Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211114641-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phước Ngân |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211114627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ hạng mục di dời tuyến ống cấp nước sạch thuộc dự án nâng cấp đường Huỳnh Thúc Kháng, huyện Côn Đảo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 20:26:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,787,125,438 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,800,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.736137631E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp nước sạch hoặc thoát nước có sử dụng ống HDPE có giá trị tối thiểu là 4.630.000.000 đồng hoặc 01 hợp đồng thi công di dời tuyến ống cấp nước sạch có giá trị tối thiểu là 4.630.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.630.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy gia nhiệt D315 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | D315 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông – đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phước Ngân |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Di dời tuyến ống cấp nước sạch thuộc dự án nâng cấp đường Huỳnh Thúc Kháng, huyện Côn Đảo 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ hạng mục di dời tuyến ống cấp nước sạch thuộc dự án nâng cấp đường Huỳnh Thúc Kháng, huyện Côn Đảo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính đã được kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020; Bảng xác nhận tình trạng nợ thuế đến hết tháng 08 năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trạm Cung Cấp Nước huyện Côn Đảo, Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, khu 7, huyện Côn Đảo, Bà Rịa, Vũng Tàu; Số điện thoại: 02543 830808 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trạm Cung Cấp Nước huyện Côn Đảo, Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, khu 7, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa, Vũng Tàu.. Số điện thoại: 02543 830808 Fax : 02543 830808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục tuyến ống chính | |||
| 1 | Ống HDPE D110 dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 55,35 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D160 dày 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,95 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D225 dày 13,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,76 | 100m |
| 4 | Van gang 2 chiều BB DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 5 | Van gang 2 chiều BB DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Van gang 2 chiều BB DN200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Van gang 2 chiều BB DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Van gang 2 chiều BB DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Tê HDPE D110x110 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Tê HDPE D110x90 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Tê HDPE D110x63 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Tê HDPE D160x160 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Tê HDPE D160x110 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Tê HDPE D225x225 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Côn HDPE D225x110 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Cút HDPE 45 độ D110 dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 17 | Cút HDPE 45 độ D160 dày 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 18 | Cút HDPE 45 độ D225 dày 13,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Cút HDPE 45 độ D90 dày 5,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Cút HDPE 45 độ D63 dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Cút HDPE 90 độ D110 dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Cút HDPE 90 độ D160 dày 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 23 | Cút HDPE 90 độ D225 dày 13,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Bích thép nối Stub-end DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 71 | cặp bích |
| 25 | Bích thép nối Stub-end DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cặp bích |
| 26 | Bích thép nối Stub-end DN200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | cặp bích |
| 27 | Bích thép nối Stub-end DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 28 | Bích thép nối Stub-end DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | cặp bích |
| 29 | Bích thép rỗng DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | cặp bích |
| 30 | Bích thép đặc DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | cặp bích |
| 31 | Bích thép đặc DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | cặp bích |
| 32 | Bích thép đặc DN200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | cặp bích |
| 33 | Bích uPVC DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 34 | Bích uPVC DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | cặp bích |
| 35 | Stub-end HDPE D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 142 | cái |
| 36 | Stub-end HDPE D160 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 37 | Stub-end HDPE D225 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 38 | Stub-end HDPE D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Stub-end HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Măng sông lồng DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Măng sông lồng DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Măng sông lồng DN200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 44 | Nắp ổ khóa có bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| B | Hạng mục Xả khí | |||
| 1 | Đai khởi thủy HDPE D160x1" | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Đai khởi thủy HDPE D110x1" | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Bầu xả khí DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Đoạn nối hai đầu ren thép không gỉ DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Van đồng ren 2 chiều DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Ống thép DN25, L=0,7m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn |
| C | Hạng mục Xả Cặn | |||
| 1 | Tê HDPE D160x110 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Tê HDPE D110x110 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Van gang 2 chiều BB DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 4 | Bích uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | cặp bích |
| 5 | Bích thép nối Stub-end DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cặp bích |
| 6 | Stub-end HDPE D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Đoạn nối uPVC DN100, L=0.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | đoạn |
| 8 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 9 | Nắp ổ khóa có bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| D | Hạng mục trụ cứu hỏa | |||
| 1 | Trụ cứu hỏa DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 2 | Ống thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 3 | Van gang 2 chiều BB DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Tê HDPE D110x110 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Bích thép rỗng không gỉ DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cặp bích |
| 6 | Bích thép không gỉ nối Stub-end DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | cặp bích |
| 7 | Stub-end HDPE D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Nắp ổ khóa có bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| E | Hạng mục Đồng hồ Hộ dân | |||
| 1 | Đai khởi thủy HDPE D110x1" | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | cái |
| 2 | Đai khởi thủy HDPE D200x1" | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 3 | Van bi HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 237 | cái |
| 4 | Khâu nối ren trong HDPE D25x3/4" | Theo hồ sơ thiết kế | 474 | cái |
| 5 | Khâu nối đồng hồ nước DN15 | Theo hồ sơ thiết kế | 237 | cái |
| 6 | Túm thau DN25x15 | Theo hồ sơ thiết kế | 237 | cái |
| 7 | Cút HDPE 90 độ D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 237 | cái |
| 8 | Van cóc DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 237 | cái |
| 9 | Van góc đồng DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 237 | cái |
| 10 | Ống HDPE D25 dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 47,4 | 100m |
| F | Hạng mục thử áp lực và Khử trùng | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,35 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,95 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa DN200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,76 | 100m |
| 4 | Súc rửa ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1.820 | m3 |
| 5 | Khử trùng ống nước | Theo hồ sơ thiết kế | 55,35 | 100m |
| 6 | Khử trùng ống nước DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,95 | 100m |
| 7 | Khử trùng ống nước DN200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,76 | 100m |
| G | Hạng mục Đào mương đặt ống | |||
| 1 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 55,9336 | 100m3 |
| 2 | Đào mương đặt đường ống đất cấp II (đào thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.398,34 | m3 |
| 3 | Đắp đất mương đặt ống bằng máy đầm cóc độ chặt k=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,7172 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6754 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6754 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 152 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 152 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt gối dỡ đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 304 | cái |
| 11 | Lắp đặt gối dỡ đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Bê tông móng gối đỡ tê, cút đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,12 | m3 |
| 13 | Bê tông gối đỡ van, tê, cút đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,446 | m3 |
| 14 | Bê tông chèn, đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,62 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ van, tê, cút | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0928 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đai thép 50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3203 | tấn |
| 17 | Đào hố ga xả cặn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 42,83 | m3 |
| 18 | Đắp đất hố ga xả cặn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1666 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 20 | Bê tông khuôn đáy, khuôn miệng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch thẻ dày 20, M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,56 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,24 | m2 |
| 23 | Sỏi lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn khuôn đáy, khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố van xả cặn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan hố ga xả cặn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan hố ga xả cặn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1016 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng thép V40x40x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2328 | tấn |
| 30 | Đào hố ga xả khí, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 4,92 | m3 |
| 31 | Đắp đất hố ga xả khí | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0231 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 33 | Bê tông khuôn miệng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch thẻ dày 20, M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,14 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 36 | Sỏi lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0018 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn khuôn đáy, khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0852 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố van xả khí đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan hố ga xả khí | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0114 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan hố ga xả khí | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0264 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng thép V40x40x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0827 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.736137631E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp nước sạch hoặc thoát nước có sử dụng ống HDPE có giá trị tối thiểu là 4.630.000.000 đồng hoặc 01 hợp đồng thi công di dời tuyến ống cấp nước sạch có giá trị tối thiểu là 4.630.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.630.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 2 | 1 |
| 5 | công nhân | 8 | Có chứng chỉ nghề phù hợp.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy gia nhiệt D315 mm | D315 mm | 2 |
| 2 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | 70kg | 4 |
| 4 | Máy đào | 0,8m3 | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông – đầm dùi | 1kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi