Gói thầu: 09TC CPSX2021: Cung cấp VTTB và thi công công trình Sửa chữa hư hỏng hệ thống phòng cháy chữa cháy Trạm biến áp 220kV Sơn Tây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211123538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | 09TC CPSX2021: Cung cấp VTTB và thi công công trình Sửa chữa hư hỏng hệ thống phòng cháy chữa cháy Trạm biến áp 220kV Sơn Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20211116811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 16:19:00 đến ngày 2021-11-11 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 88,880,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian làm công tác thi công PCCC các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm;- Là kỹ sư chuyên ngành PCCC, có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực PCCC;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Đã đã từng chỉ huy trưởng hạng mục thi công lắp đặt, bảo dưỡng hệ thống PCCC của ít nhất 02 công trình TBA có cấp điện áp 220kV trở lên trong 3 năm gần nhất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian làm công tác giám sát thi công PCCC các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm;- Là kỹ sư chuyên ngành PCCC, có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực PCCC;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Đã từng giám sát hạng mục thi công lắp đặt, bảo dưỡng hệ thống PCCC của ít nhất 02 công trình TBA có cấp điện áp 220kV trở lên trong 3 năm gần nhất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
09TC CPSX2021: Cung cấp VTTB và thi công công trình Sửa chữa hư hỏng hệ thống phòng cháy chữa cháy Trạm biến áp 220kV Sơn Tây Sửa chữa hư hỏng hệ thống phòng cháy chữa cháy Trạm biến áp 220kV Sơn Tây 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp VTTB | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy Hochiki - Canada; Kiểu loại HCP-1008; Điện áp 24VDC hoặc tương đương | Quy định tại chương IV - BYCBG | 1 | bộ |
| 2 | Ống nối mềm loại D200 PN16 | Quy định tại chương IV - BYCBG | 1 | Cái |
| 3 | Ống nối mềm loại D150 PN16 | Quy định tại chương IV - BYCBG | 1 | Cái |
| 4 | Bộ sạc phụ nạp: Điện áp vào 220VAC/1A; Điện áp ra 24VDC/5A | Quy định tại chương IV - BYCBG | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì 5A | Quy định tại chương IV - BYCBG | 3 | cái |
| 6 | Dây đấu nội bộ 1x1,5mm2 | Quy định tại chương IV - BYCBG | 100 | m |
| 7 | Đầu cốt khuyên 1,5mm2 | Quy định tại chương IV - BYCBG | 100 | Cái |
| 8 | Đầu cốt kim 1,5mm2 | Quy định tại chương IV - BYCBG | 100 | Cái |
| 9 | Đầu cốt khuyên 2,5mm2 | Quy định tại chương IV - BYCBG | 100 | Cái |
| 10 | Đầu cốt kim 2,5mm2 | Quy định tại chương IV - BYCBG | 100 | Cái |
| 11 | Băng dính cách điện | Quy định tại chương IV - BYCBG | 5 | cuộn |
| 12 | Ống lồng in ghen số cho dây 2,5mm2 | Quy định tại chương IV - BYCBG | 1 | cuộn |
| 13 | Silicon | Quy định tại chương IV - BYCBG | 2 | lọ |
| 14 | Dây thít (lạt nhựa) 200mm | Quy định tại chương IV - BYCBG | 1 | túi |
| B | Tháo dỡ, lăp đặt | |||
| 1 | Tháo tủ trung tâm báo cháy bị hỏng ra khỏi vận hành | Quy định tại chương IV - BYCBG | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy mới | Quy định tại chương IV - BYCBG | 1 | Bộ |
| 3 | Đấu nối hàng kẹp các kênh của tủ trung tâm báo cháy | Quy định tại chương IV - BYCBG | 1 | HT |
| 4 | Tháo ống nối mềm D200, D150 bị rạn nứt ra khỏi vận hành | Quy định tại chương IV - BYCBG | 2 | Cái |
| 5 | Lắp ống nối mềm D200, D150 mới | Quy định tại chương IV - BYCBG | 2 | Cái |
| 6 | Tháo bộ sạc phụ nạp 24VDC bị hỏng ra khỏi vận hành | Quy định tại chương IV - BYCBG | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp bộ sạc phụ nạp 24VDC mới | Quy định tại chương IV - BYCBG | 1 | Bộ |
| 8 | Đấu nối cấp nguồn cho bộ sạc phụ nạp 24VDC mới | Quy định tại chương IV - BYCBG | 1 | Bộ |
| C | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh tín hiệu báo cháy ở các kênh đưa về tủ trung tâm báo cháy của tủ trung tâm báo cháy lắp mới | Quy định tại chương IV - BYCBG | 1 | HT |
| 2 | Kiểm tra hiệu chính độ rò rỉ nước của ống nối mềm D200, D150 lắp mới | Quy định tại chương IV - BYCBG | 1 | HT |
| 3 | Kiểm tra hiệu chỉnh nguồn cấp AC, nguồn phụ nạp 24VDC cho bộ sạc phụ nạp lắp mới | Quy định tại chương IV - BYCBG | 1 | HT |
| 4 | Hoàn công bản vẽ nhị thứ | Quy định tại chương IV - BYCBG | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi