Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sản xuất VTKT điện tử viễn thông đợt 1 Quý 4.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211124286-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sản xuất VTKT điện tử viễn thông đợt 1 Quý 4.
Số hiệu KHLCNT 20211124272
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quốc phòng thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 18:25:00 đến ngày 2021-11-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 439,053,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,400,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31715E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 352.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 352.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 704.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 352.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 704.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bên bán phải cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao nghiệm thu.- Bên Bán phải cam kết chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 02 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao, nghiệm thu. - Bên Bán phải cam kết xử lý khắc phục sự cố hư hỏng:+ Có mặt trong vòng 6 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Bên Mua về khắc phục sự cố hỏng hóc, lỗi.+ Có quy trình bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa rõ ràng, chi tiết, khoa học.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viênkỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử viễn thông, CNTT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sản xuất VTKT điện tử viễn thông đợt 1 Quý 4.
Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sản xuất VTKT điện tử viễn thông đợt 1 Quý 4.
40 Ngày
E-CDNT 3 Quốc phòng thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sản xuất VTKT điện tử viễn thông đợt 1 Quý 4.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bên mời thầu, Chủ đầu tư (Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội)


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sản xuất VTKT điện tử viễn thông đợt 1 Quý 4.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…). 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020). * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết cung cấp bàn giao sản phẩm bao gồm: Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 8. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. 2. Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn nhà sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng tối thiểu 3 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư. + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Có mặt trong vòng 6 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Bên Mua về khắc phục sự cố hỏng hóc, lỗi. + Có quy trình bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa rõ ràng, chi tiết, khoa học
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sản xuất VTKT điện tử viễn thông đợt 1 Quý 4.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Nghiên cứu Công nghệ viễn thông/Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1160 Pin DIN41612 Female Right angle3Chiếc160 chân giắc cái chuẩnĐiện áp hoạt động được: 500V DC hoặc 500V AC (đỉnh)Dòng hoạt động trên mỗi chân: 2AĐiện trở nối tiếp mỗi chân:
2160 Pin DIN41612 Male Right angle3Chiếc160 chân giắc đực chuẩnĐiện áp hoạt động được: 500V DC hoặc 500V AC (đỉnh)Dòng hoạt động trên mỗi chân: 2AĐiện trở nối tiếp mỗi chân:
32Gb DDR3-1600 SDRAM, 128Mb x 16, 1.25ns, 1.5V, 0 to 95 degC, 96-Ball FBGA, Pb-Free6ChiếcĐiện áp cung cấp: 1.5VChuẩn chân thiết kế: 96 FBGADung lượng nhớ: 2GbTốc độ truy cập bộ nhớ: 1.25 nsSố khe nhớ: 16 khe (128 Mb)
45V HEADER3ChiếcĐiện áp hoạt động được: 500V DC hoặc 500V AC (đỉnh)Dòng hoạt động trên mỗi chân: 5AĐiện trở nối tiếp mỗi chân:
5AC/DC CONVERTER 5V 150W3ChiếcCông suất đầu ra: 150 WNhiệt độ hoạt động: -20°C ÷ 70°CĐiện áp đầu ra: 5VDCĐiện áp đầu vào: 220 VAC
6Artix-7 FPGA, 285 User I/Os, 4 GTP, 484-Ball BGA, Speed Grade 1, Commercial Grade, Pb-Free3ChiếcNhiệt độ hoạt động: -45°C ÷ 125°CSố cổng IO: 285Số chân 484 BGA;Tốc độ truyền nhận: 6.6 Gb/sĐiện áp cổng IO: 1.2V - 3.3VDung lượng RAM: 13 Mb
7BC818-40LT1G108ChiếcChuẩn bán dẫn: NPNĐiện áp CE: 25 VĐiện áp BE: 5VNhiệt độ tối đa: 150°CChuẩn chân: TO236
8Bo mạch CPU-24FXS Router HTC-ISR20173ChiếcBộ nhớ: 2GBTốc độ xử lý: 1.33 GHzNhiệt độ tối đa: 70°CĐiện áp cung cấp: 5VDCNhân: Intel Atom E3825Hỗ trợ giao tiếp: 02 GE; 02 USB
9BZT03C82 OR P6KE8227ChiếcĐiện áp làm việc: 70.1 VĐiện áp đánh thủng: 90.2 VCông suất đánh thủng: 600 WDòng điện chịu đựng: 5.1ANhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 175°C
10CAP CER 0.1UF 16V X7R 0603324ChiếcĐiện áp tối đa: 16VSai số: 10%Điện dung: 0.1 µFNhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C
11CAP CER 1000PF 250V X7R 0603216ChiếcĐiện áp tối đa: 250VSai số: 10%Điện dung: 1000 pFNhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C
12CAP TANT 470UF 16V 20%108ChiếcĐiện áp tối đa: 16VSai số: 20%Điện dung: 470 µFNhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C
13CPU_PWR3ChiếcĐiện áp nguồn: 110VDCChịu dòng: 16AKích thước: 15mm
14DIODE GEN PURP 400V 1A DO41288ChiếcĐiện áp: 400VDòng tối đa: 1ADòng ngược: 500uANhiệt độ hoạt động: -65°C ÷ 175°CKiểu chân: DO41
15Điện trở dán SMD 5% 0404 các loại600ChiếcSai số: 5%Loại: Điện trở cố địnhKiểu chân DánKích thước: 0404
16Điện trở dán SMD 5% 0805 các loại600ChiếcSai số: 5%Loại: Điện trở cố địnhKiểu chân DánKích thước: 0805
17Điện trở SMD 2.2K OHM 5% 1/4W 0603222ChiếcSai số: 5%Loại: Điện trở cố địnhKiểu chân Dán.Kích thước: 0603Giá trị: 2.2KCông suất: 1/4 W
18Điện trở thường các loại600ChiếcSai số: 5%Loại: Điện trở cố địnhKiểu chân cắmGiá trị: 0-680kOhm
19Ferit 22 OHM 0805 1LN204ChiếcTrở kháng 22 OhmKích thước 0805
20Fixed Inductors 2.2uH 20% 10A 13.97mOhms AEC-Q2009ChiếcCảm kháng 2.2uHSai số 20%Dòng điện cho phép 10ATrở kháng 13.97mOhm
21Fixed Inductors 4.7uH 20% 5A 57.4mOhms AEC-Q2009ChiếcCảm kháng 4.7uHSai số 20%Dòng điện cho phép 5ATrở kháng 57.4mOhm
22FL1M-6CJ-1-Blue - Chống nước12ChiếcNhiệt độ làm việc từ: -20°C ÷ 85°CChiều rộng lỗ 6mmMàu xanhChống thấm nước
23FL1M-6CJ-1-Yellow - Chống nước6ChiếcNhiệt độ làm việc từ: -20°C ÷ 85°CChiều rộng lỗ 6mmMàu vàng. Chống thấm nước
24GND HEADER3ChiếcĐộ rộng chân 100milDãn cách chân 400mil
25Gioăng silicon chống nước6ChiếcChất liệu siliconĐường kính 5mmCó khả năng chống thấm nước, chịu va đập
26HEADER 8X215ChiếcSố chân: 16 (2 hàng)Chịu dòng 2AChịu điện áp 100VAC/DCNhiệt độ hoạt động từ: -55°C ÷ 85°C
27Header các loại60ChiếcChịu dòng 2A. Chịu điện áp 100VAC/DCNhiệt độ hoạt động từ: -55°C ÷ 85°C
28IC BUFFER NON-INVERT 6V 20SO3ChiếcIC số, đệm và chốt cổngHoạt động được với cả 2 mức điện áp CMOS và TTLĐiện áp cung cấp: 2 to 6 VDòng tiêu thụ rất thấp:
29IC DDR TERMINATION REG WDFN 10L DFN3ChiếcHỗ trợ dòng 3A cho DDRI và DDRIIHỗ trợ dòng 2A cho DDRIIIHỗ trợ dòng 1.5A cho chế độ DDRIII công suất thấpHỗ trợ dòng 1.2A cho chế độ DDRiV công suất thấpĐiện áp đầu vào 3.15V ÷ 5.5V
30IC FLASH 256M SPI 66MHZ 8WSON3ChiếcTốc độ truy nhập cao:Chuẩn quân sự 20/25/35/55/70ns (max.)Chuẩn công nghiệp 55ns (max.)Chuẩn thương mại 15/17/20/25/35/55ns (max) Công suất tiêu thụ thấpIDT7006SKhi hoạt động 750mW (typ.)Khi Standby: 5mW (typ.)IDT7006LKhi hoạt động: 700mW (typ.)Khi Standby: 1mW (typ.)Hỗ trợ tối đa các cổng giao tiếp với vi xử lýNguồn cấp 5VDạng chân 68-pin PGA
31IC GATE NAND 4CH 2-INP 14SO27ChiếcIC số 4 kênh NAND 2 đầu vàoĐiện áp hoạt động: 2VDC đến 6VDCMức Logic thấp 0.5V ÷ 1.8VMức Logic cao 2.2V ÷ 4.2VNhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 85°C
32IC PCM CODEC QUAD NONPROG 44TQFP27Chiếc4 kênh CODECClock chính: 2.048 MHz, 4.096 MHzSố ADC/DAC: 4/4Điện áp hoạt động, tương tự: 4.75V ÷ 5.25VĐiện áp hoạt động, số: 4.75V ÷ 5.25VNhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 85°C
33IC REG CTRLR BUCK 48LFCSP3ChiếcSố cổng ra: 4Pha đầu ra: 2Dải điện áp hoạt động: 4.5V ÷ 15.5VTần số chuyển: 250kHz tới 2MHz
34IC REG LIN 3.3V 1.5A DDPAK3ChiếcSố bộ điều chỉnh: 1Điện áp đầu vào tối đa: 7VĐiện áp đầu ra nhỏ nhất: 3.3VDòng đầu ra: 1.5ADải nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 125°C
35IC REG LIN 3.3V 3A DDPAK/TO263-33ChiếcSố bộ điều chỉnh: 1Điện áp đầu vào tối đa: 9VĐiện áp đầu ra nhỏ nhất: 3.3VDòng đầu ra: 3ADải nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 125°C
36IC REG LINEAR 1.2V/3.3V 8LFCSP3ChiếcSố bộ điều chỉnh: 2Điện áp đầu vào tối đa: 5.5VĐiện áp đầu ra nhỏ nhất: 1.2V, 3.3VDòng đầu ra: 300mA, 300mADải nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 125°C
37IC TRANSCVR NON-INVERT 6V 20SOIC54ChiếcLoại đầu ra: 3 trạng tháiDòng ra cao, thấp: 24mA, 24mAĐiện áp hỗ trợ: 2V ÷ 6VDải nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 85°C
38LED GREEN CLEAR 0805 SMD30ChiếcCông suất: 80mWDòng điện thuận: 5÷ 20 mAĐiện áp thuận: 2.1V ÷ 2.9VDòng ngược: 10uA
39LLT-M19B18 - Chống nước9ChiếcSố pin: 18 pinKhông thấm nước
40LLT-M19BF02 - Chống nước3ChiếcMức độ chống nước: IP68OD lớn nhất 10.5mm
41LLT-RJ4502 + LLT-RJ45-M19MM - Chống nước9ChiếcSố chân: 8 pinĐiện trở tiếp xúc:
42Mạch in 04 lớp (độ suy hao điện môi: 4, CNC)24Dm2Chất liệu: RogerSố lớp: 4Điện môi suy hao: 4
43Mạch in 10 lớp24Dm2Chất liệu: RogerĐiện môi suy hao: 0.2Số lớp: 10
44MOSFET 2N-CH 20V 25A PPAK 1212-83ChiếcĐiện áp Vds: ≥20 VDCĐiện áp Vgs: 0.4-1 VDCDòng Ids: ≥20 AHệ số nhiệt độ Vds: ΔVds/Tj=22 mV/0C Hệ số nhiệt độ Vgs: ΔVgs/Tj= -3mV/0CTrở kháng DS tại trạng thái “ON”, RDS: 0.024 Ohm tại Vgs=1.8 VDC và Id=8.2 A
45Nút nhấn Reset - Chống nước3ChiếcVật liệu: Nhựa ABSKích thước: ϕ6x10 mmChịu dòng tối đa: 3 AMàu vỏ: Đen đỏSố chân: 2 chânChuẩn IP67
46Ốc vít các loại300ChiếcVật liệu: Inox 304Bước ren: theo chuẩn hệ mét
47PBX CPU MinowBoard3ChiếcCPU: Intel Atom E3826DRAM: 2GB DDR3L 1333 MT/sCổng giao tiếp: RJ45 1 GBVideo: Intel HD Graphics lx microHDMI videoGiao tiếp I/O: GPIONguồn cấp: 5VDCNhiệt độ làm việc: 0°C ÷ 40°C
48RES ARRAY 4 RES 51 OHM 5% 1/16W 080424ChiếcCông suất tối đa tại 70°C : 0.0625 WĐiện áp tải tối đa: 200 VDCSai số: ±5%Trở kháng: 51 OhmLoại: Array resistors 4RFootprint: 0804Hệ số TCR: ±100x10-6/KNhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 155°C
49RES SMD 10K OHM 5% 1/4W 0603135ChiếcCông suất tối đa tại 70°C : 0.25 WĐiện áp tải tối đa: 200 VDCSai số: ±5%Trở kháng: 10 kOhmLoại: Chip resistorsFootprint: SMD 0603Hệ số TCR: ±200x10-6/KNhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 155°C
50RES SMD 2.2K OHM 5% 1/4W 0603108ChiếcCông suất tối đa tại 70°C : 0.25 WĐiện áp tải tối đa: 200 VDCSai số: ±5%Trở kháng: 2.2 kOhmLoại: Chip resistorsFootprint: SMD 0603Hệ số TCR: ±200x10-6/KNhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 155°C
51RES SMD 22K OHM 10% 1/5W 0603108ChiếcCông suất tối đa tại 70°C : 0.2 WĐiện áp tải tối đa: 200 VDCSai số: ±10%Trở kháng: 22 kOhm; Loại: Chip resistorsFootprint: SMD 0603Hệ số TCR: ±200x10-6/KNhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 155°C
52Standard Clock Oscillators MEMS Oscillator Low PWR LVDS -40C-105C5C3ChiếcTần số: 19.44MHzKích thước: 3.2 x 2.5 x 1.0mmNhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°CSai số tại 25°C: -15ppm ÷ 25ppmĐiện áp hoạt động: 1.5V ÷ 5.5VDòng tiêu thụ tối đa: 1.5uA
53Tụ điện .47uF 6.3V 10% X5R 040254ChiếcĐiện dung: 0.47uFSai số: ±10%Điện áp tối đa: 6.3VDCNhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°CHệ số nhiệt: X5RFootprintf: 0402
54Tụ điện 10000PF 6.3V 10% X5R 0201360ChiếcĐiện dung: 10nFSai số: ±10%Điện áp tối đa: 6.3VDCNhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°CHệ số nhiệt: X5RFootprintf: 0201
55Tụ điện 100UF 6.3V 20% 120654ChiếcĐiện dung: 100uFSai số: ±20%Điện áp tối đa: 6.3VDCNhiệt độ hoạt động:-55°C÷85°CHệ số nhiệt: X7RFootprintf: 1206
56Tụ điện 1UF 16V 5% 1206108ChiếcĐiện dung: 1uFSai số: ±5%Điện áp tối đa: 16VDCNhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°CHệ số nhiệt: X7RFootprintf: 1206
57Tụ điện thường các loại501ChiếcSai số: ±20%Điện áp tối đa: 50VNhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°CFootprintf: DIP
58Thạch anh 2.048MHz3ChiếcTần số: 2.048MHzSai số: ±50ppmNhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°CFootprintf: 4-UFBGADòng tiêu thụ tối đa: 1.3uAĐiện áp hoạt động: 3.3VMức điện áp ra: LVCMOS
59Thẻ SLIC72ChiếcĐiện áp hoạt động: 5VTrở kháng đường dây: 600ΩĐiện áp đường dây: 48VDCTần số chuông cảm ứng: 25HzNhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°CThời gian phát hiện tín hiệu điện áp tối đa: 300msKích thước: 55x13,5x5 mm
60Vỏ hộp nhôm phay CNC3ChiếcPhay Nhôm CNC 3D 490x430x65mm ± 1mmThiết kế kín khít, chống nướcSơn tĩnh điện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31715E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 352.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 352.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 704.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 352.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 704.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bên bán phải cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao nghiệm thu.- Bên Bán phải cam kết chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 02 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao, nghiệm thu. - Bên Bán phải cam kết xử lý khắc phục sự cố hư hỏng:+ Có mặt trong vòng 6 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Bên Mua về khắc phục sự cố hỏng hóc, lỗi.+ Có quy trình bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa rõ ràng, chi tiết, khoa học.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viênkỹ thuật 1 Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử viễn thông, CNTT22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->