Gói thầu: Sửa chữa, cung cấp và lắp đặt trang thiết bị phòng họp tầng 1 tại Trung tâm điều hành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211124026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cung cấp và lắp đặt trang thiết bị phòng họp tầng 1 tại Trung tâm điều hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021 của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 17:28:00 đến ngày 2021-11-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 742,541,464 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cung cấp và lắp đặt trang thiết bị phòng họp tầng 1 tại Trung tâm điều hành Sửa chữa, cung cấp và lắp đặt trang thiết bị phòng họp tầng 1 tại Trung tâm điều hành 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2021 của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa | |||
| 1 | Cắt tường gạch xây, tường ngăn phòng | Theo yêu cầu tại Chương IV - bản YCBG đính kèm | 6,25 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Như trên | 5,11 | m³ |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ kép | Như trên | 12 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Như trên | 16,11 | m² |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | Như trên | 51,62 | m² |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Như trên | 24,91 | m² |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện, điều hòa | Như trên | 1 | T.bộ |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤ 2km, bằng ô tô 5 tấn | Như trên | 8,06 | m³ |
| 9 | Kiểm đếm, vận chuyển về kho Công ty tại Na Hang | Như trên | 1 | T.bộ |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M250 | Như trên | 0,14 | m³ |
| 2 | Ván khuôn lanh tô | Như trên | 2,16 | m² |
| 3 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | Như trên | 0,23 | 100kg |
| 4 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép ≤10mm | Như trên | 0,04 | 100kg |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Như trên | 6,75 | m³ |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 66,83 | m² |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung xương đồng bộ | Như trên | 52,79 | m² |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 33,27 | m² |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 52,79 | m² |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 86,06 | m² |
| 11 | Lắp dựng lại khuôn cửa kép (Cửa tầng 6) | Như trên | 6 | m |
| 12 | Gia công lắp dựng khuôn cửa đi loại khuôn kép (bản rộng 280x50 mm), gỗ Lim - (Nam Phi), bao gồm cả sơn PU | Như trên | 8 | m |
| 13 | Gia công, lắp dựng cánh cửa đi, khung bằng gỗ Lim – Nam Phi pa nô huỳnh gỗ đặc chiều dày 40mm | Như trên | 7,2 | m² |
| 14 | Lắp dựng lại cửa vào khuôn (cửa tầng 6) | Như trên | 2,88 | m² |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Crêmôn cửa đi | Như trên | 3 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa chìm 2 tay nắm | Như trên | 1 | bộ |
| 17 | Lắp các phụ kiện của cửa: Bản lề | Như trên | 16 | bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt nẹp khuôn cửa | Như trên | 27,6 | md |
| 19 | Thi công vách gỗ ốp veneer sồi tấm dày 12mm, phụ kiện đầy đủi. lớp lót cao su non chống ẩm dày 5mm.ii. lớp xương gỗ MDF lõi xanh chống ẩm bản rộng 50mm.iii. lớp hoàn thiện vách gỗ MDF chống ẩm phủ bề mặt veneer dày 12mm sơn PU hoàn thiện. | Như trên | 90,5 | m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng phông nền tường.+ Khung thép hộp 25x25x1,5mm.+ Phủ mặt bằng Aluminium Alcorest 3ly 0.21+ Aluminium Alcorest màu xanh lam | Như trên | 10,15 | m2 |
| 21 | Bộ chữ mica và logo:- Kích thước: Theo maket- Chất liệu: Mica 10ly cắt Laser | Như trên | 1 | T.bộ |
| 22 | Bộ hình các cánh sao. - Kích thước: Theo maket - Chất liệu: Nền cắt CNC âm bản (cắt thủng) để đèn xuyên sáng; mặt Mica trắng 3ly cắt Laser, dán bằng mặt nhôm, lót mica trong mặt sau để kết cấu mica và nhôm alu | Như trên | 1 | T.bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt thảm lót sàn dạng cuộn:Kích thước thảm 4x25m, dày 6mmChất liệu: Olefin BCFKiểu dệt: LoopileĐế thảm: Đế gaiMàu theo chỉ định | Như trên | 52,79 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần cơ điện | |||
| 1 | Dây led RD LD01.RF hoặc tương đương | Như trên | 32 | m |
| 2 | Bộ nguồn dây led + remote | Như trên | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí âm trần | Như trên | 21 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn tường | Như trên | 7 | bộ |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Như trên | 80 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Như trên | 165 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Như trên | 130 | m |
| 8 | Lắp đặt lại máy điều hòa không khí 2 cục âm trần (máy âm trần) | Như trên | 2 | máy |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống ống đồng, ống bảo ôn, thoát nước điều hòa | Như trên | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Như trên | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu, bao gồm cả đế âm và mặt | Như trên | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, bao gồm cả đế âm và mặt | Như trên | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hệ thống máy chiếu (màn, giá đỡ, máy chiếu) | Như trên | 1 | Bộ |
| D | Hạng mục 4: Cung cấp trang thiết bị | |||
| 1 | Bàn trà lớn: Kích thước 1,2x0,7x0,5m bằng gỗ sồi tự nhiên hoặc tương đương | Như trên | 2 | cái |
| 2 | Bàn trà nhỏ: Kích thước 0,6x0,6x0,5m bằng gỗ sồi tự nhiên hoặc tương đương | Như trên | 3 | cái |
| 3 | Ghế sofa đơn: Kích thước 1,2x1,0x1,0m, khung gia công bằng gỗ sồi tự nhiên, đệm mút 3 lớp bọc da công nghiệp Indo hoặc tương đương | Như trên | 10 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt rèm vải trang trí màu sắc tương ứng với màu vách, xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Như trên | 6,8 | m |
| 5 | Màn chiếu: Tương đương màn chiếu Model: CM-150ES.• Kích thước: 3m05 x 2m29• Vùng chiếu: 120" x 90"• Kích thước đường chéo tương đương: 150 INCH• Tỷ lệ khung hình: 4:3• Gain: 1.3 giúp tăng độ tương phản của máy chiếu đến tối đa• Góc nhìn: 180o• Chất liệu vải màn: Matte White D, chống cháy, chống ẩm mốc, chống rách một cách tuyệt đối.• Hộp màn thiết kế hình hộp vuông màu trắng với chất liệu hợp kim nhôm, chuyên dụng để lắp đặt âm lên trần giả của phòng.• Mô tơ Tubular vận hành êm ái, hiệu xuất cao• Loại màn: điều khiển từ xa, lắp đặt âm trên trần nhà.• Hãng sản xuất: Dalite; Xuất xứ: Trung Quốc | Như trên | 1 | bộ |
| 6 | Máy chiếu: Tương đương Máy chiếu Sony VPL EX570.• Công nghệ 3LCD• Tuổi thọ đèn 10.000 giờ• Độ thu phóng 1.2x• Khoảng cách chiếu xa 0.67m - 7.62m• Cường độ chiếu sáng 4.200 Ansi Lumens• Chỉnh méo hình thang +/- 30 độ• Màu sắc Trắng• Kích thước 365mm x 96.2mm x 252mm• Kích thước màn chiếu 30 inches - 300 inches• Độ phân giải Hỗ trợ lên đến WUXG (1600x1200) (XGA (1024 x 768))• Điều khiển Có• Trọng lượng sản phẩm 3,8kg• Kết nối máy chiếu: VGA x 2, HDMI x 2, USB - Tybe A, USB - Tybe B, RJ45, VIDEO, S VIDEO, RS232, Microphone, trình chiếu Wireless qua IFU-WLM3 (Option), trình chiếu ảnh qua USB• Thương hiệu Nhật Bản• Sản xuất tại Trung Quốc | Như trên | 1 | bộ |
| 7 | Giá treo máy chiếu điện tử: Tương đương giá treo Model ECM15• Độ dài điều chỉnh: min 55cm - max 1,5m• Kích thước mặt bích: ~50 x 50 cm• Tải trọng tối đa: ~ 25kgs• Giá treo máy chiếu điện tử có thể dễ dàng lắp đặt trên trần thạch cao hoặc trần bê tông, điều chỉnh chiều dài của giá treo dễ dàng bằng điều khiển từ xa• Điện áp sử dụng: 220V-50Hz• Công suất: 25W• Kích thước: 350 x 280 x 130mm ( L * W * H)• Hãng sản xuất: Dalite; Xuất xứ: Trung Quốc | Như trên | 1 | bộ |
| 8 | Cáp HDMI 15m • Cáp có chiều dài 15 mét • Cáp chuẩn HDMI 1.4, trình chiếu 3D• Cáp đạt độ phân giải tích hợp chuẩn (1920x1080p) Full HD cho hình hình ảnh siêu nét• Cáp đạt tốc độ cao 10.2 Gbps > | Như trên | 1 | cái |
| 9 | Bộ trình chiếu Wireless, SONY IFU-WLM3 hoặc tương đương | Như trên | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi