Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục chính từ đường ĐT.176 đến Pắc Kẹn, xã Thanh Tương, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211123228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục chính từ đường ĐT.176 đến Pắc Kẹn, xã Thanh Tương, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211041213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương cấp cho đề án Tổng thể di dân tái định cư dự án thủy điện Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 16:41:00 đến ngày 2021-11-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,991,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp loại công trình giao thông, cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu: 01 ngườiCó trình độ đại học, kỹ sư giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV trở lên.Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ phải còn hiệu lực (các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: 01 ngườiCó trình độ đại học, kỹ sư giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét.Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học (tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát và quản lý kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ giám sát và quản lý kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: 01 ngườiCó trình độ đại học, kỹ sư giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét.Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học (tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu ≤ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun nhựa đường: Công suất 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành công trình giao thông, được cơ quan có thẩm quyền công nhận... Trường hợp đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ từ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục chính từ đường ĐT.176 đến Pắc Kẹn, xã Thanh Tương, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang Cải tạo, nâng cấp đường trục chính từ đường ĐT.176 đến Pắc Kẹn, xã Thanh Tương, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương cấp cho đề án Tổng thể di dân tái định cư dự án thủy điện Tuyên Quang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản chính hoặc được chứng thực); 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu được cấp có thẩm quyền cấp (bản chính hoặc được chứng thực còn hiệu lực) theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Di dân, tái định cư thuỷ điện Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 04, ngõ 65, đường 17/8, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073.822.484. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang: Đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang: Đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào cấp đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 9,341 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,447 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,464 | 100m3 |
| 5 | Đào gia cố lề đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2704 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất điều phối từ đào sang đắp, đất cấp III, cự ly trung bình 300m bằng ô tô tự đổ 10T | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 6,26 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp III về đắp | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 4,29 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất khai thác từ mỏ về đắp, đất cấp III, cự ly trung bình 1km, bằng ô tô tự đổ 10T (KL đào x hs nở rời 1,14) đường loại 5 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 48,94 | 10m3 |
| 9 | Đào kết cấu cũ (h=30cm) bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (tận dụng lại để đắp) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,352 | 100m3 |
| 10 | Đào bỏ nền yếu (h=50cm) bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi, cự ly trung bình 1km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | 100m3 |
| 12 | Đắp hoàn trả CPĐD loại II (vật liệu tận dụng) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7552 | 100m3 |
| 13 | Đắp hoàn trả CPĐD loại II (vật liệu mua mới) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 3,262 | 100m3 |
| 14 | Đắp hoàn trả bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên (dầy 16cm) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | 100m2 |
| B | XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dầy trung bình 5,7cm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 113,5505 | 100m2 |
| 2 | Móng bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dầy 16cm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4967 | 100m2 |
| 3 | Tăng cường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dầy 12cm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 95,09 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 34,117 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp (TCN: 3,0kg/m2) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7794 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa 3 lớp (TCN:4,5kg/m2) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 100,89 | 100m2 |
| C | XÂY DỰNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phạm vi xây dựng | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | m |
| 2 | Cắt mạch bê tông hè đường cũ | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | 100m |
| 3 | Đào phá bê tông hè đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 9,21 | m3 |
| 4 | Đào móng đất C3 bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6386 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi, cự ly trung bình 1km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6386 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0921 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá hỗn hợp đổ đi, cự ly trung bình 1km bằng ô tô tự đổ 12T | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0921 | 100m3 |
| 8 | Đệm móng bằng CPĐD loại II bằng đầm cóc (dầy 10cm) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1386 | 100m3 |
| 9 | Thân rãnh | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | Đốt |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0224 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5022 | tấn |
| 12 | Bê tông thân rãnh M200 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 49,9 | m3 |
| 13 | Lắp dựng thân rãnh vào vị trí bằng cần cẩu (CK 807kg) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | CK |
| 14 | Tấm nắp rãnh | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | Tấm |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,272 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,603 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D>10 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8492 | tấn |
| 18 | Bê tông M250# | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 19,31 | m3 |
| 19 | Vữa XM100# trát mối nối | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 20 | Đắp hoàn thiện CPDD loại II bằng đầm cóc | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4466 | 100m3 |
| 21 | Hoàn trả bê tông M200# | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 22 | Lắp dựng thân rãnh vào vị trí bằng cần cẩu (CK 312,5 kg) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | ck |
| 23 | Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn thân rãnh (ck ≤1 tấn) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | ck |
| 24 | Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh (ck 313,5 kg) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 51,33 | 3ck/1 lần |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông thân cống đúc sẵn từ bãi đúc đến công trường, cự ly vận chuyển 1km | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | 10tấn/km |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến công trường, cự ly vận chuyển 1km | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 4,83 | 10tấn/km |
| 27 | Gia cố mép mặt đường tới mép rãnh | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 109 | m |
| 28 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 29 | Bê tông M250 dày 15cm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 13,63 | m3 |
| D | Xây mới rãnh hình thang lắp ghép | |||
| 1 | Chiều dài xây dựng | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 799,33 | m |
| 2 | Đào móng rãnh đất C3 bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9592 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm rãnh hình thang vào vị trí bằng thủ công (ck 39,7kg) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 3.899 | ck |
| 4 | Ván khuôn tấm rãnh bằng thép | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8955 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm rãnh M200# đá 1x2 đổ lắp ghép | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 69,21 | m3 |
| 6 | Bê tông M200# đá 1x2 đáy rãnh đổ tại chỗ | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 31,97 | m3 |
| 7 | Vữa XM100# gắn mạch giữa các tấm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 7,33 | m3 |
| 8 | Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤1 tấn (ck 40 kg/ck) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 194,95 | 20ck/1 lần |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến công trường, cự ly vận chuyển 1km | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 15,23 | tấn/km |
| 10 | Gia cố từ mép bê tông tới mép rãnh | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 756,94 | m |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm loại II dầy 10cm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | 100m3 |
| 12 | Bê tông M250# dầy 15cm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 113,54 | m3 |
| E | Xây dựng tấm bản vào nhà dân | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan vào vị trí bằng cần cẩu (ck 325kg) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | ck |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,477 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3897 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D>10 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7407 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm bản M250# | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 6 | Cẩu cấu kiện bê tông lên, xuống xe, trọng lượng ≤1 tấn (ck 325 kg/ck) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 3ck/1 lần |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến công trường, cự ly vận chuyển 1km | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,93 | tấn/km |
| F | Nâng thành rãnh cũ | |||
| 1 | Chiều dài xây dựng | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2.522,91 | m |
| 2 | Vệ sinh, tạo nhám thành rãnh cũ | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 315,36 | m2 |
| 3 | Khoan cắm neo D12 trên thành rãnh HCN | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300 | lỗ |
| 4 | Đào móng cống đất C3 bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5621 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thành rãnh đổ tại chỗ | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0916 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thành rãnh M200 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 157,12 | m3 |
| 7 | Cống đường ngang | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Đào móng cống đất C3 bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | 100m3 |
| 9 | Xây móng cống bằng đá hộc vữa XM100# | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 7,78 | m3 |
| 10 | Xây thân cống bằng đá hộc vữa XM100# | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 11 | Mũ mố | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 20,48 | m |
| 12 | Bê tông M200# | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 13 | Cốt thép | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0483 | tấn |
| 14 | Tấm bản (124*70*14) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | tấm |
| 15 | Bê tông 250# | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1041 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D>10 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1703 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tấm bản | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 20 | Đắp hoàn thiện bằng đầm cóc K95 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0717 | 100m3 |
| G | XÂY DỰNG TÔ TOA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ tô toa | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 2 | Tháo dỡ rãnh tam giác | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 3 | Đào phá bê tông cũ bằng máy khoan bê tông | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm 100# đá dăm 1x2, dầy 10cm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 5 | Vữa XM 75# lót + trít mạch, dầy 2cm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 6 | Lắp đặt lại tô toa | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt lại tấm rãnh tam giác | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 8 | Bê tông M250#, vuốt rãnh tam giác cũ | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5 | m3 |
| H | XÂY DỰNG KÈ RỌ ĐÁ | |||
| 1 | Phạm vi xây dựng kè rọ đá | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 2 | Đào móng đất C3 bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2557 | 100m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá (KT:1,0x1,0x2,0m) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Rọ |
| 4 | Thép các loại làm rọ đá | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2655 | kg |
| 5 | Đá hộc xếp rọ | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá (KT:1,0x1,0x1,0m) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Rọ |
| 7 | Thép các loại | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | kg |
| 8 | Đá hộc xếp rọ | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 9 | Đắp hoàn thiện đất C3 bằng đầm cóc 70kg | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2886 | 100m3 |
| I | XÂY DỰNG HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cột KM | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Đào móng chôn cột đất cấp 3 bằng thủ công | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 thân cột và đế cốt | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 chôn cột | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100# | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0137 | 100m2 |
| 7 | Sơn màu các loại 3 lớp | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,91 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cọc vào vị trí | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 9 | Cọc lý trình (H) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 10 | Cốt thép | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0856 | tấn |
| 11 | Bê tông m200# thân cọc | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1625 | 100m2 |
| 13 | Đào móng chôn cọc | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 14 | Bê tông m150# chôn cọc | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 15 | Sơn màu các loại 3 lớp | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cọc vào vị trí | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cọc |
| 17 | Cọc tiêu | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 297 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6983 | tấn |
| 19 | Bê tông m200# thân cọc | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 7,43 | m3 |
| 20 | Ván khuôn | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m2 |
| 21 | Đào móng chôn cọc bằng thủ công | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 21,38 | m3 |
| 22 | Bê tông M150 chôn cọc | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m3 |
| 23 | Sơn cọc 3 lớp | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 118,21 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cọc vào vị trí | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 297 | cọc |
| 25 | Biển báo phản quang tam giác | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 26 | Cột đỡ biển báo: 3m/cột x 53 cột | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 159 | md |
| 27 | Mặt biển báo tam giác | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 28 | Đào móng chôn cột bằng thủ công | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 6,36 | m3 |
| 29 | Bê tông M150# chôn cột | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 6,36 | m3 |
| 30 | Lắp dựng biển báo vào vị trí | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | bộ |
| 31 | Biển báo phản quang chữ nhật | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Cột đỡ biển báo: 3m/cột x 6 cột | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | md |
| 33 | Mặt biển báo hình chữ nhật: KT | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 34 | Đào móng chôn cột | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 35 | Bê tông m150# chôn cột | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cột biển báo vào vị trí | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| J | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo 245a "Xe đi chậm lại" KT: 87,5x87,5x87,5(cm) trên giá | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Biển |
| 2 | Biển báo 507 chỉ hướng đi KT: 125x31,25(cm) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Biển |
| 3 | Biển báo số 203b(c) "Đường bị hẹp về phía phải (trái)", KT: 87,5x87,5x87,5(cm) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Biển |
| 4 | Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5cm, L=11,9m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0266 | tấn |
| 5 | Barie di động đặt biển KT 108x350(cm) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Ống nhựa D80, dán phản quang, L=1,2m/ống | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | ống |
| 7 | BTXM M200 chân + lõi ống | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | m3 |
| 8 | Cọc tiêu di động | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cọc |
| 9 | Cờ tín hiệu | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Dây phản quang nhựa PVC | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 11 | Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Bộ đàm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Chuyển vị trí trong quá trình thi công | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Lần |
| 14 | Nhân công bậc 2/7 ĐBGT trong quá trình thi công | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | công |
| K | Chi phí, thuế tài nguyên môi trường | |||
| 1 | Phí bảo về môi trường | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2.060 | m3 |
| 2 | Thuế tài nguyên môi trường | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2.060 | m4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp loại công trình giao thông, cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu: 01 ngườiCó trình độ đại học, kỹ sư giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV trở lên.Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ phải còn hiệu lực (các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: 01 ngườiCó trình độ đại học, kỹ sư giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét.Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học (tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát và quản lý kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Cán bộ giám sát và quản lý kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: 01 ngườiCó trình độ đại học, kỹ sư giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét.Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học (tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu ≤ 16 tấn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 CV | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy san ≥ 110 CV | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy phun nhựa đường: Công suất 190CV | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 7 | Thiết bị thí nghiệm | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành công trình giao thông, được cơ quan có thẩm quyền công nhận... Trường hợp đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ từ ≥ 5tấn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi