2bộ
9Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V117,6m
10Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V98bộ
11Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V17cái
12Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V6cái
DD Phần xây dựng
DE Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt bổ sung biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treoTham khảo Phần II, Chương V23biển báo
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V49cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V31 km cáp
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
DF Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 127 kmTham khảo Phần II, Chương V0,74tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 194 kmTham khảo Phần II, Chương V0,74tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,74tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V0,74tấn
DG Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại huyện Quan Sơn tỉnh Thanh Hóa
DH Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, Chương V4.530m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
3Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, Chương V23bộ
4Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, Chương V19bộ
5Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V42bộ
6Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V100,8m
7Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V84bộ
8Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V7cái
9Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V2cái
DI Phần xây dựng
DJ Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt bổ sung biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treoTham khảo Phần II, Chương V9biển báo
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V42cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V4,531 km cáp
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
DK Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 288 kmTham khảo Phần II, Chương V0,98tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 194 kmTham khảo Phần II, Chương V0,98tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,98tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V0,98tấn
DL Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại huyện Bá Thước tỉnh Thanh Hóa
DM Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V5.520m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, Chương V3.310m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V10bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V12bộ
5Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V24bộ
6Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, Chương V16bộ
7Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V49bộ
8Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, Chương V15bộ
9Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, Chương V10bộ
10Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V104bộ
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V249,9m
12Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V208bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V22cái
14Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V15cái
DN Nhà thầu cấp vật tư chính
1Cột bê tông 8mTham khảo Phần II, Chương V1cột
DO Phần xây dựng
DP Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt bổ sung biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treoTham khảo Phần II, Chương V37biển báo
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V104cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V8,831 km cáp
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V12bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V12bộ ODF
DQ Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V1cột
2Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V22cột
3Sản xuất, gia công cột sắt F113, bịt 2 đầu + chân trèoTham khảo Phần II, Chương V22Cột
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,2332100m2
5Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V2,79491 m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V18,5205m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V15,375m3
8Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V1cột
DR Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 45 kmTham khảo Phần II, Chương V1,96tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 194 kmTham khảo Phần II, Chương V1,96tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V1,96tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V1,96tấn
DS Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại huyện Cầm Thủy tỉnh Thanh Hóa
DT Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V7.880m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V3bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V5bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V37bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V35bộ
6Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, Chương V3bộ
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V108bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V259,2m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V216bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V28cái
11Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V13cái
DU Nhà thầu cấp vật tư chính
1Cột bê tông 8mTham khảo Phần II, Chương V10cột
DV Phần xây dựng
DW Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt bổ sung biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treoTham khảo Phần II, Chương V41biển báo
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V108cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V7,881 km cáp
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V4bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V5bộ ODF
DX Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V4cột
2Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V3cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,1014100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V1,40831 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V5,736m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V3,1453m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V7cột
DY Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 45 kmTham khảo Phần II, Chương V1,58tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 194 kmTham khảo Phần II, Chương V1,58tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V1,58tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V1,58tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2094E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.418E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.644.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.288.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trìnhTối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau: 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật 16 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 08 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 08 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sợi cáp quang Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
2 Máy đo quang OTDR Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
3 Máy đo công suất quang Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
4 Máy điện thoại liên lạc quang Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
5 Máy cắt BT MCD218 Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
6 Máy khoan bê tông 1,5KW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
7 Máy trộn 250l Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
8 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
9 Đầm dùi 1.5kW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
10 Máy cắt uốn 5kW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
11 Máy hàn 23kW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
12 Máy khoan xuyên đường Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
13 Ô tô tự đỗ 7T Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
14 Cần cẩu 5T Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
15 Máy phát điện 20kW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
16 Máy lu bánh hơi 25T Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
17 Máy lu bánh thép 10T Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
18 Máy san, máy ủi Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->