Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211124227-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211124205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 18:12:00 đến ngày 2021-11-18 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,239,105,729 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.267.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình DD&CN, hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế,- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị > 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo nhà công vụ huyện Vị Xuyên.
10 Tháng
E-CDNT 3 Thu tiền sử dụng đất và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 , địa chỉ: SN120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên - huyện Vị Xuyên - Tỉnh Hà Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH Như Quỳnh Hà Giang; Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vị Xuyên. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển xây dựng số 9; + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu). + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển xây dựng số 9; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 , địa chỉ: SN120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên - huyện Vị Xuyên - Tỉnh Hà Giang;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên - huyện Vị Xuyên - Tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang, địa chỉ: Tổ 4, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ HUYỆN ỦY VỊ UYÊN
1Phá dỡ bậc tam cấp0,5243m3
2Tháo dỡ khuôn cửa đơn92,48m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công35,46m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph28,1877m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw12,8285m3
6Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M754,8583m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7544,166m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ44,166m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,5232m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,8009m3
11Tháo dỡ khuôn cửa đơn14,48m
12Tháo dỡ cửa bằng thủ công6m2
13Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,32m3
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7512m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12m2
16Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,3956100m2
17Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,1208tấn
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,0294m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw2,4302m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,6195100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III6,9421m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x44,512m3
23Đục móng bê tông có cốt thép0,0374m3
24Đục nhám mặt bê tông0,576m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x217,3802m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,4623100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0197tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,9704tấn
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III8,925m3
30Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công1,1934m3
31Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M7512,6635m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,0794100m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x26,6677m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,6062100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4957tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8609tấn
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x41,0712m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,0971m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x414,3342m3
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x24,3243m3
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x24,3798m3
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,4821100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0903tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,863tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0903tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,7517tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x29,8515m3
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1639tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6122tấn
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,791100m2
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x29,7593m3
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1624tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,6286tấn
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,762100m2
55Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x230,4226m3
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m3,2337tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1359tấn
58Ván khuôn gỗ sàn mái3,1279100m2
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,6136m3
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,172tấn
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,2448100m2
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg44cái
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,1238m3
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0235tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0866tấn
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,207100m2
67Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7530,8361m3
68Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M756,1936m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,6388m3
70Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,9001m3
71Đắp phào kép, vữa XM M7512,84m
72Trát gờ chỉ, vữa XM M7512,84m
73Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7542,1578m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,6833m3
75Lan can hành lang, lan can thép1,792kg
76Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M758,8539m3
77Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,7087m3
78Đắp phào kép, vữa XM M7512,84m
79Trát gờ chỉ, vữa XM M7512,84m
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M759,0801m3
81Gia công xà gồ thép - mái nhà0,5516tấn
82Lắp dựng xà gồ thép0,5516tấn
83Gia công xà gồ thép - mái nhà vệ sinh0,0398tấn
84Lắp dựng xà gồ thép0,0398tấn
85Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng, chốn ồn chiều dài bất kỳ0,1525100m2
86Tấm úp nóc mái7,92m
87Máng tôn thu nước3,3m
88Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,3203100m2
89Tấm úp nóc mái36,5m
90Máng tôn thu nước13,25m
91Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7542,066m2
92Cầu chắn rác3cái
93Đai thép giữ ống21cái
94Nối góc PVC D1103cái
95Ống PVC D42 qua dầm mái9,6m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm0,26100m
97Phá dỡ mặt granito33,957m2
98Lát đá bậc tam cấp26,609m2
99Lát đá bậc cầu thang22,722m2
100Tháo dỡ lan can câu thang cũ1cv
101Lan can cầu thang và tay vịn cầu thang bằng inox141,796kg
102Trụ cái lan can inox1cái
103Lắp dựng lan can sắt9,45m2
104Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại436,6m2
105Lát nền, sàn gạch granite KT: 600X600mm546,4m2
106Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT: 300x300mm72,9m2
107Lát nền, sàn gạch thẻ giả gỗ-tiết diện 180x800102,8m2
108Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ34,11m2
109Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m254,93m2
110Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2205,484m2
111Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường226,8328m2
112Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột164,008m2
113Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm64,179m2
114Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần170,1224m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ625,1422m2
116Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75273,4562m2
117Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M7561,9133m2
118Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75437,8637m2
119Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7584,287m2
120Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75128,677m2
121Trát xà dầm, vữa XM M75108,102m2
122Trát xà dầm, vữa XM M7541,73m2
123Trát trần, vữa XM M7597,224m2
124Trát trần, vữa XM M75215,5663m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ335,3695m2
126Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ705,4947m2
127Tháo dỡ trần18,8762m2
128Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa KT:600x60054,8584m2
129Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao308,8485m2
130Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần308,8485m2
131Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ308,8485m2
132Cửa đi cửa kính khung nhôm hệ + phụ kiện35,066m2
133Cửa sổ cửa kính khung nhôm hệ + phụ kiện23,36
134Cửa đi cửa thép vân gỗ (gồm cả khuôn) + phụ kiện25,611m2
135Vách kính cường lực cabin tắm phòng vệ sinh9,6m2
136Phụ kiện cabin tắm phòng vệ sinh3bộ
137Chấn song cửa sổ inox 30487,18kg
138Chấn song cửa sổ, chấn song thép vân gỗ48,6kg
139Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm60,677m2
140Vách compact phòng vệ sinh (đã bao gồm phụ kiện đi kèm và công lắp đặt)23,8372m2
141Chân đỡ inox22cái
142Tay nắm cửa6bộ
143Bàn bếp và bàn lavabo (Mặt bàn đá granit kim sa trung + tủ và hệ khung đỡ)8,46m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm213m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm214m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2610m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2860m
148Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36W - dài 1,2m14bộ
149Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W9bộ
150Lắp đặt đèn led bóng trụ 15W6bộ
151Lắp đặt đèn led bóng trụ 20W2bộ
152Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36W - dài 0,6m6bộ
153Lắp đặt đèn Led vuông chống ẩm 48W3bộ
154Lắp đặt đèn downlight - 7W129bộ
155Lắp đặt quạt trần 5 cánh - điều khiển từ xa9cái
156Lắp đặt quạt treo tường - điều khiển từ xa12cái
157Lắp đặt quạt thông gió trên tường13cái
158Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm0,339100m
159Điều hòa nhiệt độ 24000BTU4Bộ
160Điều hòa nhiệt độ 9000BTU6Bộ
161Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường10máy
162Lắp đặt thùng đun nước nóng thường3bộ
163Đèn sưởi 3 bóng 825W3Bộ
164Máy sấy tay tự động2Bộ
165Lắp đặt công tắc 2 hạt11cái
166Lắp đặt công tắc 3 hạt5cái
167Lắp đặt công tắc xoay chiều18cái
168Lắp đặt ô cắm ba59cái
169Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A3cái
170Lắp đặt các automat 1 pha 40A6cái
171Lắp đặt các automat 1 pha 32A1cái
172Lắp đặt các automat 1 pha 25A5cái
173Lắp đặt các automat 1 pha 20A6cái
174Lắp đặt các automat 1 pha 16A9cái
175Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
176Tủ điện tổng toàn nhà (4-6ATM)2cái
177Tủ điện tổng các phòng3cái
178Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm25hộp
179Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm300m
180Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC6bộ
181Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III16,275m3
182Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,775m3
183Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,16m3
184Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x21,0005m3
185Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1255tấn
186Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0156100m2
187Xây bể chứa bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M754,5579m3
188Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,6641m3
189Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0633tấn
190Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0324100m2
191Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg8cái
192Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7524,1775m2
193Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M754,0432m2
194Các đoạn ống trong bể2đoạn ống
195Lắp đặt xí bệt9bộ
196Lắp đặt vòi rửa vệ sinh9cái
197Lắp đặt hộp đựng xà phòng9cái
198Lắp đặt Lavabo đặt bàn 1 vòi7bộ
199Lắp đặt chậu tiểu nam xả tự động2bộ
200Lắp đặt gương soi7cái
201Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm5cái
202Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
203Van phao điện tự động1cái
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm0,4100m
205Nối góc 135 độ PVC D1109cái
206Nối góc 90 độ PVC D1103cái
207Tê nhựa PVC D1105cái
208Nút bịt PVC D1102cái
209Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm0,3100m
210Nối góc 90 độ PVC D904cái
211Tê nhựa PVC D906cái
212Tê thu PVC D90-754cái
213Nút bịt PVC D902cái
214Tê thu PVC D42-904cái
215Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm0,25100m
216Nút bịt PVC D904cái
217Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm0,06100m
218Nối góc PVC D42 135 độ9cái
219Nối góc PVC D42 90 độ9cái
220Tê nhựa PVC D75-429cái
221Tê kiểm tra D901cái
222Tê kiểm tra D1101cái
223Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm0,2100m
224Nối góc 90 độ PVC D276cái
225Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm0,01100m
226Van cửa đồng D501cái
227Côn thu D50-D401cái
228Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm0,4100m
229Nối góc PPR D40 90 độ11cái
230Nối góc PPR D40 135 độ2cái
231Tê nhựa PPR D408cái
232Côn thu D40-D201cái
233Van cửa đồng D404cái
234Côn thu D40-D324cái
235Côn thu D40-D254cái
236Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm0,065100m
237Van cửa đồng D321cái
238Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,3100m
239Tê nhựa PPR D252cái
240Nối góc PPR D25 90 độ4cái
241Côn thu PPR D25-D2028cái
242Nút bịt PPR D256cái
243Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,25100m
244Tê nhựa PPR D2044cái
245Nối góc PPR D20 90 độ64cái
246Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại55,6648m3
247Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T55,6648m3
248Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T55,6648m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH CHUNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại14,0644m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m214,0644m2
3Phá lớp vữa trát tường ngoài31,064m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài18,096m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần21,8259m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường42,912m2
7Phá lớp vữa trát tường trong37,205m2
8Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m281,714m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7531,064m2
10Trát trần, vữa XM M7521,8259m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,16m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ21,8259m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ công5,88m2
14Cửa đi, cửa kính khung nhôm hệ5,88m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,88m2
16Tháo dỡ hệ thống và thiết bị điện cũ2công
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm235m
18Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm9m
19Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm15m
20Lắp đặt đèn Led bóng trụ 20W4bộ
21Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
22Lắp đặt xí bệt4bộ
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
24Lắp đặt hộp đựng xà phòng4cái
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
26Lắp đặt gương soi2cái
27Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm0,05100m
30Nối góc 135 độ PVC D1104cái
31Nối góc 90 độ PVC D1102cái
32Tê nhựa PVC D1104cái
33Nút bịt PVC D1101cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm0,11100m
35Nút bịt PVC D902cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm0,01100m
37Nối góc PVC D42 135 độ2cái
38Nối góc PVC D42 90 độ2cái
39Tê nhựa PVC D75-422cái
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm0,03100m
41Nối góc PPR D40 90 độ2cái
42Nối góc PPR D40 135 độ1cái
43Tê nhựa PPR D401cái
44Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,11100m
45Tê nhựa PPR D258cái
46Nối góc PPR D25 90 độ2cái
47Nút bịt PPR D256cái
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,04100m
49Tê nhựa PPR D208cái
50Nối góc PPR D20 90 độ16cái
51Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại2,874m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T2,874m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T2,874m3
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ BẾP ĂN CŨ
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,8906100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,3476tấn
3Tháo dỡ trần69,1988m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công14,72m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph37,8813m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch đá10,1196m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph24,0921m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại72,0931m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T72,0931m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T72,0931m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.267.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình DD&CN, hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp cấp IV31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.21
3 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế,- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích 250L3
2 Máy đầm dùi 1,5kW2
3 Máy đầm bàn 1,5kW2
4 Máy hàn 23kW1
5 Máy cắt gạch 1,7kW1
6 Máy cắt, uốn sắt 5kW1
7 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW1
8 Ô tô tự đổ > 5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->