Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211114641-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phước Ngân
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211114627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ hạng mục di dời tuyến ống cấp nước sạch thuộc dự án nâng cấp đường Huỳnh Thúc Kháng, huyện Côn Đảo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 20:26:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,787,125,438 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,800,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.736137631E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp nước sạch hoặc thoát nước có sử dụng ống HDPE có giá trị tối thiểu là 4.630.000.000 đồng hoặc 01 hợp đồng thi công di dời tuyến ống cấp nước sạch có giá trị tối thiểu là 4.630.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.630.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy gia nhiệt D315 mm
- Đặc điểm thiết bị D315 mm
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông – đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phước Ngân
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Di dời tuyến ống cấp nước sạch thuộc dự án nâng cấp đường Huỳnh Thúc Kháng, huyện Côn Đảo
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ hạng mục di dời tuyến ống cấp nước sạch thuộc dự án nâng cấp đường Huỳnh Thúc Kháng, huyện Côn Đảo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phước Ngân , địa chỉ: 82L4, khu phố Long Hiệp, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền.
- Chủ đầu tư: Trạm Cung Cấp Nước huyện Côn Đảo, Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, khu 7, huyện Côn Đảo, Bà Rịa, Vũng Tàu; Số điện thoại: 02543 830808
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Công nghệ Môi trường Nam Bộ; Địa chỉ: 205/02 Bùi Viện, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, TPHCM Sở Giao thông Vận tải tỉnh BR-VT; Địa chỉ: 98 Bạch Đằng, P, Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu. Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo; Địa chỉ: Số 28 đường Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phước Ngân , địa chỉ: 82L4, khu phố Long Hiệp, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền.
- Chủ đầu tư: Trạm Cung Cấp Nước huyện Côn Đảo, Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, khu 7, huyện Côn Đảo, Bà Rịa, Vũng Tàu; Số điện thoại: 02543 830808


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính đã được kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020; Bảng xác nhận tình trạng nợ thuế đến hết tháng 08 năm 2021.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trạm Cung Cấp Nước huyện Côn Đảo, Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, khu 7, huyện Côn Đảo, Bà Rịa, Vũng Tàu; Số điện thoại: 02543 830808
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trạm Cung Cấp Nước huyện Côn Đảo, Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, khu 7, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa, Vũng Tàu.. Số điện thoại: 02543 830808 Fax : 02543 830808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục tuyến ống chính
1Ống HDPE D110 dày 6,6mmTheo hồ sơ thiết kế55,35100m
2Ống HDPE D160 dày 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế24,95100m
3Ống HDPE D225 dày 13,4mmTheo hồ sơ thiết kế3,76100m
4Van gang 2 chiều BB DN100Theo hồ sơ thiết kế18cái
5Van gang 2 chiều BB DN150Theo hồ sơ thiết kế1cái
6Van gang 2 chiều BB DN200Theo hồ sơ thiết kế2cái
7Van gang 2 chiều BB DN80Theo hồ sơ thiết kế2cái
8Van gang 2 chiều BB DN50Theo hồ sơ thiết kế1cái
9Tê HDPE D110x110 PN10Theo hồ sơ thiết kế2cái
10Tê HDPE D110x90 PN10Theo hồ sơ thiết kế2cái
11Tê HDPE D110x63 PN10Theo hồ sơ thiết kế1cái
12Tê HDPE D160x160 PN10Theo hồ sơ thiết kế1cái
13Tê HDPE D160x110 PN10Theo hồ sơ thiết kế1cái
14Tê HDPE D225x225 PN10Theo hồ sơ thiết kế3cái
15Côn HDPE D225x110 PN10Theo hồ sơ thiết kế2cái
16Cút HDPE 45 độ D110 dày 6,6mmTheo hồ sơ thiết kế104cái
17Cút HDPE 45 độ D160 dày 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế17cái
18Cút HDPE 45 độ D225 dày 13,4mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
19Cút HDPE 45 độ D90 dày 5,4mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
20Cút HDPE 45 độ D63 dày 3,8mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
21Cút HDPE 90 độ D110 dày 6,6mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
22Cút HDPE 90 độ D160 dày 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
23Cút HDPE 90 độ D225 dày 13,4mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
24Bích thép nối Stub-end DN100Theo hồ sơ thiết kế71cặp bích
25Bích thép nối Stub-end DN150Theo hồ sơ thiết kế28cặp bích
26Bích thép nối Stub-end DN200Theo hồ sơ thiết kế4,5cặp bích
27Bích thép nối Stub-end DN80Theo hồ sơ thiết kế3cặp bích
28Bích thép nối Stub-end DN50Theo hồ sơ thiết kế1,5cặp bích
29Bích thép rỗng DN150Theo hồ sơ thiết kế0,5cặp bích
30Bích thép đặc DN100Theo hồ sơ thiết kế1,5cặp bích
31Bích thép đặc DN150Theo hồ sơ thiết kế0,5cặp bích
32Bích thép đặc DN200Theo hồ sơ thiết kế0,5cặp bích
33Bích uPVC DN80Theo hồ sơ thiết kế1cặp bích
34Bích uPVC DN50Theo hồ sơ thiết kế0,5cặp bích
35Stub-end HDPE D110Theo hồ sơ thiết kế142cái
36Stub-end HDPE D160Theo hồ sơ thiết kế56cái
37Stub-end HDPE D225Theo hồ sơ thiết kế9cái
38Stub-end HDPE D90Theo hồ sơ thiết kế6cái
39Stub-end HDPE D63Theo hồ sơ thiết kế3cái
40Măng sông lồng DN100Theo hồ sơ thiết kế4cái
41Măng sông lồng DN150Theo hồ sơ thiết kế1cái
42Măng sông lồng DN200Theo hồ sơ thiết kế2cái
43Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN150Theo hồ sơ thiết kế24cái
44Nắp ổ khóa có bản lềTheo hồ sơ thiết kế24cái
B Hạng mục Xả khí
1Đai khởi thủy HDPE D160x1"Theo hồ sơ thiết kế2cái
2Đai khởi thủy HDPE D110x1"Theo hồ sơ thiết kế4cái
3Bầu xả khí DN25Theo hồ sơ thiết kế6cái
4Đoạn nối hai đầu ren thép không gỉ DN25Theo hồ sơ thiết kế6cái
5Van đồng ren 2 chiều DN25Theo hồ sơ thiết kế6cái
6Ống thép DN25, L=0,7mTheo hồ sơ thiết kế6đoạn
C Hạng mục Xả Cặn
1Tê HDPE D160x110 PN10Theo hồ sơ thiết kế3cái
2Tê HDPE D110x110 PN10Theo hồ sơ thiết kế8cái
3Van gang 2 chiều BB DN100Theo hồ sơ thiết kế11cái
4Bích uPVC DN100Theo hồ sơ thiết kế5,5cặp bích
5Bích thép nối Stub-end DN100Theo hồ sơ thiết kế6cặp bích
6Stub-end HDPE D110Theo hồ sơ thiết kế12cái
7Đoạn nối uPVC DN100, L=0.5mTheo hồ sơ thiết kế11đoạn
8Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN150Theo hồ sơ thiết kế11cái
9Nắp ổ khóa có bản lềTheo hồ sơ thiết kế11cái
D Hạng mục trụ cứu hỏa
1Trụ cứu hỏa DN100Theo hồ sơ thiết kế5cái
2Ống thép DN100Theo hồ sơ thiết kế0,05100m
3Van gang 2 chiều BB DN100Theo hồ sơ thiết kế5cái
4Tê HDPE D110x110 PN10Theo hồ sơ thiết kế5cái
5Bích thép rỗng không gỉ DN100Theo hồ sơ thiết kế5cặp bích
6Bích thép không gỉ nối Stub-end DN100Theo hồ sơ thiết kế2,5cặp bích
7Stub-end HDPE D110Theo hồ sơ thiết kế5cái
8Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN150Theo hồ sơ thiết kế5cái
9Nắp ổ khóa có bản lềTheo hồ sơ thiết kế5cái
E Hạng mục Đồng hồ Hộ dân
1Đai khởi thủy HDPE D110x1"Theo hồ sơ thiết kế230cái
2Đai khởi thủy HDPE D200x1"Theo hồ sơ thiết kế7cái
3Van bi HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế237cái
4Khâu nối ren trong HDPE D25x3/4"Theo hồ sơ thiết kế474cái
5Khâu nối đồng hồ nước DN15Theo hồ sơ thiết kế237cái
6Túm thau DN25x15Theo hồ sơ thiết kế237cái
7Cút HDPE 90 độ D25Theo hồ sơ thiết kế237cái
8Van cóc DN25Theo hồ sơ thiết kế237cái
9Van góc đồng DN25Theo hồ sơ thiết kế237cái
10Ống HDPE D25 dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế47,4100m
F Hạng mục thử áp lực và Khử trùng
1Thử áp lực đường ống nhựa DN100Theo hồ sơ thiết kế55,35100m
2Thử áp lực đường ống nhựa DN150Theo hồ sơ thiết kế24,95100m
3Thử áp lực đường ống nhựa DN200Theo hồ sơ thiết kế3,76100m
4Súc rửa ốngTheo hồ sơ thiết kế1.820m3
5Khử trùng ống nước Theo hồ sơ thiết kế55,35100m
6Khử trùng ống nước DN150Theo hồ sơ thiết kế24,95100m
7Khử trùng ống nước DN200Theo hồ sơ thiết kế3,76100m
G Hạng mục Đào mương đặt ống
1Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II bằng máyTheo hồ sơ thiết kế55,9336100m3
2Đào mương đặt đường ống đất cấp II (đào thủ công)Theo hồ sơ thiết kế1.398,34m3
3Đắp đất mương đặt ống bằng máy đầm cóc độ chặt k=0,95Theo hồ sơ thiết kế68,7172100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,6754100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,6754100m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế152đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế5đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế152mối nối
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế5mối nối
10Lắp đặt gối dỡ đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế304cái
11Lắp đặt gối dỡ đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
12Bê tông móng gối đỡ tê, cút đá 4x6 M150Theo hồ sơ thiết kế5,12m3
13Bê tông gối đỡ van, tê, cút đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế6,446m3
14Bê tông chèn, đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế4,62m3
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ van, tê, cútTheo hồ sơ thiết kế1,0928100m2
16Sản xuất đai thép 50x50x5Theo hồ sơ thiết kế0,3203tấn
17Đào hố ga xả cặn, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế42,83m3
18Đắp đất hố ga xả cặnTheo hồ sơ thiết kế0,1666100m3
19Bê tông lót móng, đá 4x6 M150Theo hồ sơ thiết kế1,32m3
20Bê tông khuôn đáy, khuôn miệng đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế2,1m3
21Xây tường bằng gạch thẻ dày 20, M75Theo hồ sơ thiết kế10,56m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế42,24m2
23Sỏi lọcTheo hồ sơ thiết kế0,013100m3
24Ván khuôn khuôn đáy, khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,24100m2
25Bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố van xả cặn đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế0,8m3
26Ván khuôn tấm đan hố ga xả cặnTheo hồ sơ thiết kế0,032100m2
27Lắp đặt tấm đan hố ga xả cặnTheo hồ sơ thiết kế10cái
28Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1016tấn
29Sản xuất lắp dựng thép V40x40x5Theo hồ sơ thiết kế0,2328tấn
30Đào hố ga xả khí, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế4,92m3
31Đắp đất hố ga xả khíTheo hồ sơ thiết kế0,0231100m3
32Bê tông lót móng, đá 4x6 M150Theo hồ sơ thiết kế0,48m3
33Bê tông khuôn miệng đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế0,42m3
34Xây tường bằng gạch thẻ dày 20, M75Theo hồ sơ thiết kế1,14m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế3,84m2
36Sỏi lọcTheo hồ sơ thiết kế0,0018100m3
37Ván khuôn khuôn đáy, khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,0852100m2
38Bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố van xả khí đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế0,18m3
39Ván khuôn tấm đan hố ga xả khíTheo hồ sơ thiết kế0,0114100m2
40Lắp đặt tấm đan hố ga xả khíTheo hồ sơ thiết kế6cái
41Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0264tấn
42Sản xuất lắp dựng thép V40x40x5Theo hồ sơ thiết kế0,0827tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.736137631E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp nước sạch hoặc thoát nước có sử dụng ống HDPE có giá trị tối thiểu là 4.630.000.000 đồng hoặc 01 hợp đồng thi công di dời tuyến ống cấp nước sạch có giá trị tối thiểu là 4.630.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.630.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.21
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.21
5 công nhân 8 Có chứng chỉ nghề phù hợp.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy gia nhiệt D315 mm D315 mm2
2 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW2
3 Máy đầm cóc 70kg4
4 Máy đào 0,8m32
5 Máy trộn bê tông 250 lít1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
7 Máy đầm bê tông – đầm dùi 1kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->