Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp dịch vụ tổ chức hội thảo và phòng nghỉ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211117769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Môi trường - Tổng cục Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp dịch vụ tổ chức hội thảo và phòng nghỉ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210473080 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 17:11:00 đến ngày 2021-11-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 509,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là509.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 76.410.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 356.580.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.069.740.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành quản trị kinh doanh du lịch, khách sạn/ văn hóa du lịch.-Có chứng chỉ tiếng anh trình độ C.-Đã tham gia điều hành chung cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị , hội thảo. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lễ tân hướng dẫn tại các phòng họp |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, huyên ngành ngoại ngữ ( tiếng anh)/văn hóa du lịch. Đã tham gia vai trò cán bộ lễ tân hướng dẫn tại các phòng họp cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị , hội thảo. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện tử/ điện tử dân dụng. Đã tham gia vai trò nhân viên kỹ thuât cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị , hội thảo. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thiết kế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế .-Đã tham gia với vai trò nhân viên thiết kế cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị , hội thảo. (nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tổng cục Môi trường - Tổng cục Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Cung cấp dịch vụ tổ chức hội thảo và phòng nghỉ Nhiệm vụ: Tăng cường năng lực, hiệu quả phản ứng nhanh, tham mưu xử lý thông tin, vụ việc về ô nhiễm môi trường 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo lãnh dự thầu - Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ) - Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận văn phòng đại diện hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh …. do cơ quan cơ thẩm quyền cấp được phép hoạt động tại tại miền Bắc/Trung/Nam - Báo cáo kiểm toán và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của ba năm 2018, 2019,2020. Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết quý III/2021 - Có Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 cho lĩnh vực dịch vụ hội nghị hội thảo và Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 cho lĩnh vực hội nghị, hội thảo (còn hiệu lực). - Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…) - Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng hợp đồng lao động; Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt; -Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm tại mục 2 chương III, năng lực kỹ thuật theo mục 3 chương III theo E-HSMT đính kèm. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao công chứng được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Chi tiết tại Mục E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
VĂN PHÒNG TỔNG CỤC MÔI TRƯỜNG, địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37956868 (máy lẻ: 5888). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh Văn phòng Tổng cục Môi trường, địa chỉ: Số 10, Tôn Thất Thuyết, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37956868 (máy lẻ: 5888). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tổng cục Môi trường, địa chỉ: Số 10, Tôn Thất Thuyết, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37956868 (máy lẻ: 5888). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê phòng ngủ tại các tỉnh đô thị loại 1 khu vực miền Bắc: 60 phòng x đêm, trong đó:- 01 Đoàn khảo sát (3 phòng x 4 đêm) = 12 phòng x đêm;- 03 Đoàn xác minh, xử lý thông tin về ô nhiễm môi trường được phản ánh thông qua đường dây nóng (3 phòng x 4 đêm) = 36 phòng x đêm- Phòng nghỉ cho ban Tổ chức và đại biểu Bộ TN&MT, Tổng cục Môi trường tham dự hội thảo tại Quảng Ninh (6 phòng x 2 đêm) = 12 phòng x đêm | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Phòng x đêm | 60 | Thời gian thực hiện thực tế sẽ được Bên mời thầu báo trước khi thực hiện 03-05 ngày. |
| 2 | Thuê phòng ngủ tại các tỉnh không là đô thị loại 1 khu vực miền Bắc: 48 phòng x đêm, trông đó:- 01 Đoàn khảo sát (3 phòng x 4 đêm) = 12 phòng x đêm;- 03 Đoàn xác minh, xử lý thông tin về ô nhiễm môi trường được phản ánh thông qua đường dây nóng (3 phòng x 4 đêm) = 36 phòng x đêm | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Phòng x đêm | 48 | Thời gian thực hiện thực tế sẽ được Bên mời thầu báo trước khi thực hiện 03-05 ngày. |
| 3 | Thuê phòng ngủ tại các tỉnh đô thị loại 1 khu vực miền Trung: 72 phòng x đêm, trong đó:- 01 Đoàn khảo sát (3 phòng x 4 đêm) = 12 phòng x đêm- 03 Đoàn xác minh, xử lý thông tin về ô nhiễm môi trường được phản ánh thông qua đường dây nóng (3 phòng x 4 đêm) = 36 phòng x đêm- Phòng nghỉ cho ban Tổ chức và đại biểu Bộ TN&MT, Tổng cục Môi trường tham dự hội thảo tại Đà Nẵng (6 phòng x 2 đêm) x 2 hội thảo = 24 phòng x đêm. | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Phòng x đêm | 72 | Thời gian thực hiện thực tế sẽ được Bên mời thầu báo trước khi thực hiện 03-05 ngày. |
| 4 | Thuê phòng ngủ tại các tỉnh không là đô thị loại 1 khu vực miền Trung: 48 phòng x đêm, trong đó:- 01 Đoàn khảo sát (3 phòng x 4 đêm) = 12 phòng x đêm;- 03 Đoàn xác minh, xử lý thông tin về ô nhiễm môi trường được phản ánh thông qua đường dây nóng (3 phòng x 4 đêm) = 36 phòng x đêm | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Phòng x đêm | 48 | Thời gian thực hiện thực tế sẽ được Bên mời thầu báo trước khi thực hiện 03-05 ngày. |
| 5 | Thuê phòng ngủ tại các tỉnh đô thị loại 1 khu vực miền Nam: 72 phòng x đêm, trong đó:- 01 Đoàn khảo sát (3 phòng x 4 đêm) = 12 phòng x đêm;- 03 Đoàn xác minh, xử lý thông tin về ô nhiễm môi trường được phản ánh thông qua đường dây nóng (3 phòng x 4 đêm) = 36 phòng x đêm- Phòng nghỉ cho ban Tổ chức và đại biểu Bộ TN&MT, Tổng cục Môi trường tham dự hội thảo tại TP HCM (6 phòng x 2 đêm) x 2 hội thảo = 24 phòng x đêm. | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Phòng x đêm | 72 | Thời gian thực hiện thực tế sẽ được Bên mời thầu báo trước khi thực hiện 03-05 ngày. |
| 6 | Thuê phòng ngủ tại các tỉnh không là đô thị loại 1 khu vực miền Nam: 48 phòng x đêm, trong đó: - 01 Đoàn khảo sát (3 phòng x 4 đêm) = 12 phòng x đêm;- 03 Đoàn xác minh, xử lý thông tin về ô nhiễm môi trường được phản ánh thông qua đường dây nóng (3 phòng x 4 đêm) = 36 phòng x đêm | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Phòng x đêm | 48 | Thời gian thực hiện thực tế sẽ được Bên mời thầu báo trước khi thực hiện 03-05 ngày. |
| 7 | Giải khát giữa giờ:- Cho 03 Hội thảo về quy trình tiếp nhận, xử lý thông tin và phần mềm tiếp nhận, xử lý thông tin phản ánh, kiến nghị về ô nhiễm môi trường thông qua đường dây nóng tại Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh: (200 người x 4 buổi x 3 hội thảo)- Cho 03 Hội thảo lấy ý kiến hoàn thiện đề án kiện toàn và tăng cường năng lực hệ thống đường dây nóng về ô nhiễm môi trường thống nhất từ Tưng ương đến địa phương tại Quảng Ninh, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh: (60 người x 4 buổi x 3 hội thảo) | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Người/buổi | 3.120 | Thời gian thực hiện thực tế sẽ được Bên mời thầu báo trước khi thực hiện 03-05 ngày. |
| 8 | Thuê máy chiếu, màn chiếu 2 ngày x 6 Hội thảo tại Hà Nội, Quảng Ninh, Đà Nẵng, TP HCM. | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Bộ/Ngày | 12 | Thời gian thực hiện thực tế sẽ được Bên mời thầu báo trước khi thực hiện 03-05 ngày. |
| 9 | Banner cho 03 Hội thảo tại Hà Nội, Đà Nẵng, TP HCM (hội trường 200 đại biểu). | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 3 | Thời gian thực hiện thực tế sẽ được Bên mời thầu báo trước khi thực hiện 03-05 ngày. |
| 10 | Banner cho 03 Hội thảo tại Quảng Ninh, Đà Nẵng, TP HCM (hội trường 60 đại biểu). | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 3 | Thời gian thực hiện thực tế sẽ được Bên mời thầu báo trước khi thực hiện 03-05 ngày. |
| 11 | Thuê hội trường 02 ngày x 3 Hội thảo cho 200 đại biểu/hội thảo tại Hà Nội, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 6 | Thời gian thực hiện thực tế sẽ được Bên mời thầu báo trước khi thực hiện 03-05 ngày. |
| 12 | Thuê hội trường 02 ngày x 3 Hội thảo cho 60 đại biểu/hội thảo tại Quảng Ninh, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 6 | Thời gian thực hiện thực tế sẽ được Bên mời thầu báo trước khi thực hiện 03-05 ngày. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.094E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 76.410.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là509.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 76.410.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 356.580.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.069.740.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành quản trị kinh doanh du lịch, khách sạn/ văn hóa du lịch.-Có chứng chỉ tiếng anh trình độ C.-Đã tham gia điều hành chung cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị , hội thảo. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ lễ tân hướng dẫn tại các phòng họp | 5 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, huyên ngành ngoại ngữ ( tiếng anh)/văn hóa du lịch. Đã tham gia vai trò cán bộ lễ tân hướng dẫn tại các phòng họp cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị , hội thảo. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện tử/ điện tử dân dụng. Đã tham gia vai trò nhân viên kỹ thuât cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị , hội thảo. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 4 | Nhân viên thiết kế | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế .-Đã tham gia với vai trò nhân viên thiết kế cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị , hội thảo. (nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi