Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211088220-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211087938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Đức Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 17:17:00 đến ngày 2021-11-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,016,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36006E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán & KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán & KCS ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành khoa học môi trường từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành điện từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách điện, nước ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.35KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥18KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥20 kva
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥750W
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt, uốn duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng, tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt
E-CDNT 1.2 xây lắp
Xây dựng nhà hiệu bộ Trường mầm non Đức Ninh
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã Đức Ninh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt , địa chỉ: Số 336 Trần Hưng Đạo, TDP11, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: UBND xã Đức Ninh (Thông tin để làm Bảo đảm dự thầu và Cam kết tín dụng) + Địa chỉ: xã Đức Ninh, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Bên mời thầu là: Công ty TNHH XD&TM Dịch vụ Lâm Việt. + Địa chỉ: TDP11, phường Nam Lý, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn XDTH Trường An. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH XD&TM Dịch vụ Lâm Việt. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD&TM Dịch vụ Lâm Việt. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Quốc Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt , địa chỉ: Số 336 Trần Hưng Đạo, TDP11, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: UBND xã Đức Ninh (Thông tin để làm Bảo đảm dự thầu và Cam kết tín dụng) + Địa chỉ: xã Đức Ninh, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Bên mời thầu là: Công ty TNHH XD&TM Dịch vụ Lâm Việt. + Địa chỉ: TDP11, phường Nam Lý, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: UBND xã Đức Ninh (Thông tin để làm Bảo đảm dự thầu và Cam kết tín dụng) + Địa chỉ: xã Đức Ninh, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Bên mời thầu là: Công ty TNHH XD&TM Dịch vụ Lâm Việt. + Địa chỉ: TDP11, phường Nam Lý, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đức Ninh. + Địa chỉ: xã Đức Ninh, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM Dịch vụ Lâm Việt. + Địa chỉ: TDP11, phường Nam Lý, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,181tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,804m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,176m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,292m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,12m2
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,272m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,272m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T ( cự ly 11km tiếp theo, tổng cự ly 12km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,272m3
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,725m3
2Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,38100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,38100m
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác (chống sạt lỡ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,679100m2
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,508100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,844100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,828100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,68100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,68100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (7km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,68100m3
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt87,95100m
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,475m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,078tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,856tấn
16Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,311100m2
17Ván khuôn cổ móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,245100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,171m3
19Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,979m3
20Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,745m3
21Xây ốp giằng móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,442m3
22Cốt thép giằng móng ĐK cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,063tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,327tấn
24Ván khuôn giằng móng ( đã trừ cổ móng, trừ giao cột)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,449100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,344m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,634100m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,511m3
28Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,278tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,626tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,178tấn
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,371100m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,855m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,46tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,136tấn
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,727100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,39m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,852tấn
39Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,212100m2
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,12m3
41Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,242tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô , ô văng, giằng tường, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068tấn
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m2
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,194m3
45Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,109tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,182tấn
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,175100m2
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,166m3
49Bơm keo khoan tạo lỗ cấy dầm, sàn( Khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12lỗ
50Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,542m2
51Sơn tường chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,822m2
52Ốp chân tường bằng gạch giếng đáy KT60x240mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,72m2
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,297m3
54Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,84m3
55Lát đá bậc tam cấp màu đỏ RubiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,223m2
56Lát nền, sàn gạch granit kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt292,903m2
57Lát nền, sàn kích thước gạch Ceramic 300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,605m2
58Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,569m3
59Lát đá bậc cầu thang màu đỏ RubiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,547m2
60Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,337m3
61Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 (có bả keo xi măng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75,18m2
62Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt75,18m2
63Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,874m3
64Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,278m3
65Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt174,442m2
66Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt174,442m2
67Ốp tường WC gạch ceramic KT 300x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,274m2
68Ốp tường trụ, cột gạch granit KT 120X600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,597m2
69Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt599,287m2
70Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt599,287m2
71Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,162m3
72Trát tường thu hồi ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,441m2
73Sơn tường thu hồi không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,441m2
74Xây tường thu hồi trong nhà gạch không nung rỗng 6 lỗ 10,5x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,068m3
75Trát tường thu hồi trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,74m2
76Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,124m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, tường ngoài, nền WCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,868m2
78Trát trần, vữa XM M75 (có bả keo xi măng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt204,403m2
79Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt204,403m2
80Thi công trần thả kt 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91,007m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75 (có bả keo xi măng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt132,119m2
82Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt132,119m2
83Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 (tính mặt không xây tường) có bả keo xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,318m2
84Sơn cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,318m2
85Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (có bả keo xi măng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,493m2
86Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,493m2
87Trát lanh tô, ô văng vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,431m2
88Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,431m2
89Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,84m
90Đắp phào kép, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,4m
91Gia công xà gồ thép mã kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,083tấn
92Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,083tấn
93Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,276100m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,579100m2
95SXLD Lan can bằng Inox 304 (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,35md
96Lắp dựng hoa sắt cửa 14x14a150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,2m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt106,8661m2
98Gia công hoa sắt ô lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,685m2
99Lắp dựng hoa sắt ô lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,685m2
100Lắp dựng cửa chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m2
101Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m2
102Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,72m2
103Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,983m2
104Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn thổi mờ 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,675m2
105Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,72m2
106Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,56m2
107Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở hất, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,41m2
108Lắp dựng vách kính, hệ nhôm xingfa kính an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,865m2
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn Panel LED 600x600 48WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11m
2Lắp đặt đèn Tuyp LED 2x1,2m, gắn nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9m
3Lắp đặt đèn Tuyp LED 1x1,2m, gắn nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1m
4Lắp đặt đèn LED Tuýp bán nguyệt 0,6m gắn nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1m
5Lắp đặt đèn LED D200x18W gắn trấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
6Lắp đặt quạt đảo trần (có điều khiển)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
7Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
11Lắp đặt công tắc 3 cực loại một hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 2P-50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 2P-40ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
14Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P-32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P-20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
19Lắp đặt tủ Automat 6P chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1m
20Lắp đặt tủ Automat 4P chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3m
21Lắp đặt tủ Automat 1P chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2m
22SXLD tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 300x500x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
25Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130cái
26Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450cái
27Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt840cái
28Lắp đặt ống ruột gà D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90cái
29Lắp đặt ống ruột gà D16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt800cái
30Ty treo cáp + kẹp ngưng cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
31Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
32Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x5 L=2500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
33Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
34Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
35Kẹp kiểm tra + hộp kẹpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
36LĐ bu lông đai ốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
37LĐ đệm chì lá 40x120 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
38Lắp đặt CT chân bậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
D HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
3Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
4Lắp đặt cút nhựa ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
5Lắp đặt cút nhựa ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
6Lắp đặt cút nhựa ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
7Lắp đặt tê nhựa, ĐK27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
8Lắp đặt cút thu nhựa PVC, ĐK 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
9Lắp đặt Tê thu nhựa PVC, ĐK 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
10Lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
11Măng sông REN trong PVC 21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
12Măng sông REN ngoài PVC 21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
13Lắp đặt Lavabo + vòi rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
14Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
17Lắp đặt hộp giấy Inox treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
18Lắp đặt phễu thu nước sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
19Lắp đặt vòi đồng D21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
20Lắp đặt van khóa D34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
21Lắp đặt van phao D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
22Lắp đặt van khóa D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
23Lắp đặt van 1 chiều DK 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
25Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 48mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
26Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
27Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
28Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 48mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
29Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
30Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
31Lắp đặt cút chếch nhựa - Đường kính 48mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
32Lắp đặt cút chếch nhựa - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
33Lắp đặt cút chếch nhựa - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
34Lắp đặt Tê xiên giảm ĐK 75/48mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
35Lắp đặt Tê xiên ĐK 75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
36Lắp đặt Tê xiên ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
37Lắp đặt Tê đều ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
38Lắp đặt côn thu, ĐK 75/48mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
39Lắp nút bịt nhựa ĐK 75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
40Lắp nút bịt nhựa ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,576100m
42Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
43SXLD rọ chắn rác inox D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
44SXLD ống nhựa thông dầm D32 dài 350mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,784m3
46Xây tường bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,667m3
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028100m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,511m3
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,271m2
52Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,191m2
53Lớp cát hạt thô dày 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,132m3
54Lớp sạn 1x2 dày 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,132m3
55Lớp sạn 4x6 dày 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,132m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36006E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).33
3 Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán & KCS 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán & KCS ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)33
4 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ&VSMT 1 - Có trình độ chuyên môn ngành khoa học môi trường từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)33
5 Cán bộ phụ trách công tác điện, nước 1 - Có trình độ chuyên môn ngành điện từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách điện, nước ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)33
6 Công nhân kỹ thuật 20 - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký1
3 Máy thủy bình - Đảm bảo tiêu chuẩn1
4 Máy kinh vĩ - Đảm bảo tiêu chuẩn1
5 Máy trộn bê tông - Công suất ≥250L1
6 Máy trộn vữa - Công suất ≥80L1
7 Máy đầm dùi - Công suất ≥1.5KW1
8 Máy đầm bàn - Công suất ≥1KW1
9 Máy cắt gạch đá - Công suất ≥1.5KW1
10 Máy khoan cầm tay - Công suất ≥0.35KW1
11 Máy đầm cóc - Công suất ≥70kg1
12 Máy hàn - Công suất ≥18KW1
13 Máy phát điện - Công suất ≥20 kva1
14 Máy bơm nước - Công suất ≥750W1
15 Máy cắt, uốn duỗi thép - Công suất ≥5KW1
16 Máy vận thăng, tời điện - Công suất ≥0.5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->