Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị doanh cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211080140-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị doanh cụ
Số hiệu KHLCNT 20211056585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu điều tiết doanh nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 17:25:00 đến ngày 2021-11-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,383,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.55E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình đối với công trình cấp III trở lên+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV là cán bộ kỹ thuậtCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách hạng mục cấp thoát nước;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …) ;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách giám sát chất lượng công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách trắc địa.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách hạng mục điện;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực, ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị doanh cụ
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà làm việc, nhà ăn cơ quan Trung ương Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin Việt Nam
100 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu điều tiết doanh nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI , địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội. Địa chỉ: Số 8, đường Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc xây dựng ACT. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng An Hòa. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội


- Bên mời thầu: BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI , địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội. Địa chỉ: Số 8, đường Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Mẫu số 3 – Chương IV của E-HSMT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội. Địa chỉ: Số 8, đường Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội. Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội. Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hành chính
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật401 lỗ khoan
2Bơm keo liên kết thép với bê tông Hilti hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40lỗ
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1435tấn
5Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1243100m2
6Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6838m3
7Ván khuôn xà dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2465100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0601tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,378tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7112m3
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0029100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0012tấn
13Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0169m3
14Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1327tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1327tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật304,1606m2
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2464tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2464tấn
19Tháo dỡ lan can đường dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
20Phá dỡ nền bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5838m3
21Phá dỡ kết cấu tam cấp, đường dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0854m3
22Phá dỡ mặt nền lát đá tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,2455m2
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9466m3
24Vận chuyển phế thải đến nơi đổ theo quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9466m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,2455m2
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6342m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0208100m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền đường dốc, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0411tấn
29Ván khuôn bê tông đường dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0053100m2
30Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6612m3
31Rải nilon chống thấm nền dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0661100m2
32Láng nền đường dốc, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,61m2
33Kẻ chỉ tạo nhám đường dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
34Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4913m2
35Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4913m2
36Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
37Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,896m2
38Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,64m2
39Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,2456m3
40Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,5668m2
41Phá dỡ nền gạch lát nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,8406m2
42Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,8406m2
43Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,602m2
44Tháo dỡ chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
45Tháo dỡ bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
46Tháo dỡ chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
47Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
48Tháo dỡ thiết bị điện, đường ống kỹ thuật hiện cóChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
49Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,419m3
50Vận chuyển phế thải đến nơi đổ theo quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,419m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5184m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,7756m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3488m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3488m2
55Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,517m2
56Ốp viền tường bằng gạch viền trang trí 100x300, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6632m2
57Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,4566m2
58Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 chịu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,4566m2
59Cung cấp lắp đặt vách ngăn Compact 12mm, phụ kiện inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,0268m2
60Láng nền tạo dốc, chiều dày trung bình 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,7283m2
61Chống thấm bằng màng khò bitumChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,5095m2
62Lắp đặt kệ đỡ chậu rửa khung inox 304, mặt đá kim sa dày 18, kích thước 0,6x0,98mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
63Cung cấp cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
64Cung cấp cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,04m2
65Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,824m2
66Phá dỡ nền gạch lát trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật556,5962m2
67Phá dỡ nền gạch ngoài nhà (ban công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,308m2
68Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,5951m2
69Phá dỡ nền láng vữa xi măng trong và ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật577,9042m2
70Tháo dỡ trần thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,5684m2
71Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,2737m3
72Vận chuyển phế thải đến nơi đổ theo quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,2737m3
73Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật560,5202m2
74Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 120x600 (cắt từ gạch 600x600) , vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,2275m2
75Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 600x600 vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,308m2
76Quét sika chống thấm ban công ngoài nhà ( quét 3 lớp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,748m2
77Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,0284m2
78Phào trần thạch cao 9.8cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,12m
79Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,0284m2
80Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,0284m2
81Cung cấp cửa sổ mở trượt 2 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ,)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,56m2
82Cung cấp cửa sổ mở trượt 4 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,904m2
83Cung cấp cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
84Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,0255m3
85Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6863m3
86Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,7118m3
87Vận chuyển phế thải đến nơi đổ theo quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,7118m3
88Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0055m3
89Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,5057m3
90Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,2995m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,8611m2
92Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,2188m2
93Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4722m2
94Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,257m2
95Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7095m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,7753m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,0428m2
98Lát gạch đất nung kích thước 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,9962m2
99Quét sika chống thấm (quét 3 lớp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,9962m2
100Cung cấp cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,52m2
101Cạo bỏ lớp sơn xà dầm trần trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật792,0821m2
102Cạo bỏ lớp sơn xà dầm trần ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,7882m2
103Cạo bỏ lớp sơn tường, cột trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật454,4642m2
104Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.060,4164m2
105Cạo bỏ lớp sơn tường, cột ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,1841m2
106Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật338,763m2
107Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,9836m3
108Vận chuyển phế thải đến nơi đổ theo quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,9836m3
109Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.060,4164m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.306,9627m2
111Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật338,763m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật594,7353m2
113Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,6889m3
114Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,6889m3
115Vận chuyển phế thải đến nơi đổ theo quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,6889m3
116Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1959m3
117Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,0964m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,0964m2
119Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật355,1319m2
120Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7632tấn
121Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7209100m2
122Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,32m
123Máng inox 304, B200*200*200(bao gồm giá treo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,94m
124Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …( quét 3 lớp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,1758m2
125Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,1758m2
126Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9508100m2
127Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9508100m2
128Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,387100m2
129Phá dỡ nền gạch đất nung, vữa lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật260m2
130Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,2m3
131Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,2m3
132Vận chuyển phế thải đến nơi đổ theo quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,2m3
133Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,2m3
134Láng nền tạo dốc sân, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật260m2
135Lát gạch đất nung kích thước 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật260m2
136Tháo dỡ lắp đặt lại Tủ tổng tầng 1+2 ( cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
137Tháo dỡ lắp lại tủ automat bằng nhựa chống cháy chứa 6-8 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
138Tủ automat bằng nhựa chống cháy chứa 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
139Tủ automat bằng nhựa chống cháy chứa 8 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
140Lắp đặt các loại đèn ốp trần D250 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
141Tháo dỡ lắp lại các loại đèn ốp trần D250 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
142Đèn cầu thang gắn tường bóng led 16WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
143Tháo dỡ lắp đặt lại đèn cầu thang gắn tường bóng led 16WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
144Đèn led ống (1x20)WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
145Đèn led ống (2x20)WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
146Tháo dỡ lắp đặt lại Đèn Led âm trần 2x20WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
147Đèn Led panel 300x1200/40WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
148Đèn Led panel 600x600/40WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
149Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
150Móc quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
151Đấu nối điện Quạt trần có sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
152Lắp đặt lại ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
153Tháo dỡ lắp đặt lại ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
154Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm : mặt, hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
155Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm : mặt, hạt,)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
156Lắp đặt công tắc ba (bao gồm : mặt, hạt,)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
157Lắp đặt công tắc bốn (bao gồm : mặt, hạt,)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
158Tháo dỡ lắp lại công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
159Tháo dỡ lắp lại công tắc đôi (bao gồm : mặt, hạt,)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
160Tháo dỡ lắp lại công tắc ba (bao gồm : mặt, hạt,)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
161Tháo dỡ lắp lại công tắc bốn (bao gồm : mặt, hạt,)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
162Lắp đặt đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41hộp
163Cáp điện Cu/ PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.680m
164Cáp điện Cu/ PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.530m
165Cáp điện Cu/ PVC-0,6kV(1*4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.050m
166Cu/XLPE/PVC-0,6kV(2*6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280m
167Cáp điện Cu/ PVC-0,6kV(1*6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280m
168Cu/XLPE/PVC-0,6kV(2*10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91m
169Cáp điện Cu/ PVC-0,6kV(1*10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91m
170Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3x16+1x10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
171Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*25)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
172Tháo dỡ lắp đặt lại MCCB-3P-80A-18KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
173Tháo dỡ lắp đặt lại MCCB-3P-50A-18KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
174MCB-2P-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
175MCB-2P-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
176Tháo dỡ lắp đặt lại MCB-2P-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
177MCB-1P-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
178Tháo dỡ lắp đặt lại MCB-1P-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
179MCB-1P-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
180Tháo dỡ lắp đặt lại MCB-1P-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
181MCB-1P-20A &25A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
182Tháo dỡ lắp đặt lại MCB-1P-20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
183MCB-1P-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
184Tháo dỡ lắp đặt lại MCB-1P-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
185Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 đặt nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật262,6m
186Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 đặt chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.050,4m
187Ống luồn dây D20 đặt chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật833m
188Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 đặt chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật274m
189Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 đặt chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
190Lắp đặt ống luồn dây PVC D40 đặt chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
191Lắp đặt hộp nối dây D>100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150hộp
192Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5máy
193Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
194Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
195Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
196Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
197Lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính ống D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
198Bảo ôn đường ống thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
199Cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
200Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(1*2.5)mm2(E)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
201Hộp đựng bình phòng cháy kích thước 45x64x22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
202Bình bột chữa cháy CO2 3kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
203Bình bột chữa cháy BC (MFZ4), 4kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bình
204Bảng tiêu lệnh phòng cháy kích thước 40x60cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
205Đào rãnh chôn dây thoát sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
206Đắp đất nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
207Lắp đặt kim thu sét, Kim D16 L=1200 mạ đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
208Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63; L= 2500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
209Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m
210Kéo rải dây nối cọc tiếp địa bằng thép dẹt L(40x4)mm mạ đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
211Lắp đặt máy bơm nước Q=4m3/h, H=20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
212Lắp đặt bơm tăng áp Q=2m3/h, H=10mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
213Bộ điều khiển bơm theo mực nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
214Chậu rửa (inax AL-2395V hoặc tương đương) + xi phông (Inax A-675PV hoặc tương đương) + vòi (Inax LFV 1002S hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
215Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
216Chậu xí bệt (AC-602VN hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
217Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
218Chậu tiểu nữ + xả (Toto BT5, xả tiểu TOTO TS206A/THX1B-2N hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
219Chậu tiểu nam (inax AU-431VR hoặc tương đương)+ bộ van xả tiểu (inax UF-7V (UF-5V) hoặc tương đương)+ gioăng nối, rốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
220Lắp đặt hộp đựng giấy inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
221Lắp đặt vòi xả tay gạt D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
222Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
223Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
224Lắp đặt chậu rửa bếp inox+ vòi (Sơn Hà S76Plus hoặc tương đương, vòi Bancoot BCR04 hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
225Ống nước lạnh PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
226Ống nước lạnh PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,61100m
227Ống nước lạnh PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
228Ống nước lạnh PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
229Ống nước nóng PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
230Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
231Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
232Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
233Crepin D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
234Rắc co PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
235Rắc co PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
236Rắc co PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
237Côn PPR 32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
238Côn PPR 25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
239Cút nhựa ren trong PPR D20/15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
240Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
241Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
242Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
243Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
244Tê nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
245Tê nhựa PPR D32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
246Tê nhựa PPR D25/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
247Tê nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
248Tê nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
249Van 1 chiều PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
250Van 2 chiều PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
251Van 2 chiều PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
252Van 2 chiều PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
253Lắp đặt van phao điện D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
254Lắp đặt van phao cơ D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
255Phễu thu nước sàn D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
256Cầu thu mưa D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
257Tê chéo nhựa PVC D140/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
258Tê chéo nhựa PVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
259Tê chéo nhựa PVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
260Tê chéo nhựa PVC D90/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
261Tê chéo nhựa PVC D90/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
262Tê chéo nhựa PVC D60/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
263Tê vuông nhựa PVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
264Tê vuông nhựa PVC D90/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
265Tê vuông nhựa PVC D60/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
266Cút 135 u.PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
267Cút 135 u.PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
268Cút 135 u.PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
269Cút 135 u.PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
270Cút 135 u.PVC D140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
271Cút 90 u.PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
272Côn u.PVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
273Côn u.PVC D90/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
274Côn u.PVC D60/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
275Côn u.PVC D140/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
276Ống nhựa u.PVC C2 D140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
277Ống nhựa u.PVC C2 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m
278Ống nhựa u.PVC C2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
279Ống nhựa u.PVC C2 D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31100m
280Ống nhựa u.PVC C2 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
281Đai ôm ống cố định các đường ống thoátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật145cái
282Giá treo các đường ống thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
283Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,6125m3
284Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1361100m3
285Thông hút bể phốt hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
286Đào đặt cống đấu nối thoát nước thải ra hệ thống chung khu vựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1TB
287Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,0135m3
288Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6658m3
289Bê tông bể nước, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8766m3
290Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0512100m2
291Bê tông giằng bể , đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3208m3
292Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0292100m2
293Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1039tấn
294Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0538tấn
295Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể phốt, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0078tấn
296Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể phốt, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0737tấn
297Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0379m3
298Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,266m2
299Gia công cấu kiện thép giỏ lưới lọc rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0182tấn
300Gia công giỏ lưới thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,725m2
301Lắp đặt cấu kiện thép giỏ lưới lọc rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
302Lắp dựng giỏ lưới thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,725m2
303nắp bể inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,61m2
304Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
305Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
306Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0226tấn
307Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
308Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0695100m3
309Vận chuyển đất đến nơi đổ theo quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0906100m3
310Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,4688m3
311Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,832m3
312Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
313Bê tông bể nước, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4956m3
314Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1287tấn
315Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0512tấn
316Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5456m3
317Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0406100m2
318Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0103tấn
319Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0412tấn
320Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7231m3
321Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5786100m2
322Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0387tấn
323Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0048tấn
324Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5098m3
325Nắp bể inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,49m2
326Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lớp 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,108m2
327Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,648m2
328Đánh màu bằng XM nguyên chất, tường trong bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,648m2
329Láng bể nước, giếng nước, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0176m2
330Láng bể nước, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0176m2
331Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m3
332Vận chuyển đất đến nơi đổ theo quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1307100m3
333Đục lỗ thông tường móng qua tường rào và rãnh đấu nỗiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21lỗ
334Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,15m3
335Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1407100m3
336Vận chuyển đất đến nơi đổ theo quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1407100m3
337Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,02m3
338Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m2
339Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,94m3
340Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,2m2
341Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m2
342Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,718m3
343Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2291tấn
344Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
345Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,24m3
346Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1915100m2
347Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7319tấn
348Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57cấu kiện
349Ống nhựa PVC Class2 D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
B Xây mới khu bếp
1Tháo dỡ hệ thống điện nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,2056m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,84m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5tấn
5Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,44m2
6Tháo dỡ trần thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,1405m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,0588m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,1193m3
10Vận chuyển phế thải đến nơi đổ theo quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,1193m3
11Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật181,8422m3
12Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4674100m2
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1981100m2
14Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2892m3
15Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,4094m3
16Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2137m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0447tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4695tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5294tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9458tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3579tấn
22Ván khuôn xà dầm, giằng tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1081100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1889m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,3248m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4781100m3
26Vận chuyển phế thải đến nơi đổ theo quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3403100m3
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2708100m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1345tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6437tấn
30Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6072100m2
31Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7075m3
32Ván khuôn xà dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7005100m2
33Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,233100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3859tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6306tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3928tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3178m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2298m3
39Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1555100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0682tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0371tấn
42Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0372m3
43Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,229100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7986tấn
45Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9794m3
46Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,524tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5434tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,8832m2
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,9072m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6224m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sêno, chắn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4323m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,5586m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,8714m2
54Trát trụ, cột, lam đứng nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,425m2
55Trát xà dầm mặt ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,9288m2
56Trát trần, vữa XM mác 75, trần trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,6818m2
57Trát trần, vữa XM mác 75, trần ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,722m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,77m
59Đóng lưới chống nứt vữa trát vị trí tiếp giáp khối xây với bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,8397m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,6654m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,5992m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,9882m2
63Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,6356m3
64Lát gạch đất nung kích thước 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,243m2
65Lát nền, sàn bằng gạch Cerramic 600x600 vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,2866m2
66Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,425m2
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0876m2
68Lợi đá bệ bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6m
69Cung cấp cửa sổ mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m2
70Cung cấp cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,48m2
71Cung cấp cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,34m2
72SX hoa sắt bằng Inox 15x15x1,5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,2kg
73Lắp dựng hoa sắt cửa bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,2m2
74Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …( 3 lớp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,7827m2
75Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,7827m2
76Lợp mái che tường bằng tôn chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1086100m2
77Tôn úp nóc, úp sườnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,61m
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1396100m2
79Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0429100m2
80Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, tấm trần 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,8622m2
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2185m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,152m3
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,034m2
84Trát xà dầm, giằng , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,196m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,79m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,8m
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,02m2
88Công tác ốp gạch thẻ kích thước vào tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,56m2
89Gia công hoa sắt hàng ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4933tấn
90Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,076m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,5114m2
92Quả cầu trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
C Thiết bị
1Điều hòa LG tủ đứng 36.000 BTU 1 chiều hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.55E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình đối với công trình cấp III trở lên+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV là cán bộ kỹ thuậtCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách hạng mục cấp thoát nước;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
4 Cán bộ giám sát chất lượng công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …) ;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách giám sát chất lượng công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
5 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách trắc địa.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách hạng mục điện;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, ≥ 5 tấn1
2 Máy đào Có kiểm định còn hiệu lực, ≥ 0,4 m31
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
5 Đầm dùi ≥ 1,5 kW2
6 Đầm cóc ≥ 70 kg2
7 Máy hàn ≥ 23 kW1
8 Máy khoan cắt bê tông ≥ 1,5 kW2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW1
10 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kW1
11 Máy phát điện ≥ 10 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->