Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211124093-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20211123015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 17:22:00 đến ngày 2021-11-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,321,764,993 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: thi công ra kéo và hàn nối cáp quang
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II bản chứng thực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 11
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông, có ít nhất 6 cán bộ chuyên ngành xây dựng và 5 cán bộ chuyên ngành viễn thông.Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
4-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
8-Cẩu 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Nghệ An
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Nghệ An
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. (Ms Huyền: 0969222298)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. (Ms Huyền: 0969222298)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không có
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. (Ms Huyền: 0969222298)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
B Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V10.250m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V10bộ
3Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V118bộ
4Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V42bộ
5Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V160bộ
6Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V384m
7Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V320bộ
8Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V36cái
9Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V15cái
C Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V160cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V10,251 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V10bộ ODF
D Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V1,98tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 305 kmTham khảo Phần II, chương V1,98tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,98tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,98tấn
E Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
F Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V21.890m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, chương V7.920m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V5bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V16bộ
5Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V316bộ
6Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, chương V20bộ
7Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V138bộ
8Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, chương V16bộ
9Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V5bộ
10Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V490bộ
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V1.176m
12Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V980bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V101cái
14Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V43cái
G Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V490cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V29,811 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V5bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V16bộ ODF
H Trồng cột
1Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.125Tham khảo Phần II, chương V9cột
2Cột BTLT dự ứng lực 8-R125 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V90cột
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3cột
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V90cột
5Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3cột
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V1,386100m2
7Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V18,11421 m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V78,24m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V51,7952m3
10Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V96cột
I Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 16 kmTham khảo Phần II, chương V5,92tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 305 kmTham khảo Phần II, chương V5,92tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V5,92tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V5,92tấn
J Huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An
K Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V4.340m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V42bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V26bộ
6Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V2bộ
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V68bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V163,2m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V136bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V16cái
11Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V4cái
L Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V68cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4,341 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
M Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 81 kmTham khảo Phần II, chương V0,84tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 305 kmTham khảo Phần II, chương V0,84tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,84tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,84tấn
N Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
O Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V16.540m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, chương V3.100m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V3bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V14bộ
5Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V170bộ
6Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, chương V15bộ
7Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V84bộ
8Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, chương V12bộ
9Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V3bộ
10Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V281bộ
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V674,4m
12Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V562bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V66cái
14Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V34cái
P Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V281cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V19,641 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V14bộ ODF
Q Trồng cột
1Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.125Tham khảo Phần II, chương V3cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0396100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,48111 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,92m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,2064m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V3cột
R Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 40 kmTham khảo Phần II, chương V3,8tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 305 kmTham khảo Phần II, chương V3,8tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V3,8tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V3,8tấn
S Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
T Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V3.100m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, chương V4.700m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V6bộ
5Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V49bộ
6Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V38bộ
7Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V1bộ
8Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V87bộ
9Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V208,8m
10Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V174bộ
11Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V22cái
12Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V18cái
U Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V87cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V7,81 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ ODF
V Trồng cột
1Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Tham khảo Phần II, chương V15cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V15cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,18100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,93311 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V7,41m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V4,4835m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V15cột
W Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 55 kmTham khảo Phần II, chương V1,52tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 305 kmTham khảo Phần II, chương V1,52tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,52tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,52tấn
X TX Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
Y Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V10.670m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V6bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V122bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V56bộ
6Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V2bộ
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V178bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V427,2m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V356bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V33cái
11Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V11cái
Z Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V178cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V10,671 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ ODF
AA Trồng cột
1Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.125Tham khảo Phần II, chương V42cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V42cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,5544100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V6,73581 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V26,88m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V16,8893m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V42cột
AB Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 75 kmTham khảo Phần II, chương V2,07tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 305 kmTham khảo Phần II, chương V2,07tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,07tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,07tấn
AC Huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An
AD Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V18.710m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, chương V22.340m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V15bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V6bộ
5Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V284bộ
6Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V172bộ
7Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V15bộ
8Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V456bộ
9Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V1.094,4m
10Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V912bộ
11Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V117cái
12Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V15cái
AE Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V456cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V41,051 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V15bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ ODF
AF Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 10-R65 (>=500 kgf)Tham khảo Phần II, chương V8cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,328100m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V18,928m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V11,064m3
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V8cột
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V8cột
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,352m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V5,976m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,0672m3
AG Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 218 kmTham khảo Phần II, chương V7,97tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 305 kmTham khảo Phần II, chương V7,97tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V7,97tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V7,97tấn
AH Huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An
AI Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V7.410m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V6bộ
3Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V57bộ
4Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V39bộ
5Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V96bộ
6Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V230,4m
7Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V192bộ
8Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V26cái
9Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V7cái
AJ Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V96cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V7,411 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ ODF
AK Trồng cột
1Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Tham khảo Phần II, chương V35cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V35cột
3Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
4Sản xuất, gia công cột sắt F113, bịt 2 đầu + chân trèoTham khảo Phần II, chương V1Cột
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,42100m2
6Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V4,51061 m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V17,66m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V10,7015m3
9Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V35cột
AL Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 86 kmTham khảo Phần II, chương V1,39tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 305 kmTham khảo Phần II, chương V1,39tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,39tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,39tấn
AM Huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
AN Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V46.350m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V15bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V6bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V446bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V253bộ
6Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V15bộ
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V699bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V1.677,6m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V1.398bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V184cái
11Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V43cái
AO Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V699cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V46,351 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V15bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ ODF
AP Trồng cột
1Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Tham khảo Phần II, chương V180cột
2Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V475cột
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V154cột
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V475cột
5Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V13cột
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V8,3364100m2
7Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V95,82621 m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V391,308m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V247,7517m3
10Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V642cột
AQ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 168 kmTham khảo Phần II, chương V8,87tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 305 kmTham khảo Phần II, chương V8,87tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V8,87tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V8,87tấn
AR Huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An
AS Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V4.220m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, chương V4.120m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V7bộ
5Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V45bộ
6Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, chương V23bộ
7Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V18bộ
8Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, chương V13bộ
9Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V2bộ
10Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V99bộ
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V237,6m
12Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V198bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V32cái
14Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V9cái
AT Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V99cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V8,341 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V7bộ ODF
AU Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V9cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V7cột
3Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V1cột
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1098100m2
5Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,32811 m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,51m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,5034m3
8Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V8cột
AV Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 119 kmTham khảo Phần II, chương V1,63tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 305 kmTham khảo Phần II, chương V1,63tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,63tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,63tấn
AW Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
AX Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V5.040m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V4bộ
3Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V52bộ
4Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V27bộ
5Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V79bộ
6Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V189,6m
7Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V158bộ
8Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V18cái
9Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V6cái
AY Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V79cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V5,041 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
AZ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 85 kmTham khảo Phần II, chương V0,97tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 305 kmTham khảo Phần II, chương V0,97tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,97tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,97tấn
BA Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
BB Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V6.370m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V4bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V73bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V48bộ
6Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V1bộ
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V121bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V290,4m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V242bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V22cái
11Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V17cái
BC Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V121cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V6,371 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
BD Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V8cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V8cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1056100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,22581 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,12m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,291m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V8cột
BE Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 75 kmTham khảo Phần II, chương V1,27tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 305 kmTham khảo Phần II, chương V1,27tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,27tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,27tấn
BF Huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
BG Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V8.680m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, chương V6.200m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V5bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V13bộ
5Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V64bộ
6Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, chương V69bộ
7Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V38bộ
8Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, chương V45bộ
9Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V5bộ
10Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V216bộ
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V518,4m
12Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V432bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V50cái
14Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V25cái
BH Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V216cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V14,881 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V5bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V13bộ ODF
BI Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 44 kmTham khảo Phần II, chương V2,96tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 305 kmTham khảo Phần II, chương V2,96tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,96tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,96tấn
BJ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An
BK Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V37.950m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, chương V4.120m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V13bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V4bộ
5Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V350bộ
6Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, chương V15bộ
7Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V190bộ
8Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, chương V21bộ
9Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V13bộ
10Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V576bộ
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V1.382,4m
12Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V1.152bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V169cái
14Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V37cái
BL Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V576cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V42,071 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V13bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
BM Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V580cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V580cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V7,656100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V88,87241 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V371,2m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V238,6006m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V580cột
BN Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 170 kmTham khảo Phần II, chương V8,02tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 305 kmTham khảo Phần II, chương V8,02tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V8,02tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V8,02tấn
BO Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
BP Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V5.670m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V4bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V65bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V23bộ
6Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V1bộ
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V88bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V211,2m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V176bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V20cái
11Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V7cái
BQ Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V88cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V5,671 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
BR Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 53 kmTham khảo Phần II, chương V1,09tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 305 kmTham khảo Phần II, chương V1,09tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,09tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,09tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: thi công ra kéo và hàn nối cáp quang
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II bản chứng thực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu55
2 cán bộ kỹ thuật 11 Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông, có ít nhất 6 cán bộ chuyên ngành xây dựng và 5 cán bộ chuyên ngành viễn thông.Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo công suất quang Sở hữu hoặc đi thuê5
2 Máy đo quang OTDR Sở hữu hoặc đi thuê5
3 Máy hàn sợi cáp quang Sở hữu hoặc đi thuê5
4 Đầm bàn 1Kw Sở hữu hoặc đi thuê5
5 Máy cắt BT MCD218 Sở hữu hoặc đi thuê5
6 Máy khoan bê tông 1,5KW Sở hữu hoặc đi thuê5
7 Đầm cóc Sở hữu hoặc đi thuê5
8 Cẩu 5 Tấn Sở hữu hoặc đi thuê1
9 Ô tô tự đổ 7T Sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->