Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211124183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Khả Phong |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211103273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 18:03:00 đến ngày 2021-11-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,312,711,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9690665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.593813E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Tài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: + Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.718.897.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.437.795.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng Đại học, các loại chứng chỉ hành nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng Đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng Đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≤ 250A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Giáo tuýp thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Khả Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị Nhà đa năng trường trung học cơ sở xã Khả Phong, huyện Kim Bảng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính 2018 - 2020, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng IV trở lên (theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ); tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (Năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (Nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các bản cam kết và các hợp đồng nguyên tắc với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu chính đưa vào công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Khả Phong. Địa chỉ: Xã Khả Phong, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0388642622 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Khả Phong. Địa chỉ: Xã Khả Phong, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0388642622 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 120,8098 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V (E-HSMT) | 10,8729 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo chương V (E-HSMT) | 219,8825 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bằng cát đen tính 50% KL đệm cát) | Theo chương V (E-HSMT) | 3,3089 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bằng cát vàng hạt trung tính 50% KL đệm cát) | Theo chương V (E-HSMT) | 3,3089 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,2963 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V (E-HSMT) | 7,3541 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 19,1657 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 39,7168 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 18,2479 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3755 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,9944 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,8324 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3717 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2928 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,7293 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6451 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày | Theo chương V (E-HSMT) | 76,123 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2334 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK | Theo chương V (E-HSMT) | 2,048 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8428 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6193 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao | Theo chương V (E-HSMT) | 2,3685 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1468 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9864 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3292 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9755 | tấn |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,8167 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0593 | 100m2 |
| 30 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 12,4702 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,6986 | 100m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 58,8903 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 71,902 | m3 |
| C | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0773 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,102 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,7255 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1726 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo chương V (E-HSMT) | 0,018 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1086 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,9357 | m3 |
| 8 | Chèn bằng vải tẩm bitum | Theo chương V (E-HSMT) | 3,3264 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 21,882 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 21,882 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,275 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0395 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7326 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0692 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| D | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 22,7424 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 22,4046 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 17,0414 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,202 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,5293 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 2,5066 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 2,5202 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7119 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5877 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, dày | Theo chương V (E-HSMT) | 1,02 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5856 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao | Theo chương V (E-HSMT) | 3,0896 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo chương V (E-HSMT) | 1,004 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao | Theo chương V (E-HSMT) | 3,8442 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 2,3517 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, ĐK | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1653 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8485 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày | Theo chương V (E-HSMT) | 124,2673 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3321 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,5245 | m3 |
| E | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V (E-HSMT) | 8,7524 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V (E-HSMT) | 8,7524 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 3,9776 | tấn |
| 4 | Ti xà gồ D12 | Theo chương V (E-HSMT) | 94 | cái |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép (đã chiết giảm bu lông) | Theo chương V (E-HSMT) | 3,9776 | tấn |
| 6 | Bu lông D12 | Theo chương V (E-HSMT) | 518 | cái |
| 7 | Bu lông D24 | Theo chương V (E-HSMT) | 120 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 723,6344 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái tôn Alock màu, dày 0,45mm, mạ kẽm 3 sóng | Theo chương V (E-HSMT) | 5,4764 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,45mm | Theo chương V (E-HSMT) | 61,34 | md |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Làm trần tôn xốp dày 0,45mm chịu nhiệt, chịu nước nhà đa năng và khu vệ sinh | Theo chương V (E-HSMT) | 451,1496 | m2 |
| 2 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 401,94 | m |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 126,4712 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 199,268 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 290,206 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 489,474 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 594,377 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 206,57 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 586,008 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 594,377 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 792,578 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 445,5584 | m2 |
| 13 | Sơn nền nhà đa năng, 1 Lớp lót chống thấm sàn CT-11A Gold Kova, 2 Lớp phủ sơn CT-08 Gold Kova | Theo chương V (E-HSMT) | 445,5584 | 1m2 |
| 14 | Lát nền gạch Granit kích thước 600x600, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 150,8672 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo chương V (E-HSMT) | 20,5262 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x450mm | Theo chương V (E-HSMT) | 56,16 | m2 |
| 17 | Ốp gạch trang trí viền tường Tiết diện gạch 100x300, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,678 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường trong nhà gạch Granit kích thước 150x600 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,332 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường sân khấu gạch Granit kích thước 150x600 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,398 | m2 |
| 20 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) | 26,028 | m2 |
| G | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Cửa xếp Inox 304 hộp 20x20 dày 0.6mm có lá gió | Theo chương V (E-HSMT) | 34,02 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm xingfa hệ 55 nhôm dày 2ly nhập khẩu kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) | 14,49 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ xingfa mở quay 1 cánh khóa đa điểm, 6 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | bộ |
| 4 | Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 nhôm dày 1.4ly nhập khẩu kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) | 115,74 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa sổ hệ xingfa | Theo chương V (E-HSMT) | 65 | 0.0 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ mở hất chữ A | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cửa xếp inox | Theo chương V (E-HSMT) | 34,02 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa sổ, cửa đi | Theo chương V (E-HSMT) | 130,23 | m2 |
| 9 | Khóa cửa đồng | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 10 | Gia công hoa inox cửa sổ | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2669 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 115,74 | m2 |
| 12 | Làm vách ngăn compossite dày 12mm (bao gồm nhân công + phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V (E-HSMT) | 4,32 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng Khung bàn đá Inox hộp 304 | Theo chương V (E-HSMT) | 19,6 | kg |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V (E-HSMT) | 1,8225 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 8,784 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian hoàn thiện 2 tháng) | Theo chương V (E-HSMT) | 4,8384 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (tạm tính thời gian hoàn thiện 2 tháng) | Theo chương V (E-HSMT) | 13,7088 | 100m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng 220V\1x150W | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED hắt sáng 220V\1x60W | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng 220V\1x50W | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng LED KT 2x1,2m. 2x18W | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Điện Quang D255mm, 10W daylight | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-250V lắp chìm | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt Thống Nhất 1,4m | Theo chương V (E-HSMT) | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A\250V Sino | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A\250V Sino | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A\250V Sino | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc hai chiểu 10A\250V | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng, tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 800x600x300 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường, tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 380x250x150 | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | tủ |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây nhựa KT: 100x100 - 80x80 | Theo chương V (E-HSMT) | 60 | tủ |
| 16 | Lắp đặt hộp đế âm dùng ổ cắm, công tắc | Theo chương V (E-HSMT) | 37 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 269 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=20mm | Theo chương V (E-HSMT) | 174 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 823 | m |
| 20 | Dây lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC(4x6) | Theo chương V (E-HSMT) | 242 | m |
| 21 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x4) | Theo chương V (E-HSMT) | 296 | m |
| 22 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(2x2,5) | Theo chương V (E-HSMT) | 191 | m |
| 23 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(2x1,5) | Theo chương V (E-HSMT) | 908 | m |
| 24 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x2,5) | Theo chương V (E-HSMT) | 209 | m |
| 25 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x4) | Theo chương V (E-HSMT) | 296 | m |
| 26 | Aptomat MCB 3P 30A, ICU=15KA | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1P 30A, ICU=6KA | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KA | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 1P 15A, ICU=4,5KA | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 1P 10A, ICU=4,5KA | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 31 | Đồng hồ Ampe 0-300A | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 32 | Đồng hồ Vol 0-500V | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 33 | Máy biến dòng 300/5A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 34 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 35 | Cầu chì 2A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 36 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 37 | Cầu đấu điện 30A 6 pha ra | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 38 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cọc |
| 39 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | m |
| 40 | Đào đất đặt đường dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 8,5 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất đường dây tiếp địa, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,085 | m3 |
| 42 | Bản đồng tiếp đất 300x40x4 (bao gồm công lắp) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 43 | Hóa chất GEM giảm điện trở | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bao |
| I | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V (E-HSMT) | 60 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | m |
| 6 | Đào đất đặt đường dây chống sét, có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,1 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất đường dây chống sét, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,1 | m3 |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở (bao gồm công lắp) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Hóa chất GEM giảm điện trở | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bao |
| J | PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| 2 | Máy bơm đảy cao GP 350JA SV5, 0,35KW: | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van phao téc nước mái - Đường kính 32mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt khởi động từ đèn báo và các phụ kiện kèm theo attomat 2 pha 16A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ga thu sàn - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D40x40 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D40x32 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32x25 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D25x25 | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25x20 | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D20x20 | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D25x20 | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D32x25 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D32 | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D25 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D20 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 31 | Lắp đăt rắc co PP-R D25 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông ren trong D32x1'' | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 33 | Lắp đăt măng sông ren trong D25x1/2'' | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 1 đầu ren D20x1/4'' | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê kẽm D32 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút kẽm D32 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép đồng D20 | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 38 | Rọ bơm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,18 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt chếch U.PVC D140 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch U.PVC D110 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch U.PVC D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch U.PVC D75 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch U.PVC D34 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút U.PVC D140 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút U.PVC D110 | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút U.PVC D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút U.PVC D75 | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút U.PVC D34 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn U.PVC D110/90 | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn U.PVC D90/75 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn U.PVC D75/34 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê U.PVC D110x90 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê U.PVC D90x75 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y U.PVC D110 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y U.PVC D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y U.PVC D75 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y U.PVC D90x75 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê U.PVC D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê U.PVC D75 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt bịt thông tắc D140 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt bịt thông tắc D110 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt bịt thông tắc D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC đường kính 48mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,18 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút U.PVC D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 88 | cái |
| 72 | Lắp đặt Côn thu nước 100/90 | Theo chương V (E-HSMT) | 22 | cái |
| 73 | Lắp đặt rọ chắn rác D110 | Theo chương V (E-HSMT) | 22 | cái |
| 74 | Đai Inox D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 88 | Cái |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ TẬP ĐA NĂNG | |||
| L | Thiết bị âm thanh | |||
| 1 | Loa Lynz FI15. Công suất RMS 500W, công suất Peak 1600W (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | Chiếc |
| 2 | Loa sub đơn Lynz 501 công suất 900W (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | Chiếc |
| 3 | Cục đẩy Lynz RSX 10000 nguồn điện 220V/50Hz-60HzAC (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | Chiếc |
| 4 | Thiết bị xử lý tín hiệu DK9000+ (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | Chiếc |
| 5 | Micro không dây Lynz M8 (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | Bộ |
| 6 | Auto nguồn. Số cổng ra: 10 cổng. Đồng hồ hiển thị dòng điện. Có aptomat khi điện quá tải sẽ tự động ngắt | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | Chiếc |
| 7 | Tủ rack 16U | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | Chiếc |
| 8 | Dây rắc, phụ kiện | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | Bộ |
| M | Trang thiết bị sân khấu | |||
| 1 | Bục tượng Bác gỗ lim KT 67x52x147 cm đục hoa văn, sơn PU mầu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | Cái |
| 2 | Bục phát biểu gỗ lim KT 70x52x115cm đục hoa sen trang trí xung quanh, sơn PU mầu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | Cái |
| 3 | Biểu tượng Ông sao búa liềm chất liệu Composite dày 3 ly màu vàng gương. | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | Bộ |
| 4 | Tượng Bác Hồ cao 0,8m, chất liệu Composite | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | Tượng |
| 5 | Biển 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'. Kích thước (940x80) cm, nền biển và chữ bằng Composite dày 3ly, khung nẹp bằng nhôm, chữ màu vàng gương. | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | Cái |
| 6 | Phông rèm sân khấu bằng vải nhung xếp ly 2,5lần | Theo chương V (E-HSMT) | 37,6 | m2 |
| 7 | Thảm trải sàn sân khấu | Theo chương V (E-HSMT) | 28,2 | m2 |
| 8 | Nẹp thảm | Theo chương V (E-HSMT) | 15,4 | md |
| 9 | Đèn pha LED Philips OEM FL01 200W chiếu sân khấu (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9690665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.593813E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Tài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: + Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.718.897.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.437.795.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng Đại học, các loại chứng chỉ hành nghề. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng Đại học. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng Đại học. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy hàn ≤ 250A | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,3KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 50kg | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 13 | Giáo tuýp thép | Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 150 |
| 14 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi