Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211122457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211079777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 16:36:00 đến ngày 2021-11-15 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 433,547,215 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng tương tự hoặc cấp cao hơn. (Scan màu bản gốc hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 2 công trình, trong đó 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự gói thầu đang xét, công trình tương tự thứ 2 tính như sau: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc và đảm bảo có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét và giá trị tối thiểu đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính từ ngày bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng/ xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực ≥ 02 tháng kế từ thời điểm đóng thầu (lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng/ xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành nêu trên.+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhỏ trụ sở Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn kinh phí thường xuyên năm 2021 của Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về phạm vi hoạt động xây dựng được cấp phù hợp với gói thầu đang xét. - Mẫu số 05. Giấy ủy quyền (nếu ủy quyền); - Mẫu số 06. Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); - Mẫu số 07A. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập); - Mẫu số 07B. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Báo cáo tài chính thuế 3 năm (2018, 2019, 2020) hoặc Báo cáo kiểm toán (2018, 2019, 2020); - Yêu cầu nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT, Quyết định phê duyệt dự án cho các hợp đồng tương tự nhà thầu kê trong hồ sơ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tấm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Địa chỉ: số 11 A Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Tp Hà Nội. Điện thoại số: 0243.783.5325, fax: 0243.7833.649 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tấm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam Địa chỉ: số 11 A Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Tp Hà Nội. Điện thoại số: 0243.783.5325, fax: 0243.7833.649 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Vật tư, Trung tấm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam Địa chỉ: số 11 A Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Tp Hà Nội. Điện thoại số: 0243.783.5325, fax: 0243.7833.649 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật - Vật tư, Trung tấm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam Địa chỉ: số 11 A Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Tp Hà Nội. Điện thoại số: 0243.783.5325, fax: 0243.7833.649 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hội trường Tầng 5: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.200 | m2 |
| 2 | Ốp gạch bậu cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.650 | m2 |
| 3 | Gia công hệ khung giàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung giàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| B | Tầng 4 - Phòng PHCN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13.000 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24.000 | m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.000 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | cái |
| 5 | Trần Nan nhựa vị trí máy chiếu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.380 | m2 |
| 6 | Nẹp V inox vàng bo chân bàn làm việc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.000 | cây |
| 7 | Đóng bàn làm việc bên phải Ti vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | bộ |
| 8 | Ốp gạch bậu cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m2 |
| C | Tầng 3: | |||
| D | Phòng tổ chức | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m2 |
| 2 | Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | m2 |
| E | Phòng Tổng giám đốc | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12.000 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.000 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.000 | m |
| 5 | Cửa sổ khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, kèm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.570 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.570 | m2 |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.000 | bộ |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | cái |
| 10 | Ốp gạch bậu cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m2 |
| F | 02 Phòng Phó tổng giám đốc | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12.000 | m |
| 2 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | bộ |
| G | Phòng Kế hoạch - Tổng hợp | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.600 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.450 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch Granite 800x800 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.390 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12.680 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150.000 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50.000 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50.000 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60.000 | m |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | cái |
| 10 | Nhân công tháo dỡ và thay thế các bóng đèn trong phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13.000 | bộ |
| H | Tầng 2 - Phòng Phó tổng giám đốc | |||
| 1 | Tủ không cánh làm mới (dưới 02 cửa sổ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.980 | m2 |
| 2 | Ốp gạch bậu cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| I | Lát nền và sơn bả phòng họp nhỏ, hành lang tầng 5 | |||
| 1 | Nilon bọc thiết bị loa, rèm, điều hoà,…. tránh bụi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.000 | kg |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79.540 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21.780 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.380 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.710 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.710 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải chuyển tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70.650 | m3 |
| 8 | Bốc xếp xuống xi măng bao bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.830 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.350 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79.540 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch grahite KT 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76.350 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.480 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21.780 | m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.16m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.380 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119.070 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119.070 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119.070 | m2 |
| 18 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.000 | lỗ khoan |
| 19 | Chốt cửa đặt dưới sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.000 | cái |
| J | Cải tạo khu WC tầng 2,3 | |||
| K | Tháo dỡ, vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.000 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.000 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.000 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24.000 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn MDF | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33.840 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11.880 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần giả wc tầng 2, tầng 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43.140 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210.180 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44.600 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12.740 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12.740 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178.360 | m3 |
| L | Sửa chữa | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93.360 | m2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205.770 | m2 |
| 3 | Ốp đá granite tự nhiên vào tường có chốt inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.410 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,048m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.980 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44.600 | m2 |
| 6 | Trần nhựa hoa văn 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43.140 | m2 |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.000 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu lavabol 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.000 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả cảm ứng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.000 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa lavabol | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.000 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.000 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.000 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.000 | cái |
| 14 | Vách ngăn tấm Compac màu sáng dày 18mm, khu vệ sinh, bao gồm phụ kiện lắp dựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33.840 | m2 |
| M | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, PN10 dày 4,1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN10 dày 5,1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D20 dày 4,1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40.000 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25 dày 5,1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.000 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D32 dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | cái |
| N | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC, D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC, D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC, D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20.000 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.000 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14.000 | cái |
| 7 | Thoát sàn wc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.000 | cái |
| O | Chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Downlight led âm trần 12w/D138mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.000 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.000 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn Downlight led âm trần 12w/D138mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.000 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D≤27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60.000 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT≤400cm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110.000 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha ≤50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng tương tự hoặc cấp cao hơn. (Scan màu bản gốc hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 2 công trình, trong đó 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự gói thầu đang xét, công trình tương tự thứ 2 tính như sau: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc và đảm bảo có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét và giá trị tối thiểu đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính từ ngày bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng/ xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực ≥ 02 tháng kế từ thời điểm đóng thầu (lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 Kỹ sư xây dựng/ xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành nêu trên.+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít | Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7 KW | Máy cắt gạch đá 1,7 KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi