Gói thầu: Gói thầu số 04 xây dựng + trồng cây xanh công trình: Kè chống sạt lở khu đất Nà Tơ xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211117357-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu Gói thầu số 04 xây dựng + trồng cây xanh công trình: Kè chống sạt lở khu đất Nà Tơ xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20210977265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung cân đối ngân sách huyện và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 16:51:00 đến ngày 2021-11-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,758,062,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,590,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu năm trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.816731575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6137093E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự (công trình Hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông)(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công hỗn hợp các hạng mục ( Kè, san nền, bồn hoa, lát vỉa hè lan can, điện chiếu sáng, cống thoát nước, rải thảm astphan mặt đường ) có giá trị tối thiểu ≥7.530.643.400 VNĐ hoặc bao gồm các hợp đồng hợp thành từ 01 hợp đồng thi công các hạng mục (Kè, san nền ) có giá trị tối thiểu là ≥ 4.418.146.254 VNĐ; 01 hợp đồng thi công các hạng mục (bồn hoa, lát vỉa hè lan can, điện chiếu sáng) có giá trị tối thiểu là ≥ 1.712.200.967 VNĐ và 01 hợp đồng thi công hạng mục (rải thảm astphan mặt đường) có giá trị tối thiểu là ≥ 1.400.296.108 VNĐ có tổng giá trị các hợp đồng có giá trị tương ứng ≥ 7.530.643.400 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.418.146.254 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trìnhGiao thông hạng III trở lên, (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành Giao thông tốt nghiệp trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thay thế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chuyên ngành Giao thông tốt nghiệp trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chuyên ngành kế toán tốt nghiệp trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị san ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 1,25m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Đào san nền, đào móng kè
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép trọng lượng 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu đường astphan
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu đắp đất phần sân
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô tự đổ ≥12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở đất, vật liệu thi công cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn công suất 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất mang cống, sau kè
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn sắt 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Định vị tim mốc, cao độ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống dẫn nước
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá công suất 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thổi bụi, vệ sinh mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất: 130 CV đến 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Rải hỗn hợp bê tông astphan
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 xây dựng + trồng cây xanh công trình: Kè chống sạt lở khu đất Nà Tơ xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
Kè chống sạt lở khu đất Nà Tơ xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
600 Ngày
E-CDNT 3 Bổ sung cân đối ngân sách huyện và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.878.099.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế + Dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mai Lâm - Địa chỉ: Số nhà 08, đường 3/2, tổ 8, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng tỉnh Sơn La - Địa chỉ: Tầng 01, 02 tòa Nhà 6T2, Trụ sở Trung tâm Hành chính tỉnh Sơn La. Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư giao thông Sơn La - Địa chỉ: Số 498, đường Trần Đăng Ninh, tổ 3, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.878.099.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.590.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.878.099.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La, ĐT: 02123.852.766
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp; Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La, điện thoại: (0212)3.878.099 - Fax : (0212)3878107
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở KH&ĐT tỉnh Sơn La, Địa chỉ: tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BẾN RỬA (02 BẾN)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt4,6482m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt0,4183100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt0,093100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt2,4864m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt17,6176m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được phê duyệt0,2406100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt36,3154m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,3205100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo TKBVTC được phê duyệt2,11m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt2,11m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,2329tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt2,4924m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt76,332m2
14Tạo nhámTheo TKBVTC được phê duyệt76,332m2
15Gia công lan canTheo TKBVTC được phê duyệt1,969tấn
16Lắp dựng lan canTheo TKBVTC được phê duyệt69,8016m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt110,1656m2
B HẠNG MỤC: LAN CAN KÈ + BỒN HOA + SÂN
C LAN CAN KÈ
1Gia công lan canTheo TKBVTC được phê duyệt10,9643tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC được phê duyệt380,1m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt601,7314m2
D BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt30,679m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TKBVTC được phê duyệt6,1358m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt0,2454100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt0,2454100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt8,7654m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được phê duyệt0,3287100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt15,0656m3
8Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt65,7408m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt0,3283100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt0,3283100m3
E SÂN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt2,614100m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt5.228m2
3Lát gạch terazzo kích thước gạch Theo TKBVTC được phê duyệt5.228m2
F LAN CAN DÂY XÍCH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt9,234m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo TKBVTC được phê duyệt0,7387100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt9,234m3
4trụ inox + lắp dựng1.164,248kg
G CỘT ĐÈN TRANG TRÍ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt122,24m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC được phê duyệt62,05m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt0,6087100m3
4Xếp gạch đặc bảo vệTheo TKBVTC được phê duyệt3.400viên
5Lớp ni lon báo hiệu cápTheo TKBVTC được phê duyệt340m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt2,1m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt2,1m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo TKBVTC được phê duyệt0,1008100m2
9Bóng đèn cao áp SOUDIUM 70W ánh sáng vàngTheo TKBVTC được phê duyệt48cái
10Khung móng đèn cao áp M24: 340x340x500Theo TKBVTC được phê duyệt12cái
11Cột đèn cầu trang trí gang đúc 3mTheo TKBVTC được phê duyệt12cái
12Chùm đèn trang trí sân vườnTheo TKBVTC được phê duyệt12cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo TKBVTC được phê duyệt72m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo TKBVTC được phê duyệt340m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC được phê duyệt340m
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
17Tủ điện 180x140x120Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
18Bu lôngTheo TKBVTC được phê duyệt24cái
19Tấm nối đất + thanh nối đấtTheo TKBVTC được phê duyệt36cái
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo TKBVTC được phê duyệt42m
21Gia công và đóng cọc chống sétTheo TKBVTC được phê duyệt24cọc
H
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt10,9742100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt4,1108100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt743,3m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt724,3m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt32,9m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được phê duyệt4,699100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt11,3516100m2
8Đất sét chống thấmTheo TKBVTC được phê duyệt83,51m3
9Cuội sỏiTheo TKBVTC được phê duyệt105,68m2
10Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo TKBVTC được phê duyệt189rọ
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt76,86m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt1,9892100m
I ỐP MÁI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt1,13m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,0424100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,0062tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,0314tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt157,41m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt5,7373100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt3,5597tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt11,2148tấn
9Thi công lót đá dăm 1x2Theo TKBVTC được phê duyệt2,3095100m3
10Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo TKBVTC được phê duyệt24,4636100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt34,39m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt214,9335m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TKBVTC được phê duyệt10.6141 cấu kiện
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC được phê duyệt11,4631100m2
J CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo TKBVTC được phê duyệt3,5100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,35100m
3Vòi gạt đồngTheo TKBVTC được phê duyệt7cái
4Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32/25mmTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
5Lắp đặt cút thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút thu 32/25mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
6Van khóa HDPE d32Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt34,65m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TKBVTC được phê duyệt34,3405m3
9Lưới báo hiệu ốngTheo TKBVTC được phê duyệt385m
K SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo TKBVTC được phê duyệt210,4926100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt37,9913100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVTheo TKBVTC được phê duyệt29,1204100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo TKBVTC được phê duyệt31,7902100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt133,5004100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt31,7902100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt31,7902100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt151,602100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt151,602100m3/1km
L MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo TKBVTC được phê duyệt37,2612100m2
2Bù vênh bằng láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo TKBVTC được phê duyệt5,902100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo TKBVTC được phê duyệt37,2612100m2
4Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãiTheo TKBVTC được phê duyệt37,2612100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấn (vận chuyển từ mỏ đá bản mạt chiềng mung, huyện mai sơn)Theo TKBVTC được phê duyệt3,5361100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (vận chuyển từ mỏ đá bản mạt chiềng mung, huyện mai sơn)Theo TKBVTC được phê duyệt3,5361100tấn
M BÓ VỈA
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt6,03m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC được phê duyệt47m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt2,75m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo TKBVTC được phê duyệt1,1266100m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TKBVTC được phê duyệt3,62m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được phê duyệt131cấu kiện
N TẤM ĐAN RÃNH THOÁT NƯỚC HÈ PHỐ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được phê duyệt0,7m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC được phê duyệt0,0778tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC được phê duyệt0,0406100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được phê duyệt14cấu kiện
O TẤM BẢN CỐNG CHỊU LỰC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo TKBVTC được phê duyệt1,12m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC được phê duyệt0,038100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC được phê duyệt0,0875tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được phê duyệt4cấu kiện
P VỈA HÈ
1Lát gạch BLOCK tự chènTheo TKBVTC được phê duyệt109,74m2
2Lát gạch BLOCK tự chèn (tận dụng vật liệu hiện có)Theo TKBVTC được phê duyệt27,44m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt0,0686100m3
4Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo TKBVTC được phê duyệt0,1372100m3
Q CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt16,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt2,4m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt19,39m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt0,77m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt22,78m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC được phê duyệt12m2
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo TKBVTC được phê duyệt84,96m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo TKBVTC được phê duyệt3,3168100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được phê duyệt0,209100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo TKBVTC được phê duyệt1,7699tấn
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt0,4084100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt1,8467100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC được phê duyệt0,8887100m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được phê duyệt48cấu kiện
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được phê duyệt0,54m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC được phê duyệt0,0264100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC được phê duyệt0,0559tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được phê duyệt6cấu kiện
R TRỒNG CÂY XANH
1Cây Lát hoa (đường kính từ10 - 15 cm, cao 3-3,5m)Theo TKBVTC được phê duyệt24cây
2Cây xà cừ ( đường kính từ10 - 15 cm, cao 3-3,5m)Theo TKBVTC được phê duyệt10cây
S CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo TKBVTC được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.816731575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6137093E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự (công trình Hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông)(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công hỗn hợp các hạng mục ( Kè, san nền, bồn hoa, lát vỉa hè lan can, điện chiếu sáng, cống thoát nước, rải thảm astphan mặt đường ) có giá trị tối thiểu ≥7.530.643.400 VNĐ hoặc bao gồm các hợp đồng hợp thành từ 01 hợp đồng thi công các hạng mục (Kè, san nền ) có giá trị tối thiểu là ≥ 4.418.146.254 VNĐ; 01 hợp đồng thi công các hạng mục (bồn hoa, lát vỉa hè lan can, điện chiếu sáng) có giá trị tối thiểu là ≥ 1.712.200.967 VNĐ và 01 hợp đồng thi công hạng mục (rải thảm astphan mặt đường) có giá trị tối thiểu là ≥ 1.400.296.108 VNĐ có tổng giá trị các hợp đồng có giá trị tương ứng ≥ 7.530.643.400 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.418.146.254 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trìnhGiao thông hạng III trở lên, (còn hiệu lực)32
2 Cán bộ kỹ thuật chính 1 Chuyên ngành Giao thông tốt nghiệp trung cấp trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật thay thế 1 chuyên ngành Giao thông tốt nghiệp trung cấp trở lên32
4 Cán bộ kế toán 1 chuyên ngành kế toán tốt nghiệp trung cấp trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 110CV san ủi đất1
2 Máy đào ≥ 1,25m3 trở lên Đào san nền, đào móng kè2
3 Máy lu bánh thép trọng lượng 10 tấn Lu đường astphan2
4 Máy lu rung ≥16 tấn Lu đắp đất phần sân1
5 Ôtô tự đổ ≥12 tấn Chở đất, vật liệu thi công cho công trình2
6 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông2
7 Máy đầm bàn công suất 1,0kW Đầm bê tông2
8 Máy đầm dùi công suất 1,5kW Đầm bê tông2
9 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70 kg Đầm đất mang cống, sau kè2
10 Máy cắt uốn sắt 5kW Cắt sắt2
11 Máy hàn 23 KW Hàn sắt2
12 Máy toàn đạc điện tử Định vị tim mốc, cao độ công trình1
13 Máy hàn nhiệt cầm tay Hàn ống dẫn nước1
14 Máy cắt gạch đá công suất 1,7 kW Cắt gạch đá1
15 Máy nén khí Thổi bụi, vệ sinh mặt đường1
16 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất: 130 CV đến 140 CV Rải hỗn hợp bê tông astphan1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->