Gói thầu: Thi công xây dựng: Nhà làm việc; Nhà phụ trợ; Nhà thường trực, bảo vệ; Nhà để máy phát điện, máy bơm; Nhà để xe máy; Cổng, tường rào; Bể nước ngầm; San nền; Kè đá; Sân đường nội bộ; Hệ thống cấp điện và chiếu sáng ngoài nhà; hệ thống cấp nước, thoát nước ngoài nhà; Cây xanh, thảm cỏ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211124045-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 19:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: Nhà làm việc; Nhà phụ trợ; Nhà thường trực, bảo vệ; Nhà để máy phát điện, máy bơm; Nhà để xe máy; Cổng, tường rào; Bể nước ngầm; San nền; Kè đá; Sân đường nội bộ; Hệ thống cấp điện và chiếu sáng ngoài nhà; hệ thống cấp nước, thoát nước ngoài nhà; Cây xanh, thảm cỏ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211067040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành của KBNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 18:06:00 đến ngày 2021-11-18 19:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,792,039,347 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giàn máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ép tối thiểu đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng: Nhà làm việc; Nhà phụ trợ; Nhà thường trực, bảo vệ; Nhà để máy phát điện, máy bơm; Nhà để xe máy; Cổng, tường rào; Bể nước ngầm; San nền; Kè đá; Sân đường nội bộ; Hệ thống cấp điện và chiếu sáng ngoài nhà; hệ thống cấp nước, thoát nước ngoài nhà; Cây xanh, thảm cỏ Xây dựng trụ sở Kho bạc Nhà nước Vĩnh Bảo, Hải Phòng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành của KBNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải gửi (bản chụp được chứng thực/công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên về lĩnh vực thi công công trình dân dụng và công nghiệp (Đối với nhà thầu liên danh thì từng nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh). - Các tài liệu nhằm chứng minh đáp ứng các yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm (nhằm làm rõ cho những thông tin kê khai trên Webform) - Các tài liệu phục vụ việc đánh giá E-HSDT về mặt kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước Hải Phòng, Địa chỉ: Lô 1A, đường Lê Hồng Phong, Ngô Quyền, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Kho bạc Nhà nước, địa chỉ: Số 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG- PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 172,804 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,555 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,613 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,108 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển cọc từ bãi đúc cọc đến chân công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.773,8 | md |
| 7 | Gia công thép bản nối cọc, đầu cọc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,093 | tấn |
| 8 | Liên kết bản mã bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,093 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,232 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 312 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,438 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,96 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,149 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng , rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,65 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc L=2,5m, 20C/M2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,027 | 100m |
| 16 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,205 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,668 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 69,481 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,412 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,309 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,249 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,597 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,83 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,535 | m3 |
| 27 | Trát láng bể phốt đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54,035 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan bể phốt đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,274 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 30 | Lắp tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Xây gạch không nung xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,634 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,064 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,807 | m3 |
| 34 | Ván khuôn nền nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,259 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,009 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,919 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,801 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,947 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,192 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,425 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 64,433 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,367 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,793 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,727 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,815 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,654 | m3 |
| 49 | Ván khuôn tường kho tiền | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,205 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,832 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,003 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 86,926 | m3 |
| 53 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,634 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,879 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,623 | m3 |
| 56 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,914 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,471 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,974 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,014 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,05 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 64 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 159,469 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,272 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,389 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung, xây ốp cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,329 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 532,582 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 56 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.244,71 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 378,202 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 358,96 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 541,71 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 391,161 | m |
| 76 | Quét lớp bitum dán và khò chống thấm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100,057 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 59,989 | m2 |
| 78 | Gia công mã liên kết xà gồ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,259 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,259 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 181,603 | m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,022 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41,335 | md |
| 84 | Xây gạch không nung, xây cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,832 | m3 |
| 85 | Lát đá granit nhân tạo bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 95,935 | m2 |
| 86 | Tay vịn cầu thang sắt hộp 20x20x1.2 + tay vịn gỗ nhóm 2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37,334 | m2 |
| 87 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khu vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 59,024 | m2 |
| 88 | Đóng trần thạch cao thả tấm 600x600(kể cả khung xuơng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 204,436 | m2 |
| 89 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,23 | m2 |
| 90 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,99 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát vàng nền kho tiền | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,807 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông , chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,241 | m3 |
| 93 | Lót lớp nilon chống mất nước XM | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 295,689 | m2 |
| 94 | Lát nền gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 652,206 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 600x120 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,234 | m2 |
| 96 | Vách ngăn vệ sinh COMPACT hoặc tương đương (theo T/k) kể cả cánh cửa, phụ kiện inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37,996 | m2 |
| 97 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,308 | m2 |
| 98 | Bi tum+ khò chống thấm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,55 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60,503 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 191,232 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.833,3 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.482,14 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.624,79 | m2 |
| 104 | Sơn giả đá các cột tròn trang trí | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 102,066 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 588,582 | m2 |
| 106 | Công tác ốp đá granit nhân tạo vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 232,268 | m2 |
| 107 | Ốp chân tường đá lồi sẫm màu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,767 | m2 |
| 108 | Công tác ốp đá granit nhân tạo màu ghi xám vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,389 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,966 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,881 | 100m2 |
| 111 | Đào đất móng băng , rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,033 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,833 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung, xây bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,955 | m3 |
| 114 | Công tác ốp đá granit nhân tạo vào đường dốc + bồn cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,212 | m2 |
| 115 | Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 116 | Xây tay vịn tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,358 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,98 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,98 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,98 | m2 |
| 120 | Mài granitô màu đỏ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,198 | m2 |
| 121 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,924 | m2 |
| 122 | Gia công lan can sắt bảo vệ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 123 | Lắp dựng lan can bảo vệ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,713 | m2 |
| 124 | Gia công bản mã sắt dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 266,448 | kg |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,163 | m2 |
| 126 | Sản xuất và lắp dựng lan can kính (kể cả khung) theo T/k kính dày 10ly | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,776 | m2 |
| 127 | Gia công hoa sắt cửa, sắt đặc 12x12 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,729 | tấn |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 84,12 | m2 |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30,927 | m2 |
| 130 | Cửa trượt tự động khung nhôm kính dày 12 ly (kể cả phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 131 | Dựng chèn cửa kính khung nhôm màu ghi sẫm kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,46 | m2 |
| 132 | Giá vật liệu cửa đi nhôm kính (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,46 | m2 |
| 133 | Lắp đặt ổ chốt khóa cải tiến | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 134 | Lắp dựng cửa sổ nhôm màu ghi sẫm kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 84,12 | m2 |
| 135 | Giá vật liệu cửa sổ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 84,12 | m2 |
| 136 | Lắp dựng cửa chống cháy (theo TK gồm: khóa inox tay gạt ngang, tay co thủy lực Hammered hoặc tương đương, bậu cửa ngăn khói, chốt âm lật cố định cánh phụ, vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện, chi phí vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 137 | Giá vật liệu cửa Đ3 chống cháy 120 phút | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 138 | Lắp dựng cửa kho tiền (theo TK) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,58 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cửa gian đệm kho tiền (theo TK) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,342 | m2 |
| 140 | Giá vật liệu cửa gian đệm kho tiền Đ4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 141 | Lắp dựng cửa cuốn tấm liền dày 0.55 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 142 | Giá vật liệu cửa nhôm cuốn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 143 | Mô tơ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 144 | Bộ lưu điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 145 | Vách kính khung nhôm kính an toàn dày 8.38ly | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40,77 | m2 |
| 146 | Giá vật liệu vách kính khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40,77 | m2 |
| 147 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,793 | tấn |
| 148 | Lắp dựng thang sắt kết bằng bu lông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,793 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,435 | m2 |
| 150 | Bulông liên kết mặt bậc bằng Inox SUS 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 151 | Bulông liên kết mặt bậc bằng Inox SUS 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 152 | Tắc kê đạn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 2 lớp cánh KT: 600x400x180 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT: 500x400x180 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 8 cực áp loại MCB: EMC8PL hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6 cực áp loại MCB: EMC6PL hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 5 | Lắp đặt 03 cầu chì ống dạng tép 2A-220V; 01 vôn kế, 03 ampe kế, 01 chuyển mạch, 03 đèn báo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 75A-415V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 50A-415V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 16A-415V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 6A-250V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat RCCB 1 pha 1 cực 20A-250V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat RCCB 1 pha 1 cực 16A-250V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn máng bốn bóng Led 0,6m 4x10W âm trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Chóa nhôm phản quang D400 + đui + bóng Led Bult 40W + phụ kiện treo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn máng tuýp Led 2 bóng 1,2m 2x18W lắp nổi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn máng tuýp Led 1 bóng 1,2m 1x18W lắp nổi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn máng tuýp Led 1 bóng 0,6m 1x9W lắp nổi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Led nhà xưởng 70W + phụ kiện treo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn chống nước 2 bóng Led 1,2m 2x18W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn Led gắn trần 24W-220V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Led gắn trần 12W-220V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn gắn tường có ốp chống nước bóng Led 12W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn Led Downlight 7W âm trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m - 250V + điều tốc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường đường kính sải cánh 40cm - 250V + phích cắm cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường KT300x300 - 250V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V + đế âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm điện đa năng loại 4 ổ ba chấu 16A-250V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt mặt công tắc, điều tốc 1 lỗ + đế âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt mặt công tắc, điều tốc 2 lỗ + đế âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt mặt công tắc, điều tốc 3 lỗ + đế âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt mặt công tắc, điều tốc 4 lỗ + đế âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt mặt công tắc, điều tốc 6 lỗ + đế âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều 10A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 38 | Lắp đặt hạt công tắc 2 chiều 10A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Đế âm chống cháy bắt ổ, công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 57 | hạt |
| 40 | Hộp nối dây 100x100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (3x10+6)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (3x4+2,5)mm2 - (cấp dàn nóng điều hòa tủ đứng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (3x2,5)mm2 - (cấp dàn lạnh điều hòa tủ đứng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (1x6)mm2 - cáp nguồn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (1x4)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 46 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (1x4)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 47 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 48 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.400 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp M (1x6)mm2 tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 50 | Lắp đặt dây M (1x4)mm2 tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 185 | m |
| 51 | Lắp đặt dây M (1x2,5)mm2 tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 52 | Lắp đặt ống luồn dây fi16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 53 | Lắp đặt ống luồn dây fi20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 54 | Lắp đặt ống luồn dây fi25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt ống luồn dây fi32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 56 | Băng dính điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 57 | Sâu vít các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 300 | bộ |
| 58 | Ống ga fi9,52-19.05 + xốp bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 59 | Ống ga fi6,4-12.7 + xốp bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 60 | Lắp đặt ống thoát nước D21 + xốp bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm fi20, H=1,5m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 63 | Chân sứ đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 64 | Dây dẫn sét thép mạ kẽm fi10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 65 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm fi18 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 66 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm 63x63x6, H=2,5m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 67 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Que hàn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | kg |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 70 | Hào tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 71 | Hộp nối dây điện thoại loại 30 đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | phiến |
| 72 | Lắp đặt dây cáp điện thoại M (30x2x0,5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 73 | Lắp đặt dây cáp điện thoại M (2x2x0,5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 74 | Tổng đài điện thoại 16 máy nhánh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Hộp nối dây điện thoại loại 30 đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 76 | Dây cáp mạng CAT6 (loại 305m/hộp) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 77 | Switch 24 Port - 10/100/1000MBPS | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Patch Panel 24 Port | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Tủ Jack 20U (loại có đầy đủ ổ cắm + quạt thông gió) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 80 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 600 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm 1 internet + 1 điện thoại + đế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm 1 internet + 2 điện thoại + đế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm 2 internet + 1 điện thoại + đế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm 2 internet + 2 điện thoại + đế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Hộp nối, rẽ nhánh 150x150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 86 | Vật liệu phụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | đồng |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt tiểu treo + van ấn + sifong | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa + sifong + dây mềm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Van phao cơ D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Si phông phễu thu D65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt téc nước mái Inox 1,2m3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt ống PP-R D20 PN10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PP-R D25 PN10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PP-R D32 PN10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PP-R D40 PN10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PP-R D63 PN10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống U.PVC DN34 (xả cặn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 19 | Măng sông PP-R DN20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Măng sông PP-R DN25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Măng sông PP-R DN32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Măng sông PP-R DN63 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn PP-R D25/20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn PP-R D32/20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn PP-R D32/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn PP-R D40/32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn PP-R D63/32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PP-R D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PP-R D20 ren trong 1/2" | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PP-R D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PP-R D25 ren trong 1/2" | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PP-R D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PP-R D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PP-R D63 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút U.PVC DN34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê U.PVC DN34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê PP-R D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê PP-R D20 ren trong 1/2" | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê PP-R D25 ren trong 1/2" | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê PP-R D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PP-R D25/20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê PP-R D32/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê PP-R D32/20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê PP-R D40/32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê PP-R D63/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê PP-R D63/32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê PP-R D63/40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Nối ren trong PP-R DN20x1/2" | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt van PP-R DN32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van PP-R DN63 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van nhựa U.PVC DN34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Rắc co U.PVC DN34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Rắc co PP-R DN32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Rắc co PP-R DN63 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Nút bịt PP-R DN32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Kép đồng D15 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 57 | Keo non quấn ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | cuộn |
| 58 | Gía treo ống các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cuộn |
| 59 | Lắp đặt ống U.PVC DN42 PN6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống U.PVC DN60 PN6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống U.PVC DN75 PN6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống U.PVC DN90 PN6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống U.PVC DN110 PN6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống U.PVC DN125 PN6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn U.PVC DN90/75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn U.PVC DN125/75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Côn chuyển bậc U.PVC DN60/42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Côn chuyển bậc U.PVC DN75/42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút U.PVC 90 độ DN42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút U.PVC 90 độ DN60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút U.PVC 90 độ DN75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN125 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN75/60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN90/75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê cong U.PVC DN110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN110/75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN110/60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN125/110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN200/110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê U.PVC 90 độ DN110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê U.PVC 90 độ DN125 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Cửa kiểm tra DN90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Cửa kiểm tra DN125 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Cửa xả thông tắc D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Cửa xả thông tắc D75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Cửa xả thông tắc D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Cửa hút căn nhựa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Đai vít neo giữ ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống U.PVC DN75 PN6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống U.PVC DN90 PN6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống U.PVC DN140 PN6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 102 | Ống thép bảo vệ D150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn U.PVC DN140/90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN140 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê 45 độ PVC DN90/75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê 45 độ PVC DN140/90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê 45 độ PVC DN140 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Bịt xả thông tắc D140 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Rọ chắn rắc Inox ống DN75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Rọ chắn rắc Inox ống DN90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 113 | Đai vít neo giữ ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 85 | bộ |
| D | NHÀ PHỤ TRỢ 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,235 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,421 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng , rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,301 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc L=3m, mật độ 30 cọc/m2 vào đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38,131 | 100m |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc dày 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,237 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,202 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,809 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,662 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,489 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,257 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,913 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,722 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,799 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,129 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,07 | m2 |
| 16 | Láng bể phốt + bể mỡ, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,771 | m2 |
| 17 | Đánh màu thành và đáy bể chống thấm bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,841 | m2 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 21 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,857 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,515 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,379 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,553 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,783 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,446 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,447 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,665 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,517 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,114 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,647 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C120x50x15x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,444 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,444 | tấn |
| 41 | Sơn xà gồ thép mạ kẽm 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 58,48 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,509 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc, viền mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,872 | m |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50,281 | m2 |
| 45 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,171 | m3 |
| 46 | Xây ốp cột, gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,006 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,673 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,428 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 95,645 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 239,419 | m2 |
| 51 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,015 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 89,356 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 141,328 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54,6 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông bàn bếp nấu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bàn bếp nấu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép bàn khu bếp, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 58 | Công tác ốp đá granit nhân tạo màu đen bàn bếp nấu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,039 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông lam bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 60 | Ván khuôn lam bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép lam bê tông, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 63 | Ván khuôn giằng lan can | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 65 | Công tác ốp đá granit nhân tạo màu xám mặt lan can | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,025 | m2 |
| 66 | Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 67 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,842 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá granit nhân tạo màu xám tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,842 | m2 |
| 69 | Ốp đá bóc lồi sẫm màu tường chân móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,015 | m2 |
| 70 | Tạo đường dốc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,85 | m2 |
| 71 | Mài granitô màu đỏ nhạt đường dốc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,85 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 273,457 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 285,284 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 95,645 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 463,096 | m2 |
| 76 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,329 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150, dày 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,472 | m3 |
| 78 | Lát nền gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,102 | m2 |
| 79 | Lát nền gạch Granit 600x600 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,113 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit 120x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,095 | m2 |
| 81 | Lát nền gạch Ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,38 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54,512 | m2 |
| 83 | Gia công cửa cuốn (đã bao gồm phụ kiện kèm theo và công lắp đặt) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 84 | Bộ mô tơ + lưu điện + điều khiển cửa cuốn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa nhôm màu ghi sẫm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,22 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ổ chốt khóa cải tiến | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ, cửa nhôm màu ghi sẫm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,64 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt khung hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,64 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng tấm Compact dày 12mm màu xán nhạt (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,12 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,964 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,413 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 8 cực áp loại MCB: EMC8PL | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-250V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 6A-250V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat RCCB 1 pha 1 cực 16A-250V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn tuýp đơn bóng Led 1 bóng 1,2m 1x20W lắp nổi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 99 | Chóa nhôm phản quang D300 + đui + bóng Led Bult 30W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn Led gắn trần 12W-220V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn Led Downlight 7W âm trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m - 250V + điều tốc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường đường kính sải cánh 40cm - 250V + phích cắm cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường KT250x250 - 250V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió công nghiệp gắn tường D350 - 3000m3/h - 250V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V + đế âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt mặt công tắc, điều tốc 1 lỗ + đế âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt mặt công tắc, điều tốc 2 lỗ + đế âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt mặt công tắc, điều tốc 3 lỗ + đế âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt mặt công tắc, điều tốc 5 lỗ + đế âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 112 | Hộp nối dây 100x100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (1x6)mm2 - cáp nguồn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 114 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (1x4)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 115 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 116 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 117 | Lắp đặt cáp M (1x6)mm2 tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 118 | Lắp đặt dây M (1x4)mm2 tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 119 | Lắp đặt dây M (1x2,5)mm2 tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 120 | Lắp đặt ống luồn dây fi16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 121 | Lắp đặt ống luồn dây fi20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 122 | Lắp đặt ống luồn dây fi25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 123 | Băng dính điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cuộn |
| 124 | Sâu vít các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 125 | Ống ga fi6,4-12.7 + xốp bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại + đế âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm internet + đế âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Cáp mạng CAT6 + ống luồn D16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm fi20, H=1,5m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Chân sứ đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 131 | Dây dẫn sét thép mạ kẽm fi10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 132 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm fi18 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 133 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm 63x63x6, H=2,5m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 134 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 135 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm 63x63x6, H=2,5m - HT tiếp mát | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 136 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm fi18 - HT tiếp mát | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 137 | Cáp tiếp địa đồng M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 138 | Bản đồng tiếp đất EB-A-G1 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Que hàn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | kg |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 141 | Hào tiếp địa - tiếp mát | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 142 | Đo kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | lần |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt tiểu treo + van ấn + sifong | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt Lavabo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt nút chặn nước + vòi rửa đơn+ sifong + bộ dây mềm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Chậu rửa bát 2 hố INOX SUS 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa bát + dây mềm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt gương soi + kệ gương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Van phao cơ D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt téc nước Inox ngang 1m3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 153 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống PP-R D20 PN10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống PP-R D25 PN10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống PP-R D32 PN10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống PP-R D50 PN10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống U.PVC DN34 (xả cặn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 161 | Măng sông nhựa PP-R DN32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Măng sông nhựa PP-R DN50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn PP-R D32/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn PP-R D50/32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút PP-R D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút PP-R D20 ren trong 1/2" | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút PP-R D25 ren trong 1/2" | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút PP-R D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút PP-R D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút PP-R D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút U.PVC DN34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê U.PVC DN34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê PP-R D20 ren trong 1/2" | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê PP-R D25 ren trong 1/2" | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê PP-R D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê PP-R D32/20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê PP-R D50/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt van PP-R DN25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt van PP-R DN32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt van PP-R DN50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt van nhựa U.PVC DN34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Rắc co U.PVC DN34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Rắc co PP-R DN32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Rắc co PP-R DN50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Kép đồng D15 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 186 | Đai vít neo giữ ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 187 | Keo non quấn ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 188 | Lắp đặt ống U.PVC DN42 PN6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống U.PVC DN48 PN6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống U.PVC DN75 PN6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống U.PVC DN90 PN6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống U.PVC DN110 PN6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 193 | Côn chuyển bậc U.PVC DN75/42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút U.PVC 90 độ DN42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút U.PVC 90 độ DN48 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN48 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN110/75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN110/90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê U.PVC 90 độ DN75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê U.PVC 90 độ DN110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 209 | Bịt xả thông tắc D75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Bịt xả thông tắc D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Cửa hút căn nhựa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 214 | Lắp đặt ống U.PVC DN90 PN6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống U.PVC DN110 PN6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống U.PVC DN125 PN6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 217 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN125 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN110/90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN125/90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN125 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Rọ chắn rắc cho ống DN90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 224 | Bịt xả thông tắc D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 225 | Bịt xả thông tắc D125 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 226 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 227 | Đào đất hố ga, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 228 | Đổ bê tông hố ga, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,116 | m3 |
| 229 | Xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,161 | m3 |
| 230 | Trát + láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,45 | m2 |
| 231 | Bê tông cổ giếng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 232 | Ván khuôn cổ giếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 233 | Cốt thép cổ giếng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 234 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,034 | m3 |
| 235 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 236 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 237 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| E | NHÀ THƯỜNG TRỰC, BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 2 | Ván khuông giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 4 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,503 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,547 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 13 | Thép liên kết xà gồ, sơn chống gỉ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,652 | kg |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,333 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,164 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép C80x40x20x1,5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,2 | m |
| 24 | Láng vữa đánh dốc mái, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 25 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,974 | m3 |
| 26 | Xây ốp cột, gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,131 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,352 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,612 | m2 |
| 30 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,606 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,76 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 34 | Đắp vữa XM mác 100 hình ô vuông trang trí xung quanh nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | ô vuông |
| 35 | Đắp vữa XM và tạo gờ xung quanh nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,958 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 76,334 | m2 |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,773 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,936 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 120x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,238 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa nhôm màu ghi sẫm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ổ chốt khóa cải tiến | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ, cửa nhôm màu ghi sẫm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt khung hoa inox cửa sổ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt tủ điện kim loại 300x500x150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V-10KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V-10KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V-10KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn tuýp đơn bóng Led 1,2m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn cầu trụ cổng D300 bóng Led 30W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần D450 + hộp số | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu + đế âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ 5 công tắc 1 chiều 10A + đế âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5m2) + E2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 58 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1m2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 61 | Lắp đặt Contactor 1 pha 16A-220V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt bộ timer thời gian điện tử | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Băng keo, sâu vít các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | đồng |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại + đế âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Cáp mạng CAT6 + ống luồn D16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm fi20, H=1,5m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Chân sứ đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Dây dẫn sét thép mạ kẽm fi10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 69 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm fi18 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 70 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm 63x63x6, H=2,5m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 71 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Que hàn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | kg |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 74 | Hào tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 75 | Lắp đặt ống U.PVC DN90 PN10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m |
| 76 | Cầu chắn rác lắp ống DN90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Đai vít neo giữ ống DN90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| F | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,01 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bó vỉa , rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,785 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,672 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,703 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 9 | Xây móng bó vỉa gạch không nung, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,537 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,897 | m3 |
| 11 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,548 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 4x6, mác 100, dày 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,094 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,303 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,303 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 21 | Bu lông M20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,097 | 100m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48,504 | m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng máng nước (cả phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,5 | m |
| 25 | Xoa nhẵn nền nhà xe bằng máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,385 | m2 |
| G | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Xây ốp trụ cổng gạch không nung, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,558 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit nhân tạo màu đỏ sẫm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | m2 |
| 10 | Soi chỉ lõm trụ cổng rộng 50 sâu 20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,56 | m |
| 11 | Đào móng đường ray cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 12 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công ray thép đỡ cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép khác, ray cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông hố chôn bật sắt ray, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,861 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cổng xếp điện INOX SUS 201 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 17 | Giá vật liệu cổng xếp điện INOX SUS 201 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,5 | md |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng bánh xe dẫn hướng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt mô tơ + điều khiển | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cánh cổng phụ bằng INOX SUS 201 (đã bao gồm khung cửa) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,47 | m2 |
| 21 | Bản lề cối INOX | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| H | TƯỜNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,939 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,954 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,569 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,719 | 100m2 |
| 7 | Xây ốp trụ tường rào thoáng gạch không nung, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,937 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,334 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,144 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,295 | 100m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 116,016 | m2 |
| 13 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 84,85 | m2 |
| 14 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60,966 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 176,982 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá lồi màu sẫm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 84,85 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt và hoàn thiện hàng rào sắt đặc 12x12 + sắt đặc 20x20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 126,427 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hàng rào sắt đặc 12x12 + sắt đặc 20x20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 126,427 | m2 |
| 19 | Sơn hàng rào sắt đặc 12x12 + sắt đặc 20x20, 3 nước màu xanh đen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 126,427 | m2 |
| I | TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,326 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,475 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,644 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,814 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,205 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,247 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,696 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 81,356 | m2 |
| 13 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 397,8 | m2 |
| 14 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90,694 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 569,85 | m2 |
| J | BỂ NƯỚC NGẦM 50M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,284 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre fi60-fi80, L=2,7m, mật độ 30c/m2 vào đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,091 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,468 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,468 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,044 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,416 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,718 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,832 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 64,35 | m2 |
| 10 | Láng + trát bể nước, dày 3cm, vữa XM mác 100 và đánh màu chống thấm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 98,124 | m2 |
| 11 | Láng mặt bể nước, dày 3cm, vữa XM mác 100 và đánh màu chống thấm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,41 | m2 |
| 12 | Nắp bể INOX SUS 201 dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,49 | m2 |
| 13 | Bản lề và khóa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Băng cản nước PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 15 | Thang inox 304 fi18 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,852 | kg |
| 16 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,468 | 100m3 |
| K | KÈ CHẮN CÁT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,23 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre fi60-fi80, chiều dài L=2.7m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 192,091 | 100m |
| 3 | Đổ cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,458 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,458 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 481,429 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng đầu kè, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,857 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đầu kè, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,184 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đầu kè, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng đầu kè | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,673 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ống PVC D90 bịt vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 11 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,425 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,805 | 100m3 |
| L | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,961 | 100m2 |
| 2 | Đào bóc đất không thích hợp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,388 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,388 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 59,503 | 100m3 |
| M | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đầm lại nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,98, dày 30cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,191 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,095 | 100m3 |
| 3 | Lớp bạt dứa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.396,9 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt sân | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt sân, chiều dày 15cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 209,535 | m3 |
| 6 | Cắt khe co dãn mặt sân | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,8 | 10m |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,394 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,09 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,404 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,646 | m3 |
| 11 | Lớp vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,36 | m2 |
| 12 | Lắp dựng bó vỉa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 202 | cấu kiện |
| N | ĐƯỜNG CÁP 0,4 KV CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,6 | m3 |
| 2 | Cát đen bảo vệ rãnh cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,77 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,77 | m3 |
| 4 | Lưới ni lông báo cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 6 | Gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 990 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,99 | 1000v |
| 8 | Lấp đất rãnh cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,83 | m3 |
| 9 | Bê tông cọc báo cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cọc báo cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Viên sứ báo cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | viên |
| 12 | Sắt mạ các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,37 | kg |
| 13 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,222 | 10 m |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 10 cọc |
| 15 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 16 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 17 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F50/65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 123 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 19 | Cáp 0.4kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 127 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,27 | 100m |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| O | HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,66 | m3 |
| 2 | Cát đen bảo vệ rãnh cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,355 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,355 | m3 |
| 4 | Lưới ni lông báo cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 143,5 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,435 | 100m2 |
| 6 | Gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.291,5 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,292 | 1000v |
| 8 | Lấp đất rãnh cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,306 | m3 |
| 9 | Đào nền đường , đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 10 | Cát đen bảo vệ rãnh cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 12 | Lưới ni lông báo cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 14 | Gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,09 | 1000v |
| 16 | Lấp đất rãnh cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,53 | m3 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,465 | m3 |
| 18 | Cát đen bảo vệ rãnh cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 20 | Lưới ni lông báo cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 22 | Gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,09 | 1000v |
| 24 | Lấp đất rãnh cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,93 | m3 |
| 25 | Sắt mạ các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 111,85 | kg |
| 26 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,11 | 10 m |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5 | 10 cọc |
| 28 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 29 | Lấp đất rãnh tiếp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 30 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F50/65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,5 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,195 | 100m |
| 32 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F40/50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 106 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 34 | Ống PVC D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 36 | Cáp 0.4kV - Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 38 | Cáp 0.4kV - Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 40 | Cáp 0.4kV - Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 103 | m |
| 41 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,03 | 100m |
| 42 | Cáp 0.4kV - Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 43 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 44 | Cáp 0.4kV - Cu/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 45 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 46 | Cáp 0.4kV - E- Cu/PVC 1x25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 47 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 48 | Cáp 0.4kV - E- Cu/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 141 | m |
| 49 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,41 | 100m |
| 50 | Cáp 0.4kV - E- Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 51 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 52 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 54 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 56 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Ép đầu cốt M10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 58 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 59 | Ép đầu cốt M6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 10 đầu cốt |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70,56 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,972 | m3 |
| 3 | Lưới ni lông báo cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 196 | m |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,96 | 100m |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F40/50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 253 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,53 | 100m |
| 7 | Gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.764 | m |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,764 | 1000v |
| 9 | Lấp đất rãnh cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49,588 | m3 |
| 10 | Bê tông cọc báo cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cọc báo cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Viên sứ báo cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | viên |
| 13 | Sắt mạ các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 246,07 | kg |
| 14 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,244 | 10 m |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1 | 10 cọc |
| 16 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 17 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 18 | Sắt mạ các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 43,42 | kg |
| 19 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,036 | 10 m |
| 20 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 21 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 22 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 23 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 24 | Đào đất móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 28 | Khung móng cột (bu lông M 24x800) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Lấp đất móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 30 | Đào đất móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 34 | Khung móng cột (bu lông M 16x500) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 35 | Lấp đất móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 36 | Cột BGLC 8m đơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 37 | Lắp dựng cột đèn , cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 38 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Cột đèn SV ( trọn bộ ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 40 | Lắp dựng cột đèn , cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 41 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 42 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 43 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22 | đầu cáp |
| 44 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | đầu cáp |
| 45 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | bảng |
| 46 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | cửa |
| 47 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 48 | Dây 3x2,5 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 73 | m |
| 49 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 50 | Dây tiếp địa M10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 51 | Kéo dải dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,8 | m |
| 52 | Lắp tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| Q | CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36 | m3 |
| 2 | Đắp cát đệm đường ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,902 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,071 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m3/1km |
| 5 | Đào hố ga , rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,454 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,414 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,518 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,043 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung tường hố ga, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,321 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ giếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cổ giếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 13 | Trát + láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,096 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,213 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 17 | Đắp cát đệm chặt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,001 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE D32 - PN10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE D25 - PN10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen D65 (bảo vệ ống qua đường) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 22 | Lắp đăt côn HDPE D32/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đăt cút HDPE 90 độ DN25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Lắp đăt cút HDPE 90 độ DN32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đăt cút HDPE 90 độ ren ngoài DN25x1/2" | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đăt tê HDPE DN25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đăt tê HDPE DN32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đăt tê HDPE DN32/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Đầu nối ren HDPE DN32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Đầu nối ren ngoài DN32x1" | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Nối thẳng HDPE DN25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Đầu nối thẳng HDPE DN32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van cửa ren D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van cửa ren D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều ren D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20 + zaco đồng hồ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lơ thu TTK D25x20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Kép TTK D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Zacco TTK DN25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Khớp mềm nối vòi tưới | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Đoạn ống TTK 2 đầu ren D25 - L0.5m có lá chắn thép D200 dày 3 ly | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Băng tan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 44 | Viên cảnh báo tuyến ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | viên |
| 45 | Hộp van Inox D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Chi phí đấu nối với công ty cấp nước (gồm cả đồng hồ và phụ tùng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | gói |
| 47 | Lắp đặt ống PP-R D32 PN10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống PP-R D40 PN10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 49 | Côn thu lệch tâm TTK (thép tráng kẽm) D32/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Côn mở đều TTK D32/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đăt côn HDPE DN40/32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút PP-R D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút PP-R D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê PP-R D40/32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Kép thép tráng kẽm (TTK) D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Kép thép tráng kẽm (TTK) D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Nối ren ngoài PP-R DN32x1" | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Nối ren ngoài PP-R DN40x1.1/4" | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt van cửa ren D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van 1 chiều ren D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Rọ hút bơm D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van lọc cặn D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Khớp nối mềm chống rung ren D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Khớp nối mềm chống rung ren D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Zacco PP-R DN32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Zacco PP-R DN40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Nút bịt PP-R DN40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Cụm đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Phễu thu sàn Inox D65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Gía đỡ ống đẩy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Đai vít neo giữ ống hút Inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Băng tan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 73 | Thanh cao su trương nở | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Cống bê tông cốt thép D400 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 76 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,794 | m3 |
| 77 | Cốt thép đế cống, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 78 | Ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 79 | Đệm đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 80 | Đào đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,299 | m3 |
| 81 | Đắp đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,974 | m3 |
| 82 | Cống tròn UPVC D200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,5 | m |
| 83 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 84 | Đào đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,4 | m3 |
| 85 | Đắp đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,17 | m3 |
| 86 | Bê tông tấm đan + tấm sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 87 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 88 | Bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,38 | m3 |
| 90 | Trát chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 69,36 | m2 |
| 91 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 92 | Cốt thép tấm đan + tấm sàn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 93 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 94 | Ván khuôn tấm đan + tấm sàn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 97 | Đào đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,6 | m3 |
| 98 | Đắp đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 99 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 100 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,645 | m3 |
| 101 | Bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,155 | m3 |
| 102 | Bê tông lót đáy ga, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,665 | m3 |
| 104 | Trát chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,165 | m2 |
| 105 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 106 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 107 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 108 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 111 | Đào đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 112 | Đắp đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,421 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,387 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,643 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 242 | cái |
| 117 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,979 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,132 | m3 |
| 119 | Trát chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 137,94 | m2 |
| 120 | Đá dăm đệm đầm chặt dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 121 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,363 | 100m2 |
| 122 | Đào đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 75,625 | m3 |
| 123 | Đắp đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,211 | m3 |
| R | CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Đổ đất màu trồng cây dày 30cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 107,425 | m3 |
| 2 | Trồng thảm cỏ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 429,7 | m2 |
| 3 | Trồng và chăm sóc cây xanh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công dân dụng | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Trình độ Đại học trở lên ngành điện | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kinh tế xây dựng | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Giàn máy ép cọc | Tải trọng ép tối thiểu đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 4 | Xe cẩu | Tải trọng nâng ≥ 3T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi