Gói thầu: Gói thầu 03: Đầu tư trang thiết bị giảng đường và bổ sung phần mềm, thiết bị Thư viện năm 2021 của Trường Đại học Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211123288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Đầu tư trang thiết bị giảng đường và bổ sung phần mềm, thiết bị Thư viện năm 2021 của Trường Đại học Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211102314 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí tự bổ sung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 17:43:00 đến ngày 2021-11-18 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,830,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông. CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiêp triển khai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đăng tở lên khối ngành kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Đầu tư trang thiết bị giảng đường và bổ sung phần mềm, thiết bị Thư viện năm 2021 của Trường Đại học Hà Nội Đầu tư trang thiết bị giảng đường và bổ sung phần mềm, thiết bị Thư viện năm 2021 của Trường Đại học Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí tự bổ sung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu E-CDNT 10.2 |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hoá mới 100%, được sản xuất năm 2020 - 2021. - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất; nguồn gốc xuất xứ; 1. Cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền, giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu thực hiện hợp đồng. 2. Đối với hàng hoá là phần mềm quản lý có chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. Thư uỷ quyển của hãng sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền hợp pháp cung cấp cho nhà thầu tham dự nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất; 3. Đối với máy tính để bàn: - Cam kết vật tư, phụ kiện chào thầu đảm bảo mới 100%, có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu). - Cung cấp đầy đủ catalogue của hàng hóa đối với Máy tính để bàn, để chứng minh các thông số kỹ thuật chào thầu là đúng và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT (bản gốc có chứng nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối ). - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc Đại lý phân phối dành riêng cho gói thầu này. 4. Đối với hàng hoá là máy chiếu Có văn bản cam kết của hãng sản xuất về việc hỗ trợ bảo hành chính hãng khi nhà thầu không thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dự trữ linh kiện chính hãng thay thế trong toàn thời gian bảo hành cho gói thầu này và cam kết cung cấp phụ tùng, linh kiện thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày hết hạn bảo hành đối với máy chiếu đa năng. (yêu cầu bản gốc có dấu của nhà sản xuất). Catalogue của thiết bị chào thầu phải do hãng sản xuất phát hành thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu. Nếu trong trường hợp trên Catalogue không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (có xác nhận của hãng sản xuất) đối với máy chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực giấy chứng chỉ ISO 9001:2015, 14001:2015, hoặc tương đương còn hiệu lực đối với Máy chiếu 5. Trong quá trình đấu thầu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn thiết bị mẫu danh mục của phạm vi cung cấp. Trong trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp ứng về giải pháp và thông số kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 05 ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong trường hợp Nhà thầu không có hàng mẫu hoặc trong quá trình kiểm tra nếu không đủ thiết bị mẫu hoặc giải pháp và thông số kỹ thuật của hàng mẫu không đạt tiêu chuẩn, không đáp ứng yêu cầu của HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu. Bên mời thầu trả lại hàng mẫu cho nhà thầu sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn bảo hành sử dụng của hàng hóa : 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Hà Nội
Địa chỉ: Km số 9 Đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Hà Nội: Địa chỉ: Km số 9 Đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội + Điện thoại: 024 38544 338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Hà Nội: Địa chỉ: Km số 9 Đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội + Điện thoại: 024 38544 338 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Hà Nội: Địa chỉ: Km số 9 Đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội + Điện thoại: 024 38544 338 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm quản lý hệ thống (Thiết bị âm thanh giảng đường nhà B) | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Bàn gọi chọn vùng từ xa (Thiết bị âm thanh giảng đường nhà B) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Bàn phím mở rộng cho micro chọn vùng từ xa (Thiết bị âm thanh giảng đường nhà B) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Loa treo tường (Thiết bị âm thanh giảng đường nhà B) | 16 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Bộ cấp nguồn cho loa IP và bàn gọi chọn vùng từ xa (Thiết bị âm thanh giảng đường nhà B) | 17 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Loa treo tường (Thiết bị âm thanh giảng đường nhà B) | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Micro không dây hồng ngoại (Thiết bị âm thanh giảng đường nhà B) | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Đầu micro cài đầu (Thiết bị âm thanh giảng đường nhà B) | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ thu không dây hồng ngoại (Thiết bị âm thanh giảng đường nhà B) | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ cấp nguồn cho bộ thu không dây hồng ngoại (Thiết bị âm thanh giảng đường nhà B) | 15 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Dây cáp Loa | 500 | m | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Máy tính và màn hình điều khiển hệ thống âm thanh (Thiết bị âm thanh giảng đường nhà B) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Hiệu chỉnh cài đặt , cấu hình hệ thống quản lý âm thanh (Thiết bị âm thanh giảng đường nhà B) | 1 | HT | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Vật tư điện trọn gói để lắp đặt hệ thống loa (Thiết bị âm thanh giảng đường nhà B) | 15 | Gói | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Máy Chiếu (Giảng đường nhà B) | 13 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Màn chiếu điện (Giảng đường nhà B) | 13 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Giá treo máy chiếu (Giảng đường nhà B) | 13 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Dây tín hiệu HDMI (Giảng đường nhà B) | 13 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Vật tư điện trọn gói để lắp đặt máy chiếu (Giảng đường nhà B) | 13 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Công lắp đặt máy chiếu (Giảng đường nhà B) | 13 | Gói | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Máy tính phòng học (Giảng đường nhà B) | 13 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Màn hình máy tính phòng học (Giảng đường nhà B) | 13 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Bàn có tủ kỹ thuật gắn thiết bị kết nối trung tâm (Giảng đường nhà B) | 13 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Ghế giáo viên (Giảng đường nhà B) | 13 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Máy chủ quản trị cài đặt phần mềm quản lý hệ thống Diskless (Giảng đường nhà B) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Thiết bị chuyển mạch (Giảng đường nhà B) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Hộp cáp mạng Cat6 (Giảng đường nhà B) | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Hạt bấm mạng Cat6 (Giảng đường nhà B) | 100 | Hạt | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Đầu chụp mạng Cat6 (Giảng đường nhà B) | 100 | Đầu | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Switch 5 cổng phòng học (Giảng đường nhà B) | 13 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Vật tư điện trọn gói để lắp đặt hệ thống mạng máy tính (Giảng đường nhà B) | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Công vận chuyển lắp đặt , bảo hành , hướng dẫn tại nơi sử dụng | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Máy chiếu gần (Giảng đường C;D2;D3; E) | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Máy chiếu thay thế (Giảng đường C;D2;D3; E) | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Màn chiếu điện (Giảng đường C;D2;D3; E) | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Giá treo máy chiếu gần (Giảng đường C;D2;D3; E) | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Giá treo máy chiếu (Giảng đường C;D2;D3; E) | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Dây tín hiệu HDMI (Giảng đường C;D2;D3; E) | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Vật tư điện trọn gói để lắp đặt máy chiếu (Giảng đường C;D2;D3; E) | 20 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Công lắp đặt máy chiếu | 20 | Gói | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Tivi (giảng đường C;D2;D3; E) | 14 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Giá treo tivi (giảng đường C;D2;D3; E) | 14 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Dây tín hiệu HDMI nối tivi (giảng đường C;D2;D3; E) | 14 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Vật tư phụ kiện lắp tivi | 14 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Công lắp đặt tivi cho từng phòng học | 14 | Gói | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Máy tính phòng học (giảng đường C;D2;D3; E) | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Màn hình máy tính phòng học (giảng đường C;D2;D3; E) | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Máy tính để bàn (Thư Viện) | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Màn hình máy tính (Thư Viện) | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Tay quét Di động (Thư Viện) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Máy tính xách tay (Thư Viện) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Phần mềm hỗ trợ tích hợp thiết bị tự động hóa theo giao thức SIP2 (Thư Viện) | 2 | Licences | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Phần mềm hỗ trợ kiểm định chất lượng tài liệu phục vụ chương trình đào tạo (Thư Viện) | 1 | Licences | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | Phần mềm giảng dạy ngoại ngữ lớp học ảo trực tuyến. (Thư Viện) | 1 | Licences | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Công vận chuyển lắp đặt , bảo hành , hướng dẫn tại nơi sử dụng | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách dự án | 1 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, CNTT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng | 2 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông. CNTT | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kế toán. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ trực tiêp triển khai | 5 | Cao đăng tở lên khối ngành kỹ thuật | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi