Gói thầu: Xây lắp sửa chữa hệ thống mạng Lan tại Văn phòng Cục Thuế, các Chi cục Thuế và đội Thuế trực thuộc Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211117607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Xây lắp sửa chữa hệ thống mạng Lan tại Văn phòng Cục Thuế, các Chi cục Thuế và đội Thuế trực thuộc Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211113493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 16:37:00 đến ngày 2021-11-15 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 299,349,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng “hợp đồng tương tự” có quy mô tương tự về giá trị và bản chất, mức độ phức tạp là 03 hợp đồng. Bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 3 hợp đồng, ít nhất 01 Hợp đồng thi công hệ thống mạng LAN nhà làm việc. + Tương tự về quy mô: Số lượng là 03 hoặc khác 03 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600 triệu đồng. (Trong đó 600 triệu = 200 triệu x 3 hợp đồng). Nhà thầu cung cấp scan bản chính, hoặc bản chụp có “Sao y bản chính” hợp đồng hoặc bản sao hóa đơn thanh toán hoặc Thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao sử dụng, bảng thanh toán khối lượng,…) để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường:01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 01 chỉ huy trưởng phải là kỹ sư trình độ đại học thuộc ngành Công nghệ thông tin đồng thời có chứng chỉ đào tạo về chỉ huy trưởng thi công các công trình thi công CNTT hoặc xây dựng dân dụng.+ Có thời gian công tác thi công liên tục .+ Đã từng làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 02 kỹ thuật có trình độ Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành CNTT và có thời gian công tác thi công xây dựng liên tục kinh nghiệm: 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công: 07 người đủ các ngành nghề CNTT, điện. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật lành nghề đã qua đào tạo Có trình độ thợ Bậc 3/7 trở lên,Trong đó: có:+ 03 công nhân trình độ sơ cấp CNTT,+ 01 công nhân nề,+ 01 công nhân điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo thép và có đủ ván cầu công tác theo bộ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép cao 1,5m, chiều dài rộng >1m, có thể kết nối chồng lên nhau qua khớp nối đến chiều cao ≥5m. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan điện cầm tay, có thể khoan xuyên lớp bê tông sàn dày 15cm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch động cơ điện đặt bàn hoặc cầm tay có P ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kềm bấm hạt đầu cáp mạng CAT5- RJ45 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kềm bấm hạt đầu cáp mạng CAT5- RJ45 – Tiêu chuẩn: TIA/EIA – 569 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hộp test cáp mạng đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiêu chuẩn: TIA/EIA – 569 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp sửa chữa hệ thống mạng Lan tại Văn phòng Cục Thuế, các Chi cục Thuế và đội Thuế trực thuộc Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế. Dự toán điều chỉnh chi NSNN năm 2021 của Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế. 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa chỉ: 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: – Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 64 Tố Hữu,phường Xuân Phú, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234-3935934, số fax: 0234-3822738; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng cơ quan Cục Thuế Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234-3848526 số fax: 0234-3822738. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Tài vụ thuộc Văn phòng cơ quan Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234-3848526 Số fax: 02343-822738. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Sửa chữa lắp đặt bổ sung mạng LAN tại điểm "giao dịch một cửa" Chi cục Thuế khu vực Hương Phú (Tại huyện Phú Vang) | |||
| 1 | Lắp đặt Cable AMP chính hãng Cat 6 | TCVN 8698:2011; TIA/EIA – 569 | 32 | 10m |
| 2 | Lắp đặt Hôp mạng SINO/AMP nổi treo tường (1 Mặt 1 port; 1đế ;1 hạt) | TCVN 8699:2011; TIA/EIA – 569 | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đầu RJ 45 AMP chính hãng Cat 6 | TCVN 8698:2011; TIA/EIA – 569 | 26 | 1 đầu |
| 4 | Lắp đặt hộp nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn ĐK | TCVN 8699:2011 | 25 | 10m |
| 5 | Lắp đặt co buộc | TCVN 8699:2011 | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Dây điện 2.5mm | TCVN 9206-2012 | 200 | Mét |
| 7 | Lắp đặt hộp nối KT ≤40cm2 | TCVN 8699:2011 | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TCVN 9206-2012 | 24 | cái |
| B | II. Sửa chữa lắp đặt bổ sung mạng LAN tại các tầng 2,3,4,5 Nhà làm việc 8 tầng Chi cục thuế thành phố Huế | |||
| 1 | Lắp đặt Cable AMP chính hãng Cat 6 | TCVN 8698:2011; TIA/EIA – 569 | 127 | 10Mét |
| 2 | Lắp đặt Đầu RJ 45 AMP chính hãng Cat 6 | TCVN 8698:2011; TIA/EIA – 569 | 200 | Cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn ĐK | TCVN 8699:2011 | 10 | 10Mét |
| 4 | Lắp đặt hộp nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn ĐK | TCVN 8699:2011 | 6,5 | 10Mét |
| 5 | Lắp đặt hộp nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn ĐK | TCVN 8699:2011 | 4,7 | 10Mét |
| 6 | Lắp đặt hộp nhựa bán nguyệt đặt nổi bảo vệ dây dẫn ĐK | TCVN 8699:2011 | 25,9 | 10Mét |
| 7 | Lắp đặt Dây nhảy AMP Cat 6 (5m VN) | TCVN 8698:2011 | 37 | Sợi |
| 8 | Lắp đặt co buộc | TCVN 8699:2011 | 42 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Dây điện 2.5mm | TCVN 9206-2012 | 1.141 | Mét |
| 10 | Lắp đặt hộp điện KT ≤40cm2 | TCVN 8699:2011 | 131 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TCVN 9206-2012 | 131 | cái |
| C | III. Sửa chữa lắp đặt bổ sung mạng LAN tại Đội Thuế số 3 - Chi cục thuế thành phố Huế | |||
| 1 | Lắp đặt Cable AMP chính hãng Cat 6 | TCVN 8698:2011; TIA/EIA – 569 | 3,8 | 10Mét |
| 2 | Lắp đặt Đầu RJ 45 AMP chính hãng Cat 6 | TCVN 8698:2011; TIA/EIA – 569 | 10 | Cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nhựa bán nguyệt đặt nổi bảo vệ dây dẫn ĐK | TCVN 8699:2011 | 2,2 | 10Mét |
| 4 | Lắp đặt hộp nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn ĐK | TCVN 8699:2011 | 1,2 | 10Mét |
| 5 | Lắp đặt Dây nhảy AMP Cat 6 (5m VN) | TCVN 8698:2011; TIA/EIA – 569 | 8 | Sợi |
| 6 | Lắp đặt co buộc | TCVN 8699:2011 | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Dây điện 2.5mm | TCVN 9206-2012 | 96 | Mét |
| 8 | Lắp đặt hộp nối KT ≤40cm2 | TCVN 8699:2011 | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TCVN 9206-2012 | 12 | cái |
| D | IV. Sửa chữa lắp đặt bổ sung mạng LAN tại Đội Thuế số 4 - Chi cục thuế thành phố Huế | |||
| 1 | Lắp đặt Cable AMP chính hãng Cat 6 | TCVN 8698:2011; TIA/EIA – 569 | 20,6 | 10Mét |
| 2 | Lắp đặt Đầu RJ 45 AMP chính hãng Cat 6 | TCVN 8698:2011; TIA/EIA – 569 | 36 | Cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nhựa bán nguyệt đặt nổi bảo vệ dây dẫn ĐK | TCVN 8699:2011 | 2,7 | 10Mét |
| 4 | Lắp đặt hộp nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn ĐK | TCVN 8699:2011 | 4,5 | 10Mét |
| 5 | Lắp đặt hộp nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn ĐK | TCVN 8699:2011 | 0,7 | 10Mét |
| 6 | Lắp đặt Dây nhảy AMP Cat 6 (5m VN) | TCVN 8698:2011; TIA/EIA – 569 | 1 | Sợi |
| 7 | Lắp đặt co buộc | TCVN 8699:2011 | 10 | Cái |
| E | V. Lắp đặt mới mạng LAN tại điểm "Giao dịch một cửa" Chi cục Thuế khu vực Hương Điền (Tại huyện Phong Điền) | |||
| 1 | Lắp đặt Cable AMP chính hãng Cat 6 | TCVN 8698:2011; TIA/EIA – 569 | 41,7 | 10Mét |
| 2 | Lắp đặt Đầu RJ 45 AMP chính hãng Cat 6 | ; TIA/EIA – 569 TCVN 8698:2011 | 46 | Cái |
| 3 | Lắp đặt co buộc | TCVN 8699:2011 | 50 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Dây điện 2.5mm | TCVN 9206-2012 | 150 | Mét |
| 5 | Lắp đặt hộp nối KT ≤40cm2 | TCVN 8699:2011 | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TCVN 9206-2012 | 23 | cái |
| F | VI. Sửa chữa lắp đặt bổ sung mạng Lan nhà tiếp dân và các tầng 2,4,6,7 Nhà làm việc 7 tầng Văn phòng Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế | |||
| 1 | Lắp đặt Cable AMP chính hãng Cat 6 | TCVN 8698:2011; TIA/EIA – 569 | 36 | 10Mét |
| 2 | Lắp đặt Hôp mạng SINO/AMP nổi treo tường (1 Mặt 1 port; 1đế ;1 hạt) | TCVN 8699:2011 | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đầu RJ 45 AMP chính hãng Cat 6 | TCVN 8698:2011; TIA/EIA – 569 | 62 | Cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn ĐK | TCVN 8699:2011 | 4,4 | 10Mét |
| 5 | Lắp đặt hộp nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn ĐK | TCVN 8699:2011 | 3,3 | 10Mét |
| 6 | Lắp đặt hộp nhựa bán nguyệt đặt nổi bảo vệ dây dẫn ĐK | TCVN 8699:2011 | 15,68 | 10Mét |
| 7 | Lắp đặt Dây nhảy AMP Cat 6 (10m VN) | TCVN 8698:2011; TIA/EIA – 569 | 21 | Sợi |
| 8 | Lắp đặt co buộc | TCVN 8699:2011 | 37 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Dây điện 2.5mm | TCVN 9206-2012 | 338 | Mét |
| 10 | Lắp đặt hộp nối KT ≤40cm2 | TCVN 8699:2011 | 44 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TCVN 9206-2012 | 44 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng “hợp đồng tương tự” có quy mô tương tự về giá trị và bản chất, mức độ phức tạp là 03 hợp đồng. Bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 3 hợp đồng, ít nhất 01 Hợp đồng thi công hệ thống mạng LAN nhà làm việc. + Tương tự về quy mô: Số lượng là 03 hoặc khác 03 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600 triệu đồng. (Trong đó 600 triệu = 200 triệu x 3 hợp đồng). Nhà thầu cung cấp scan bản chính, hoặc bản chụp có “Sao y bản chính” hợp đồng hoặc bản sao hóa đơn thanh toán hoặc Thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao sử dụng, bảng thanh toán khối lượng,…) để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường:01 người | 1 | Bố trí tối thiểu 01 chỉ huy trưởng phải là kỹ sư trình độ đại học thuộc ngành Công nghệ thông tin đồng thời có chứng chỉ đào tạo về chỉ huy trưởng thi công các công trình thi công CNTT hoặc xây dựng dân dụng.+ Có thời gian công tác thi công liên tục .+ Đã từng làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây lắp | 2 | Bố trí tối thiểu 02 kỹ thuật có trình độ Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành CNTT và có thời gian công tác thi công xây dựng liên tục kinh nghiệm: 03 năm. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật thi công: 07 người đủ các ngành nghề CNTT, điện. | 5 | Có tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật lành nghề đã qua đào tạo Có trình độ thợ Bậc 3/7 trở lên,Trong đó: có:+ 03 công nhân trình độ sơ cấp CNTT,+ 01 công nhân nề,+ 01 công nhân điện. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo thép và có đủ ván cầu công tác theo bộ. | Giàn giáo thép cao 1,5m, chiều dài rộng >1m, có thể kết nối chồng lên nhau qua khớp nối đến chiều cao ≥5m. | 3 |
| 2 | Máy khoan cắt bê tông | Máy khoan điện cầm tay, có thể khoan xuyên lớp bê tông sàn dày 15cm. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch. | Máy cắt gạch động cơ điện đặt bàn hoặc cầm tay có P ≥ 1,5kw | 1 |
| 4 | Kềm bấm hạt đầu cáp mạng CAT5- RJ45 | Kềm bấm hạt đầu cáp mạng CAT5- RJ45 – Tiêu chuẩn: TIA/EIA – 569 | 1 |
| 5 | Hộp test cáp mạng đa năng | Tiêu chuẩn: TIA/EIA – 569 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi