Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211124183-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Khả Phong
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211103273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 18:03:00 đến ngày 2021-11-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,312,711,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9690665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.593813E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Tài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: + Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.718.897.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.437.795.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng Đại học, các loại chứng chỉ hành nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng Đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng Đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,3KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Giáo tuýp thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 150
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Khả Phong
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Nhà đa năng trường trung học cơ sở xã Khả Phong, huyện Kim Bảng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khả Phong , địa chỉ: Xã Khả Phong, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khả Phong. Địa chỉ: Xã Khả Phong, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0388642622
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt. Địa chỉ: Đường Đào Văn Tập, khu đô thị Liêm Chính, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính Kế hoạch, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt. Địa chỉ: Đường Đào Văn Tập, khu đô thị Liêm Chính, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tổ chức thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Nam Việt. Địa chỉ: Tổ 5, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khả Phong , địa chỉ: Xã Khả Phong, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khả Phong. Địa chỉ: Xã Khả Phong, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0388642622


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính 2018 - 2020, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng IV trở lên (theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ); tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (Năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (Nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các bản cam kết và các hợp đồng nguyên tắc với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu chính đưa vào công trình.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khả Phong. Địa chỉ: Xã Khả Phong, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0388642622
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Khả Phong. Địa chỉ: Xã Khả Phong, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0388642622
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG
B PHẦN MÓNG:
1Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT)120,8098m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V (E-HSMT)10,8729100m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo chương V (E-HSMT)219,8825100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bằng cát đen tính 50% KL đệm cát)Theo chương V (E-HSMT)3,3089100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bằng cát vàng hạt trung tính 50% KL đệm cát)Theo chương V (E-HSMT)3,3089100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chương V (E-HSMT)4,2963100m3
7Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi Theo chương V (E-HSMT)7,3541100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT)19,1657m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)39,7168m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)18,2479m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT)0,3755m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)8,9944m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)3,8324m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT)0,3717100m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo chương V (E-HSMT)0,2928100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT)1,7293100m2
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT)0,6451100m2
18Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày Theo chương V (E-HSMT)76,123m3
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK Theo chương V (E-HSMT)0,2334tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK Theo chương V (E-HSMT)2,048tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT)0,8428tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo chương V (E-HSMT)0,6193tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao Theo chương V (E-HSMT)2,3685tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK Theo chương V (E-HSMT)0,1468tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao Theo chương V (E-HSMT)0,9864tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo chương V (E-HSMT)0,3292tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo chương V (E-HSMT)0,9755tấn
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT)2,8167m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo chương V (E-HSMT)0,0593100m2
30Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)12,4702m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V (E-HSMT)2,6986100m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V (E-HSMT)58,8903m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V (E-HSMT)71,902m3
C BỂ PHỐT
1Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo chương V (E-HSMT)0,0773100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT)1,102m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT)1,7255m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK Theo chương V (E-HSMT)0,1726tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo chương V (E-HSMT)0,018tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo chương V (E-HSMT)0,1086tấn
7Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)3,9357m3
8Chèn bằng vải tẩm bitumTheo chương V (E-HSMT)3,3264m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)21,882m2
10Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)21,882m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)5,275m2
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT)0,0395100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)0,7326m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo chương V (E-HSMT)0,0692tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chương V (E-HSMT)5cái
D PHẦN THÂN:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)22,7424m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)22,4046m3
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)17,0414m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)10,202m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT)6,5293m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT)2,5066100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT)2,5202100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT)0,7119100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V (E-HSMT)1,5877100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, dày Theo chương V (E-HSMT)1,02100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK Theo chương V (E-HSMT)0,5856tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao Theo chương V (E-HSMT)3,0896tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo chương V (E-HSMT)1,004tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao Theo chương V (E-HSMT)3,8442tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo chương V (E-HSMT)2,3517tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, ĐK Theo chương V (E-HSMT)0,1653tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Theo chương V (E-HSMT)0,8485tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày Theo chương V (E-HSMT)124,2673m3
19Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày Theo chương V (E-HSMT)1,3321m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)2,5245m3
E PHẦN MÁI:
1Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V (E-HSMT)8,7524tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V (E-HSMT)8,7524tấn
3Sản xuất xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT)3,9776tấn
4Ti xà gồ D12Theo chương V (E-HSMT)94cái
5Lắp dựng xà gồ thép (đã chiết giảm bu lông)Theo chương V (E-HSMT)3,9776tấn
6Bu lông D12Theo chương V (E-HSMT)518cái
7Bu lông D24Theo chương V (E-HSMT)120cái
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)723,63441m2
9Lợp mái tôn Alock màu, dày 0,45mm, mạ kẽm 3 sóngTheo chương V (E-HSMT)5,4764100m2
10Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,45mmTheo chương V (E-HSMT)61,34md
F PHẦN HOÀN THIỆN:
1Làm trần tôn xốp dày 0,45mm chịu nhiệt, chịu nước nhà đa năng và khu vệ sinhTheo chương V (E-HSMT)451,1496m2
2Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)401,94m
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT)126,4712m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)199,268m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)290,206m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)489,474m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)594,377m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)206,57m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)586,008m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)594,377m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)792,578m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT)445,5584m2
13Sơn nền nhà đa năng, 1 Lớp lót chống thấm sàn CT-11A Gold Kova, 2 Lớp phủ sơn CT-08 Gold KovaTheo chương V (E-HSMT)445,55841m2
14Lát nền gạch Granit kích thước 600x600, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT)150,8672m2
15Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmTheo chương V (E-HSMT)20,5262m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x450mmTheo chương V (E-HSMT)56,16m2
17Ốp gạch trang trí viền tường Tiết diện gạch 100x300, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT)2,678m2
18Ốp chân tường trong nhà gạch Granit kích thước 150x600Theo chương V (E-HSMT)10,332m2
19Ốp chân tường sân khấu gạch Granit kích thước 150x600Theo chương V (E-HSMT)4,398m2
20Láng granitô bậc tam cấpTheo chương V (E-HSMT)26,028m2
G PHẦN CỬA:
1Cửa xếp Inox 304 hộp 20x20 dày 0.6mm có lá gióTheo chương V (E-HSMT)34,02m2
2Cửa đi nhôm xingfa hệ 55 nhôm dày 2ly nhập khẩu kính an toàn dày 6,38 lyTheo chương V (E-HSMT)14,49m2
3Phụ kiện cửa đi nhôm hệ xingfa mở quay 1 cánh khóa đa điểm, 6 bản lề 3DTheo chương V (E-HSMT)7bộ
4Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 nhôm dày 1.4ly nhập khẩu kính an toàn dày 6,38 lyTheo chương V (E-HSMT)115,74m2
5Phụ kiện cửa sổ hệ xingfaTheo chương V (E-HSMT)650.0
6Phụ kiện cửa sổ mở hất chữ ATheo chương V (E-HSMT)2bộ
7Lắp dựng cửa xếp inoxTheo chương V (E-HSMT)34,02m2
8Lắp dựng cửa sổ, cửa điTheo chương V (E-HSMT)130,23m2
9Khóa cửa đồngTheo chương V (E-HSMT)4bộ
10Gia công hoa inox cửa sổTheo chương V (E-HSMT)1,2669tấn
11Lắp dựng hoa Inox cửaTheo chương V (E-HSMT)115,74m2
12Làm vách ngăn compossite dày 12mm (bao gồm nhân công + phụ kiện đồng bộ)Theo chương V (E-HSMT)4,32m2
13Sản xuất lắp dựng Khung bàn đá Inox hộp 304Theo chương V (E-HSMT)19,6kg
14Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V (E-HSMT)1,8225m2
15Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao Theo chương V (E-HSMT)8,784100m2
16Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian hoàn thiện 2 tháng)Theo chương V (E-HSMT)4,8384100m2
17Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (tạm tính thời gian hoàn thiện 2 tháng)Theo chương V (E-HSMT)13,7088100m2
H PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn LED chiếu sáng 220V\1x150WTheo chương V (E-HSMT)30bộ
2Lắp đặt đèn LED hắt sáng 220V\1x60WTheo chương V (E-HSMT)7bộ
3Lắp đặt đèn LED chiếu sáng 220V\1x50WTheo chương V (E-HSMT)10bộ
4Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng LED KT 2x1,2m. 2x18WTheo chương V (E-HSMT)3bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần LED Điện Quang D255mm, 10W daylightTheo chương V (E-HSMT)4bộ
6Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-250V lắp chìmTheo chương V (E-HSMT)18cái
7Lắp đặt quạt trần cánh sắt Thống Nhất 1,4mTheo chương V (E-HSMT)19cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V (E-HSMT)3cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A\250V SinoTheo chương V (E-HSMT)9cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A\250V SinoTheo chương V (E-HSMT)2cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A\250V SinoTheo chương V (E-HSMT)4cái
12Lắp đặt công tắc hai chiểu 10A\250VTheo chương V (E-HSMT)4cái
13Lắp đặt tủ điện tổng, tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 800x600x300Theo chương V (E-HSMT)1tủ
14Lắp đặt tủ điện phòng âm tường, tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 380x250x150Theo chương V (E-HSMT)7tủ
15Lắp đặt hộp nối dây nhựa KT: 100x100 - 80x80Theo chương V (E-HSMT)60tủ
16Lắp đặt hộp đế âm dùng ổ cắm, công tắcTheo chương V (E-HSMT)37hộp
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=25mmTheo chương V (E-HSMT)269m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=20mmTheo chương V (E-HSMT)174m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=16mmTheo chương V (E-HSMT)823m
20Dây lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC(4x6)Theo chương V (E-HSMT)242m
21Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x4)Theo chương V (E-HSMT)296m
22Dây lõi đồng bọc CU/PVC(2x2,5)Theo chương V (E-HSMT)191m
23Dây lõi đồng bọc CU/PVC(2x1,5)Theo chương V (E-HSMT)908m
24Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x2,5)Theo chương V (E-HSMT)209m
25Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x4)Theo chương V (E-HSMT)296m
26Aptomat MCB 3P 30A, ICU=15KATheo chương V (E-HSMT)1cái
27Aptomat MCB 1P 30A, ICU=6KATheo chương V (E-HSMT)1cái
28Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KATheo chương V (E-HSMT)8cái
29Aptomat MCB 1P 15A, ICU=4,5KATheo chương V (E-HSMT)15cái
30Aptomat MCB 1P 10A, ICU=4,5KATheo chương V (E-HSMT)5cái
31Đồng hồ Ampe 0-300ATheo chương V (E-HSMT)3cái
32Đồng hồ Vol 0-500VTheo chương V (E-HSMT)1cái
33Máy biến dòng 300/5ATheo chương V (E-HSMT)1bộ
34Chuyển mạch vol 7 vị tríTheo chương V (E-HSMT)1cái
35Cầu chì 2ATheo chương V (E-HSMT)1cái
36Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo chương V (E-HSMT)1cái
37Cầu đấu điện 30A 6 pha raTheo chương V (E-HSMT)1bộ
38Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnTheo chương V (E-HSMT)4cọc
39Cáp đồng trần 50mm2Theo chương V (E-HSMT)20m
40Đào đất đặt đường dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)8,51m3
41Đắp đất đường dây tiếp địa, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT)0,085m3
42Bản đồng tiếp đất 300x40x4 (bao gồm công lắp)Theo chương V (E-HSMT)1cái
43Hóa chất GEM giảm điện trởTheo chương V (E-HSMT)3bao
I CHỐNG SÉT:
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V (E-HSMT)4cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V (E-HSMT)4cái
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5mTheo chương V (E-HSMT)6cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V (E-HSMT)60m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmTheo chương V (E-HSMT)12m
6Đào đất đặt đường dây chống sét, có mở mái taluy, thủ công, đất C3Theo chương V (E-HSMT)5,11m3
7Đắp đất đường dây chống sét, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT)5,1m3
8Hộp kiểm tra điện trở (bao gồm công lắp)Theo chương V (E-HSMT)2cái
9Hóa chất GEM giảm điện trởTheo chương V (E-HSMT)4bao
J PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V (E-HSMT)1bể
2Máy bơm đảy cao GP 350JA SV5, 0,35KW:Theo chương V (E-HSMT)1cái
3Lắp đặt van phao téc nước mái - Đường kính 32mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
4Lắp đặt khởi động từ đèn báo và các phụ kiện kèm theo attomat 2 pha 16ATheo chương V (E-HSMT)1cái
5Lắp đặt xí bệtTheo chương V (E-HSMT)2bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V (E-HSMT)2bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V (E-HSMT)2bộ
8Lắp đặt gương soiTheo chương V (E-HSMT)2cái
9Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V (E-HSMT)2bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V (E-HSMT)2bộ
11Lắp đặt vòi đồng rửa sànTheo chương V (E-HSMT)2cái
12Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V (E-HSMT)2cái
13Lắp đặt ga thu sàn - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo chương V (E-HSMT)0,15100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương V (E-HSMT)0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo chương V (E-HSMT)0,4100m
17Lắp đặt van 1 chiều D32Theo chương V (E-HSMT)1cái
18Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
19Lắp đặt van 2 chiều D32Theo chương V (E-HSMT)2cái
20Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D40x40Theo chương V (E-HSMT)4cái
21Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D40x32Theo chương V (E-HSMT)4cái
22Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32x25Theo chương V (E-HSMT)4cái
23Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D25x25Theo chương V (E-HSMT)5cái
24Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25x20Theo chương V (E-HSMT)12cái
25Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D20x20Theo chương V (E-HSMT)12cái
26Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D25x20Theo chương V (E-HSMT)14cái
27Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D32x25Theo chương V (E-HSMT)4cái
28Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D32Theo chương V (E-HSMT)10cái
29Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D25Theo chương V (E-HSMT)20cái
30Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D20Theo chương V (E-HSMT)20cái
31Lắp đăt rắc co PP-R D25Theo chương V (E-HSMT)4cái
32Lắp đặt măng sông ren trong D32x1''Theo chương V (E-HSMT)2cái
33Lắp đăt măng sông ren trong D25x1/2''Theo chương V (E-HSMT)4cái
34Lắp đặt cút 1 đầu ren D20x1/4''Theo chương V (E-HSMT)18cái
35Lắp đặt Tê kẽm D32Theo chương V (E-HSMT)1cái
36Lắp đặt Cút kẽm D32Theo chương V (E-HSMT)1cái
37Lắp đặt kép đồng D20Theo chương V (E-HSMT)18cái
38Rọ bơmTheo chương V (E-HSMT)1cái
39Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140Theo chương V (E-HSMT)0,18100m
40Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Theo chương V (E-HSMT)0,2100m
41Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Theo chương V (E-HSMT)0,3100m
42Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75Theo chương V (E-HSMT)0,2100m
43Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Theo chương V (E-HSMT)0,12100m
44Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34Theo chương V (E-HSMT)0,3100m
45Lắp đặt chếch U.PVC D140Theo chương V (E-HSMT)2cái
46Lắp đặt chếch U.PVC D110Theo chương V (E-HSMT)4cái
47Lắp đặt chếch U.PVC D90Theo chương V (E-HSMT)6cái
48Lắp đặt chếch U.PVC D75Theo chương V (E-HSMT)4cái
49Lắp đặt chếch U.PVC D34Theo chương V (E-HSMT)6cái
50Lắp đặt cút U.PVC D140Theo chương V (E-HSMT)3cái
51Lắp đặt cút U.PVC D110Theo chương V (E-HSMT)8cái
52Lắp đặt cút U.PVC D90Theo chương V (E-HSMT)10cái
53Lắp đặt cút U.PVC D75Theo chương V (E-HSMT)8cái
54Lắp đặt cút U.PVC D34Theo chương V (E-HSMT)6cái
55Lắp đặt côn U.PVC D110/90Theo chương V (E-HSMT)8cái
56Lắp đặt côn U.PVC D90/75Theo chương V (E-HSMT)6cái
57Lắp đặt côn U.PVC D75/34Theo chương V (E-HSMT)4cái
58Lắp đặt Tê U.PVC D110x90Theo chương V (E-HSMT)3cái
59Lắp đặt Tê U.PVC D90x75Theo chương V (E-HSMT)3cái
60Lắp đặt Y U.PVC D110Theo chương V (E-HSMT)2cái
61Lắp đặt Y U.PVC D90Theo chương V (E-HSMT)4cái
62Lắp đặt Y U.PVC D75Theo chương V (E-HSMT)4cái
63Lắp đặt Y U.PVC D90x75Theo chương V (E-HSMT)4cái
64Lắp đặt Tê U.PVC D90Theo chương V (E-HSMT)4cái
65Lắp đặt Tê U.PVC D75Theo chương V (E-HSMT)6cái
66Lắp đặt bịt thông tắc D140Theo chương V (E-HSMT)2cái
67Lắp đặt bịt thông tắc D110Theo chương V (E-HSMT)2cái
68Lắp đặt bịt thông tắc D90Theo chương V (E-HSMT)2cái
69Lắp đặt ống nhựa U.PVC đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)2,2100m
70Lắp đặt ống nhựa U.PVC đường kính 48mmTheo chương V (E-HSMT)0,18100m
71Lắp đặt cút U.PVC D90Theo chương V (E-HSMT)88cái
72Lắp đặt Côn thu nước 100/90Theo chương V (E-HSMT)22cái
73Lắp đặt rọ chắn rác D110Theo chương V (E-HSMT)22cái
74Đai Inox D90Theo chương V (E-HSMT)88Cái
K HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ TẬP ĐA NĂNG
L Thiết bị âm thanh
1Loa Lynz FI15. Công suất RMS 500W, công suất Peak 1600W (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT)4Chiếc
2Loa sub đơn Lynz 501 công suất 900W (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT)2Chiếc
3Cục đẩy Lynz RSX 10000 nguồn điện 220V/50Hz-60HzAC (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT)3Chiếc
4Thiết bị xử lý tín hiệu DK9000+ (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT)1Chiếc
5Micro không dây Lynz M8 (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT)1Bộ
6Auto nguồn. Số cổng ra: 10 cổng. Đồng hồ hiển thị dòng điện. Có aptomat khi điện quá tải sẽ tự động ngắtTheo chương V (E-HSMT)1Chiếc
7Tủ rack 16UTheo chương V (E-HSMT)1Chiếc
8Dây rắc, phụ kiệnTheo chương V (E-HSMT)1Bộ
M Trang thiết bị sân khấu
1Bục tượng Bác gỗ lim KT 67x52x147 cm đục hoa văn, sơn PU mầu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xướcTheo chương V (E-HSMT)1Cái
2Bục phát biểu gỗ lim KT 70x52x115cm đục hoa sen trang trí xung quanh, sơn PU mầu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xướcTheo chương V (E-HSMT)1Cái
3Biểu tượng Ông sao búa liềm chất liệu Composite dày 3 ly màu vàng gương.Theo chương V (E-HSMT)1Bộ
4Tượng Bác Hồ cao 0,8m, chất liệu CompositeTheo chương V (E-HSMT)1Tượng
5Biển 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'. Kích thước (940x80) cm, nền biển và chữ bằng Composite dày 3ly, khung nẹp bằng nhôm, chữ màu vàng gương.Theo chương V (E-HSMT)1Cái
6Phông rèm sân khấu bằng vải nhung xếp ly 2,5lầnTheo chương V (E-HSMT)37,6m2
7Thảm trải sàn sân khấuTheo chương V (E-HSMT)28,2m2
8Nẹp thảmTheo chương V (E-HSMT)15,4md
9Đèn pha LED Philips OEM FL01 200W chiếu sân khấu (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT)9Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9690665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.593813E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Tài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: + Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.718.897.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.437.795.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng Đại học, các loại chứng chỉ hành nghề.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng Đại học.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng Đại học.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Máy trộn vữa ≥ 80l Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Máy hàn ≤ 250A Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Máy cắt uốn sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,3KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
9 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10 Máy đầm dùi ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
13 Giáo tuýp thép Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)150
14 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
15 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->