Gói thầu: Công trình: Cấp nước sinh hoạt tập trung xóm Bản Tuồm (cụm nhóm dân cư xóm Đoỏng Đeng cũ), xã Đức Thông, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211083562-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Công trình: Cấp nước sinh hoạt tập trung xóm Bản Tuồm (cụm nhóm dân cư xóm Đoỏng Đeng cũ), xã Đức Thông, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20211083462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Do tổ chức ChildFund Australia tại Việt Nam tài trợ, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 08:45:00 đến ngày 2021-11-11 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 420,002,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, loại công trình cấp thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ren ống
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đá, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Công trình: Cấp nước sinh hoạt tập trung xóm Bản Tuồm (cụm nhóm dân cư xóm Đoỏng Đeng cũ), xã Đức Thông, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
Cấp nước sinh hoạt tập trung xóm Bản Tuồm (cụm/nhóm dân cư xóm Đoỏng Đeng cũ), xã Đức Thông, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
45 Ngày
E-CDNT 3 Do tổ chức ChildFund Australia tại Việt Nam tài trợ, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác của Chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Khu III thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý chương trình quản lý các dự án ChildFund huyện Thạch An, SĐT: 0335678156, tổ dân phố 3, thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Tuấn Mạnh


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Khu III thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý chương trình quản lý các dự án ChildFund huyện Thạch An, SĐT: 0335678156, tổ dân phố 3, thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý chương trình quản lý các dự án ChildFund huyện Thạch An, SĐT: 0335678156, tổ dân phố 3, thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt2,1m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo thiết kế được duyệt0,64m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt1,4m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt0,06m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,0883100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt0,12m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt0,0028tấn
8Ống nhựa D110mmTheo thiết kế được duyệt4m
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt2,79m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt0,456m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,0162100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt0,166m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,0152tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt2cái
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo thiết kế được duyệt0,91m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt9,56m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt1m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt4,4m2
19Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt13,88m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo thiết kế được duyệt1,61m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt3,1m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,214100m2
23Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo thiết kế được duyệt1bể
24Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt19,92m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo thiết kế được duyệt2,6m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt4,86m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,2073100m2
28Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo thiết kế được duyệt2bể
29Cát thạch anh lọc nướcTheo thiết kế được duyệt0,3m3
30Sỏi thạch anh lọc nướcTheo thiết kế được duyệt0,3m3
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo thiết kế được duyệt1bể
32Cước vận chuyển cát, sỏi thạch anh và Bình Ionx lọc ngượcTheo thiết kế được duyệt1Chuyến
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt3,6m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo thiết kế được duyệt0,648m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt0,192100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt0,24m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,0216tấn
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt6cái
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt0,3m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế được duyệt1,44m3
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt1,8m3
42Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo thiết kế được duyệt0,5m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt0,753m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt0,062100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,0325tấn
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế được duyệt1m3
47Cáp lụa F18Theo thiết kế được duyệt22m
48Cóc khóa cáp F18Theo thiết kế được duyệt6cái
49Tăng đơ F24Theo thiết kế được duyệt1cái
50Dây thép tráng kẽm 3 lyTheo thiết kế được duyệt2kg
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt0,9m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế được duyệt0,29m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế được duyệt1,33m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,244100m2
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt26m3
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt50m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế được duyệt76m3
B PHẦN LẮP ĐẶT CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH
1Clepin lọc bằng thép tráng kẽm D50, L=0,8mTheo thiết kế được duyệt1Cái
2Clepin lọc bằng thép tráng kẽm D65, L=0,8mTheo thiết kế được duyệt1Cái
3Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mmTheo thiết kế được duyệt4cái
4Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mmTheo thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo thiết kế được duyệt0,023100m
6Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mmTheo thiết kế được duyệt1cái
7Clepin lọc bằng thép tráng kẽm D50, L=0,8mTheo thiết kế được duyệt2Cái
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo thiết kế được duyệt0,032100m
9Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mmTheo thiết kế được duyệt6cái
10Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mmTheo thiết kế được duyệt1cái
11Bích thép ren trong D50 + GioăngTheo thiết kế được duyệt2Bộ
12Bulong + EEcu fi18; L=7cmTheo thiết kế được duyệt8Bộ
13Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mmTheo thiết kế được duyệt2cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo thiết kế được duyệt13,82100m
15Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mmTheo thiết kế được duyệt28cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo thiết kế được duyệt0,193100m
17Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mmTheo thiết kế được duyệt2cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo thiết kế được duyệt6cái
19Lắp đăt khâu nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=63mmTheo thiết kế được duyệt3cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo thiết kế được duyệt3cái
21Lắp đăt côn và măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=63mmTheo thiết kế được duyệt2cái
22Cụm ống lọc nhựa PVC D60Theo thiết kế được duyệt2Cụm
23Bích thép lồng D50 + Đầu nối hàn PP-R D63Theo thiết kế được duyệt4Bộ
24Gioăng cao su D50Theo thiết kế được duyệt4Cái
25Bulong + EEcu fi18; L=7cmTheo thiết kế được duyệt16Bộ
26Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo thiết kế được duyệt0,223100m
27Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mmTheo thiết kế được duyệt3cái
28Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=75mmTheo thiết kế được duyệt1cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo thiết kế được duyệt5cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 12,3mmTheo thiết kế được duyệt1cái
31Lắp đăt côn, măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=63mmTheo thiết kế được duyệt2cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo thiết kế được duyệt5cái
33Lắp đăt khâu nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=63mmTheo thiết kế được duyệt3cái
34Bích thép lồng D50 + Đầu nối hàn PP-R D63Theo thiết kế được duyệt6Bộ
35Gioăng cao su D50Theo thiết kế được duyệt6Cái
36Bulong + EEcu fi18; L=7cmTheo thiết kế được duyệt52Bộ
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mmTheo thiết kế được duyệt0,025100m
38Bích thép lồng D80 + Đầu nối hàn PP-R D90Theo thiết kế được duyệt2Bộ
39Lắp bích thép, đường kính ống 250mmTheo thiết kế được duyệt1cặp bích
40Gioăng cao su D250Theo thiết kế được duyệt1Cái
41Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo thiết kế được duyệt3,42100m
42Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo thiết kế được duyệt11,21100m
43Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo thiết kế được duyệt9,56100m
44Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo thiết kế được duyệt7,11100m
45Lắp đăt côn, măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=63mmTheo thiết kế được duyệt7cái
46Lắp đăt côn, măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mmTheo thiết kế được duyệt11cái
47Lắp đăt côn, măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mmTheo thiết kế được duyệt5cái
48Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mmTheo thiết kế được duyệt4cái
49Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mmTheo thiết kế được duyệt11cái
50Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32mmTheo thiết kế được duyệt14cái
51Lắp đăt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mmTheo thiết kế được duyệt2cái
52Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mmTheo thiết kế được duyệt2cái
53Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo thiết kế được duyệt0,015100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo thiết kế được duyệt0,02100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo thiết kế được duyệt0,015100m
56Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmTheo thiết kế được duyệt1cái
57Van nhựa PP-R D50Theo thiết kế được duyệt2Cái
58Van nhựa PP-R D32Theo thiết kế được duyệt2Cái
59Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo thiết kế được duyệt1cái
60Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo thiết kế được duyệt1cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo thiết kế được duyệt2cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo thiết kế được duyệt2cái
63Lắp đăt côn, măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=63mmTheo thiết kế được duyệt1cái
64Lắp đăt côn, măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mmTheo thiết kế được duyệt3cái
65Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Theo thiết kế được duyệt0,464100m
66Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=15mmTheo thiết kế được duyệt87cái
67Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=15mmTheo thiết kế được duyệt87cái
68Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=15mmTheo thiết kế được duyệt87cái
69Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=15mmTheo thiết kế được duyệt87cái
70Lắp đăt khâu nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mmTheo thiết kế được duyệt58cái
71Lắp đặt van ren, đường kính van d=Theo thiết kế được duyệt29cái
72Lắp đặt van ren, đường kính van d=Theo thiết kế được duyệt29cái
73Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách Theo thiết kế được duyệt29cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, loại công trình cấp thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
3 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
4 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
7 Máy ren ống Còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan đá, bê tông Còn sử dụng tốt1
9 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->