Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng và chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211122686-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng và chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211109194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu ngân sách hàng năm và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 16:56:00 đến ngày 2021-11-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,624,073,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là thi công hỗn hợp công trình dân dụng cấp III trở lên và cung cấp, lắp đặt các hàng hóa, thiết bị tương tự gói thầu;- Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh về loại, cấp, quy mô công trình của chủ đầu tư hoặc cơ quan quản lý nhà nước hoặc bản vẽ hoàn công đúng quy định khi nội dung hợp đồng không thể xác định được loại, quy mô và cấp công trình;+ Hóa đơn giá trị gia tăng đối với các hợp đồng đã quyết toán hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành điện khác tương đương. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ phụ thanh quyết toán của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy và giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu (lực rung hoặc khối lượng xe khi gia tải ≥ 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy và giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy và giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô (tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy và giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông (dung tích thùng trộn ≥ 250 lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng và chi phí thiết bị Nhà hội trường kiêm gara xe và sân nội bộ Công an huyện Nam Đàn thuộc Công an tỉnh Nghệ An 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu ngân sách hàng năm và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến quý III/2021, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Ghi chú: + Đối với nhân sự chủ chốt và công nhân tham gia thực hiện gói thầu phải xuất trình được chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân tại bất kỳ thời điểm nào khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư; + Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản scan đăng tải lên hệ thống thì được xem là hành vi gian lận và E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. + Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. + Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có thì nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Hồ Văn Tứ - Phó Giám đốc; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng thương mại HNT; Địa chỉ: Km số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Người phụ trách: Bùi Giang Nam - Giám đốc; Số điện thoại di động: 0968.322.882. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Người phụ trách: Phạm Văn Bá - Cán bộ phòng Hậu cần; Số điện thoại di động: 0935.383.858. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG KIÊM GARA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mục III chương V của E-HSMT | 698,943 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Mục III chương V của E-HSMT | 16,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục III chương V của E-HSMT | 41,617 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Mục III chương V của E-HSMT | 1,385 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mục III chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mục III chương V của E-HSMT | 155,578 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Mục III chương V của E-HSMT | 1,025 | Tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Mục III chương V của E-HSMT | 5,804 | Tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mục III chương V của E-HSMT | 6,127 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Mục III chương V của E-HSMT | 0,579 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mục III chương V của E-HSMT | 1,843 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Mục III chương V của E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 13 | Cốt thép cổ cột, đường kính | Mục III chương V của E-HSMT | 0,099 | Tấn |
| 14 | Cốt thép cổ cột, đường kính | Mục III chương V của E-HSMT | 0,824 | Tấn |
| 15 | Cốt thép cổ cột, đường kính > 18mm | Mục III chương V của E-HSMT | 0,524 | Tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III chương V của E-HSMT | 43,156 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 5,524 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục III chương V của E-HSMT | 1,613 | m3 |
| 19 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mục III chương V của E-HSMT | 0,589 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mục III chương V của E-HSMT | 7,612 | m3 |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Mục III chương V của E-HSMT | 0,113 | Tấn |
| 22 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Mục III chương V của E-HSMT | 0,726 | Tấn |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III chương V của E-HSMT | 611,39 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mục III chương V của E-HSMT | 103,65 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục III chương V của E-HSMT | 13,099 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột | Mục III chương V của E-HSMT | 3,458 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mục III chương V của E-HSMT | 14,388 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Mục III chương V của E-HSMT | 8,784 | m3 |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục III chương V của E-HSMT | 0,792 | Tấn |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục III chương V của E-HSMT | 2,24 | Tấn |
| 31 | Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | Mục III chương V của E-HSMT | 1,522 | Tấn |
| 32 | Ván khuôn dầm, giằng nhà | Mục III chương V của E-HSMT | 4,846 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục III chương V của E-HSMT | 42,402 | m3 |
| 34 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục III chương V của E-HSMT | 1,355 | Tấn |
| 35 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục III chương V của E-HSMT | 5,183 | Tấn |
| 36 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mục III chương V của E-HSMT | 0,637 | Tấn |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Mục III chương V của E-HSMT | 6,555 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III chương V của E-HSMT | 89,839 | m3 |
| 39 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mục III chương V của E-HSMT | 11,697 | Tấn |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mục III chương V của E-HSMT | 1,256 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mục III chương V của E-HSMT | 11,006 | m3 |
| 42 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Mục III chương V của E-HSMT | 0,286 | Tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Mục III chương V của E-HSMT | 1,222 | Tấn |
| 44 | Ván khuôn cầu thang thường | Mục III chương V của E-HSMT | 0,257 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mục III chương V của E-HSMT | 2,601 | m3 |
| 46 | Cốt thép cầu thang, đường kính | Mục III chương V của E-HSMT | 0,33 | Tấn |
| 47 | Ván khuôn bản sàn tam cấp | Mục III chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục III chương V của E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 49 | Cốt thép bản sàn tam cấp, đường kính | Mục III chương V của E-HSMT | 0,317 | Tấn |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III chương V của E-HSMT | 97,89 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 2 lỗ, xây tường thu hồi, chiều dày | Mục III chương V của E-HSMT | 22,533 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, VXM mác 50 | Mục III chương V của E-HSMT | 29,11 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 56,99 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ | Mục III chương V của E-HSMT | 1,855 | Tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục III chương V của E-HSMT | 1,855 | Tấn |
| 57 | Gia công giằng mái thép | Mục III chương V của E-HSMT | 0,671 | Tấn |
| 58 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục III chương V của E-HSMT | 0,671 | Tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2mm | Mục III chương V của E-HSMT | 2,868 | Tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III chương V của E-HSMT | 2,868 | Tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 141,069 | m2 |
| 62 | Bu lông neo M24x700mm | Mục III chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 63 | Bu lông liên kết M12 | Mục III chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| 64 | Tăng đơ D14 | Mục III chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 65 | Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóng dày 0.45mm | Mục III chương V của E-HSMT | 4,186 | 100m2 |
| 66 | Ke chống bão | Mục III chương V của E-HSMT | 1.674,44 | Cái |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 361,49 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm giã gỗ sân khấu, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 58,07 | m2 |
| 69 | Lát gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Mục III chương V của E-HSMT | 17,958 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic 300x600mm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 44,368 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mục III chương V của E-HSMT | 15,684 | m2 |
| 72 | Cắt mạch gạch ốp chân tường 120x600mm từ gạch 600x600mm | Mục III chương V của E-HSMT | 174,267 | Mạch |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 50,048 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mục III chương V của E-HSMT | 82,019 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột trụ có chốt bằng inox | Mục III chương V của E-HSMT | 55,86 | m2 |
| 76 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 14,151 | m2 |
| 77 | Lát đá Grannite trang trí, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 78 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200mm vào chân tường, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 42,6 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 294,486 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 50 | Mục III chương V của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 696,901 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 ngoài nhà | Mục III chương V của E-HSMT | 321,674 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 trong nhà | Mục III chương V của E-HSMT | 172,224 | m2 |
| 84 | Trát dầm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 310,203 | m2 |
| 85 | Trát trần, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 570,532 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 139,06 | m |
| 87 | Đắp phào đơn, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 137,28 | m |
| 88 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 34,22 | m |
| 89 | Đắp chi tiết kiến trúc trang trí phần phía trên lan can tầng 2 | Mục III chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 90 | Chống thấm bằng vật liệu 2 thành phần có gia cường lưới thủy tinh | Mục III chương V của E-HSMT | 220,22 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 177,675 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục III chương V của E-HSMT | 958,633 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục III chương V của E-HSMT | 1.374,633 | m2 |
| 94 | Sơn giả đá trụ hội trường | Mục III chương V của E-HSMT | 30,127 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn tạo gai nhám hội trường, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 29,352 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 1.642,267 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gai tao nhám, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 11,12 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 585,712 | m2 |
| 99 | Lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng) | Mục III chương V của E-HSMT | 7,947 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ lim KT 80x110 | Mục III chương V của E-HSMT | 8,83 | md |
| 101 | Trụ cái cầu thang bằng gỗ Lim | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 102 | Lan can thép hộp bậc cấp từ gara lên sảnh | Mục III chương V của E-HSMT | 4,194 | m2 |
| 103 | Trần thạch cao chống ẩm khung xương Vĩnh tường hoặc tương đương (đã bao gồm lắp đặt) | Mục III chương V của E-HSMT | 21,092 | m2 |
| 104 | Trần nhôm 600x600mm Austrong Clip in Tiles hoặc tương đương | Mục III chương V của E-HSMT | 252,871 | m2 |
| 105 | Trần nhôm Austrong U Shaded 30x80 a100 hoặc tương đương | Mục III chương V của E-HSMT | 129,463 | m2 |
| 106 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor - Vách kính cố định (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm) hoặc tương đương | Mục III chương V của E-HSMT | 50,59 | m2 |
| 107 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor - Cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm) hoặc tương đương | Mục III chương V của E-HSMT | 5,324 | m2 |
| 108 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor - Cửa đi 1 cánh mở hất (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm) hoặc tương đương | Mục III chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 109 | Sản xuất khuôn cửa kép 60x250, gỗ lim | Mục III chương V của E-HSMT | 69,12 | md |
| 110 | Sản xuất khuôn cửa đơn 60x140, gỗ lim | Mục III chương V của E-HSMT | 12 | md |
| 111 | Cửa đi panô gỗ lim (đã sơn PU và lắp dựng) | Mục III chương V của E-HSMT | 23,077 | m2 |
| 112 | Cửa sổ panô gỗ lim pa nô kính (đã sơn PU và lắp dựng) | Mục III chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 113 | Clemon đông Việt Tiệp hoặc tương đương | Mục III chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 114 | Khóa cửa đi Việt Tiệp hoặc tương đương | Mục III chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 115 | Phào gỗ đỉnh cửa đắp cổ 12cm | Mục III chương V của E-HSMT | 13,08 | md |
| 116 | Ván dày 3cm gỗ Lim soi chỉ | Mục III chương V của E-HSMT | 24 | md |
| 117 | Nẹp cửa | Mục III chương V của E-HSMT | 72,78 | md |
| 118 | Bản lề cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | Mục III chương V của E-HSMT | 72 | Cái |
| 119 | Hoa sắt cửa sổ 13x2.6x1.2mm sơn tĩnh điện | Mục III chương V của E-HSMT | 8,17 | m2 |
| 120 | Vách ngăn Compact HPL dày 12mm phụ kiện Inox 304 hoặc tương đương | Mục III chương V của E-HSMT | 22,893 | m2 |
| 121 | Khung thép đỡ mặt bàn đá granit nhà vệ sinh | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 122 | Đổ bê tông lót móng gara xe + ram dốc, đá 4x6, mác 100 | Mục III chương V của E-HSMT | 26,19 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục III chương V của E-HSMT | 26,19 | m3 |
| 124 | Xoa nền bằng máy | Mục III chương V của E-HSMT | 262,088 | m2 |
| 125 | Xẻ rảnh chống trượt ram dốc a10 | Mục III chương V của E-HSMT | 172,8 | m |
| 126 | Cắt khe co giãn ô 5x5m | Mục III chương V của E-HSMT | 63 | m |
| 127 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, VXM mác 50 | Mục III chương V của E-HSMT | 10,574 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 6,045 | m2 |
| 129 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,955 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục III chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 133 | Lát đá Granite bậc tam cấp, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 43,698 | m2 |
| 134 | Lát đá Granite bậc cầu thang, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 31,629 | m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục III chương V của E-HSMT | 7,531 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mục III chương V của E-HSMT | 3,658 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mục III chương V của E-HSMT | 3,658 | 100m2 |
| 138 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Mục III chương V của E-HSMT | 20,38 | m3 |
| 139 | Đắp đất móng bể tự hoại, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III chương V của E-HSMT | 6,79 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,796 | m3 |
| 141 | Ván khuôn đáy bể tự hoại | Mục III chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 142 | Đổ bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Mục III chương V của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 143 | Cốt thép móng, đường kính | Mục III chương V của E-HSMT | 0,138 | Tấn |
| 144 | Đổ bê tông dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,318 | m3 |
| 145 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục III chương V của E-HSMT | 0,023 | Tấn |
| 146 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục III chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 147 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 4,466 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, VXM mác 100 | Mục III chương V của E-HSMT | 45,925 | m2 |
| 149 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 100 (lần 2) | Mục III chương V của E-HSMT | 45,925 | m2 |
| 150 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục III chương V của E-HSMT | 45,925 | m2 |
| 151 | Cốt thép tấm đan | Mục III chương V của E-HSMT | 0,042 | Tấn |
| 152 | Ván khuôn tấm đan | Mục III chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 153 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 154 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mục III chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 155 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, VXM mác 100 | Mục III chương V của E-HSMT | 4,191 | m2 |
| 156 | Ống nhựa uPVC D110 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 157 | Cút nhựa uPVC D110 | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 158 | Đèn Led Tube 1x18W/220V | Mục III chương V của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 159 | Đèn Led Tube 2x18W/220V | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 160 | Đèn Dowlight ốp trần D15016W | Mục III chương V của E-HSMT | 95 | Bộ |
| 161 | Đèn Led cầu thang | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 162 | Đèn Led ốp trần D280 18W | Mục III chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 163 | Đèn Led Panel âm trần 600x600mm 48W | Mục III chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 164 | Đèn Led dây 3 hàng bóng 9W/1m | Mục III chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 165 | Lắp đặt quạt trần | Mục III chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 166 | Tủ điện tầng 700x400x200mm | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 167 | Tủ điện phòng | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 168 | Lắp đặt đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh) | Mục III chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 169 | Hộp cầu chì 2A | Mục III chương V của E-HSMT | 6 | Hộp |
| 170 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục III chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục III chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục III chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mục III chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 175 | Công tắc đảo chiều 10A/220V | Mục III chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A/220V | Mục III chương V của E-HSMT | 33 | Cái |
| 177 | MCCB 3P 100A 25KA | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 178 | MCCB 3P 80A 25KA | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 179 | MCCB 3P 63A 25KA | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 180 | MCCB 3P 50A 22KA | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 181 | MCB 2P 25A 10KA | Mục III chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 182 | MCB 2P 16A 6KA | Mục III chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 183 | MCB 2P 10A | Mục III chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 184 | Dây dân Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mục III chương V của E-HSMT | 3.080 | m |
| 185 | Dây dân Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mục III chương V của E-HSMT | 680 | m |
| 186 | Dây dân Cu/PVC 1x6mm2 | Mục III chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 187 | Dây dân Cu/PVC 3x2.5mm2 | Mục III chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 188 | Dây dân Cu/PVC 4x10mm2 | Mục III chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 189 | Ống ghen điện cứng PVC D16 | Mục III chương V của E-HSMT | 2.030 | m |
| 190 | Ống ghen điện cứng PVC D50 | Mục III chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 191 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mục III chương V của E-HSMT | 10 | Máy |
| 192 | Ống gas D9.5, dầy 0.8 mm | Mục III chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 193 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm dày 13mm | Mục III chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 194 | Quang treo, giá đỡ (hoặc đai ôm ống) ống gas | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| 195 | Ga R22 nạp bổ sung | Mục III chương V của E-HSMT | 5 | Kg |
| 196 | Ống PVC Class 1 D34 | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 197 | Ống bảo ôn dầy 13mm D34 | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 198 | Quang treo, giá đỡ (hoặc đai ôm ống) ống gas | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| 199 | Lắp đặt kim thu sét CT3-D16 dài 0.7m | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 200 | Kéo rải dây chống sét, dây thép D12mm | Mục III chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 201 | Kéo rải dây dẫn sét, dây thép D14mm | Mục III chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 202 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa, loại dây thép D14mm | Mục III chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 203 | Gia công và đóng cọc chống sét L60x63x6x2500mm | Mục III chương V của E-HSMT | 6 | Cọc |
| 204 | Đào rãnh tiếp địa chống sét, đất cấp III | Mục III chương V của E-HSMT | 17,01 | m3 |
| 205 | Đắp đất rãnh tiếp địa chống sét | Mục III chương V của E-HSMT | 17,01 | m3 |
| 206 | Máy hàn điện | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Ca |
| 207 | Máy đo điện trở | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Ca |
| 208 | Cọc đỡ kim thu sét | Mục III chương V của E-HSMT | 12 | Cọc |
| 209 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16 dài 2.4m | Mục III chương V của E-HSMT | 4 | Cọc |
| 210 | Cáp đồng trần M35 | Mục III chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 211 | Đào rãnh tiếp địa tủ điện, đất cấp III | Mục III chương V của E-HSMT | 6,075 | m3 |
| 212 | Đắp đất tiếp địa tủ điện | Mục III chương V của E-HSMT | 6,075 | m3 |
| 213 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 214 | Lắp đặt gương soi Viglacera hoặc tương đương | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 215 | Lắp đặt kệ kính | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 216 | Chậu âm bàn đá Viglacera hoặc tương đương | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 217 | Chậu tiểu nam Viglacera hoặc tương đương | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 218 | Vòi xả tiểu nam Viglacera hoặc tương đương | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 219 | Vòi chậu nóng lạnh 1 lỗ Viglacera hoặc tương đương | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 220 | Lắp đặt hộp đựng | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 221 | Vòi đồng | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 222 | Van phao cơ D20 | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 223 | Van phao cơ D40 | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 224 | Van phao điện D32 | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 225 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 226 | Lắp đặt phễu thu đường kính D100 | Mục III chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 227 | Ống nhựa uPVC D110 | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 228 | Ống nhựa uPVC D90 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 229 | Ống nhựa uPVC D60 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 230 | Ống nhựa uPVC D42 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 231 | Ống nhựa uPVC D21 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 232 | Măng sông uPVC D110 | Mục III chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| 233 | Măng sông uPVC D90 | Mục III chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 234 | Măng sông uPVC D60 | Mục III chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 235 | Măng sông uPVC D42 | Mục III chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 236 | Măng sông uPVC D21 | Mục III chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 237 | Tê 135 độ uPVC D110 | Mục III chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 238 | Tê 135 độ uPVC D60 | Mục III chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 239 | Tê 135 độ uPVC D42 | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 240 | Tê 135 độ uPVC D110/D42 | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 241 | Tê 135 độ uPVC D60/42 | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 242 | Tê 90 độ uPVC D110 | Mục III chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 243 | Tê 90 độ uPVC D60 | Mục III chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 244 | Tê 90 độ uPVC D42 | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 245 | Tê 90 độ uPVC D21 | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 246 | Cút chếch 135 độ, uPVC D110 | Mục III chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 247 | Cút chếch 135 độ, uPVC D90 | Mục III chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 248 | Cút chếch 135 độ, uPVC D60 | Mục III chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 249 | Cút chếch 135 độ, uPVC D42 | Mục III chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 250 | Cút chếch 135 độ, uPVC D21 | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 251 | Cút 135 độ uPVC D110/60 | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 252 | Cút 135 độ uPVC D60/42 | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 253 | Cút 90 độ uPVC D110 | Mục III chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 254 | Cút 90 độ uPVC D90 | Mục III chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 255 | Cút 90 độ uPVC D60 | Mục III chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 256 | Cút 90 độ uPVC D42 | Mục III chương V của E-HSMT | 46 | Cái |
| 257 | Côn thu uPVC D110/60 | Mục III chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 258 | Côn thu uPVC D110/42 | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 259 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 260 | Nút bịt uPVC D110 | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 261 | Cầu chắn rác bằng Inox | Mục III chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 262 | Ống nhựa uPVC D76 thông dầm mái | Mục III chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 263 | Ống nhựa uPVC D27 thoát hành lang | Mục III chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 264 | Ống nước lạnh PPR D25 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 265 | Ống nước lạnh PPR D32 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 266 | Măng sông PPR D32 | Mục III chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 267 | Măng sông PPR D25 | Mục III chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 268 | Van 1 chiều máy bơm D32 | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 269 | T PPR D32 | Mục III chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 270 | T PPR D25 | Mục III chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 271 | Cút 90 độ PPR D25 | Mục III chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 272 | Cút 90 độ PPR D32 | Mục III chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 273 | Côn thu D40/32 | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 274 | Rắc co PPR D32 | Mục III chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 275 | Rắc co PPR D25 | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Mục III chương V của E-HSMT | 244,5 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại nền mặt sân cũ | Mục III chương V của E-HSMT | 16,3 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm Base A lớp dưới | Mục III chương V của E-HSMT | 2,445 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn nền sân | Mục III chương V của E-HSMT | 0,323 | 100m2 |
| 5 | Bạt lót đổ bê tông chống mất nước xi măng | Mục III chương V của E-HSMT | 1.630 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục III chương V của E-HSMT | 244,5 | m3 |
| 7 | Xoa mặt bê tông bằng máy | Mục III chương V của E-HSMT | 1.630 | m2 |
| 8 | Cắt khe co giãn sân bê tông 5x5m | Mục III chương V của E-HSMT | 610 | m |
| C | THÀNH BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Mục III chương V của E-HSMT | 8,736 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục III chương V của E-HSMT | 4,368 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III chương V của E-HSMT | 14,942 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 134 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240 vào tường | Mục III chương V của E-HSMT | 103,04 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá chẻ xanh vào tường | Mục III chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục III chương V của E-HSMT | 2,08 | m3 |
| D | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mục III chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục III chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 3 | Ống nhựa HPDE PN16 D32 | Mục III chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 4 | Cút nhựa HDPE D32 | Mục III chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Rắc co D32 HPDE | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Van khóa HPDE D32 | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố ga + mương thoát nước, đất cấp II | Mục III chương V của E-HSMT | 86,072 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục III chương V của E-HSMT | 11,437 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục III chương V của E-HSMT | 11,437 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, VXM mác 50 | Mục III chương V của E-HSMT | 2,439 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây mương thoát nước, VXM mác 50 | Mục III chương V của E-HSMT | 21,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Mục III chương V của E-HSMT | 0,441 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mục III chương V của E-HSMT | 4,849 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III chương V của E-HSMT | 28,69 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 168,758 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mục III chương V của E-HSMT | 1,498 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mục III chương V của E-HSMT | 0,471 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mục III chương V của E-HSMT | 11,003 | m3 |
| 13 | Lắp tấm đan đúc sẵn | Mục III chương V của E-HSMT | 105 | Cái |
| F | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mục III chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Mục III chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mục III chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Đào hào cáp, đất cấp II | Mục III chương V của E-HSMT | 29,76 | m3 |
| 6 | Đắp cát hào cáp | Mục III chương V của E-HSMT | 12,72 | m3 |
| 7 | Đắp đất hào cáp | Mục III chương V của E-HSMT | 17,16 | m3 |
| 8 | Gạch chỉ chặn cáp | Mục III chương V của E-HSMT | 960 | Viên |
| 9 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mục III chương V của E-HSMT | 960 | Viên |
| 10 | Băng báo hiệu cáp | Mục III chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 -0.6/1KV | Mục III chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 12 | Ống nhưa xoắn HPDE D40/D30 | Mục III chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 13 | Ống thép tráng kẽm D60 qua đường | Mục III chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 14 | MCCB 3P 100A | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Mục III chương V của E-HSMT | 323,01 | m3 |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào hào chôn ống DN100 trong sân bê tông, đất cấp II | Mục III chương V của E-HSMT | 49,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình | Mục III chương V của E-HSMT | 21,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mục III chương V của E-HSMT | 28,6 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mục III chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 5 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Mục III chương V của E-HSMT | 21 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình đoạn qua đường, đất cấp II | Mục III chương V của E-HSMT | 8,68 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình | Mục III chương V của E-HSMT | 3,71 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mục III chương V của E-HSMT | 5,005 | m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mục III chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 11 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 12 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 13 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 65,155 | m2 |
| 16 | Tê thép tráng kẽm hàn D100 | Mục III chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 17 | Cút thép tráng kẽm hàn D100 | Mục III chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 18 | Tê thép tráng kẽm hàn D100/50 | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Cút thép tráng kẽm hàn D50 | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Cút thép tráng kẽm hàn D25 | Mục III chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 21 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà. KT: 1100x550x300 | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính D100 | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Vòi chữa cháy D65 dài 20m + Khớp nối đầu vòi D65 tiêu chuẩn Hàn Quốc 13 BAR hoặc tương đương | Mục III chương V của E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 24 | Lăng phun chữa cháy D65x19 | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Nội quy tiêu lệnh pccc | Mục III chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 26 | Bình chữa cháy ABC 4kg hoặc tương đương | Mục III chương V của E-HSMT | 12 | Bình |
| 27 | Hộp đựng bình chữa cháy KT: 400x500x180mm | Mục III chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D100 | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van D100 | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Van khóa ren DN50 | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 31 | Van một chiều DN50 | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Van khóa ren DN25 | Mục III chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 33 | Van một chiều DN25 | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van D25 | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50 | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 50 | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt máy bơm bù áp. | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 38 | Bình áp lực 100 lít Varem hoặc tương đương | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Bình |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Công tắc áp lực | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 41 | Hiệu chỉnh chạy thử hệ thống | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 42 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | Mục III chương V của E-HSMT | 16 | Đèn |
| 43 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mục III chương V của E-HSMT | 13 | Đèn |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục III chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục III chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 46 | Ống nhựa chống cháy PVC D20 | Mục III chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 47 | Aptomat 20A | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 48 | Đào móng hào cáp tín hiệu báo cháy trong sân bê tông, đất cấp II | Mục III chương V của E-HSMT | 29,76 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình | Mục III chương V của E-HSMT | 12,72 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình | Mục III chương V của E-HSMT | 17,16 | m3 |
| 51 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mục III chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 52 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Mục III chương V của E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 53 | Đào móng hào cáp tín hiệu báo cháy đoạn qua đường, đất cấp II | Mục III chương V của E-HSMT | 7,19 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình | Mục III chương V của E-HSMT | 3,074 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình | Mục III chương V của E-HSMT | 4,147 | m3 |
| 56 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mục III chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 57 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mục III chương V của E-HSMT | 21 | Đầu |
| 60 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang | Mục III chương V của E-HSMT | 6 | Đầu |
| 61 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mục III chương V của E-HSMT | 4 | Đèn |
| 62 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mục III chương V của E-HSMT | 4 | Nút |
| 63 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục III chương V của E-HSMT | 4 | Chuông |
| 64 | Hộp đựng tổ hợp báo cháy | Mục III chương V của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 65 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Đèn |
| 66 | Hộp nối dây | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mục III chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 68 | Ống nhựa chống cháy PVC D20 | Mục III chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 69 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 5x2x0.5mm2 | Mục III chương V của E-HSMT | 120 | m |
| H | THIẾT BỊ NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bục phát biểu - Kích thước DxRxC: 800x600x1200; - Gỗ gõ đục hoa văn nổi đài sen; hai bên hông chạy chỉ nổi; - Không giác, không mối mọt, khô, không cong vênh, liên kết bằng mộng, kín khít, sơn PU tạo bóng (có bản vẽ kèm theo); - Đơn giá bao gồm sản xuất, vận chuyển, lắp đặt và bảo hành trong 12 tháng. | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bục tượng Bác Hồ- Kích thước DxRxC: 900x600x1500;- Gỗ gõ đục hoa văn nổi đài sen; hai bên hông chạy chỉ nổi;- Không giác, không mối mọt, khô, không cong vênh, liên kết bằng mộng, kín khít, sơn PU tạo bóng (có bản vẽ kèm theo);- Đơn giá bao gồm sản xuất, vận chuyển, lắp đặt và bảo hành trong 12 tháng. | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Ghế hội trường- Kích thước DxRxC: 450x430x1100;- Gỗ gõ; không giác, không mối mọt, khô, không cong vênh, liên kết bằng mộng, kín khít, sơn PU tạo bóng (Có bản vẽ kèm theo); - Đơn giá bao gồm sản xuất, vận chuyển, lắp đặt và bảo hành trong 12 tháng. | Mục III chương V của E-HSMT | 232 | Cái |
| 4 | Bàn đại biểu- Kích thước DxRxC: 2200x500x750;- Gỗ gõ; không giác, không mối mọt, khô, không cong vênh, liên kết bằng mộng, kín khít, sơn PU tạo bóng;- Mặt trước đục hoa văn, mặt sau có ngăn để cặp (có bản vẽ kèm theo);- Đơn giá bao gồm sản xuất, vận chuyển, lắp đặt và bảo hành trong 12 tháng. | Mục III chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 5 | Bàn chủ tọa- Kích thước DxRxC: 2200x600x750; - Gỗ gõ; không giác, không mối mọt, khô, không cong vênh, liên kết bằng mộng, kín khít, sơn PU tạo bóng; - Mặt trước đục hoa văn, mặt sau có ngăn để cặp (có bản vẽ kèm theo);- Đơn giá bao gồm sản xuất, vận chuyển, lắp đặt và bảo hành trong 12 tháng. | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Ghế chủ tọa- Kích thước DxRxC: 1400x750x750;- Gỗ gõ; không giác, không mối mọt, khô, không cong vênh, liên kết bằng mộng, kín khít, sơn PU tạo bóng (có bản vẽ kèm theo);- Đơn giá bao gồm sản xuất, vận chuyển, lắp đặt và bảo hành trong 12 tháng. | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Gỗ veneer- Gỗ công nghiệp ốp má cửa sân khấu có bản vẽ kèm theo;- Đơn giá bao gồm sản xuất, vận chuyển, lắp đặt và bảo hành trong 12 tháng. | Mục III chương V của E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 8 | Tượng bán thân bác Hồ- Chất liệu: Thạch cao;- Kích thước: Chiều cao 0,9m, chiều ngang 0,7m. | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Máy lạnh âm trần 24000BTU- Hãng Panasonic hoặc tương đương;- Nguồn điện: 220-240 V, 1fi pha - 50Hz;- Công suất làm lạnh: 5.70(0.98-6.60) KW;- Dòng điện: 8.5-7.9A;- Hiệu suất EER: 10.66 Btu/hW;- Lưu lượng gió: 12.8 mᶟ/min . | Mục III chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 10 | Máy bơm bù áp- Hãng Pentax hoặc tương đương;- Xuất xứ: Italy hoặc tương đương;- Cột áp: 80,3 - 12,5m;- Lưu lượng: 0-8,4 m³/h;- Công suất: 1,5KW/2HP. | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Trung tâm báo cháy 5 kênh vỏ sắt (bao gồm ắc quy)- Hãng Hochiki hoặc tương đương;- Xuất xứ: Nhật bản hoặc tương đương;- Điện trở giám sát cuối kênh: 10K Ohm/1W;- Nguồn cấp cho chuông: 24V/64mA (8 chuông FBB-150I);- Nguồn cấp cho đèn: 24V/190mA (10 đèn TL-14D);- Loại mạch: RPP-E24A;- Nguồn điện lưới: AC220V 50/60Hz;- Nguồn dự phòng: ắc quy Ni-Cd DC12V, 0.6AH;- Còi báo động trung tâm: buzzer DC24V 25mA;- Nhiệt độ hoạt động: 0°C- 40°C;- Chất liệu: Nhựa dày 3mm;- Trọng lượng: khoảng 1.7kg;- Kích thước: RxCxD = 230mm x 330mm x 63mm. | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ điều khiển 2 máy bơm điện chữa cháy + 01 máy bơm bù áp- Vỏ tủ điện: Vỏ tủ điện bơm chữa cháy luôn được sơn tĩnh điện màu đỏ theo tiêu chuẩn;- Đèn báo pha 3 chiếc: Đỏ, vàng, xanh (3 pha);- Đồng hồ V, đồng hồ A;- Đèn báo hoạt động (Đèn Run), đèn báo dừng (Đèn Stop);- Nút ấn chạy (Start), nút ấn dừng (Stop), công tắc chuyển mạch (Auto - Man);- Aptomat tổng;- Khởi động từ (Contactor và rơ le nhiệt);- Rơ le bảo vệ mất pha, ngược pha, quá áp, thấp áp;- Cầu đấu, vật tư phụ...;- Các vật tư chính lắp đặt của hãng LS của Trung Quốc hoặc tương đương. | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Máy bơm nước sinh hoạt- Hãng Ebara hoặc tương đương;- Xuất xứ: Italia hoặc tương đương;- Công suất: 3Kw - 4HP, điện áp 380V;- Cột áp: 41 - 30,5m;- Lưu lượng: 6 - 17m3/h. | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 14 | Tivi Smart tivi 70 inch- Hãng Samsung hoặc tương đương;- Độ phân giải: Ultra HD 4K;- Loại màn hình: LED viền (Edge LED) , VA LCD;- Công nghệ hình ảnh: HDR10+; kiểm soát đèn nền UHD Dimming; Dynamic Crystal Color; nâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer;- Tần số quét thực: 60Hz;- Công nghệ âm thanh: Adaptive SoundQ-Symphony kết hợp loa tivi với loa thanh;- Tổng công suất loa: 20W;- Kết nối Internet: Cổng mạng LAN Wifi;- Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động);- USB: 02 cổng USB A;- HDMI: 03 cổng HDMI;- Cổng xuất âm thanh: 01 cổng Optical (Digital Audio). | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Loa (loại thứ nhất)- Hãng sản xuất: Soundking hoặc tương đương;- Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương;- Loa full đôi 4 tấc công suất 1000W/2000W;- Kiểu: Loa 2 way, 2x15";- Trở kháng: 4 Ohm;- Tần số đáp ứng: 40-20.000Hz;- Độ nhạy: 100dB;- Công suất: 1000W/2000W;- Tần số cắt: 1.9kHz;- Loa Bass: 15" x 2, 75mm voice coil;- Loa treble: 1.4", 74mm driver nén;- Góc mở (HxV): 80° x 60°;- SPL lớn nhất: 133dB;- Kích thước: 469 x 1086 x 538,7 mm;- Trọng lượng: 52kg. | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Loa (loại thứ 2)- Hãng sản xuất: Soundking hoặc tương đương;- Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương;- Loa karaoke công suất 150W;- Kiểu loa: 2 Way;- Công suất: 150W;- Loa Bass: 110LF (50 voice coil);- Loa Treble: 23 dynamic HF driver;- Tần số đáp: 50Hz~18KHz (3dB);- Trở kháng: 8 Ohm;- Độ nhạy: 92 dB;- Độ khuếch đại giao nhau: 120 dB SPL peak;- Kích thước (W x D x H): 517 x 286 x 314 mm;- Trọng lượng: 15kg. | Mục III chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Loa (loại thứ 3)- Hãng sản xuất: Soundking hoặc tương đương;- Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương;- Loa sub đơn 5 tấc công suất 600W;- Loại: Loa sub 18";- Đáp ứng tần số: 40 Hz - 150 Hz (-10 dB);- Củ loa LF: 18"/100 mm;- Độ nhạy (1W@1m): 97 dB;- Trở kháng: 8 Ohm;- Công suất: 600 W (liên tục)/2400 W (đỉnh);- SPL lớn nhất: 131 dB;- Trọng lượng: 46 kg;- Kích thước (W x H x D): 568 x 627 x 710 mm. | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Âm ly (loại thứ nhất)- Hãng sản xuất: Soundking hoặc tương đương;- Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương;- Công suất 8Ω: 700Wx2;- Công suất 4Ω: 1100Wx2;- Công suất bridge 8Ω: 2200W;- Độ nhạy: 1.4V/32dB/26dB;- Đáp tuyến tần số: 20Hz -20kHz (±0.5dB);- Tỷ lệ S/N: 100dB;- THD: | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Âm ly (loại thứ 2)- Hãng sản xuất: Soundking hoặc tương đương;- Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương;- Công suất 8Ω: 500Wx2;- Công suất 4Ω: 750Wx2;- Công suất bridge 8Ω: 1500W;- Độ nhạy: 1.4V/32dB/26dB;- Đáp tuyến tần số: 20Hz -20kHz (±0.5dB);- Tỷ lệ S/N: 100dB;- THD: | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Bàn trộn kỹ thuật- Hãng sản xuất: Soundking hoặc tương đương;- Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương; - Bàn trộn kỹ thuật số 12 kênh điều khiển qua máy tính bảng Android/Ipad với 4 đầu vào MIDAS, 8 đầu vào Line, tích hợp mô đun Wifi và ghi âm USB stereo;- Mixer kỹ thuật số 12 đầu vào được điều khiển qua máy tính bảng Android*/Ipad* cho các ứng dụng ghi âm và phát trực tiếp;- Kênh 12;- Đầu vào: Mic Preamps 4 x XLR-1/4 "kết hợp;- USB 1 x USB Loại A (ổ đĩa flash);- Kết nối máy tính Wi-Fi, Ethernet;- Dải EQ Máy phân tích thời gian thực 100 băng (RTA);- Kích thước: 333 x 149 x 95 mm;- Trọng lượng: 2,4 kg. | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Bộ xử lý tín hiệu - Hãng sản xuất: Soundking hoặc tương đương;- Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương;- Bộ xử lý tín hiệu crossover AP24;- Bộ xử lý tín hiệu 2x4, 2 đầu vào cân bằng, 4 đầu ra cân bằng;- Tỷ lệ lấy mẫu 24bit 48kHz;- Đầu vào 2 x XLR cân bằng, trở kháng 1MΩ/stereo, 500KΩ/mono, mức đầu vào lớn nhất +12dBu;- Đầu ra 4 x XLR cân bằng, trở kháng 110dBu;- Méo | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Bộ thu phát không dây tần số UHF/2 micro không dây cầm tay- Hãng sản xuất: Jts hoặc tương đương;- Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương;- Bộ thu RU-8012DB;- Điều chế tần số: Điều khiển PLL Synthesized; Dải tần số sóng mang: 470~960 MHz; Thiết lập tần số: Ultrasonic/REMOSET (Transmit); Chế độ thu: Anten đa hướng; Băng thông: 36MHz; Tỷ lệ S/N: > 105dB; T.H.D 80dB; Tỷ lệ loại bỏ: >80 dB; Đáp ứng tần số: 50Hz~16KHz(±2dB); Loại anten: Kết nối BNC; Nguồn cấp anten: DC12~15V/100mA; Màn hình hiển thị: LCD; Nội dung hiển thị: Nhóm, kênh, tần số, anten A/B, Mute, vạch đo AF/RF, trạng thái pin; Điều khiển: Bật/tắt nguồn, nhóm, kênh, tăng giảm tần số, quét tần số, mức âm thanh, lock-on; Mức đầu ra âm thanh: Ref/ ±22.5KHz Dev@1KHz Tone, jack 6.3mm/-10dBV, jack; XLR/ -4dBV(Line) . -24dBV(MIC); Trở kháng đầu ra AF: 600Ω; Squelch: Pilot Tone, Noise và Mute; Kết nối đầu ra: 2 jack XLR cân bằng và 1 jack 6.3mm không cân bằng ; Nguồn cấp: DC12~15V/500mA; Kích thước (WxHxD): 212.3 x 38.3 x 144mm;- Bộ phát RU-850LTH;- Điều chế tần số: Điều khiển PLL Synthesized; Dải tần số sóng mang: 470~960MHz; Thiết lập tần số: REMOSET U(thu); Đầu ra AF: Thấp/Cao; Độ ổn định: | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Micro cổ ngống có dây- Hãng sản xuất: Jts hoặc tương đương;- Xuất xứ: Shure hoặc tương đương;- Trọng lượng 161g;- Đáp ứng tần số 50 Hz - 17 kHz;- Áp suất âm thanh Cardioid: 121dB, Supercardioid: 120dB;- Loại Tụ điện;- Polar Pattern Cardioid;- Nguồn phantom 48-52 VDC VDC. | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Phụ kiện kết nối- Đảm bảo chất lượng, số lượng và đồng bộ từ 01 nhà sản xuất | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là thi công hỗn hợp công trình dân dụng cấp III trở lên và cung cấp, lắp đặt các hàng hóa, thiết bị tương tự gói thầu;- Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh về loại, cấp, quy mô công trình của chủ đầu tư hoặc cơ quan quản lý nhà nước hoặc bản vẽ hoàn công đúng quy định khi nội dung hợp đồng không thể xác định được loại, quy mô và cấp công trình;+ Hóa đơn giá trị gia tăng đối với các hợp đồng đã quyết toán hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành điện khác tương đương. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ phụ thanh quyết toán của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy và giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy lu (lực rung hoặc khối lượng xe khi gia tải ≥ 10 tấn) | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy và giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8m3) | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy và giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô (tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn) | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy và giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông (dung tích thùng trộn ≥ 250 lít) | Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy hàn | Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi