Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211124058-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211124031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 17:24:00 đến ngày 2021-11-19 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,505,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.351566E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 3.200.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 xây lắp
Cải tạo, sửa chữa cổng tường rào, khuôn viên sân Trường tiểu học Hoàng Hoa, xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Hoa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán,lập, thẩm tra dự toán gói thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Minh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Phúc Lộc + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ánh Dương Vĩnh Phúc;


- Bên mời thầu: UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Hoa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Báo cáo tài chính năm 2018,2019, 2020 và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2020. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán (quyết toán); - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Hoa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hoàng Hoa (Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hoàng Hoa (Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Hoàng Hoa (Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7gốc
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2gốc
5Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,0553100m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT47,4815m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT44,242m3
8Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,256100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,082m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; Tổng cự ly vận chuyển 5kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30,99410m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; Tổng cự ly vận chuyển 5kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30,99410m³/1km
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T; Tổng cự ly vận chuyển 5kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT108,8055m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T; Tổng cự ly vận chuyển 5kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT108,8055m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,7834100m3
15Rải bạt xác rắn chống thấmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,7885100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT157,885m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2644100m3
18Rải bạt xác rắn chống thấmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,322100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT205,56m3
20Đánh bóng bề mặt bê tông mặt đườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.027,8m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4.948,0972m2
22Lát gạch Block 30x30x5cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4.948,0972m2
23Đắp đất màu trồng câyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT109,68m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT64,19971m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,214100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; Tổng cự ly vận chuyển 5kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,2810m³/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; Tổng cự ly vận chuyển 5kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,2810m³/1km
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,7912m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,0143100m2
30Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT36,8817m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,8233m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,9941m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,518m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT298,5851m2
35Ốp gạch thẻ bồn hoaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT203,9491m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,95m2
37Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,1079100m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,77511m3
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,88721m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4082100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; Tổng cự ly vận chuyển 5kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,163210m³/1km
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; Tổng cự ly vận chuyển 5kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,163210m³/1km
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25,4847m3
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7657100m2
45Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,978m3
46Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35,332m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT412,2552m2
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,7581m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,1401100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,4197tấn
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3631cấu kiện
52Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT127,2632m2
53Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; Tổng cự ly vận chuyển 20kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41,551110m³/1km
54Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km; Tổng cự ly vận chuyển 20kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41,551110m³/1km
55Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km; Tổng cự ly vận chuyển 20kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41,551110m³/1km
B HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,86741m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,3048100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4578100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; Tổng cự ly vận chuyển 5kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,156710m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; Tổng cự ly vận chuyển 5kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,156710m³/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,621m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT112,368m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT120,6775m3
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7086100m
10Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0085100m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,888m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3027tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,93tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7444100m2
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,84771m3
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1611100m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,6526m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; Tổng cự ly vận chuyển 5kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,130510m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; Tổng cự ly vận chuyển 5kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,130510m³/1km
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,53m3
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,48m3
22Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,6288m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,291m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30,2318m2
25Ốp gạch thẻ tường chắn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,5878m2
26Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,050910m³/1km
27Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,050910m³/1km
28Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,050910m³/1km
29Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31,578510m³/1km
30Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31,578510m³/1km
31Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31,578510m3/1km
C HẠNG MỤC: SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT61,84m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,544m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,16m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,8992m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,8992m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1663100m3
7Rải bạt xác rắn chống thấmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5544100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,544m3
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT55,44m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,8m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,34m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,34m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,84771m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,8477m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,28m3
16Xây móng bằng gạch kh«ng nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,0689m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0153100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,005tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0181tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,168m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,021100m3
22Rải bạt xác rắn chống thấmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,14100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,4m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,8477m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,3986m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,3986m2
27Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,658210m³/1km
28Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,658210m³/1km
29Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,658210m³/1km
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT42,39m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,247tấn
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,365m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T; Tổng cự ly vận chuyển 5kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,365m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T; Tổng cự ly vận chuyển 5kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,365m3
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT85,244m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5121tấn
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,04m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bộ
10Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bộ
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,536m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,6115m3
13Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,4939m2
14Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,1494m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T; Tổng cự ly vận chuyển 5kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,8716m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T; Tổng cự ly vận chuyển 5kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,8716m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1642100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5761m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,6653m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2994100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1187tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1001tấn
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,824m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,968m3
25Bu lông neo M25x600Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT72cái
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,163100m3
27Rải bạt chống thấmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,7892100m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,141m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,089m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,37m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,37m2
32Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3646tấn
33Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3646tấn
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2024tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2024tấn
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4802tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4802tấn
38Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6816tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6816tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,8263100m2
41Tôn úp nócTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT59,2m
42Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; Tổng cự ly vận chuyển 20kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,089610m³/1km
43Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; Tổng cự ly vận chuyển 20kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,23910m³/1km
44Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km; Tổng cự ly vận chuyển 20kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,23910m³/1km
E HẠNG MỤC: CỔNG TRƯỜNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,089m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,336m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,1732m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,3759m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,5491m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,5491m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,105100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,55251m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0368100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; Tổng cự ly vận chuyển 5kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,737310m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,737310m³/1km
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,68m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0784100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0078tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0638tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0851tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,3244m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2434m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2495100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0358tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2168tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,0583m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2711100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0625tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1395tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1516tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,4891m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5619100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3982tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,3428m3
31Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,4088m3
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT42,126m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,1098m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT23,2688m2
35Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27,68m
36Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT42,126m2
37Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT32,9261m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT44,3786m2
39Gia công cổng sắt hộpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2829tấn
40Sơn tĩnh điện cánh cổngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT282,9kg
41Lưỡi mác đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT58cái
42Bánh xeTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
43Khóa cổngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3bộ
44Bản lềTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,394m2
46SX và LD biển hiệu trường bằng Inox mạ vàng '' TRƯỜNG TIỂU HỌC HOÀNG HOA '' cao 30cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24,5chữ
47Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,212310m³/1km
48Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,212310m³/1km
49Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,212310m³/1km
F HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ hoa sắt tường ràoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT182,952m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT59,547m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,6357m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,6859m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT70,8686m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT70,8686m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT70,8686m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6632100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,49051m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT23,2702m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,65410m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,65410m³/1km
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,6415m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,5659m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41,8406m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4908100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0985tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4803tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,3992m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,3827m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46,5315m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,9902m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.089,9202m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT118,382m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.208,3022m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,9441tấn
27Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT89,532m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT89,33571m2
29Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,333110m³/1km
30Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,333110m³/1km
31Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,333110m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.351566E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 3.200.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
2 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
3 Máy đầm đầm dùi Máy đầm đầm dùi1
4 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
7 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
8 Máy đầm đất Máy đầm đất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->