Gói thầu: Gói thầu số 02 ( thiết bị): cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa Trung tâm kiểm định, thử nghiệm hiệu chuẩn thuộc Trung tâm Khoa học và Công nghệ; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211122160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 ( thiết bị): cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa Trung tâm kiểm định, thử nghiệm hiệu chuẩn thuộc Trung tâm Khoa học và Công nghệ; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828258 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh ( Nguồn sự nghiệp 4.345.686.210 đồng và nguồn quỹ phát triển sự nghiệp của Trung tâm Khoa học và Công nghệ 300.000.000 đồng) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 17:24:00 đến ngày 2021-11-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,149,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Có dịch vụ cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu 05 năm (Có văn bản cam kết của nhà thầu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện, Điện tử- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình(còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật lắp đặt điện lạnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật máy lạnh hoặc tương tự.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên các chuyên ngành Công nghệ thông tin- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kế toán hoặc tên gọi khác nhưng bản chất tương đương.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu thanh quyết toán; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 ( thiết bị): cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa Trung tâm kiểm định, thử nghiệm hiệu chuẩn thuộc Trung tâm Khoa học và Công nghệ; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm Cải tạo, sửa chữa Trung tâm kiểm định, thử nghiệm hiệu chuẩn thuộc Trung tâm Khoa học và Công nghệ tại thị trấn Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh ( Nguồn sự nghiệp 4.345.686.210 đồng và nguồn quỹ phát triển sự nghiệp của Trung tâm Khoa học và Công nghệ 300.000.000 đồng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề đăng ký hoạt động. - Thông tin liên hệ với nhà thầu: Tên, địa chỉ, địa chỉ Email, số điện thoại liên lạc, Mã số thuế….. - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu đượccông nhận trúng thầu theo quy định tại mục E-CDNT 15.2. Tài liệu có dấu (*) không đượcbổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V; - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Thời gian bảo hành ≥ Quy định tại Bảng kỹ thuật của hàng hóa và không được |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 1597 đường Phạm Văn Thuận, KP3, phường Thống Nhất, TP.Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.822.297 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 1597 đường Phạm Văn Thuận, KP3, phường Thống Nhất, TP.Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 1597 đường Phạm Văn Thuận, KP3, phường Thống Nhất, TP.Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng điện tử Led P4 Indoor full đa sắc tại sảnh tầng trệt | 3,4 | M2 | - Khoảng cách điểm ảnh: 4.0 mm- Số lượng điểm ảnh: 62500dots/m2- Cấu tạo điểm ảnh: SMD 3in1 1R1G1B- Chủng loại Led: SMD 2121(bóng Kinglight)- Kích thước Module: W 320 * H 160 mm- Độ phân giải Module: W 80 × H 40 Pixel- Bao gồm phần mềm điều khiển kèm theo | ||
| 2 | Card thu | 4 | Cái | - Hỗ trợ tối đa: 1024 x 256 điểm ảnh- Hỗ trợ điều khiển nhận tính hiệu từ màn hình led | ||
| 3 | Card phát | 1 | Cái | - Hoạt động tối đa: 2048*640 điểm ảnh- Hỗ trợ màu 10-bit- Tần suất làm tươi: 10HZ to 3000HZ- Hỗ trợ điều khiển truyền tính hiệu tới màn hình led | ||
| 4 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Cái | - Hỗ trợ 2.65 triệu điểm ảnh- Cổng vào HDMI,DVI,VGA,SDI/USB(optional); Đọc file Video từ USB- Cổng ra 2xDVI | ||
| 5 | Nguồn cấp cho toàn bộ hệ thống | 12 | Cái | - Công suất: 300W- Hiệu suất cao- Tiết kiệm điện | ||
| 6 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | HT | - Tủ điện 30x30- Dây điện nguồn 4.0 (30m), dây điện 1.5 (60m) CB Tép Panasonic 220V-60A , Nẹp điện, Ổ điện ...- Dây mạng Cat 5e đồng nguyên chất (50m)- Dây HDMI 5m x 1 sợi - Dây jack tín hiệu âm thanh truyền từ máy tính đến HT âm thanh- Các vật tư phụ khác như đinh vít , băng keo , silicon.... đảm bảo lắp đặt trọn gói | ||
| 7 | Khung sắt viền Alu | 1 | Khung | - Sắt hộp tráng kẽm 2x4cm theo xương cho mỗi module- Khung viền sắt hộp 3x6cm- Khung chịu lực bằng sắt hộp 4x4cm- Viền Alu xung quanh màn hình Led- Gia cố bắt khung màn hình cố định vào tường, sàn nhà...- Phụ kiện: Que hàn, bát, ốc, vít … | ||
| 8 | Nhân công vận chuyển, lắp đặt | 1 | HT | - Chi phí vận chuyển màn hình Led- Nhân công lắp đặt khung giá đỡ cho màn hình- Nhân công kéo cáp nguồn 1 pha từ tủ điện để cung cấp nguồn cho hệ thống màn hình Led- Nhân công lắp đặt, cài đặt phần mềm, hoàn thiện công trình và bảo hành (tận nơi sử dụng) | ||
| 9 | Làm vách sân khấu | 18 | M2 | - Khung xương bằng gỗ ghép dày 14mm hoặc sắt hộp mạ kẽm 30x30mm dày 1.2mm- Tấm ốp PVC vân gỗ, vân đá, dày 3.2mm kết hợp trang trí các điểm nhấn bằng tấm Composite sóng vuông phủ film vân gỗ, vân đá- Kèm theo nẹp chỉ, viền Inox- Bao gồm: Vật tư phụ và nhân công lắp đặt- Dòng chữ nổi kích thước 400 x 6000mm bằng chữ mica | ||
| 10 | Bảng điện tử Led full P4 Indoor đa sắc tại hội trường | 3,6 | M2 | - Màn hình led full colour- Khoảng cách điểm ảnh: 4.0 mm- Số lượng điểm ảnh: 62500dots/m2- Cấu tạo điểm ảnh: SMD 3in1 1R1G1B- Chủng loại Led: SMD 2121(bóng Kinglight)- Kích thước Module: W 320 * H 160 mm- Độ phân giải Module: W 80 × H 40 Pixel- Bao gồm phần mềm điều khiển kèm theo | ||
| 11 | Card thu | 4 | Cái | - Hỗ trợ tối đa: 1024 x 256 điểm ảnh- Hỗ trợ điều khiển nhận tính hiệu từ màn hình led | ||
| 12 | Card phát | 1 | Cái | - Hoạt động tối đa: 2048*640 điểm ảnh- Hỗ trợ màu 10-bit- Tần suất làm tươi: 10HZ to 3000HZ- Hỗ trợ điều khiển truyền tính hiệu tới màn hình led | ||
| 13 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Cái | - Hỗ trợ 2.65 triệu điểm ảnh- Cổng vào HDMI,DVI,VGA,SDI/USB(optional); Đọc file Video từ USB- Cổng ra 2xDVI | ||
| 14 | Nguồn cấp cho toàn bộ hệ thống | 12 | Cái | - Công suất: 300W- Hiệu suất cao- Tiết kiệm điện | ||
| 15 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | HT | - Tủ điện 30x30- Dây điện nguồn 4.0 (30m), dây điện 1.5 (60m) CB Tép Panasonic 220V-60A , Nẹp điện, Ổ điện ...- Dây mạng Cat 5e đồng nguyên chất (50m)- Dây HDMI 5m x 1 sợi - Dây jack tín hiệu âm thanh truyền từ máy tính đến HT âm thanh- Các vật tư phụ khác như đinh vít , băng keo , silicon.... đảm bảo lắp đặt trọn gói | ||
| 16 | Khung sắt viền Alu | 1 | Khung | - Sắt hộp tráng kẽm 2x4cm theo xương cho mỗi module- Khung viền sắt hộp 3x6cm- Khung chịu lực bằng sắt hộp 4x4cm- Viền Alu xung quanh màn hình Led- Gia cố bắt khung màn hình cố định vào tường, sàn nhà...- Phụ kiện: Que hàn, bát, ốc, vít … | ||
| 17 | Nhân công vận chuyển, lắp đặt | 1 | HT | - Chi phí vận chuyển màn hình Led- Nhân công lắp đặt khung giá đỡ cho màn hình- Nhân công kéo cáp nguồn 1 pha từ tủ điện để cung cấp nguồn cho hệ thống màn hình Led- Nhân công lắp đặt, cài đặt phần mềm, hoàn thiện công trình và bảo hành (tận nơi sử dụng) | ||
| 18 | Loa toàn dải | 4 | Cái | - Loa toàn dải 4 x 3 ”, 3P16- Công suất RMS: 80W- Công suất tối đa: 320 W- Độ nhạy trên trục 1W/1 m: 93 dB SPL- SPL đỉnh tối đa ở 1 m: 118 dB SPL- Trở kháng: 4 Ohms- Dãy tần: 150 Hz - 20 KHz- Góc phủ ngang: 120°- Góc khủ dọc: 30°/45°- Vỏ loa: Nhôm đúc ép đùn- Thiết kế để có thể ghép chồng nhiều loa lên với nhau theo chiều thẳng đứng- Kích thước (Cao x Rộng x Sâu): 355 x 125 x 125 (mm)- Trọng lượng: 5.3 kg | ||
| 19 | Amply liền mixer | 1 | Bộ | - Kích thước: 2U- Công suất đầu ra: 360W- SMPS cung cấp công suất đầu ra cao với mức tiêu thụ điện năng thấp và giảm trọng lượng- Đầu vào:+ Input 1-5: Micro (-50dBu/2kΩ) /Line (-10dBu/2kΩ)+ Input 6 (-10dBu/10kΩ)+ Tel In (0dBu/10kΩ)+ Ext In (0dBu/20kΩ)- Đầu ra:+ Mix Out/ Impedance (0dBu/10kΩ)+ Speaker Output Level/ Impedance+ Low-Z: 76V/8Ω+8Ω, 70V/8Ω+8Ω+ High-Z: 100V/28Ω, 70V/14Ω- Thiết bị đầu cuối CHIME và MUTE từ xa- VCA: Điều khiển âm lượng từ xa | ||
| 20 | Micro cổ ngỗng | 2 | Cái | - Micro cổ ngổng để bàn: thành phần Condenser Microphone-Trở kháng được xếp hạng 750 Ω, cân bằng- Độ nhạy định mức: -41 dB ± 3dB (1 kHz 0 dB = 1 V/Pa)- Phản hồi thường xuyên: 50 - 16.000 Hz | ||
| 21 | Micro không dây | 1 | Bộ | - Kênh đôi UHF kết hợp tần số hồng ngoại - Chức năng (hoạt động dễ dàng, không có nhiễu xuyên âm)- Khoảng cách làm việc có thể điều chỉnh (cả máy thu và máy phát được thiết kế với phím điều khiển khoảng cách)- Mạch truyền dẫn HiFi không nhiễu cho âm thanh rõ ràng và tái tạo chân thực- 300 kênh cho tùy chọn, nhiều nhất là 100 bộ để sử dụng kết hợp tại một nơi, hoàn hảo cho KTV- Bộ thu được thiết kế với nhiều mạch điều khiển squelch để ngăn chặn tín hiệu gây nhiễu bên ngoài- Bảo vệ chống đột biến chuyển mạch để sử dụng an toàn sau amp và loa- Khoảng cách làm việc hiệu quả (không bị chặn): ≥200m- Đầu micro cầm tay: Hyper cardioid | ||
| 22 | Dây loa | 40 | Md | - Dây loa 2 x 1.5mm2 - Đường kính tổng thể: 6,8 mm- Tiết diện lõi trung tâm: 1,5 mm²- Vật liệu trung tâm: dây dẫn đồng- Tiết diện dây dẫn trung tâm: 30 x 0,25 mm- Số lượng dây dẫn bên trong: 2- Điện trở dòng: | ||
| 23 | Dây tín hiệu | 15 | Md | - Dây tín hiệu chống nhiễu - Diện tích dây dẫn: 0,22 mm²- Thành phần của dây dẫn: 28 x 0.10 mm- Chất liệu: dây đồng trần- Điện trở dây dẫn: 85 Ohm/ km- Che chắn xoắn ốc màn hình dây đồng- Công suất cond.-cond. (pF / m) 55 pF / m- Loại tín hiệu: micro- Đường kính: 6,5 mm | ||
| 24 | Jack kết nối | 8 | Cái | - Điện dung giữa các tiếp điểm 4 pF- Điện trở tiếp xúc ≤ 3 mΩ- Độ bền điện môi 1,5 kVdc- Điện trở cách điện> 10 GΩ (ban đầu)- Dòng điện định mức trên mỗi tiếp điểm 16 A- Điện áp định mức | ||
| 25 | Giá treo loa | 4 | Cái | - Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấp- Dùng cho loa full, loa karaoke- Chịu tải đến 40kg | ||
| 26 | Tủ máy (tủ đựng thiết bị âm thanh) 12U APC | 1 | Cái | - Chiều cao: 730 cm- Loại tủ âm thanh 12U- Bao gồm: 4 bánh xe di chuyển tiện lợi, có khóa- Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện- Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu … | ||
| 27 | Chi phí nhân công lắp đặt và vật tư phụ | 1 | HT | - Chi phí khảo sát, tư vấn, thiết kế- Chi phí vận chuyển toàn bộ vật tư thiết bị đến chân công trình- Vật tư phụ:+ Ống nhựa, cứng, nhựa mềm...+ Co, bọ, nối, băng keo, dây rút+ Ổ cắm điện, dây Jack các loại- Máy thi công các loại…- Lắp đặt ống bảo vệ cáp- Lắp đặt dây điện, dây tín hiệu, đấu nối, hàn jack..- Lắp đặt thiết bị, Cấu hình hệ thống- Cân chỉnh hệ thống âm thanh- Hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì tận nơi sử dụng | ||
| 28 | Máy lạnh đứng 5HP | 3 | Cái | *Tính năng chung:- Công nghệ Smart Inverter - Máy nén Scroll R1: Thiết kế dạng xoắn ôc đột phá, cấu trúc ổn định giá đở 2 đầu trục, tiếng ồn thấp (ngay cả với tốc độ cao) - Bảo vệ chống sốc điện: bảo vệ điện áp thấp và cao- Phạm vi nhiệt độ vận hành rộng từ -10°C đến 50°C - Chế độ làm lạnh nhanh Power Cooling làm lạnh xuống tới 18°C- Khoảng cách thổi gió xa lên đến 20m- Chức năng lọc khí 5 cấp tiết kiệm và thuận tiện 4 hướng đảo gió tự động- Dàn tản nhiệt với lớp phủ đặc biệt màu vàng (Golden Fin), giúp bảo vệ bề mặt dàn tản nhiệt, hạn chế quá trình ăn mòn, nâng cao tuổi thọ sản phẩm- Công suất làm lạnh danh định (nhỏ nhất - lớn nhất) (BTU/H): 13.800/46.000/49.000 EER/COP (w/w): 3.01 - Điện năng tiêu thụ (nhỏ nhất - lớn nhất) - Làm lạnh (W/h): 200 - 1.030 - 1.290Cường độ dòng điện (nhỏ nhất - lớn nhất) - Làm lạnh (A): 1.1 - 5.9 - 7.2*Dàn lạnh:- Lưu lượng gió: 37.0/33.0/28.0/24.0- Độ ồn (Cao/ Trung bình/ Thấp/ Siêu thấp) - dB(A): 53.0/50.0/47.0/45.0- Kích thước (mm) (WxHxD): 590 x 1840 x 440- Khối lượng (kg): 49*Dàn nóng:- Máy nén: Scroll R1, Động cơ BLDC- Môi chất lạnh - Tên môi chất lạnh: R410A- Quạt: Loại hướng trục, động cơ BLDC- Độ ồn dB(A): 57- Chiều dài đường ống: 50 m, chênh lệch độ cao: 30 m- Kích thước mm (W x H x D): 950 x 834 x 330- Khối lượng (kg): 61.5 | ||
| 29 | Ống đồng dẫn gas máy lạnh | 30 | Md | - Loại ống: Ø9.5/ Ø19.1 | ||
| 30 | Gen cách nhiệt ống gas | 30 | Md | - Loại ống gen: Ø28 | ||
| 31 | Dây điện đơn 5.0mm2 cho dàn nóng | 135 | Md | Dây điện đơn 5.0mm2 cho dàn nóng | ||
| 32 | Dây điện đơn 5.0mm2 cho dàn nóng | 150 | Md | Dây điện đơn 5.0mm2 cho dàn nóng | ||
| 33 | CB 63A kèm theo hộp nhựa đấu nối | 3 | Bộ | CB 63A kèm theo hộp nhựa đấu nối | ||
| 34 | Ống PVC thoát nước Ø27 | 30 | Md | - Loại ống: Ø27x1.8mm | ||
| 35 | Ống bảo vệ dây điện các lọai | 30 | Md | - Loại ống: Ø20-Ø25 | ||
| 36 | Giá đỡ cục nóng | 3 | Cặp | - Loại ke vuông, sơn tĩnh điện - Dùng cho dòng máy 5.0HP | ||
| 37 | Nhân công lắp đặt máy lạnh | 3 | Máy | - Vận chuyển, dàn giáo, vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành bảo trì tận nơi sử dụng | ||
| 38 | Máy lạnh phòng làm việc 1.5HP | 13 | Bộ | *Tính năng chung: - Công nghệ máy nén biến tần kép DUAL Inverter Compressor™ - Tự động làm khô bất kỳ độ ẩm nào bên trong máy điều hòa không khí để đảm bảo máy luôn sạch - Chủ động kiểm soát mức tiêu thụ năng lượng với 4 cấp độ dựa trên nhu cầu sử dụng - Dàn tản nhiệt với lớp phủ đặc biệt màu vàng (Golden Fin), giúp bảo vệ bề mặt dàn tản nhiệt, hạn chế quá trình ăn mòn, nâng cao tuổi thọ sản phẩm *Thông số cơ bản: - Công suất làm lạnh danh định (nhỏ nhất - lớn nhất) (BTU/H): 2.200/12.000/13.500 - Hiệu suất năng lượng (CSPF) 5 sao - CSPF: 5.29 - EER/COP: 3.42 W/W/11.65 (Btu/h)/W - Điện năng tiêu thụ (nhỏ nhất - lớn nhất) - Làm lạnh (W/h): 200 - 1.030 - 1.290 - Cường độ dòng điện (nhỏ nhất - lớn nhất) - Làm lạnh (A): 1.1 - 5.9 - 7.2 *Dàn lạnh: - Lưu lượng gió: 13.0/10.0/6.6/4.2 - Độ ồn (Cao/ Trung bình/ Thấp/ Siêu thấp) - dB(A): 41/35/27/21 - Kích thước (mm) (RxCxS): 837 x 308 x 189 - Khối lượng (kg): 8.2 *Dàn nóng: - Lưu lượng gió: 28.0 - Độ ồn dB(A): 50 - Môi chất lạnh - Tên môi chất lạnh: R32 - Kích thước mm (RxCxS): 720 x 500 x 230 - Khối lượng (kg): 23 | ||
| 39 | Ống đồng dẫn gas máy lạnh | 104 | Md | - Loại ống: Ø6.4/ Ø9.5 | ||
| 40 | Gen cách nhiệt ống gas | 104 | Md | - Loại ống gen: Ø22 | ||
| 41 | Dây điện đơn 2.5mm2 cho dàn nóng | 390 | Md | Dây điện đơn 2.5mm2 cho dàn nóng | ||
| 42 | Dây điện đơn 1.5mm2 cho dàn lạnh | 650 | Md | Dây điện đơn 1.5mm2 cho dàn lạnh | ||
| 43 | CB 30A kèm theo hộp nhựa đấu nối | 13 | Bộ | CB 30A kèm theo hộp nhựa đấu nối | ||
| 44 | Ống PVC thoát nước Ø21 | 130 | Md | - Loại ống: Ø21x1.6mm | ||
| 45 | Ống bảo vệ dây điện các lọai | 195 | Md | - Loại ống: Ø20-Ø25 | ||
| 46 | Giá đỡ cục nóng | 13 | Cặp | - Loại ke vuông, sơn tĩnh điện - Dùng cho dòng máy 1.5 - 2.5HP | ||
| 47 | Nhân công lắp đặt máy lạnh | 13 | Máy | - Vận chuyển, dàn giáo, vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành bảo trì tận nơi sử dụng | ||
| 48 | Máy lạnh phòng làm việc 2.0HP | 19 | Cái | *Tính năng chung:- Công nghệ máy nén biến tần kép DUAL Inverter Compressor™- Tự động làm khô bất kỳ độ ẩm nào bên trong máy điều hòa không khí để đảm bảo máy luôn sạch- Chủ động kiểm soát mức tiêu thụ năng lượng với 4 cấp độ dựa trên nhu cầu sử dụng- Dàn tản nhiệt với lớp phủ đặc biệt màu vàng (Golden Fin), giúp bảo vệ bề mặt dàn tản nhiệt, hạn chế quá trình ăn mòn, nâng cao tuổi thọ sản phẩm*Thông số cơ bản:- Công suất làm lạnh danh định (nhỏ nhất - lớn nhất) (BTU/H): 3.200/ 18.000/ 20.500- Hiệu suất năng lượng (CSPF): 5 sao- CSPF: 5.39- EER/COP: 3.43 W/W/ 11.69 (Btu/h)/W- Điện năng tiêu thụ (nhỏ nhất - lớn nhất) - Làm lạnh (W/h): 250-1.540-2.000- Cường độ dòng điện (nhỏ nhất - lớn nhất) - Làm lạnh (A): 1.4 - 7.1 - 10*Dàn lạnh:- Lưu lượng gió: 18.0/ 12.7/ 10.2/ 8.4- Độ ồn (Cao/ Trung bình/ Thấp/ Siêu thấp) - dB(A): 45 / 40/ 37/ 32- Kích thước (mm) (RxCxS): 998 x 345 x 210- Khối lượng (kg): 11.2*Dàn nóng:- Lưu lượng gió: 31.0- Độ ồn dB(A): 53- Môi chất lạnh - Tên môi chất lạnh: R32- Kích thước mm (RxCxS): 770 x 545 x 288- Khối lượng (kg): 32.5 | ||
| 49 | Ống đồng dẫn gas máy lạnh | 152 | Md | Loại ống: Ø6.4/ Ø12.7 | ||
| 50 | Gen cách nhiệt ống gas | 152 | Md | - Loại ống gen: Ø22 | ||
| 51 | Dây điện đơn 2.5mm2 cho dàn nóng | 1.235 | Md | Dây điện đơn 2.5mm2 cho dàn nóng | ||
| 52 | Dây điện đơn 1.5mm2 cho dàn lạnh | 456 | Md | Dây điện đơn 1.5mm2 cho dàn lạnh | ||
| 53 | CB 30A kèm theo hộp nhựa đấu nối | 19 | Bộ | CB 30A kèm theo hộp nhựa đấu nối | ||
| 54 | Ống PVC thoát nước Ø21 | 190 | Md | - Loại ống: Ø21x1.6mm | ||
| 55 | Ống bảo vệ dây điện các lọai | 285 | Md | - Loại ống: Ø20-Ø25 | ||
| 56 | Giá đỡ cục nóng | 19 | Cặp | - Loại ke vuông, sơn tĩnh điện - Dùng cho dòng máy 1.5 - 2.5HP | ||
| 57 | Nhân công lắp đặt máy lạnh | 19 | Máy | - Vận chuyển, dàn giáo, vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành bảo trì tận nơi sử dụng | ||
| 58 | Màn hình giám sát 32 inch | 2 | Cái | - Độ phân giải: 1.366 x 768 (HD)- Audio Output: 5W + 5W- Kết nối:+ Mặt hông: Headphone Out, HDMI In (1.4), USB (2.0), CI Slot+ Mặt sau: HDMI In (1.4), USB, RF In, AV In (Phone Jack Type), Digital Audio Out (Phone Jack Type), RGB In, RS-232C (Control & Service), RJ45 (SNMP & MHEG), External Speaker Out (Spk-out 1, 4W (Stereo, R: 2.0W, L: 2.0W, 8Ω))+ Menu nhanh : giúp người dùng dễ dàng và thân thiện hơn bao giờ hết. Một công cụ tạo cho phép sản xuất các video quảng cáo khách sạn.- Sao chép USB: Giúp quản lý nhiều màn hình hiệu quả hơn để có hoạt động tối ưu- WOL: Cho phép người dùng gửi tin nhắn trên toàn mạng để bật màn hình.- Giám sát từ xa thời gian thực qua giao thức SNMP- Crestron Connected® (Điều khiển dựa trên mạng): Khả năng tương thích với Hệ thống điều khiển AV- Tạo bộ lập lịch thời gian của riêng trên TV*Kèm theo:- Vật tư lắp đặt- Khung treo TV- Ốc vít tắc kê lắp đặt | ||
| 59 | Camera | 10 | Cái | - Cảm biến 1/2.7" Progressive Scan CMOS- Chuẩn nén H.265-, H.265, H.264-, H.264- Độ nhạy sáng: Color: 0.01 Lux @(F1.2; AGC ON), 0 Lux with IR- Độ phân giải tối đa: 1920 × 1080 @30/25fps - Ống kính cố định: 2.8mm (Đặt hàng 4/6 mm)-Tính năng ICR, 3D DNR, BLC, WDR.- Hồng ngoại 30m. - Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa 128GB- Nguồn 12VDC, hỗ trợ PoE- Tiêu chuẩn Chống nước: IP6- Tính năng Phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập. | ||
| 60 | Đầu ghi hình 16 kênh | 1 | Cái | - Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+.- Hỗ trợ độ phân giải ghi hình lên đến 8Mp.- Băng thông 160/160 Mbps.- Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA 1920 × 1080/60Hz.- Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra- Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0. - Hỗ trợ 4 cổng báo động vào, 1 cổng báo động ra- Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps- Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB.- Hỗ trợ tính năng ANR (Sau khi bị mất kết nối vs camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng.)- Nguồn cấp 12VDC | ||
| 61 | Ổ cứng lưu trữ | 1 | Cái | - Dung lượng: 3TB- Tốc độ vòng quay: 5900rpm- Bộ nhớ đệm: 256MB Cache- Kích thước: 3.5” | ||
| 62 | Bộ chuyển mạch và cấp nguồn | 3 | Cái | - 4X10/100Base-TX POE PSE+2X10/100Base-TX RJ45- Total power: 65W- Support POE Pin Assignment:1/2+,3/6- and 4/5+,7/8- | ||
| 63 | Chi phí vận chuyển và nhân công lắp đặt | 1 | Gói | - Nhân công kéo cáp, lắp đặt thiết bị, đấu nối, đo kiểm hệ thống, lắp đặt camera- Chi phí khảo sát thiết kế, tư vấn, hoàn công- Chi phí xét nghiệm Covid- Chi phí bảo hành, bảo trì tận nơi sử dụng, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | ||
| 64 | Làm mới kệ phòng thí nghiệm | 15,8 | Md | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 15,8x0,8x0,8 (mm)- Kết cấu bao gồm:+ Khung xương sắt hộp mạ kẽm 30x30mm, dày 1.4mm, sơn 01 lớp lót chống rỉ và 02 lớp hoàn thiện+ Tấm cemboard dày 18mm làm mặt và vách ngăn, dày 14mm làm mặt đáy+ Mặt bàn lát gạch đá granit 800x800mm, đáy kệ ốp tấm PVC dày 3.2mm+ Nẹp viền bằng U 10x30mm nhôm định hình dày 1,2mm+ Len tường bằng thanh PVC 63-65mm+ Cửa nhôm kính hệ 500, kính mờ- Bao gồm: vật tư phụ và nhân công lắp đặt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Có dịch vụ cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu 05 năm (Có văn bản cam kết của nhà thầu). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện, Điện tử- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình(còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật lắp đặt điện lạnh | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật máy lạnh hoặc tương tự.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật lắp đặt | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên các chuyên ngành Công nghệ thông tin- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kế toán hoặc tên gọi khác nhưng bản chất tương đương.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu thanh quyết toán; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi