Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Đồng Nai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211123362-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Đồng Nai
Số hiệu KHLCNT 20211122857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 16:58:00 đến ngày 2021-11-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,316,255,430 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: thi công ra kéo và hàn nối cáp quang
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II bản chứng thực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 11
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông, có ít nhất 6 cán bộ chuyên ngành xây dựng và 5 cán bộ chuyên ngành viễn thông.Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
4-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
8-Cẩu 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Đồng Nai
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Đồng Nai
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. (Ms Huyền: 0969222298)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. (Ms Huyền: 0969222298)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2020 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. (Ms Huyền: 0969222298)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
B Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo hình số 8-8FoTham khảo Phần II, chương V2.290m
2ODF cáp 12FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V65bộ
4Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V156m
5Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V130bộ
6Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V8cái
7Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V5cái
8Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V65bộ
C Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V65cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,291 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
D Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V3cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V3cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0396100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,45971 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,92m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,2341m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V3cột
E Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 53 kmTham khảo Phần II, chương V0,41tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V0,41tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,41tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,41tấn
F Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
G Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo hình số 8-8FoTham khảo Phần II, chương V5.440m
2măng sông cáp 12FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 12FoTham khảo Phần II, chương V4bộ
4Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V1bộ
5Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V92bộ
6Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V220,8m
7Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V184bộ
8Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V19cái
9Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V6cái
10Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V92bộ
H Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V92cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V5,441 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
I Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V14cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V6cột
3Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V4cột
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1488100m2
5Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,94121 m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V7,96m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V4,9633m3
8Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V10cột
J Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 82 kmTham khảo Phần II, chương V0,99tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V0,99tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,99tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,99tấn
K Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
L Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V480m
2Cáp quang treo hình số 8-8FoTham khảo Phần II, chương V2.210m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V4bộ
4ODF cáp 12FoTham khảo Phần II, chương V4bộ
5ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V4bộ
6Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V8bộ
7Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V4bộ
8Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V8bộ
9Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V50bộ
10Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V139,2m
11Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V116bộ
12Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V5cái
13Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V3cái
14Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V50bộ
M Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V58cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,211 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,481 km cáp
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
N Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 23 kmTham khảo Phần II, chương V0,51tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V0,51tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,51tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,51tấn
O Huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
P Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V2.380m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V4.990m
3Cáp quang treo hình số 8-8FoTham khảo Phần II, chương V9.189m
4Cáp quang treo hình số 8-24FoTham khảo Phần II, chương V7.060m
5măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V9bộ
6ODF cáp 12FoTham khảo Phần II, chương V24bộ
7ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V28bộ
8Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V67bộ
9Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V48bộ
10ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V36m
11ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V426m
12Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V9bộ
13Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V115bộ
14Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V338bộ
15Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V1.087,2m
16Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V906bộ
17Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V63cái
18Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V55cái
19Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V338bộ
Q Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V453cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V9,1891 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V11,581 km cáp
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V9bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V24bộ ODF
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V28bộ ODF
R Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V41cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V41cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,5412100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V6,28241 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V26,24m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V16,8666m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V41cột
S Xây dựng tuyến cống bể, kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V0,7100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V1,085m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V71,9366m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V6,3076m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V8,7775m3
6Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V4bể
7Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống (hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V4bể
8Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V8nắp đan
9Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, chương V8bể
10Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V8bể
11Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V8bể
12Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V4,5763100 m/1 ống
13Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V2vị trí
14Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V161 nút bịt ống
15Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V23,8781 m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V40,5927m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,4091100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,4091100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0661100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0661100m3
21Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,851 km cáp
T Phần hoàn trả
U Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V10,85m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V10,85m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V10,85m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V10,85m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V10,85m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V10,85m2
V Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 31 kmTham khảo Phần II, chương V7,42tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V7,42tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V7,42tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V7,42tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTham khảo Phần II, chương V61000v
6Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTham khảo Phần II, chương V61000v
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTham khảo Phần II, chương V61000v
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiTham khảo Phần II, chương V61000v
W Huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
X Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo hình số 8-8FoTham khảo Phần II, chương V1.754m
2ODF cáp 12FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V45bộ
4Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V108m
5Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V90bộ
6Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V6cái
7Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V1cái
8Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V45bộ
Y Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V45cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,7541 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
Z Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 92 kmTham khảo Phần II, chương V0,32tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V0,32tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,32tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,32tấn
AA Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
AB Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo hình số 8-8FoTham khảo Phần II, chương V3.060m
2Cáp quang treo hình số 8-24FoTham khảo Phần II, chương V1.710m
3ODF cáp 12FoTham khảo Phần II, chương V4bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V4bộ
5Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V103bộ
6Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V247,2m
7Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V206bộ
8Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V15cái
9Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V20cái
10Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V103bộ
AC Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V103cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,061 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,711 km cáp
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
AD Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V4cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V4cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0528100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,61291 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,56m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,6455m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V4cột
AE Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 34 kmTham khảo Phần II, chương V1,25tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V1,25tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,25tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,25tấn
AF Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
AG Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V1.250m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V8.250m
3Cáp quang treo hình số 8-8FoTham khảo Phần II, chương V6.040m
4Cáp quang treo hình số 8-24FoTham khảo Phần II, chương V3.280m
5măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V5bộ
6ODF cáp 12FoTham khảo Phần II, chương V14bộ
7ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V25bộ
8Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V113bộ
9Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V55bộ
10Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V5bộ
11Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V168bộ
12Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V227bộ
13Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V948m
14Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V790bộ
15Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V49cái
16Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V46cái
17Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V227bộ
AH Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V395cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V6,041 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V11,531 km cáp
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V5bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V14bộ ODF
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V25bộ ODF
AI Xây dựng tuyến cống bể, kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,251 km cáp
AJ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 18 kmTham khảo Phần II, chương V4,37tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V4,37tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V4,37tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V4,37tấn
AK Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
AL Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo hình số 8-24FoTham khảo Phần II, chương V1.550m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V26bộ
4Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V62,4m
5Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V52bộ
6Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V5cái
7Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V3cái
8Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V26bộ
AM Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V26cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,551 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
AN Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 29 kmTham khảo Phần II, chương V0,62tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V0,62tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,62tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,62tấn
AO Huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
AP Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo hình số 8-8FoTham khảo Phần II, chương V1.900m
2ODF cáp 12FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V47bộ
4Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V112,8m
5Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V94bộ
6Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V6cái
7Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V7cái
8Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V47bộ
AQ Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V47cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,91 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
AR Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V2cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V2cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0264100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,30651 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,28m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,8228m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
AS Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 66 kmTham khảo Phần II, chương V0,35tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V0,35tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,35tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,35tấn
AT TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
AU Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V5.300m
2Cáp quang treo hình số 8-8FoTham khảo Phần II, chương V5.730m
3Cáp quang treo hình số 8-24FoTham khảo Phần II, chương V8.210m
4Cáp gặm nhấm loại ADSS24Tham khảo Phần II, chương V1.400m
5măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V6bộ
6ODF cáp 12FoTham khảo Phần II, chương V12bộ
7ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V30bộ
8Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V70bộ
9Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V32bộ
10Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V5bộ
11Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V102bộ
12Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V310bộ
13Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V988,8m
14Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V824bộ
15Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V56cái
16Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V59cái
17Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V310bộ
AV Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V412cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V5,731 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V14,911 km cáp
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V12bộ ODF
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V30bộ ODF
AW Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V14cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V14cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1848100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,14521 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V8,96m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V5,7593m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V14cột
AX Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V5,93tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V5,93tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V5,93tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V5,93tấn
AY TP Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
AZ Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo hình số 8-8FoTham khảo Phần II, chương V5.146m
2Cáp quang treo hình số 8-24FoTham khảo Phần II, chương V5.510m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
4ODF cáp 12FoTham khảo Phần II, chương V6bộ
5ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V4bộ
6Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V1bộ
7Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V197bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V472,8m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V394bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V37cái
11Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V25cái
12Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V197bộ
BA Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V197cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V5,1461 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V5,511 km cáp
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ ODF
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
BB Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V37cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V29cột
3Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V4cột
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,4524100m2
5Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V5,46541 m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V22,68m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V14,4251m3
8Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V33cột
BC Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 47 kmTham khảo Phần II, chương V3,14tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V3,14tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V3,14tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V3,14tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: thi công ra kéo và hàn nối cáp quang
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II bản chứng thực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu55
2 cán bộ kỹ thuật 11 Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông, có ít nhất 6 cán bộ chuyên ngành xây dựng và 5 cán bộ chuyên ngành viễn thông.Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo công suất quang Sở hữu hoặc đi thuê5
2 Máy đo quang OTDR Sở hữu hoặc đi thuê5
3 Máy hàn sợi cáp quang Sở hữu hoặc đi thuê5
4 Đầm bàn 1Kw Sở hữu hoặc đi thuê5
5 Máy cắt BT MCD218 Sở hữu hoặc đi thuê5
6 Máy khoan bê tông 1,5KW Sở hữu hoặc đi thuê5
7 Đầm cóc Sở hữu hoặc đi thuê5
8 Cẩu 5 Tấn Sở hữu hoặc đi thuê1
9 Ô tô tự đổ 7T Sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->