Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa thiết bị VSAT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211124185-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa thiết bị VSAT
Số hiệu KHLCNT 20211124145
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 18:40:00 đến ngày 2021-11-15 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 273,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (i) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (i) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (i) trong vòng 3 (i) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 192.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 384.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tối thiểu 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa thiết bị VSAT
Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa thiết bị VSAT
10 Ngày
E-CDNT 3 NSQP 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/BTL Thông tin liên lạc; địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội; 069522278
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/BTL Thông tin liên lạc; địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội; 069522278


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/BTL Thông tin liên lạc; địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội; 069522278


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác và xuất xứ của vật tư, linh kiện.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) . Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)
E-CDNT 14.3 Sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng tối thiểu 18 tháng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu : Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2019 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: + Thời gian bảo hành : Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao);
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/BTL Thông tin liên lạc; địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội; 069522278
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Truyền dẫn - Thông tin Vệ tinh - Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn A1013NB30ChiếcChịu dòng 1A
2Bán dẫn AUIRFR024NTRL9ChiếcChịu dòng 1A
3Bán dẫn C181545ChiếcChịu dòng 1A
4Bán dẫn C238350ChiếcChịu dòng 1A
5Bán dẫn D134820ChiếcChịu dòng 1A
6Bán dẫn E1300320ChiếcChịu dòng 1A
7Bán dẫn M66T - 19L20ChiếcChịu dòng 1A
8Cầu chì gốm1ChiếcChỉ số danh định 500V/63A
9Cầu chì Schneider3ChiếcChỉ số danh định 500V/10A
10Cầu đấu5ChiếcĐiện áp 350V, dòng điện 20A
11Cầu nắn 40CPQ1003ChiếcĐiện áp ngược cực đại: 100V. Dòng thuận cực đại: 40A, điện áp rơi thuận: 1V, Dòng ngược: 1mA. Dải nhiệt độ hoạt động: -65-150 độ C.
12CMOS LM78M08CT6ChiếcĐiện áp vào tối đa 35V; điện áp ra 8V; dòng ra 500mA; nhiệt độ hoạt động 0°C đến 125°C
13Cuộn cảm IHLP1212ABEVR47M5A10ChiếcĐiện cảm: 47 uH - Nhiệt độ hoạt động: (-55 ÷ +125)°C - Loại đóng gói: 1212
14Đi ốt B540C28ChiếcChịu dòng 5A
15Đi ốt SK3680ChiếcĐiện áp hoạt động (0÷40)VDC; Dòng tải cực thuận: 3A
16Đi ốt VBT3045C41ChiếcĐiện áp đầu vào: 45V; Dòng điện cực đại : 2×15A; Nhiệt độ hoạt động: -40÷150⁰C
17Điện trở biến đổi (S20-K150)5ChiếcChỉ số danh định 150VAC/200VDC
18Điện trở công suất 15FR040E45ChiếcĐiện trở 40mΩ; Định mức công suất 5W; Nhiệt độ hoạt động: (-55 ÷ +150)°C;
19Điện trở công suất CS12010T0050JBK10ChiếcĐiện trở: 50 Ohm; Công suất định mức: 10 W; Nhiệt độ hoạt động: (-55 ÷ +150)°C;
20Điện trở công suất FB8B342ChiếcĐiện trở 80mΩ; Định mức công suất 5W
21Điện trở công suất RC0S2CA30R0JE80ChiếcĐiện trở công suất, các bon composit SMD30Ω, 250mW, 250V
22Điện trở công suất RGA1608P-102-B-T110ChiếcĐiện trở: 1 kOhm; Công suất định mức: 1/16 W; Nhiệt độ hoạt động: (-55 ÷ +230)°C;
23Điện trở công suất RGA2012P-6811-B-T110ChiếcĐiện trở: 6.8 kOhm; Công suất định mức: 1/10 W; Nhiệt độ hoạt động: (-55 ÷ +230)°C;
24Điện trở SMD 0402 1%20ChiếcSai số 1%
25Điện trở SMD 0805 1%193ChiếcSai số 1%
26Điôt 29043240ChiếcChịu dòng 1A
27Điôt 40CPQ10012ChiếcSai số 5%
28Điôt ZENDER39ChiếcChỉ số danh định 100mA/1,1V
29Header 6X1F-H8.56Chiếc6 chân, khoảng cách 8,5µm
30Header 10X1F-H8.51Chiếc10 chân khoảng cách 8,5µm
31Header 18X2F-H8.51Chiếc18 chân khoảng cách 8,5µm
32Header 8X1F-H8.54Chiếc8 chân khoảng cách 8,5µm
33IC 147IFR28ChiếcĐiện áp vào : 1,5÷5.0V; Nhiệt độ hoạt động: -40÷85°C
34IC 18F24204ChiếcĐiện áp đầu vào: 2÷5.5V; Bộ nhớ: 16kB, bus dữ liệu: 8bit; Số lượng I/O : 25; Nhiệt độ hoạt động: -40÷85°C
35IC 3845B3ChiếcĐiện áp ra 0-30V; dòng đầu ra 200mA; Tần số chuyển mạch 500kHz
36IC 4725VBC215ChiếcĐiện áp 1,8-3,3VDC; Nhiệt độ hoạt động: -40÷85°C
37IC 80YN4U1J18ChiếcĐiện áp bão hòa 0,4V; Công suất 300mW
38IC ACS7126ChiếcIC cảm biến dòng 5A; Đầu ra cảm biến 66-180 mV/A; Nhiệt độ làm việc từ -40 đến 85°C
39IC ATMEGA16U21ChiếcBộ nhớ 16Kb, tần số xung đồng hồ tối đa 16Mhz; Điện áp cung cấp 4,5-5VDC
40IC ATMEGA25601ChiếcBộ nhớ 256Kb, tần số xung đồng hồ tối đa 16Mhz; Điện áp cung cấp 4,5-5VDC
41IC AZ733-2C-48DE22ChiếcChỉ số danh định 5V/12A
42IC Boost B06995ChiếcTần số đầu vào 200MHz, hệ số làm việc 60%; Điện áp cấp 1,8V
43IC Boost IRFP 32N 50K3ChiếcCông suất 460W; Dải nhiệt độ hoạt động: -55÷150 độ C
44IC Boost L6562N4ChiếcDòng cấp 20mA; Điện áp ra 3-8V
45IC DAC5672IPFB6ChiếcĐiện áp hoạt động: (3÷3.6)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷+85)˚C . Độ phân giải: 14 bit. Tốc độ lấy mẫu: 275 MS/s
46Điện trở DALE RH-50 50W20ChiếcĐiện trở 100mΩ; Định mức công suất 50W, dung sai 1%
47IC DSP56321VF2402Chiếc- Điện áp hoạt động: (1.6÷3.3)VDC -Tần số xung nhịp: 240MHz - Nhiệt độ hoạt động: (-40÷+100)˚C - Bus dữ liệu: 24 bit
48IC FAN48024ChiếcĐịnh mức đầu vào tối đa 30V/1mA; Công suất tiêu thụ 800mW
49IC HEF40497ChiếcĐiện áp đầu vào 0,5-18V; Công suất tiêu thụ 100mW
50IC HEF40505ChiếcĐiện áp đầu vào 3-15V; Dòng đầu ra -3,6-24mA
51IC HN693125ChiếcĐiện áp đầu vào 2,3-24V; Dòng đầu ra 6-15mA
52IC IR2104524ChiếcĐiện áp đầu vào 10-15V; Dòng đầu ra 150mA; 4 đầu ra
53IC IR2104STRPBF24ChiếcĐiện áp cấp nguồn 10-20V; Dòng đầu ra 120mA
54IC LM2587S1ChiếcĐiện áp đầu vào: 4÷40V; Dòng đầu ra : 6.5A; Nhiệt độ hoạt động: -40÷125⁰C
55IC LM29047ChiếcĐiện áp đầu vào: 5.5V; Số kênh: 2; Dòng đầu ra mỗi kênh: 20mA; Nhiệt độ hoạt động: -40÷150⁰C
56IC LM3395ChiếcĐiện áp cấp nguồn 3-32V; Dòng cấp đầu vào 1,2mA; Dòng đầu ra 6mA
57IC LM393A10ChiếcĐiện áp cấp nguồn 4-30V; Dòng cấp đầu vào 1,2mA; Dòng đầu ra 16mA
58IC LM6134AIM16ChiếcDòng cấp nguồn 40mA, Dòng đầu ra 2mA
59IC LMV358IDGKR6ChiếcNhiệt độ làm việc từ -40 đến 125°C; Điện áp cung cấp 5,5V
60IC LMV38514ChiếcĐúng datasheet của NSX
61IC LMV7235/396ChiếcIC nguồn, điện áp cung cấp 2,2-5,5VDC; đầu vào 6mV/0,4mA
62IC LP2985-33DBVR5ChiếcDải điện áp đầu vào: (3,3-16)VDC. Dòng tải: 0,95mA
63IC LT19567ChiếcDải điện áp đầu vào: (5.5-60)VDC. Dòng điện đầu ra: 1.2A
64IC LT1956EFE#PBF6ChiếcDải điện áp đầu vào: (5.5-60)VDC. Dải điện áp đầu ra: (3-60)VDC. Dòng tải: 1.5A ; Tần số đóng mở: 500kHz
65IC LT19636ChiếcĐiện áp đầu vào (4.8÷ 5.5)VDC; Điện áp đầu ra 5VDC, dải nhiệt độ: (-40 ÷ 125)°C
66IC LT379121ChiếcDao động biến đổi nguồn DC/DC tạo nguồn nạp ắc quy: Đ. áp hoạt động: (Vin = 4.7 ÷ 60)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ +125)°C
67IC LT3825EFE#TRPBF1ChiếcĐiện áp đầu vào: (14÷75)V; Dòng đầu ra: 30mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷125)⁰C
68IC LT8601IUJ#PBF1ChiếcĐiện áp đầu vào: (3÷42)V; Dòng đầu ra: 2.5A; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷125)⁰C
69IC LT86022ChiếcĐiện áp đầu vào: 3÷42V; Dòng đầu ra: 2.5A; Nhiệt độ hoạt động -40÷125⁰C
70IC LTC3803HS6#TRMPBF1ChiếcĐiện áp đầu vào: (9.2÷75)V; Dòng đầu ra: 1A; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷125)⁰C
71IC LTC38907ChiếcĐiện áp đầu vào: 9÷60V; Dòng điện: 14µA
72IC LTC3890GN1ChiếcĐiện áp đầu vào: 4÷60V; Điện áp đầu ra: 800mV÷24V; Dòng điện: 2,5µA; Nhiệt độ hoạt động -40÷125⁰C
73IC LTC86206ChiếcĐiện áp đầu vào: 5,5÷65; Điện áp đầu ra: 800mV÷24V; Dòng đầu ra: 10A; Nhiệt độ hoạt động 0÷125⁰C
74IC M1343031C11219ChiếcĐiện áp đầu vào: 3,5÷24V; Điện áp đầu ra: 800mV÷24V; Dòng đầu ra: 10A; Nhiệt độ hoạt động 0÷125⁰C
75IC MAX188DCAP16Chiếc8 kênh, tốc độ lấy mẫu 133kb/s
76IC MAX2112ETI+4Chiếc- Dải tần hoạt động: (925 ÷ 2175) MHz - Điện áp hoạt động: 3.3V - Dải tần hoạt động: (0 ÷ +70) °C - Loại bus: I2C
77IC MAX291ESA+20ChiếcTần số giới hạn: 25 KHz - Điện áp hoạt động: 5 V - Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ +85)°C - Loại bộ lọc: LPF
78IC MC74VHC00DR10ChiếcĐiện áp đầu vào: 2÷5,5V; Điện áp đầu ra: 24V; Dòng điện đầu ra: -8-8 mA; Nhiệt độ hđộng: -55÷125⁰C
79IC MCU CC2652R1FRGZR26ChiếcĐiện áp hoạt động: (1.8 ÷ 3.8)VDC - Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ +85)°C - Độ phân giải ADC: 12 bit - Tần số hoạt động: 2.4 GHz
80IC MSP430FR2676TPT36Chiếc- Điện áp hoạt động: (1.8 ÷ 3.6)VDC - Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ +105)°C - Số lượng kênh: 4 channel - Loại giao diện: I2C, SPI, UART
81IC MTC2581BP4ChiếcĐiện áp đầu vào: 5,5÷15V; Điện áp đầu ra: 10V; Nhiệt độ hoạt động: -25÷125⁰C
82IC N9C7D74ChiếcĐiện áp đầu vào: 5,5÷20V; Điện áp đầu ra: 12V; Nhiệt độ hoạt động: 0÷125⁰C
83IC NCP1117ST50T3G6ChiếcĐiện áp đầu vào: 6,5÷20V; Điện áp đầu ra: 5V; Dòng điện đầu ra: 1A; Nhiệt độ hoạt động: 0÷125⁰C
84IC PESE1-S12-S122ChiếcĐiện áp đầu vào: 10÷13V; Điện áp đầu ra: 5V; Dòng điện đầu ra: 200mA; Nhiệt độ hoạt động: -40÷105⁰C
85IC PIC18F2481ChiếcĐiện áp đầu vào: 2÷5.5V; Bộ nhớ: 16kB, bus dữ liệu: 8bit; Số lượng I/O : 22; Nhiệt độ hoạt động: -40÷125⁰C
86IC PQQ6W-Q2410ChiếcĐiện áp đầu vào: 9÷36V; Điện áp đầu ra: 24V; Dòng điện đầu ra: 250mA; Nhiệt độ hoạt động: -40÷150⁰C
87IC RAM1205S2ChiếcBộ chuyển đổi nguồn DC/DC; 1 đầu ra, công suất đầu ra 1W; điện áp đầu vào 10,8 - 13,2V; đầu ra 5V/200mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ +100)˚C
88IC SanDisk SDINBDA6-64G-ZA1ChiếcĐiện áp cấp 2,7-3,8V; Bộ nhớ 64GB
89IC SI5334K-B06998-GM16ChiếcĐiện áp cấp 1,8/2,5/3,3V; Dòng cấp 12, 45 mA
90IC SN7406N8ChiếcĐiện áp cấp nguồn 4,75-5,25 V, dòng điện đầu ra -0,25 - 40 mA; Dòng cấp nguồn 51µA
91IC SN74HCT245N7ChiếcĐiện áp cấp nguồn 4,5-5,5 V, dòng điện đầu ra -6 - 6 mA
92IC SN74LS10N7ChiếcĐiện áp cấp 4,75-5,25 V, Nhiệt độ hoạt động: (0 ÷ 70)°C, dòng đầu ra -20-1mA.
93IC SN74LS138N8SợiĐiện áp cấp 4,75-5,25 V, Nhiệt độ hoạt động: (0 ÷ 70)°C, thời gian trễ lan truyền 41ns
94IC SN74LS165AN12ChiếcĐiện áp cấp 5,25 V, Nhiệt độ hoạt động: (0 ÷ 70)°C
95IC SN74LS244N6ChiếcĐiện áp 4,75-5,25 V, dòng điện đầu ra -15 -24 mA
96IC SN74LS74AN10ChiếcĐiện áp 4,75-5,25 V, dòng điện đầu ra 400µA -8 mA
97IC S°C NRF52840 WLCSP23ChiếcĐiện áp hoạt động: (1.7 ÷ 5)VDC - Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ +85)°C - Tần số hoạt động: 2.4 GHz - Tốc độ dữ liệu: 2 Mbps
98IC ST3067BN5ChiếcĐiện áp 35-150V, dòng điện 300mA
99IC SUD50P06-15L-T4-E35ChiếcMOSFET kênh P, 60V, 50A
100IC TL08210ChiếcBăng thông khuếch đại 4 MHz; Trở kháng đầu vào 1012Ω
101IC TL43112ChiếcDải điện áp làm việc: 2.5 - 36 V Dải dòng điện làm việc: 1-100 mA; Trở kháng đầu ra: 0.22 Ohm; Nhiệt độ làm việc: -40°C +125 °C
102IC TLCO84C16ChiếcĐiện áp đầu vào: (8÷46)V; Điện áp đầu ra: 3,5V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
103IC TMR 4-24111ChiếcĐiện áp đầu vào: (18÷36)V; Điện áp đầu ra: 5V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
104IC TP3067CN6ChiếcĐiện áp cung cấp ±5V; Nhiệt độ hoạt động:-25÷125⁰C
105IC TPS54503ChiếcĐiện áp đầu vào: 5.5÷36V; Điện áp đầu ra: 32V; Dòng điện đầu ra: 3A; Nhiệt độ hoạt động:-40÷125⁰C
106IC TPS65987DDKRSHR2ChiếcĐiện áp hoạt động: 3.3V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C; Xung: 303kHz
107IC ULN20034ChiếcĐiện áp 50-400V, dòng điện 500-600 mA
108Khóa TS42031-160R-TR-72601ChiếcĐiện áp 350V, dòng điện 16A
109M.NT68676.2A Bảng điều khiển LCD VGA HDMI2ChiếcTương thích với bảng LED/LCD có độ phân dải lên tới 2048x1152.
110Màn hình LCD ELINA FTAS00-104AS42ChiếcKích thước 10,4 inch. Vận hành 5V/1mA; cảm ứng LCD
111Modul CINCON EC7A-24D124ChiếcChuyển đổi số; điện áp vào: 9 ÷ 18VDC; điện áp ra: ± 12VDC; dòng đầu ra: 0 ÷ ±416mA; dòng không tải: 30mA; dòng full tải: 956mA.
112Modul G650 650W2Chiếcđiện áp vào 100-240VAC; hiệu suất 85% ; Đầu ra 1 x ATX 24-PIN (20+4); 1 x EPS/ATX12V 8-PIN (4+4); 4 x PCIe 8-PIN (6+2); 6 x SATA (3 SATA); 1 x PERIPHERAL (4-PIN)
113Modul VF-S250-24A-CF1Chiếc-Điện áp đầu ra: 24VDC - Công suất đầu ra: 2500W - Hiệu suất: 83% - Tần số xung nhịp: 47Hz đến 63Hz
114MOSFET 340N086ChiếcMOSFET kênh N, 80V, 23A
115MOSFET 50P063ChiếcMOSFET kênh N, 60V, 3.7A
116MOSFET 57N08NS1ChiếcMOSFET kênh N , 80V, 100A
117MOSFET APT10M19B2ChiếcMOSFET kênh N, 100V, 75A
118MOSFET AUIRF76692ChiếcMOSFET kênh N, 100V, 114A
119MOSFET FDN340P5ChiếcMOSFET kênh P, 20V, 2A
120MOSFET NVH4L020N120SC128ChiếcĐiện áp đánh thủng nguồn 1200V; Dòng cực đại 102A; Điện áp mở 2,7V; Dải nhiệt độ hoạt động -55-175 °C
121MOSFET SUM1104ChiếcMOSFET kênh N, 100V, 110A
122Transistor F5210516ChiếcĐiện áp 10V, dòng điện 5mA
123Transistor FR341012SợiĐiện áp cực D-S: 100V; Dòng điện: 22A; Nhiệt độ hoạt động: (-50 ÷ 175)⁰C
124Transitor LM317T25SợiĐiện áp đầu ra: 1.2V đến 37V; Dòng cung cấp: 1.5A
125Tranzistor 1HX5SợiĐiện áp đầu ra: 5V đến 48V; Dòng cung cấp: 1.5A
126Tranzistor 2FX6ChiếcĐiện áp đầu ra: 1.8V đến 30V; Dòng cung cấp: 1.8A
127Tranzistor 31L6ChiếcBán dẫn NPN; điện áp 32V, dòng điện 0,1 A
128Tranzistor 86X6ChiếcĐiện áp 3,3V; Công suất tiêu thu 150 mW
129Tranzistor dán C1P2ChiếcĐiện áp 3,3V; Dòng điện 1,2A
130Tranzistor GAN8336ChiếcĐiện áp 5,5V; Dòng điện 2A
131Tranzistor IRFI840P6ChiếcMOSFET kênh N, 20V, 5,1A
132Tranzistor KSP 29074ChiếcTransistor dạng PNP. Điện áp hoạt động: -60V, công suất tiêu hao: 625mW
133Tranzitor GALI 0326ChiếcĐiện trở 50Ω; độ lợi 19,1 dB
134Tranzitor PDS5100H-1310ChiếcDòng thuận 5A, điện áp thuận 710mV
135Tụ điện 100 pF46ChiếcĐiện dung 100pF, sai số 1%
136Tụ điện 270μF/450V39ChiếcTụ gốm lọc nguồn; Điện dung 270µF; Điện áp 450V
137Tụ điện 15A J10047ChiếcĐiện dung 100μF; Dòng định mức 15A
138Tụ Flim TDK1ChiếcĐiện dung 38,5µF; Điện áp định mức 480VAC; Sai số 1%
139Tụ gốm C3225X7R 1N106K250AC70ChiếcTụ gốm 10mF/75V
140Tụ gốm CLLC1 AX6S0G475M050AC76ChiếcTụ gốm 4700pF/4V
141Tụ hóa (dán) 10 μF 48V35ChiếcTụ hóa 10MF/48V
142Tụ SMD 0603 1%115ChiếcSai số 1%
143Tụ SMD 1206 5%82ChiếcSai số 5%
144Tụ tantalum TCJD475M075R015080ChiếcTụ tantalum dán 4,70µF/75VDC ESR=150mΩ
145Mỡ hàn chuyên dụng1ChiếcCó chứa nhựa thông, độ dẫn cao, cách nhiệt tốt
146Mỡ chịu nhiệt1ChiếcHộp 0,5Kg
147Nước rửa mạch1ChiếcChai 300ml
148Thiếc hàn 0,6mm loại 250g1ChiếcHàm lượng thiếc nguyên chất 83%, đườn kính sợi 0,6mm; Trọng lượng 250g/cuộn
149Dung dịch nhựa thông1ChiếcTỉ lệ tạp chất 5%
150Lõi nam châm động cơ4ChiếcVật liệu là đất hiếm; Nhiệt độ Curie: 312°C
151Bánh răng ZF13463041581ChiếcChất liệu bằng hợp kim; Đường kính 9mm; Lỗ trục 5mm; 32 răng; Khoảng cách bước răng 0,5mm
152Vòng bi3ChiếcChất liệu bằng hợp kim; đường kính ngoài 28mm; Đường kính lỗ 12 mm; Chiều dày 8mm
153Trục quay 6RK140GU-CF+6GU180RC1ChiếcTần số hoạt động 5060/ HZ; Điện áp 230/240VAC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (i) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (i) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (i) trong vòng 3 (i) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 192.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 384.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tối thiểu 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->