Gói thầu: Hóa chất và nguyên vật liệu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200541341-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Hóa chất và nguyên vật liệu
Số hiệu KHLCNT 20200366530
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 15:04:00 đến ngày 2020-05-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 401,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cúc (Echinacea purpurea) 16,6 Kg bột khô Bột mịn nguyên chất, độ ẩm ≤10%, nhiệt độ bảo quản: 20 – 250C
2 Hoàng kỳ (Astragalus membranaceus Bge) 16,6 Kg bột khô Bột mịn nguyên chất, độ ẩm ≤10%; nhiệt độ bảo quản: 20 – 250C
3 Kim ngân (Lonicera japonica Thumb) 16,6 Kg bột khô Bột mịn nguyên chất, độ ẩm ≤10%; nhiệt độ bảo quản: 20 – 250C
4 Xuyên tâm liên (Andrographis paniculata) 16,6 Kg bột khô Bột mịn nguyên chất, độ ẩm ≤10%; nhiệt độ bảo quản: 20 – 250C
5 Lô hội (Aloe vera) 16,6 Kg bột khô Bột mịn nguyên chất, độ ẩm ≤10%; nhiệt độ bảo quản: 20 – 250C
6 Cam thảo (Glycyrrhiza uralensis Fisch) 16,6 Kg bột khô Bột mịn nguyên chất, độ ẩm ≤10%; nhiệt độ bảo quản: 20 – 250C
7 Cỏ hương bài (Vetiveria zizanioides L. Nash) 16,6 Kg bột khô Bột mịn nguyên chất, độ ẩm ≤10%; nhiệt độ bảo quản: 20 – 250C
8 Tô mộc (Caesalpinia sappan L.) 16,6 Kg bột khô Bột mịn nguyên chất, độ ẩm ≤10%; nhiệt độ bảo quản: 20 – 250C
9 Hoàng liên (Coptis chinensis Franch.) 16,6 Kg bột khô Bột mịn nguyên chất, độ ẩm ≤10%; nhiệt độ bảo quản: 20 – 250C
10 Sài đất (Wedelia chinensis Osb. Merr) 16,6 Kg bột khô Bột mịn nguyên chất, độ ẩm ≤10%; nhiệt độ bảo quản: 20 – 250C
11 Găng tay y tế 10 hộp cao su nhân tạo; trọng lượng 3,5g/chiếc; bảo quản dưới 380C;
12 Khẩu trang 14 Hộp vải không dệt 3 lớp; 1 lớp giấy màng lọc; KT: 17,5cm x 9,5cm x 4 lớp; thanh nhựa nẹp mũi, dây thun.
13 Cồn khử trùng 12,5 lit CTHH: C2H5OH; MW: 46,7g/mol; v/v: 96%
14 Đĩa lồng 10 Thùng Đường kính 150mm; cao 1,5cm; thủy tinh trong suốt
15 Muller Hinton Agar 12 Lọ 500 g Thành phần cho 1L: Agar 17g; Thịt bò chiết xuất 2g; Hòa tan tinh bột 1,5g; Axit thủy phân của casein 17,5g; Cuối cùng pH 7,3 ± 0,2
16 Muller Hinton Broth 17 Lọ 500 g Thịt bò chiết xuất: 2,0 g/L; Axit thủy phân của casein: 17,5 g/L; Hòa tan tinh bột: 1,5 g/L; pH: 7,4±0,2 (25 °C)
17 CaCl2. 2H20 5 Lọ 500 g MW: 147,01g/moL; dạng bột; độ tinh khiết ≥96%
18 MgCl2 5 Lọ 100g MW: 95,211g/moL; tan tốt trong nước
19 HCl 5 lít/c v/v: 36,5 – 38%; MW: 36,46g/moL; Bảo quản nhiệt độ phòng;
20 NaCl 5 Lọ 500g v/v ≥99%; MW: 58,44g/moL; Dạng bột; Nhiệt độ bảo quản 250C
21 MgS04.7H20 5 Lọ 500 g MW 246,47 g/moL; v/v ≥99%; Dạng bột
22 Glucose 3 Lọ 1kg v/v ≥99,5%; MW 180,16g/moL; CTHH C6H12O6; dạng bột.
23 Manitol 3 Lọ 500g MW 182,17g/moL; CTHH C6H14O6; v/v ≥98%; dạng bột: Điểm nóng chảy: 167 - 170 °C
24 Sorbitol 5 Lọ 500g MW 182,17g/moL; CTHH C6H14O6; v/v ≥98%; dạng bột; Điểm nóng chảy: 95 °C
25 Tween 20 5 Lọ 100 ml MW ~1228g/moL; thành phần: axit lauric, ≥40% (balance primarily myristic, palmitic, và axit stearic)
26 Glycerol 99% 2 Lọ 1 l CTHH: HOCH2CH(OH)CH2OH; MW 92,09G/moL; dạng dung dịch.
27 Skimmed milk powder 5 Lọ 500g thành phần protein 32,9 – 36%; chất béo: 0,6 – 1,5%; Lactose 49,5 – 54%
28 Filter membrance 0,2µm 5 Hộp 50 cái đường kính: 47mm; đường kính màng 0,2µm
29 Parafilm 4 Cuộn kích thước 38m x 100mm
30 Kanamycin 4 Lọ 5g CTHH C18H36N4O11 · H2O4S; MW 582,58g/moL; dạng bột, tan tốt trong nước.
31 Ampicillin 4 Lọ 5g CTHH C16H19N3O4S; MW 349,40g/moL; v/v: 95%
32 Ống khâu xác định vòng vô khuẩn 200 cái Đường kính 6mm; chất liệu thép không gỉ
33 Tips 0,1-20 µl 10 Hộp 100 cái túi 100 chiếc; Loại 0,2-10 µl; Đóng gói: 100 chiếc/túi; Chất liệu nhựa; Khử trùng được
34 Tips 20-200 µl 10 Hộp 1000 cái túi 1000 chiếc; Loại 20-200µl; Đóng gói: 1000 chiếc/túi; Chất liệu: nhựa; Khử trùng được
35 Tips 1000 µl 10 Hộp 1000 cái túi 1000 chiếc; Loại 1000µl; Đóng gói: 1000 chiếc/túi; Chất liệu: nhựa; Khử trùng được
36 Eppendorf tubes 2 ml 7,6 Túi 1000 cái túi 500 chiếc; Loại 2ml; Đóng gói 500 chiếc/túi; Chất liệu: nhựa; Khử trùng được
37 Eppendorf tubes 10 ml 2 Túi 1000 cái túi 500 chiếc, Thể tích 10mL, chất liệu nhựa, khử trùng đươc.
38 Eppendorf tubes 50 ml 2 Túi 1000 cái thể tích 50mL, chất liệu nhựa, khử trùng được
39 Acetonitrile 4 Chai 2 l Dung môi, CTHH CH3CN; MW 41,05g/moL; dạng dung dịch; v/v 99,8%
40 Methanol 4 Chai 4 l Dung môi, CTHH: CH3OH; MW: 32,04g/moL; dạng dung dịch; v/v 99,8%
41 Protocathechuic acid 1 Lọ 50 mg chất chuẩn, CTHH: (HO)2C6H3CO2H; MW: 154,12g/moL
42 Ellagic acid 1 Lọ 1 g chất chuẩn, CTHH : C14H6O8; MW: 302,19g/moL; Dạng bột, tan trong NaOH 1M.
43 Rutin hydrate 1 Lọ 50 g chất chuẩn, C27H30O16.xH2O; MW: 610,52g/moL(không ngậm nước); dạng bột, tan trong dung môi DMSO.
44 Cycloheximide 1 Lọ 1 g chất chuẩn; CTHH: C15H23NO4; MW: 281,35g/moL; dạng dung dịch, tan trong DMSO và lọc qua màng lọc kích thước 0,2µm
45 Epigallocatechin 2 Lọ 10 mg chất nội chuẩn; CTHH: C15H14O7; MW: 306,27g/moL; v/v≥95%; nhiệt độ bảo quản 2-80C;
46 Myricetin 1 Lọ 10 mg chất chuẩn; CTHH: C15H10O8, MW : 318,24g/moL; v/v ≥96%; dạng bột
47 Gallic acid 1 Lọ 100 g chất chuẩn, CTHH: 3,4,5-Trihydroxybenzoic acid, C7H6O5; MW: 170,12; v/v ≥98%;
48 Folin-Ciocalteu reagent 2 Lọ 100 ml chất chuẩn xác định phenol tổng số; Nồng độ 2N; Quy cách 100mL; dạng dung dịch đựng trong chai thủy tinh màu nâu
49 DPPH 10 Lọ 1 g hóa chất xác định khả năng chống oxy hóa; Tên gọi: 2,2-Diphenyl-1-picrylhydrazyl; màu xanh, đóng gói 1g; bảo quản 2 – 80C
50 Bytylated hydroxytoluen 1 Lọ 1 kg chất chống oxy hóa chuẩn; CTHH: [(CH3)3C]2C6H2(CH3)OH; MW: 220,35g/moL;
51 Ethanol chiết xuất 50 Lít CTHH CH3CH2OH; MW: 46,07g/moL; v/v 99,8%; dạng dung dịch
52 Methanol chiết xuất 50 Lít CTHH: CH3OH; MW: 32,04g/moL; v/v 99,8%; dạng dung dịch
53 CaC03 (tá dược hút ẩm) 6,5 Lọ 500 g MW: 100,09g/moL; pH: 9,5 - 10,5 (100 g/l, H₂O, 20 °C)
54 Sorbitol (tá dược tạo ngọt khi dược liệu có vị đắng) 10 Lọ 100 g MW 182,17g/moL; CTHH C6H14O6; v/v ≥98%; dạng bột; Điểm nóng chảy: 95 °C
55 Tinh bột biến tính (tá dược tan) 17,5 Lọ 500g độ ẩm ≤ 7%; tan trong nước
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->