Gói thầu: XD-01 Xây dựng kho xăng dầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 201/Bộ tư lệnh Tăng thiết giáp |
| Tên gói thầu | XD-01 Xây dựng kho xăng dầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211117553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 18:01:00 đến ngày 2021-11-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,159,734,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4792E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có các phần công việc như sau: công trình dạng kết cấu khung BTCT, xà gồ, vì kèo thép hình, mái lợp tôn có các giai đoạn thi công phần móng, phần thân, phần mái, có giá trị ≥811.813.800 đồng, số lượng hợp đồng ít hơn hoặc ≥ 2 thì tối thiểu phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥811.813.800 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.435.441.400 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 811.813.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.435.441.400 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình; có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực công nghiệp.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động;+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hiện trường (Phụ trách xây dựng và hoàn thiện). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công, Kiến trúc;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thanh - Quyết toán). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng ≥ hạng 3;+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát chất lượng vật liệu xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: tốt nghiệp đại học trở lên; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 ( Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01 Xây dựng kho xăng dầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn ( Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01 Xây dựng kho xăng dầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông tại công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít ( Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01 Xây dựng kho xăng dầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa tại công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít ( Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01 Xây dựng kho xăng dầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW ( Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01 Xây dựng kho xăng dầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW ( Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01 Xây dựng kho xăng dầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW ( Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01 Xây dựng kho xăng dầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg ( Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01 Xây dựng kho xăng dầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW ( Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01 Xây dựng kho xăng dầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW ( Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01 Xây dựng kho xăng dầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử hoặc Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc ( Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01 Xây dựng kho xăng dầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô trộn bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển bê tông thương thẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Bơm bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm bê tông thương phẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 201/Bộ tư lệnh Tăng thiết giáp |
| E-CDNT 1.2 |
XD-01 Xây dựng kho xăng dầu Kho xăng dầu Lữ đoàn 201/BCTTG 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh ( Bản công chứng ) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực có lĩnh vực xây dựng công nghiệp hạng 3 trở lên (bản công chứng) - Scan báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và nộp các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có), tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế Giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về số thuế đã nộp của 3 năm 2018,2019, 2020 (bản công chứng) - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (Bản gốc ) - Đối với các hợp đồng tương tự: Scan hợp đồng + tài liệu để chứng minh các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai là đã hoàn thành và đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. ( Bản công chứng ) - Đối với cán bộ chủ chốt: Nhà thầu Scan kèm theo các tài liệu để chứng minh nhân sự do nhà thầu kê khai trong Hồ sơ dự thầu đáp ứng các yêu cầu trong E-HSMT (Bản công chứng) - Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh các thiết bị, máy móc thi công do nhà thầu kê khai trong Hồ sơ dự thầu là sở hữu hay thuê đáp ứng các yêu cầu trong E-HSMT (Bản công chứng). Đối với xe máy chuyên dùng như: Máy đào, ô tô vận chuyển… (các loại xe được nêu trong TCVN 7772:2007 - xe máy và thiết bị thi công di động – phân loại; các loại xe nêu tại phụ lục II củaThông tư số 13/2015/TT-BGTVT ngày 21/04/2015 của Bộ GTVT) phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo đúng thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ GTVT quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 201/Bộ tư lệnh Tăng Thiết giáp; Thị trấn Xuân Mai , Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Bá Trường; Lữ đoàn trưởng; + Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án/Lữ đoàn 201/Bộ tư lệnh Tăng Thiết giáp; Đ/c Nguyễn Đình Hùng; Điện thoại: 0983.292.226 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU MÓNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 7,71 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 40,578 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,264 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 20,971 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK | 29,386 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,362 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,23 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 0,598 | tấn |
| C | PHẦN TƯỜNG MÓNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 48,895 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 135,795 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 135,795 | m2 |
| D | PHẦN NỀN MÓNG BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK | 0,081 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 7,288 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 23,101 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,065 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 3,072 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 0,193 | tấn |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 115,501 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 3,646 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 4,47 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 4,47 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK | 4,47 | 100m3 |
| E | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| F | PHẦN CỘT BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK | 0,549 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 3,485 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,112 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,629 | tấn |
| G | DẦM BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK | 0,362 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 3,412 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,072 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,652 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,033 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,182 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,026 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,002 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,019 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,001 | tấn |
| H | MÁI XÀ GỒ + VÌ KÈO | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,868 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,868 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 1,209 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 1,209 | tấn |
| 5 | Bu lông M20 | Theo HSTK | 32 | cái |
| 6 | Bu lông M12 | Theo HSTK | 96 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 184,981 | m2 |
| 8 | Ty giằng xà gồ G1 D14 loại 900mm | Theo HSTK | 60 | cái |
| 9 | Giằng tăng đơ TD1 D16 | Theo HSTK | 6 | cái |
| I | PHẦN THANG SẮT | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Theo HSTK | 0,783 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 0,783 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 32,42 | m2 |
| 4 | Bu lông M12 | Theo HSTK | 56 | cái |
| 5 | Tôn nhám mặt thang | Theo HSTK | 1.024,8 | kg |
| J | PHẦN HÀNG RÀO LƯỚI THÉP | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo HSTK | 0,594 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 0,594 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 31,54 | m2 |
| 4 | Sản xuất + lắp dựng hàng rào lưới thép B40 mạ kẽm, bọc nhựa, kéo bằng máy căng cáp khổ rộng 1,8m, dày 3.5mm | Theo HSTK | 119,93 | m2 |
| K | PHẦN BỂ XĂNG DẦU | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo HSTK | 0,625 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,625 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 10,246 | m2 |
| L | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 15,909 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 67,297 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 67,297 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 43,94 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 111,237 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 67,297 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 2,101 | 100m2 |
| 8 | Ke chắn bão | Theo HSTK | 840,512 | cái |
| 9 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi khung sắt bịt tôn, phụ kiện đồng bộ theo thiết kế | Theo HSTK | 0,77 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 2,156 | 100m2 |
| M | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,562 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 9,807 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,157 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,744 | m3 |
| 5 | Bu lông M24x1200 | Theo HSTK | 32 | cái |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,633 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,027 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 0,027 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK | 0,027 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E | Theo HSTK | 4 | cái |
| 11 | Bu lông Inox M10 | Theo HSTK | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng bện đường kính 70mm dẫn và thoát sét | Theo HSTK | 84 | m |
| 13 | Bộ ghép nối Inox 1.3MxD42x3mm | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 14 | Chân đỡ cho thiết bị | Theo HSTK | 4 | cái |
| 15 | Đai cố định cáp vào thiết bị | Theo HSTK | 28 | cái |
| 16 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK | 4 | cái |
| 17 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Theo HSTK | 28 | cọc |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng trần đường kính 95mm tiếp đất | Theo HSTK | 188 | m |
| 19 | Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc 115G/mối) | Theo HSTK | 60 | mối |
| 20 | Bộ khuôn hàn hóa nhiệt (súng, khuôn,tay cầm) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 21 | Hóa chất giảm điện trở | Theo HSTK | 36 | bao |
| 22 | Cột thép mạ kẽm nhung nóng 10.8m | Theo HSTK | 4 | cột |
| N | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo HSTK | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MFTZ35 | Theo HSTK | 4 | bình |
| 3 | Hộp đựng dụng cụ chữa cháy bằng tôn, sơn tĩnh điện KT (650x400x180) | Theo HSTK | 4 | Hộp |
| 4 | Bình chữa cháy bột ABC 4kg | Theo HSTK | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4792E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có các phần công việc như sau: công trình dạng kết cấu khung BTCT, xà gồ, vì kèo thép hình, mái lợp tôn có các giai đoạn thi công phần móng, phần thân, phần mái, có giá trị ≥811.813.800 đồng, số lượng hợp đồng ít hơn hoặc ≥ 2 thì tối thiểu phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥811.813.800 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.435.441.400 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 811.813.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.435.441.400 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình; có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực công nghiệp.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động;+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công nghiệp | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hiện trường (Phụ trách xây dựng và hoàn thiện). | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công, Kiến trúc;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc địa. | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thanh - Quyết toán). | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng ≥ hạng 3;+ Hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kiểm soát chất lượng vật liệu xây dựng. | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu: tốt nghiệp đại học trở lên; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Hợp đồng lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 ( Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01 Xây dựng kho xăng dầu) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn ( Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01 Xây dựng kho xăng dầu) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông tại công trình | ≥ 250 lít ( Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01 Xây dựng kho xăng dầu) | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa tại công trình | ≥ 80 lít ( Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01 Xây dựng kho xăng dầu) | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | ≥ 5KW ( Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01 Xây dựng kho xăng dầu) | 1 |
| 6 | Máy uốn sắt | ≥ 5KW ( Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01 Xây dựng kho xăng dầu) | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23KW ( Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01 Xây dựng kho xăng dầu) | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg ( Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01 Xây dựng kho xăng dầu) | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW ( Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01 Xây dựng kho xăng dầu) | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW ( Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01 Xây dựng kho xăng dầu) | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử hoặc Thủy bình | Đo đạc ( Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-01 Xây dựng kho xăng dầu) | 1 |
| 12 | Ô tô trộn bê tông thương phẩm | Vận chuyển bê tông thương thẩm | 2 |
| 13 | Bơm bê tông thương phẩm | Bơm bê tông thương phẩm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi