Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211123534-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM – CHI NHÁNH HÀ TÂY I
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211123370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa tài sản cố định của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 16:44:00 đến ngày 2021-11-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 934,110,970 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; thẻ an toàn lao động; Tổ trưởng phải có chứng chỉ nghề kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch, đá 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan 4,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM – CHI NHÁNH HÀ TÂY I
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo sửa chữa Trụ sở Phòng giao dịch Thị trấn Gạch - Agribank Chi nhánh huyện Phúc Thọ Hà Tây I
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa tài sản cố định của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hà Tây I, địa chỉ: Số 189 đường Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.33618609 ; Fax: 024.33833651
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần INCOTEL + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Unicorner Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, Báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty Cổ phần Xây lắp Chất lượng cao.


- Bên mời thầu: NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM – CHI NHÁNH HÀ TÂY I , địa chỉ: 189 Lê Lợi, Thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hà Tây I, địa chỉ: Số 189 đường Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.33618609 ; Fax: 024.33833651


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan Chứng chỉ hoạt động năng lực xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (đối với trường hợp liên danh, từng nhà thầu phải thỏa mãn điều kiện này); 2. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 3. Bản scan Bảo lãnh dự thầu, Cam kết cung cấp tín dụng. 4. Bản scan Báo cáo tài chính của 3 năm 2018, 2019, 2020 và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của HSMT. 5. Bản scan bản chính hoặc sao y bản chính các hợp đồng đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu. 6. Bản scan bằng cấp và các tài liệu chứng minh khác về nhân sự chủ chốt 7. Tài liệu chứng minh về thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, đối với trường hợp đi thuê cần có hợp đồng hoặc cam kết cho thuê) 8. Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hà Tây I, địa chỉ: Số 189 đường Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.33618609 ; Fax: 024.33833651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hà Tây I, địa chỉ: Số 189 đường Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.33618609 ; Fax: 024.33833651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu tư xây dựng và thương mại LHK, địa chỉ: Số 139, Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hà Tây I, địa chỉ: Số 189 đường Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.33618609 ; Fax: 024.33833651
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Tháo tấm lợp tônTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9559100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5647tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,255m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,35m
5Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,68m2
6Vận chuyển đồ đạc trong phòng, tháo dỡ thiết bị cũTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1gói
7Tháo và nâng cửa sắt khoTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,6488m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật391,3266m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật89,2937m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường phòng vệ sinhTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,656m2
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,8164m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,8164m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,8164m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,4537m3
16Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật554,4689m2
17Trát, đắp má cửa, vữa XM M75Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật59,95m
18Bê tông tôn nền nhà, đá 1x2, vữa BT M250Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,4206m3
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật97,103m2
20Lát nền, sàn bằng gạch80x80, vữa XM M75Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật97,103m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,984m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật90,503m2
23Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật512,6669m2
24Lắp đặt cửa nhôm kính, sơn tĩnh điện màu nâu đen, bề dày tiêu chuẩn 1,1-1,4mm. Kính dán an toàn 02 lớpdày 6.38mm màu xanh cản nắng.Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,155m2
25Phụ kiện cửa nhôm kính. Bản lề A ( lớn) inox sus 304Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
26Lắp dựng Cửa sắt khuôn bao hộp 50*50*1.4, tôn dập huỳnh 0.8.Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,235m2
27Lắp đặt cửa đi thủy lực kính cường lực 12mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,16m2
28Bản lề thủy lựcTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
29Kẹp kính trên dướiTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
30Kẹp đỉnhTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
31Khóa sànTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
32Tay nắm inox sus 304Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
33Sản xuất cửa cuốn, Nan cửa loại lớn, nan chống xôTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,16m2
34Cung cấp lắp đặt Mô tơ cửa cuốn loại lớnTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
35Cung cấp lắp đặt Bộ lưu điệnTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
36Hộp kỹ thuật khung thép, ốp tấm alumium d ày 3mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
37Gia công hàng rào song sắtTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,6044m2
38Lắp dựng hoa sắt cửa ,hàng ràoTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,6044m2
39Gia công vì kèo thépTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1412tấn
40Lắp dựng vì kèo thépTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1412tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5175100m2
42Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật171,3544m2
43Cung cấp và lắp đặt máng xối inox khổ 300; độ dày 0.4mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,675md
44Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh polycarbonate đặc dày 3,6Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,4938m2
45Lắp đặt tủ điện tổng, độ cao của tủ điện Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
46Lắp đặt Aptomat MCCB - 3P -63A-18KATheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
47Lắp đặt Aptomat MCB-3P-32A-18KATheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
48Lắp đặt hộp Tủ điện phòng loại chứa 9 Aptomat -EM9PLTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5hộp
49Lắp đặt Aptomat MCB-3P-32A-18KATheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
50Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6KATheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
51Lắp đặt, Ống PVC D20 bảo hộ dây dẫn âm tườngTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật270m
52Lắp đặt, Ống PVC D32 bảo hộ dây dẫn âm tườngTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ,Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
54Lắp đặt dây Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
55Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.050m
56Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật500m
57Lắp đặt Ổ cắm đôi âm tường 3 cực 16A - 250VTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31cái
58Lắp đặt công tắc - Công tắc đơn 1 chiều - 10A-250VTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
59Lắp đặt công tắc - Công tắc đôi 1 chiều - 10A-250VTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
60Lắp đặt Đèn Dowlight Led âm trần 110/12W-220VTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật88bộ
61Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
62Lắp đặt Đèn huynh quang đơn 1,2m 28w gắn nổiTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
63Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
64Tháo dỡ , lắp đặt lại điều hòa cũTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
65Lắp đặt ổ cắm điện thoại, ổ cắm mạngTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
66Cung cấp lắp đặt thiết bị WifiTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
67Cung cấp lắp đặt model routerTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
68Cung cấp lắp switch mạng 24 portTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
69Cung cấp lắp Patch panel 24 portTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
70Cung cấp lắp đặt phiến đầu dây 20 pairTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
71Cung cấp lắp Patch panel 16 portTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
72Cung cấp lắp đặt cáp mạng cat6Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
73Cung cấp, lắp đặt Bàn cầu hai khốiTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
74Cung cấp, lắp đặt Chậu rửa đặt bàn ( kèm bàn đá)Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
75Cung cấp, lắp đặt Vòi chậuTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
76Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
77Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
78Lắp đặt hộp đựngTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
79Lắp đặt gương soiTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
80Vật tư phụ lắp đặt hệ thống nướcTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1gói
81Vệ sinh công nghiệp trước khi bàn giaoTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật97,103m2
82Biển hiệu Phòng giao dịchTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,06m2
83Biển hộp đèn quảng cáoTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,16m2
84Phần thân Cabin ATMTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,84bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công xây dựng) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công phần điện) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi cấp thoát nước) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây53
6 Công nhân xây dựng 15 Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; thẻ an toàn lao động; Tổ trưởng phải có chứng chỉ nghề kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1KW Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV2
2 Máy cắt gạch, đá 1,7 KW Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV2
3 Máy cắt uốn sắt 5 KW Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV1
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV2
5 Máy hàn nhiệt cầm tay Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV2
6 Máy hàn 23 KW Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV2
7 Máy khoan 4,5 KW Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV2
8 Máy trộn bê tông 250L Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV1
9 Máy trộn vữa 150L Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->