Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211124227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211124205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 18:12:00 đến ngày 2021-11-18 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,239,105,729 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.267.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình DD&CN, hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế,- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo nhà công vụ huyện Vị Xuyên. 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Thu tiền sử dụng đất và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên - huyện Vị Xuyên - Tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang, địa chỉ: Tổ 4, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ HUYỆN ỦY VỊ UYÊN | |||
| 1 | Phá dỡ bậc tam cấp | 0,5243 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 92,48 | m | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 35,46 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 28,1877 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 12,8285 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,8583 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 44,166 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 44,166 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,5232 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,8009 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 14,48 | m | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6 | m2 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,32 | m3 | |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 12 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,3956 | 100m2 | |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,1208 | tấn | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,0294 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,4302 | m3 | |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,6195 | 100m3 | |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 6,9421 | m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 4,512 | m3 | |
| 23 | Đục móng bê tông có cốt thép | 0,0374 | m3 | |
| 24 | Đục nhám mặt bê tông | 0,576 | m2 | |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 17,3802 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,4623 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0197 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,9704 | tấn | |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 8,925 | m3 | |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,1934 | m3 | |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 12,6635 | m3 | |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,0794 | 100m3 | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 6,6677 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,6062 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4957 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8609 | tấn | |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 1,0712 | m3 | |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,0971 | m3 | |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | 14,3342 | m3 | |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 4,3243 | m3 | |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | 4,3798 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,4821 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0903 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,863 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0903 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,7517 | tấn | |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 9,8515 | m3 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1639 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6122 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,791 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 9,7593 | m3 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1624 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,6286 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,762 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 30,4226 | m3 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,2337 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1359 | tấn | |
| 58 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,1279 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,6136 | m3 | |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,172 | tấn | |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2448 | 100m2 | |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 44 | cái | |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,1238 | m3 | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0235 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0866 | tấn | |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,207 | 100m2 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 30,8361 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 6,1936 | m3 | |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,6388 | m3 | |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,9001 | m3 | |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 12,84 | m | |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 12,84 | m | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 42,1578 | m3 | |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,6833 | m3 | |
| 75 | Lan can hành lang, lan can thép | 1,792 | kg | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 8,8539 | m3 | |
| 77 | Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,7087 | m3 | |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 12,84 | m | |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 12,84 | m | |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 9,0801 | m3 | |
| 81 | Gia công xà gồ thép - mái nhà | 0,5516 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5516 | tấn | |
| 83 | Gia công xà gồ thép - mái nhà vệ sinh | 0,0398 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0398 | tấn | |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng, chốn ồn chiều dài bất kỳ | 0,1525 | 100m2 | |
| 86 | Tấm úp nóc mái | 7,92 | m | |
| 87 | Máng tôn thu nước | 3,3 | m | |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,3203 | 100m2 | |
| 89 | Tấm úp nóc mái | 36,5 | m | |
| 90 | Máng tôn thu nước | 13,25 | m | |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 42,066 | m2 | |
| 92 | Cầu chắn rác | 3 | cái | |
| 93 | Đai thép giữ ống | 21 | cái | |
| 94 | Nối góc PVC D110 | 3 | cái | |
| 95 | Ống PVC D42 qua dầm mái | 9,6 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | 0,26 | 100m | |
| 97 | Phá dỡ mặt granito | 33,957 | m2 | |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp | 26,609 | m2 | |
| 99 | Lát đá bậc cầu thang | 22,722 | m2 | |
| 100 | Tháo dỡ lan can câu thang cũ | 1 | cv | |
| 101 | Lan can cầu thang và tay vịn cầu thang bằng inox | 141,796 | kg | |
| 102 | Trụ cái lan can inox | 1 | cái | |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | 9,45 | m2 | |
| 104 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 436,6 | m2 | |
| 105 | Lát nền, sàn gạch granite KT: 600X600mm | 546,4 | m2 | |
| 106 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT: 300x300mm | 72,9 | m2 | |
| 107 | Lát nền, sàn gạch thẻ giả gỗ-tiết diện 180x800 | 102,8 | m2 | |
| 108 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 34,11 | m2 | |
| 109 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | 54,93 | m2 | |
| 110 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | 205,484 | m2 | |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | 226,8328 | m2 | |
| 112 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột | 164,008 | m2 | |
| 113 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | 64,179 | m2 | |
| 114 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | 170,1224 | m2 | |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 625,1422 | m2 | |
| 116 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 273,4562 | m2 | |
| 117 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 61,9133 | m2 | |
| 118 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 437,8637 | m2 | |
| 119 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 84,287 | m2 | |
| 120 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | 128,677 | m2 | |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 108,102 | m2 | |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 41,73 | m2 | |
| 123 | Trát trần, vữa XM M75 | 97,224 | m2 | |
| 124 | Trát trần, vữa XM M75 | 215,5663 | m2 | |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 335,3695 | m2 | |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 705,4947 | m2 | |
| 127 | Tháo dỡ trần | 18,8762 | m2 | |
| 128 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa KT:600x600 | 54,8584 | m2 | |
| 129 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 308,8485 | m2 | |
| 130 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 308,8485 | m2 | |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 308,8485 | m2 | |
| 132 | Cửa đi cửa kính khung nhôm hệ + phụ kiện | 35,066 | m2 | |
| 133 | Cửa sổ cửa kính khung nhôm hệ + phụ kiện | 23,36 | ||
| 134 | Cửa đi cửa thép vân gỗ (gồm cả khuôn) + phụ kiện | 25,611 | m2 | |
| 135 | Vách kính cường lực cabin tắm phòng vệ sinh | 9,6 | m2 | |
| 136 | Phụ kiện cabin tắm phòng vệ sinh | 3 | bộ | |
| 137 | Chấn song cửa sổ inox 304 | 87,18 | kg | |
| 138 | Chấn song cửa sổ, chấn song thép vân gỗ | 48,6 | kg | |
| 139 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 60,677 | m2 | |
| 140 | Vách compact phòng vệ sinh (đã bao gồm phụ kiện đi kèm và công lắp đặt) | 23,8372 | m2 | |
| 141 | Chân đỡ inox | 22 | cái | |
| 142 | Tay nắm cửa | 6 | bộ | |
| 143 | Bàn bếp và bàn lavabo (Mặt bàn đá granit kim sa trung + tủ và hệ khung đỡ) | 8,46 | m | |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 13 | m | |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 14 | m | |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 610 | m | |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 860 | m | |
| 148 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36W - dài 1,2m | 14 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W | 9 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt đèn led bóng trụ 15W | 6 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt đèn led bóng trụ 20W | 2 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36W - dài 0,6m | 6 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt đèn Led vuông chống ẩm 48W | 3 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt đèn downlight - 7W | 129 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt quạt trần 5 cánh - điều khiển từ xa | 9 | cái | |
| 156 | Lắp đặt quạt treo tường - điều khiển từ xa | 12 | cái | |
| 157 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 13 | cái | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | 0,339 | 100m | |
| 159 | Điều hòa nhiệt độ 24000BTU | 4 | Bộ | |
| 160 | Điều hòa nhiệt độ 9000BTU | 6 | Bộ | |
| 161 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 10 | máy | |
| 162 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | 3 | bộ | |
| 163 | Đèn sưởi 3 bóng 825W | 3 | Bộ | |
| 164 | Máy sấy tay tự động | 2 | Bộ | |
| 165 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 11 | cái | |
| 166 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 5 | cái | |
| 167 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | 18 | cái | |
| 168 | Lắp đặt ô cắm ba | 59 | cái | |
| 169 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 3 | cái | |
| 170 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 6 | cái | |
| 171 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 172 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 5 | cái | |
| 173 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 6 | cái | |
| 174 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 9 | cái | |
| 175 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 176 | Tủ điện tổng toàn nhà (4-6ATM) | 2 | cái | |
| 177 | Tủ điện tổng các phòng | 3 | cái | |
| 178 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 5 | hộp | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | 300 | m | |
| 180 | Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC | 6 | bộ | |
| 181 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 16,275 | m3 | |
| 182 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,775 | m3 | |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,16 | m3 | |
| 184 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,0005 | m3 | |
| 185 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1255 | tấn | |
| 186 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0156 | 100m2 | |
| 187 | Xây bể chứa bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | 4,5579 | m3 | |
| 188 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,6641 | m3 | |
| 189 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0633 | tấn | |
| 190 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0324 | 100m2 | |
| 191 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 8 | cái | |
| 192 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 24,1775 | m2 | |
| 193 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 4,0432 | m2 | |
| 194 | Các đoạn ống trong bể | 2 | đoạn ống | |
| 195 | Lắp đặt xí bệt | 9 | bộ | |
| 196 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 9 | cái | |
| 197 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 9 | cái | |
| 198 | Lắp đặt Lavabo đặt bàn 1 vòi | 7 | bộ | |
| 199 | Lắp đặt chậu tiểu nam xả tự động | 2 | bộ | |
| 200 | Lắp đặt gương soi | 7 | cái | |
| 201 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | 5 | cái | |
| 202 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 203 | Van phao điện tự động | 1 | cái | |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | 0,4 | 100m | |
| 205 | Nối góc 135 độ PVC D110 | 9 | cái | |
| 206 | Nối góc 90 độ PVC D110 | 3 | cái | |
| 207 | Tê nhựa PVC D110 | 5 | cái | |
| 208 | Nút bịt PVC D110 | 2 | cái | |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,3 | 100m | |
| 210 | Nối góc 90 độ PVC D90 | 4 | cái | |
| 211 | Tê nhựa PVC D90 | 6 | cái | |
| 212 | Tê thu PVC D90-75 | 4 | cái | |
| 213 | Nút bịt PVC D90 | 2 | cái | |
| 214 | Tê thu PVC D42-90 | 4 | cái | |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | 0,25 | 100m | |
| 216 | Nút bịt PVC D90 | 4 | cái | |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | 0,06 | 100m | |
| 218 | Nối góc PVC D42 135 độ | 9 | cái | |
| 219 | Nối góc PVC D42 90 độ | 9 | cái | |
| 220 | Tê nhựa PVC D75-42 | 9 | cái | |
| 221 | Tê kiểm tra D90 | 1 | cái | |
| 222 | Tê kiểm tra D110 | 1 | cái | |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | 0,2 | 100m | |
| 224 | Nối góc 90 độ PVC D27 | 6 | cái | |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | 0,01 | 100m | |
| 226 | Van cửa đồng D50 | 1 | cái | |
| 227 | Côn thu D50-D40 | 1 | cái | |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | 0,4 | 100m | |
| 229 | Nối góc PPR D40 90 độ | 11 | cái | |
| 230 | Nối góc PPR D40 135 độ | 2 | cái | |
| 231 | Tê nhựa PPR D40 | 8 | cái | |
| 232 | Côn thu D40-D20 | 1 | cái | |
| 233 | Van cửa đồng D40 | 4 | cái | |
| 234 | Côn thu D40-D32 | 4 | cái | |
| 235 | Côn thu D40-D25 | 4 | cái | |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,065 | 100m | |
| 237 | Van cửa đồng D32 | 1 | cái | |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,3 | 100m | |
| 239 | Tê nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 240 | Nối góc PPR D25 90 độ | 4 | cái | |
| 241 | Côn thu PPR D25-D20 | 28 | cái | |
| 242 | Nút bịt PPR D25 | 6 | cái | |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,25 | 100m | |
| 244 | Tê nhựa PPR D20 | 44 | cái | |
| 245 | Nối góc PPR D20 90 độ | 64 | cái | |
| 246 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 55,6648 | m3 | |
| 247 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 55,6648 | m3 | |
| 248 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 55,6648 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 14,0644 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 14,0644 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | 31,064 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | 18,096 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | 21,8259 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 42,912 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong | 37,205 | m2 | |
| 8 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | 81,714 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 31,064 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | 21,8259 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,16 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,8259 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,88 | m2 | |
| 14 | Cửa đi, cửa kính khung nhôm hệ | 5,88 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,88 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống và thiết bị điện cũ | 2 | công | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 35 | m | |
| 18 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | 9 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | 15 | m | |
| 20 | Lắp đặt đèn Led bóng trụ 20W | 4 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | 0,05 | 100m | |
| 30 | Nối góc 135 độ PVC D110 | 4 | cái | |
| 31 | Nối góc 90 độ PVC D110 | 2 | cái | |
| 32 | Tê nhựa PVC D110 | 4 | cái | |
| 33 | Nút bịt PVC D110 | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | 0,11 | 100m | |
| 35 | Nút bịt PVC D90 | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | 0,01 | 100m | |
| 37 | Nối góc PVC D42 135 độ | 2 | cái | |
| 38 | Nối góc PVC D42 90 độ | 2 | cái | |
| 39 | Tê nhựa PVC D75-42 | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | 0,03 | 100m | |
| 41 | Nối góc PPR D40 90 độ | 2 | cái | |
| 42 | Nối góc PPR D40 135 độ | 1 | cái | |
| 43 | Tê nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,11 | 100m | |
| 45 | Tê nhựa PPR D25 | 8 | cái | |
| 46 | Nối góc PPR D25 90 độ | 2 | cái | |
| 47 | Nút bịt PPR D25 | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,04 | 100m | |
| 49 | Tê nhựa PPR D20 | 8 | cái | |
| 50 | Nối góc PPR D20 90 độ | 16 | cái | |
| 51 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 2,874 | m3 | |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 2,874 | m3 | |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 2,874 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ BẾP ĂN CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,8906 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,3476 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 69,1988 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 14,72 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 37,8813 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch đá | 10,1196 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 24,0921 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 72,0931 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 72,0931 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 72,0931 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.267.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình DD&CN, hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp cấp IV | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế,- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250L | 3 |
| 2 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy hàn | 23kW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | 1,7kW | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn sắt | 5kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62kW | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | > 5 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi