Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị tập luyện thể lực chung cho vận động viên các môn thể thao thành tích cao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211123528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Huấn Luyện và Thi Đấu Thể Dục Thể Thao Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị tập luyện thể lực chung cho vận động viên các môn thể thao thành tích cao |
| Số hiệu KHLCNT | 20211106844 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp thể dục, thể thao năm 2021 (theo công văn số 4757/UBND-TH ngày 26/10/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 17:14:00 đến ngày 2021-11-15 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 345,612,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc các bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính) để chứng minh. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: đổi trả, thay thế hàng hóa đã cung cấp được thực hiện trong thời gian 72 giờ kể từ khi phát hiện lỗi từ nhà sản xuất hoặc do bên cung cấp gây ra.- Nhà thầu có cam kết Bảo hành ≥ 02 năm đối với tất cả hàng hóa theo yêu cầu Mục 2 Chương V của E-HSMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm Huấn Luyện và Thi Đấu Thể Dục Thể Thao Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị tập luyện thể lực chung cho vận động viên các môn thể thao thành tích cao Mua sắm trang thiết bị tập luyện thể lực chung cho vận động viên các môn thể thao thành tích cao 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp thể dục, thể thao năm 2021 (theo công văn số 4757/UBND-TH ngày 26/10/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (nếu là bản sao trong E-HSDT phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Chỉ những giấy tờ do nhà thầu phát hành, nhà thầu mới được đóng dấu sao y của nhà thầu): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính (năm 2018, 2019, 2020), kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận không nợ thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến tháng 06 năm 2021. + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Bản scan từ bản gốc hoặc công chứng Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý), hóa đơn. - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT Chú ý: Đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chí trên. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 chương V. - Nhà thầu phải có cam kết sau: Có đầy đủ các văn bản cam kết được yêu cầu tại Chương III A) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước + Có giấy chứng nhận đăng ký lưu hành sản phẩm của Cơ quan chuyên ngành cho phép đăng ký lưu hành sản phẩm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có văn bản xác nhận TCVN hoặc TCCS của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; B) Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: + Có số đăng ký lưu hành sản phẩm tại Việt Nam còn hiệu lực hoăc số giấy phép nhập khẩu do cơ quan có thẩm quyền cấp . + Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng quốc tế ISO của hãng tại nước sản xuất, hợp lệ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Bản sao có ký tên, đóng dấu của nhà thầu và bảng dịch tiếng Việt (nếu có). + Tờ khai hải quan; + Phiếu CO – CQ của nhà sản xuất cấp cho đại lý bán hàng. + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng, đầy đủ hàng mẫu để trong quá trình đánh giá E-HSDT, nếu cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu xuất trình một số hàng mẫu để kiểm tra nhằm chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật và khả năng cung cấp. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho Nhà thầu tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn theo yêu cầu của E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu. Ghi chú: Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận vật tư không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường,... |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18, 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và mọi chi phí liên quan đến kiểm tra, chạy thử. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18, 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Chứng thư bảo lãnh dự thầu (bản gốc) 2. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu (Báo cáo tài chính; Nguồn lực tài chính; Hợp đồng tương tự; Hồ sơ nhân sự…). 3, Cam kết năng lực hiện tại của nhà thầu sau khi được công nhận trúng thầu (về kỹ thuật, nhân sự, tài chính…) đáp ứng yêu cầu của EHSMT. 4, Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT tỉnh Bạc Liêu (Địa chỉ: Số 188 đường 23/8, phường 8, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy Cadio Tim Mạch | B-A-602 | 1 | Bộ | - Công năng sử dụng: Cải thiện tốt cho Tim Mạch Huyết Áp, tăng cường thể lực và đốt cháy mỡ thừa- Xuất xứ: Việt Nam- Bảo hành: 02 năm | |
| 2 | Máy 4 khối | B-B-703 | 1 | Bộ | - Công năng sử dụng: Tập chân, lưng, xô và các bài tập ngực.- Xuất xứ: Việt Nam- Bảo hành: 02 năm | |
| 3 | Xô Đôi đa năng | B-B-707 | 1 | Bộ | - Công năng sử dụng: Tập các bài xít xà và các bài tập cho nhóm cơ khác trên cơ thể có sử dụng cap.- Xuất xứ: Việt Nam- Bảo hành: 02 năm | |
| 4 | Bật lưng dưới | B-C-815 | 1 | Bộ | - Công năng sử dụng: Tập cho phần lưng dưới, mông, đùi sau. - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 02 năm | |
| 5 | Máy Leg Press | B-C-817 | 1 | Bộ | - Công năng sử dụng: Tập cho phần chân, cơ đùi phía trong và phía trước. - Xuất xứ: Việt Nam- Bảo hành: 02 năm | |
| 6 | Máy Gánh đùi xiên (Cg) | B-C-818 | 1 | Bộ | - Công năng sử dụng: Tập cho phần chân, cơ đùi phía ngoài, cơ giọt nước, cơ mông ngoài. - Xuất xứ: Việt Nam- Bảo hành: 02 năm | |
| 7 | Ghế tập Code | B-C-832 | 1 | Bộ | - Công năng sử dụng: Tập các nhóm cơ nhỏ ở phần giữa cơ thể như: Liên sườn, lưng, bụng.- Xuất xứ: Việt Nam- Bảo hành: 02 năm | |
| 8 | Dụng cụ Cadio (3kg, 6kg, 9kg) | B-E-945 | 1 | Bộ | - Công năng sử dụng: Các bài tập cường độ nâng cao thể lực tập trung đốt mỡ thừa.- Xuất xứ: Việt Nam- Bảo hành: 02 năm | |
| 9 | Các loại Đòn tạ, đĩa, giá kê | B-F-1146 | 1 | Bộ | - Công năng sử dụng: Các linh kiện bổ sung cho các máy tập và bài tập đơn lẻ như tay, vai…- Xuất xứ: Việt Nam- Bảo hành: 02 năm | |
| 10 | Máy Shouder | C-C-1401 | 1 | Bộ | - Công năng sử dụng: Máy tập chi nhóm cơ nhỏ trên phần ngực như vai và ngực trên.- Xuất xứ: Việt Nam- Bảo hành: 02 năm | |
| 11 | Khung Squarts | C-C-1407 | 1 | Bộ | - Công năng sử dụng: Các bài tập cho phần mông, chân, vai, hít xà…- Xuất xứ: Việt Nam- Bảo hành: 02 năm | |
| 12 | Máy Bench | C-C-1455 | 2 | Bộ | - Công năng sử dụng: Các bài tập cho nhóm cơ lớn phía trước cơ thể như ngực, tay sau…- Xuất xứ: Việt Nam- Bảo hành: 02 năm | |
| 13 | Máy Incline Bench | C-C-1455 | 1 | Bộ | - Công năng sử dụng: Các bài tập cho nhóm cơ lớn phía trước cơ thể như ngực, tay sau…- Xuất xứ: Việt Nam- Bảo hành: 02 năm | |
| 14 | Máy Decline Bench | C-C-1456 | 1 | Bộ | - Công năng sử dụng: Các bài tập cho nhóm cơ lớn phía trước cơ thể như ngực, tay sau…- Xuất xứ: Việt Nam- Bảo hành: 02 năm | |
| 15 | Bộ Dumbell | C-F-1725 | 1 | Bộ | Phụ kiện tập cho các nhóm cơ như tay, ngực, lưng… - Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 02 năm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc các bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính) để chứng minh. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: đổi trả, thay thế hàng hóa đã cung cấp được thực hiện trong thời gian 72 giờ kể từ khi phát hiện lỗi từ nhà sản xuất hoặc do bên cung cấp gây ra.- Nhà thầu có cam kết Bảo hành ≥ 02 năm đối với tất cả hàng hóa theo yêu cầu Mục 2 Chương V của E-HSMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi