Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị doanh cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211080140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211056585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu điều tiết doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 17:25:00 đến ngày 2021-11-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,383,274,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.55E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình đối với công trình cấp III trở lên+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV là cán bộ kỹ thuậtCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách hạng mục cấp thoát nước;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …) ;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách giám sát chất lượng công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách trắc địa.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách hạng mục điện;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực, ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị doanh cụ Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà làm việc, nhà ăn cơ quan Trung ương Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin Việt Nam 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu điều tiết doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Mẫu số 3 – Chương IV của E-HSMT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội.
Địa chỉ: Số 8, đường Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội. Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội. Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hành chính | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bơm keo liên kết thép với bê tông Hilti hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | lỗ |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1435 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1243 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6838 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2465 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0601 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7112 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0029 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0012 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0169 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1327 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1327 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 304,1606 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2464 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2464 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ lan can đường dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5838 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu tam cấp, đường dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0854 | m3 |
| 22 | Phá dỡ mặt nền lát đá tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2455 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9466 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đến nơi đổ theo quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9466 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2455 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6342 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | 100m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền đường dốc, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0411 | tấn |
| 29 | Ván khuôn bê tông đường dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0053 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6612 | m3 |
| 31 | Rải nilon chống thấm nền dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0661 | 100m2 |
| 32 | Láng nền đường dốc, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,61 | m2 |
| 33 | Kẻ chỉ tạo nhám đường dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4913 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4913 | m2 |
| 36 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,896 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,64 | m2 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2456 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5668 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8406 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8406 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,602 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ thiết bị điện, đường ống kỹ thuật hiện có | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 49 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,419 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải đến nơi đổ theo quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,419 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5184 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7756 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3488 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3488 | m2 |
| 55 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,517 | m2 |
| 56 | Ốp viền tường bằng gạch viền trang trí 100x300, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6632 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4566 | m2 |
| 58 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 chịu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4566 | m2 |
| 59 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn Compact 12mm, phụ kiện inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0268 | m2 |
| 60 | Láng nền tạo dốc, chiều dày trung bình 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7283 | m2 |
| 61 | Chống thấm bằng màng khò bitum | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5095 | m2 |
| 62 | Lắp đặt kệ đỡ chậu rửa khung inox 304, mặt đá kim sa dày 18, kích thước 0,6x0,98m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 63 | Cung cấp cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,824 | m2 |
| 66 | Phá dỡ nền gạch lát trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 556,5962 | m2 |
| 67 | Phá dỡ nền gạch ngoài nhà (ban công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,308 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,5951 | m2 |
| 69 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng trong và ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 577,9042 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,5684 | m2 |
| 71 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2737 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải đến nơi đổ theo quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2737 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 560,5202 | m2 |
| 74 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 120x600 (cắt từ gạch 600x600) , vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,2275 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 600x600 vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,308 | m2 |
| 76 | Quét sika chống thấm ban công ngoài nhà ( quét 3 lớp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,748 | m2 |
| 77 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,0284 | m2 |
| 78 | Phào trần thạch cao 9.8cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,12 | m |
| 79 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,0284 | m2 |
| 80 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,0284 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa sổ mở trượt 2 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ,) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa sổ mở trượt 4 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,904 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 84 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0255 | m3 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6863 | m3 |
| 86 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7118 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải đến nơi đổ theo quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7118 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0055 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5057 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2995 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,8611 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2188 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4722 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,257 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7095 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,7753 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,0428 | m2 |
| 98 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9962 | m2 |
| 99 | Quét sika chống thấm (quét 3 lớp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9962 | m2 |
| 100 | Cung cấp cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp sơn xà dầm trần trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 792,0821 | m2 |
| 102 | Cạo bỏ lớp sơn xà dầm trần ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,7882 | m2 |
| 103 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 454,4642 | m2 |
| 104 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.060,4164 | m2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,1841 | m2 |
| 106 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 338,763 | m2 |
| 107 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9836 | m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải đến nơi đổ theo quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9836 | m3 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.060,4164 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.306,9627 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 338,763 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 594,7353 | m2 |
| 113 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6889 | m3 |
| 114 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6889 | m3 |
| 115 | Vận chuyển phế thải đến nơi đổ theo quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6889 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1959 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,0964 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,0964 | m2 |
| 119 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 355,1319 | m2 |
| 120 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7632 | tấn |
| 121 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7209 | 100m2 |
| 122 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,32 | m |
| 123 | Máng inox 304, B200*200*200(bao gồm giá treo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,94 | m |
| 124 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …( quét 3 lớp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1758 | m2 |
| 125 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1758 | m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9508 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9508 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,387 | 100m2 |
| 129 | Phá dỡ nền gạch đất nung, vữa lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m2 |
| 130 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m3 |
| 131 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2 | m3 |
| 132 | Vận chuyển phế thải đến nơi đổ theo quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2 | m3 |
| 133 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m3 |
| 134 | Láng nền tạo dốc sân, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m2 |
| 135 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m2 |
| 136 | Tháo dỡ lắp đặt lại Tủ tổng tầng 1+2 ( cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 137 | Tháo dỡ lắp lại tủ automat bằng nhựa chống cháy chứa 6-8 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 138 | Tủ automat bằng nhựa chống cháy chứa 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 139 | Tủ automat bằng nhựa chống cháy chứa 8 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D250 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 141 | Tháo dỡ lắp lại các loại đèn ốp trần D250 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 142 | Đèn cầu thang gắn tường bóng led 16W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 143 | Tháo dỡ lắp đặt lại đèn cầu thang gắn tường bóng led 16W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 144 | Đèn led ống (1x20)W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 145 | Đèn led ống (2x20)W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 146 | Tháo dỡ lắp đặt lại Đèn Led âm trần 2x20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 147 | Đèn Led panel 300x1200/40W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 148 | Đèn Led panel 600x600/40W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 149 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Móc quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Đấu nối điện Quạt trần có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 152 | Lắp đặt lại ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 153 | Tháo dỡ lắp đặt lại ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm : mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm : mặt, hạt,) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc ba (bao gồm : mặt, hạt,) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc bốn (bao gồm : mặt, hạt,) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Tháo dỡ lắp lại công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 159 | Tháo dỡ lắp lại công tắc đôi (bao gồm : mặt, hạt,) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 160 | Tháo dỡ lắp lại công tắc ba (bao gồm : mặt, hạt,) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Tháo dỡ lắp lại công tắc bốn (bao gồm : mặt, hạt,) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | hộp |
| 163 | Cáp điện Cu/ PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.680 | m |
| 164 | Cáp điện Cu/ PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.530 | m |
| 165 | Cáp điện Cu/ PVC-0,6kV(1*4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 166 | Cu/XLPE/PVC-0,6kV(2*6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 167 | Cáp điện Cu/ PVC-0,6kV(1*6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 168 | Cu/XLPE/PVC-0,6kV(2*10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | m |
| 169 | Cáp điện Cu/ PVC-0,6kV(1*10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | m |
| 170 | Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3x16+1x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 171 | Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*25)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 172 | Tháo dỡ lắp đặt lại MCCB-3P-80A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Tháo dỡ lắp đặt lại MCCB-3P-50A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 174 | MCB-2P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | MCB-2P-40A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 176 | Tháo dỡ lắp đặt lại MCB-2P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 177 | MCB-1P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 178 | Tháo dỡ lắp đặt lại MCB-1P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 179 | MCB-1P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 180 | Tháo dỡ lắp đặt lại MCB-1P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 181 | MCB-1P-20A &25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 182 | Tháo dỡ lắp đặt lại MCB-1P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 183 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 184 | Tháo dỡ lắp đặt lại MCB-1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 đặt nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262,6 | m |
| 186 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 đặt chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050,4 | m |
| 187 | Ống luồn dây D20 đặt chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 833 | m |
| 188 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 đặt chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 274 | m |
| 189 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 đặt chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 190 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D40 đặt chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 191 | Lắp đặt hộp nối dây D>100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | hộp |
| 192 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | máy |
| 193 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 195 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 196 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính ống D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 198 | Bảo ôn đường ống thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 199 | Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 200 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(1*2.5)mm2(E) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 201 | Hộp đựng bình phòng cháy kích thước 45x64x22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 202 | Bình bột chữa cháy CO2 3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 203 | Bình bột chữa cháy BC (MFZ4), 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 204 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy kích thước 40x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 205 | Đào rãnh chôn dây thoát sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 206 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 207 | Lắp đặt kim thu sét, Kim D16 L=1200 mạ đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 208 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63; L= 2500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 209 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 210 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa bằng thép dẹt L(40x4)mm mạ đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 211 | Lắp đặt máy bơm nước Q=4m3/h, H=20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt bơm tăng áp Q=2m3/h, H=10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 213 | Bộ điều khiển bơm theo mực nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 214 | Chậu rửa (inax AL-2395V hoặc tương đương) + xi phông (Inax A-675PV hoặc tương đương) + vòi (Inax LFV 1002S hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 215 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 216 | Chậu xí bệt (AC-602VN hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 217 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 218 | Chậu tiểu nữ + xả (Toto BT5, xả tiểu TOTO TS206A/THX1B-2N hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 219 | Chậu tiểu nam (inax AU-431VR hoặc tương đương)+ bộ van xả tiểu (inax UF-7V (UF-5V) hoặc tương đương)+ gioăng nối, rốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 220 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt vòi xả tay gạt D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 222 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 223 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 224 | Lắp đặt chậu rửa bếp inox+ vòi (Sơn Hà S76Plus hoặc tương đương, vòi Bancoot BCR04 hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 225 | Ống nước lạnh PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 226 | Ống nước lạnh PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | 100m |
| 227 | Ống nước lạnh PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 228 | Ống nước lạnh PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 229 | Ống nước nóng PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 230 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 231 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 232 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 233 | Crepin D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 234 | Rắc co PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 235 | Rắc co PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 236 | Rắc co PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 237 | Côn PPR 32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 238 | Côn PPR 25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 239 | Cút nhựa ren trong PPR D20/15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 240 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 241 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 242 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 243 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 244 | Tê nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 245 | Tê nhựa PPR D32/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 246 | Tê nhựa PPR D25/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 247 | Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 248 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 249 | Van 1 chiều PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 250 | Van 2 chiều PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 251 | Van 2 chiều PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 252 | Van 2 chiều PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt van phao điện D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 255 | Phễu thu nước sàn D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 256 | Cầu thu mưa D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 257 | Tê chéo nhựa PVC D140/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 258 | Tê chéo nhựa PVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 259 | Tê chéo nhựa PVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 260 | Tê chéo nhựa PVC D90/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 261 | Tê chéo nhựa PVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 262 | Tê chéo nhựa PVC D60/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 263 | Tê vuông nhựa PVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 264 | Tê vuông nhựa PVC D90/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 265 | Tê vuông nhựa PVC D60/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 266 | Cút 135 u.PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 267 | Cút 135 u.PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 268 | Cút 135 u.PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 269 | Cút 135 u.PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 270 | Cút 135 u.PVC D140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 271 | Cút 90 u.PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 272 | Côn u.PVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 273 | Côn u.PVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 274 | Côn u.PVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 275 | Côn u.PVC D140/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 276 | Ống nhựa u.PVC C2 D140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 277 | Ống nhựa u.PVC C2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 278 | Ống nhựa u.PVC C2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 279 | Ống nhựa u.PVC C2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 280 | Ống nhựa u.PVC C2 D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 281 | Đai ôm ống cố định các đường ống thoát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | cái |
| 282 | Giá treo các đường ống thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 283 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6125 | m3 |
| 284 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1361 | 100m3 |
| 285 | Thông hút bể phốt hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 286 | Đào đặt cống đấu nối thoát nước thải ra hệ thống chung khu vực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 287 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0135 | m3 |
| 288 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6658 | m3 |
| 289 | Bê tông bể nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8766 | m3 |
| 290 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | 100m2 |
| 291 | Bê tông giằng bể , đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3208 | m3 |
| 292 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0292 | 100m2 |
| 293 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1039 | tấn |
| 294 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0538 | tấn |
| 295 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể phốt, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 296 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể phốt, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0737 | tấn |
| 297 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0379 | m3 |
| 298 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,266 | m2 |
| 299 | Gia công cấu kiện thép giỏ lưới lọc rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0182 | tấn |
| 300 | Gia công giỏ lưới thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,725 | m2 |
| 301 | Lắp đặt cấu kiện thép giỏ lưới lọc rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 302 | Lắp dựng giỏ lưới thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,725 | m2 |
| 303 | nắp bể inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | m2 |
| 304 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 305 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 306 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0226 | tấn |
| 307 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 308 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0695 | 100m3 |
| 309 | Vận chuyển đất đến nơi đổ theo quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0906 | 100m3 |
| 310 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4688 | m3 |
| 311 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 312 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 313 | Bê tông bể nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4956 | m3 |
| 314 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1287 | tấn |
| 315 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | tấn |
| 316 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5456 | m3 |
| 317 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0406 | 100m2 |
| 318 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0103 | tấn |
| 319 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0412 | tấn |
| 320 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7231 | m3 |
| 321 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5786 | 100m2 |
| 322 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0387 | tấn |
| 323 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | tấn |
| 324 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5098 | m3 |
| 325 | Nắp bể inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m2 |
| 326 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lớp 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,108 | m2 |
| 327 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,648 | m2 |
| 328 | Đánh màu bằng XM nguyên chất, tường trong bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,648 | m2 |
| 329 | Láng bể nước, giếng nước, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0176 | m2 |
| 330 | Láng bể nước, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0176 | m2 |
| 331 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 332 | Vận chuyển đất đến nơi đổ theo quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1307 | 100m3 |
| 333 | Đục lỗ thông tường móng qua tường rào và rãnh đấu nỗi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1lỗ |
| 334 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,15 | m3 |
| 335 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1407 | 100m3 |
| 336 | Vận chuyển đất đến nơi đổ theo quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1407 | 100m3 |
| 337 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m3 |
| 338 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 339 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m3 |
| 340 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 341 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 342 | Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,718 | m3 |
| 343 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2291 | tấn |
| 344 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 345 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 346 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1915 | 100m2 |
| 347 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7319 | tấn |
| 348 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cấu kiện |
| 349 | Ống nhựa PVC Class2 D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| B | Xây mới khu bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,2056 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,44 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,1405 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0588 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,1193 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đến nơi đổ theo quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,1193 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,8422 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4674 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1981 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2892 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,4094 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2137 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0447 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4695 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5294 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9458 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3579 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1081 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1889 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3248 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4781 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải đến nơi đổ theo quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3403 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2708 | 100m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1345 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6437 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6072 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7075 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7005 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3859 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6306 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3928 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3178 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2298 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1555 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0682 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0371 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0372 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,229 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7986 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9794 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,524 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5434 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,8832 | m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,9072 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6224 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sêno, chắn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4323 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5586 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,8714 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,425 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm mặt ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,9288 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75, trần trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6818 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75, trần ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,722 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,77 | m |
| 59 | Đóng lưới chống nứt vữa trát vị trí tiếp giáp khối xây với bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8397 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,6654 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,5992 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,9882 | m2 |
| 63 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6356 | m3 |
| 64 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,243 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch Cerramic 600x600 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,2866 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,425 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0876 | m2 |
| 68 | Lợi đá bệ bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m |
| 69 | Cung cấp cửa sổ mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 72 | SX hoa sắt bằng Inox 15x15x1,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | kg |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 74 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …( 3 lớp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7827 | m2 |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7827 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1086 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,61 | m |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1396 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0429 | 100m2 |
| 80 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, tấm trần 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,8622 | m2 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2185 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,034 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, giằng , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,196 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,79 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,02 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch thẻ kích thước vào tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,56 | m2 |
| 89 | Gia công hoa sắt hàng rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4933 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,076 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,5114 | m2 |
| 92 | Quả cầu trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| C | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa LG tủ đứng 36.000 BTU 1 chiều hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.55E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình đối với công trình cấp III trở lên+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV là cán bộ kỹ thuậtCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách hạng mục cấp thoát nước;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …) ;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách giám sát chất lượng công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách trắc địa.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách hạng mục điện;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | Có kiểm định còn hiệu lực, ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 1 |
| 5 | Đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 6 | Đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan cắt bê tông | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 11 | Máy phát điện | ≥ 10 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi