Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211088220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211087938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Đức Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 17:17:00 đến ngày 2021-11-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,016,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36006E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán & KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán & KCS ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành khoa học môi trường từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành điện từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách điện, nước ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0.35KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥18KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥20 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt, uốn duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng, tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp Xây dựng nhà hiệu bộ Trường mầm non Đức Ninh 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Đức Ninh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư là: UBND xã Đức Ninh (Thông tin để làm Bảo đảm dự thầu và Cam kết tín dụng)
+ Địa chỉ: xã Đức Ninh, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
- Bên mời thầu là: Công ty TNHH XD&TM Dịch vụ Lâm Việt.
+ Địa chỉ: TDP11, phường Nam Lý, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đức Ninh. + Địa chỉ: xã Đức Ninh, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM Dịch vụ Lâm Việt. + Địa chỉ: TDP11, phường Nam Lý, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,181 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,804 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,176 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,292 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,12 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,272 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,272 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T ( cự ly 11km tiếp theo, tổng cự ly 12km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,272 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,725 | m3 |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,38 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,38 | 100m |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác (chống sạt lỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,679 | 100m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,508 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,844 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,828 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (7km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,95 | 100m |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,475 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,078 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,856 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,311 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,245 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,171 | m3 |
| 19 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,979 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,745 | m3 |
| 21 | Xây ốp giằng móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,442 | m3 |
| 22 | Cốt thép giằng móng ĐK cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,327 | tấn |
| 24 | Ván khuôn giằng móng ( đã trừ cổ móng, trừ giao cột) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,449 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,344 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,634 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,511 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,278 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,626 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,178 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,371 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,855 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,136 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,727 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,39 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,852 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,212 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,12 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,242 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô , ô văng, giằng tường, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,194 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,109 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,182 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,175 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,166 | m3 |
| 49 | Bơm keo khoan tạo lỗ cấy dầm, sàn( Khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | lỗ |
| 50 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,542 | m2 |
| 51 | Sơn tường chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,822 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường bằng gạch giếng đáy KT60x240mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,72 | m2 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,297 | m3 |
| 54 | Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,84 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ Rubi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,223 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch granit kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 292,903 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn kích thước gạch Ceramic 300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,605 | m2 |
| 58 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,569 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ Rubi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,547 | m2 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,337 | m3 |
| 61 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 (có bả keo xi măng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,18 | m2 |
| 62 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,18 | m2 |
| 63 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,874 | m3 |
| 64 | Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,278 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,442 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,442 | m2 |
| 67 | Ốp tường WC gạch ceramic KT 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,274 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột gạch granit KT 120X600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,597 | m2 |
| 69 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 599,287 | m2 |
| 70 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 599,287 | m2 |
| 71 | Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,162 | m3 |
| 72 | Trát tường thu hồi ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,441 | m2 |
| 73 | Sơn tường thu hồi không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,441 | m2 |
| 74 | Xây tường thu hồi trong nhà gạch không nung rỗng 6 lỗ 10,5x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,068 | m3 |
| 75 | Trát tường thu hồi trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,74 | m2 |
| 76 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,124 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, tường ngoài, nền WC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,868 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75 (có bả keo xi măng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 204,403 | m2 |
| 79 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 204,403 | m2 |
| 80 | Thi công trần thả kt 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,007 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (có bả keo xi măng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,119 | m2 |
| 82 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,119 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 (tính mặt không xây tường) có bả keo xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,318 | m2 |
| 84 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,318 | m2 |
| 85 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (có bả keo xi măng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,493 | m2 |
| 86 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,493 | m2 |
| 87 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,431 | m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,431 | m2 |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,84 | m |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,4 | m |
| 91 | Gia công xà gồ thép mã kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,083 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,083 | tấn |
| 93 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,276 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,579 | 100m2 |
| 95 | SXLD Lan can bằng Inox 304 (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,35 | md |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa 14x14a150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,2 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,866 | 1m2 |
| 98 | Gia công hoa sắt ô lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,685 | m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt ô lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,685 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m2 |
| 101 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,72 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,983 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn thổi mờ 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,675 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,72 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,56 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở hất, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,41 | m2 |
| 108 | Lắp dựng vách kính, hệ nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,865 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Panel LED 600x600 48W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 2 | Lắp đặt đèn Tuyp LED 2x1,2m, gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn Tuyp LED 1x1,2m, gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn LED Tuýp bán nguyệt 0,6m gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn LED D200x18W gắn trấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần (có điều khiển) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 cực loại một hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 2P-50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ Automat 6P chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ Automat 4P chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ Automat 1P chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 22 | SXLD tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 300x500x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 840 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống ruột gà D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống ruột gà D16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | cái |
| 30 | Ty treo cáp + kẹp ngưng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x5 L=2500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 35 | Kẹp kiểm tra + hộp kẹp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | LĐ bu lông đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 37 | LĐ đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt CT chân bật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thu nhựa PVC, ĐK 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê thu nhựa PVC, ĐK 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Măng sông REN trong PVC 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Măng sông REN ngoài PVC 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp giấy Inox treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi đồng D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều DK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 48mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 48mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút chếch nhựa - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút chếch nhựa - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút chếch nhựa - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê xiên giảm ĐK 75/48mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê xiên ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê xiên ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê đều ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu, ĐK 75/48mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 43 | SXLD rọ chắn rác inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 44 | SXLD ống nhựa thông dầm D32 dài 350mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,784 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,667 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,511 | m3 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,271 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,191 | m2 |
| 53 | Lớp cát hạt thô dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | m3 |
| 54 | Lớp sạn 1x2 dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | m3 |
| 55 | Lớp sạn 4x6 dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36006E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán & KCS | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán & KCS ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ&VSMT | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành khoa học môi trường từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác điện, nước | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành điện từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách điện, nước ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥250L | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | - Công suất ≥80L | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1.5KW | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | - Công suất ≥1.5KW | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | - Công suất ≥0.35KW | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥70kg | 1 |
| 12 | Máy hàn | - Công suất ≥18KW | 1 |
| 13 | Máy phát điện | - Công suất ≥20 kva | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | - Công suất ≥750W | 1 |
| 15 | Máy cắt, uốn duỗi thép | - Công suất ≥5KW | 1 |
| 16 | Máy vận thăng, tời điện | - Công suất ≥0.5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi