Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa thiết bị VSAT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211124185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa thiết bị VSAT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211124145 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 18:40:00 đến ngày 2021-11-15 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 273,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (i) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (i) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (i) trong vòng 3 (i) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 192.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 384.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tối thiểu 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa thiết bị VSAT Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa thiết bị VSAT 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác và xuất xứ của vật tư, linh kiện. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) . Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | Sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng tối thiểu 18 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu : Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2019 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: + Thời gian bảo hành : Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/BTL Thông tin liên lạc; địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội; 069522278 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Truyền dẫn - Thông tin Vệ tinh - Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn A1013NB | 30 | Chiếc | Chịu dòng 1A | ||
| 2 | Bán dẫn AUIRFR024NTRL | 9 | Chiếc | Chịu dòng 1A | ||
| 3 | Bán dẫn C1815 | 45 | Chiếc | Chịu dòng 1A | ||
| 4 | Bán dẫn C2383 | 50 | Chiếc | Chịu dòng 1A | ||
| 5 | Bán dẫn D1348 | 20 | Chiếc | Chịu dòng 1A | ||
| 6 | Bán dẫn E13003 | 20 | Chiếc | Chịu dòng 1A | ||
| 7 | Bán dẫn M66T - 19L | 20 | Chiếc | Chịu dòng 1A | ||
| 8 | Cầu chì gốm | 1 | Chiếc | Chỉ số danh định 500V/63A | ||
| 9 | Cầu chì Schneider | 3 | Chiếc | Chỉ số danh định 500V/10A | ||
| 10 | Cầu đấu | 5 | Chiếc | Điện áp 350V, dòng điện 20A | ||
| 11 | Cầu nắn 40CPQ100 | 3 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: 100V. Dòng thuận cực đại: 40A, điện áp rơi thuận: 1V, Dòng ngược: 1mA. Dải nhiệt độ hoạt động: -65-150 độ C. | ||
| 12 | CMOS LM78M08CT | 6 | Chiếc | Điện áp vào tối đa 35V; điện áp ra 8V; dòng ra 500mA; nhiệt độ hoạt động 0°C đến 125°C | ||
| 13 | Cuộn cảm IHLP1212ABEVR47M5A | 10 | Chiếc | Điện cảm: 47 uH - Nhiệt độ hoạt động: (-55 ÷ +125)°C - Loại đóng gói: 1212 | ||
| 14 | Đi ốt B540C | 28 | Chiếc | Chịu dòng 5A | ||
| 15 | Đi ốt SK36 | 80 | Chiếc | Điện áp hoạt động (0÷40)VDC; Dòng tải cực thuận: 3A | ||
| 16 | Đi ốt VBT3045C | 41 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 45V; Dòng điện cực đại : 2×15A; Nhiệt độ hoạt động: -40÷150⁰C | ||
| 17 | Điện trở biến đổi (S20-K150) | 5 | Chiếc | Chỉ số danh định 150VAC/200VDC | ||
| 18 | Điện trở công suất 15FR040E | 45 | Chiếc | Điện trở 40mΩ; Định mức công suất 5W; Nhiệt độ hoạt động: (-55 ÷ +150)°C; | ||
| 19 | Điện trở công suất CS12010T0050JBK | 10 | Chiếc | Điện trở: 50 Ohm; Công suất định mức: 10 W; Nhiệt độ hoạt động: (-55 ÷ +150)°C; | ||
| 20 | Điện trở công suất FB8B3 | 42 | Chiếc | Điện trở 80mΩ; Định mức công suất 5W | ||
| 21 | Điện trở công suất RC0S2CA30R0JE | 80 | Chiếc | Điện trở công suất, các bon composit SMD30Ω, 250mW, 250V | ||
| 22 | Điện trở công suất RGA1608P-102-B-T1 | 10 | Chiếc | Điện trở: 1 kOhm; Công suất định mức: 1/16 W; Nhiệt độ hoạt động: (-55 ÷ +230)°C; | ||
| 23 | Điện trở công suất RGA2012P-6811-B-T1 | 10 | Chiếc | Điện trở: 6.8 kOhm; Công suất định mức: 1/10 W; Nhiệt độ hoạt động: (-55 ÷ +230)°C; | ||
| 24 | Điện trở SMD 0402 1% | 20 | Chiếc | Sai số 1% | ||
| 25 | Điện trở SMD 0805 1% | 193 | Chiếc | Sai số 1% | ||
| 26 | Điôt 290432 | 40 | Chiếc | Chịu dòng 1A | ||
| 27 | Điôt 40CPQ100 | 12 | Chiếc | Sai số 5% | ||
| 28 | Điôt ZENDER | 39 | Chiếc | Chỉ số danh định 100mA/1,1V | ||
| 29 | Header 6X1F-H8.5 | 6 | Chiếc | 6 chân, khoảng cách 8,5µm | ||
| 30 | Header 10X1F-H8.5 | 1 | Chiếc | 10 chân khoảng cách 8,5µm | ||
| 31 | Header 18X2F-H8.5 | 1 | Chiếc | 18 chân khoảng cách 8,5µm | ||
| 32 | Header 8X1F-H8.5 | 4 | Chiếc | 8 chân khoảng cách 8,5µm | ||
| 33 | IC 147IFR | 28 | Chiếc | Điện áp vào : 1,5÷5.0V; Nhiệt độ hoạt động: -40÷85°C | ||
| 34 | IC 18F2420 | 4 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 2÷5.5V; Bộ nhớ: 16kB, bus dữ liệu: 8bit; Số lượng I/O : 25; Nhiệt độ hoạt động: -40÷85°C | ||
| 35 | IC 3845B | 3 | Chiếc | Điện áp ra 0-30V; dòng đầu ra 200mA; Tần số chuyển mạch 500kHz | ||
| 36 | IC 4725VBC2 | 15 | Chiếc | Điện áp 1,8-3,3VDC; Nhiệt độ hoạt động: -40÷85°C | ||
| 37 | IC 80YN4U1J | 18 | Chiếc | Điện áp bão hòa 0,4V; Công suất 300mW | ||
| 38 | IC ACS712 | 6 | Chiếc | IC cảm biến dòng 5A; Đầu ra cảm biến 66-180 mV/A; Nhiệt độ làm việc từ -40 đến 85°C | ||
| 39 | IC ATMEGA16U2 | 1 | Chiếc | Bộ nhớ 16Kb, tần số xung đồng hồ tối đa 16Mhz; Điện áp cung cấp 4,5-5VDC | ||
| 40 | IC ATMEGA2560 | 1 | Chiếc | Bộ nhớ 256Kb, tần số xung đồng hồ tối đa 16Mhz; Điện áp cung cấp 4,5-5VDC | ||
| 41 | IC AZ733-2C-48DE | 22 | Chiếc | Chỉ số danh định 5V/12A | ||
| 42 | IC Boost B0699 | 5 | Chiếc | Tần số đầu vào 200MHz, hệ số làm việc 60%; Điện áp cấp 1,8V | ||
| 43 | IC Boost IRFP 32N 50K | 3 | Chiếc | Công suất 460W; Dải nhiệt độ hoạt động: -55÷150 độ C | ||
| 44 | IC Boost L6562N | 4 | Chiếc | Dòng cấp 20mA; Điện áp ra 3-8V | ||
| 45 | IC DAC5672IPFB | 6 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (3÷3.6)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷+85)˚C . Độ phân giải: 14 bit. Tốc độ lấy mẫu: 275 MS/s | ||
| 46 | Điện trở DALE RH-50 50W | 20 | Chiếc | Điện trở 100mΩ; Định mức công suất 50W, dung sai 1% | ||
| 47 | IC DSP56321VF240 | 2 | Chiếc | - Điện áp hoạt động: (1.6÷3.3)VDC -Tần số xung nhịp: 240MHz - Nhiệt độ hoạt động: (-40÷+100)˚C - Bus dữ liệu: 24 bit | ||
| 48 | IC FAN4802 | 4 | Chiếc | Định mức đầu vào tối đa 30V/1mA; Công suất tiêu thụ 800mW | ||
| 49 | IC HEF4049 | 7 | Chiếc | Điện áp đầu vào 0,5-18V; Công suất tiêu thụ 100mW | ||
| 50 | IC HEF4050 | 5 | Chiếc | Điện áp đầu vào 3-15V; Dòng đầu ra -3,6-24mA | ||
| 51 | IC HN69312 | 5 | Chiếc | Điện áp đầu vào 2,3-24V; Dòng đầu ra 6-15mA | ||
| 52 | IC IR21045 | 24 | Chiếc | Điện áp đầu vào 10-15V; Dòng đầu ra 150mA; 4 đầu ra | ||
| 53 | IC IR2104STRPBF | 24 | Chiếc | Điện áp cấp nguồn 10-20V; Dòng đầu ra 120mA | ||
| 54 | IC LM2587S | 1 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 4÷40V; Dòng đầu ra : 6.5A; Nhiệt độ hoạt động: -40÷125⁰C | ||
| 55 | IC LM2904 | 7 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 5.5V; Số kênh: 2; Dòng đầu ra mỗi kênh: 20mA; Nhiệt độ hoạt động: -40÷150⁰C | ||
| 56 | IC LM339 | 5 | Chiếc | Điện áp cấp nguồn 3-32V; Dòng cấp đầu vào 1,2mA; Dòng đầu ra 6mA | ||
| 57 | IC LM393A | 10 | Chiếc | Điện áp cấp nguồn 4-30V; Dòng cấp đầu vào 1,2mA; Dòng đầu ra 16mA | ||
| 58 | IC LM6134AIM | 16 | Chiếc | Dòng cấp nguồn 40mA, Dòng đầu ra 2mA | ||
| 59 | IC LMV358IDGKR | 6 | Chiếc | Nhiệt độ làm việc từ -40 đến 125°C; Điện áp cung cấp 5,5V | ||
| 60 | IC LMV3851 | 4 | Chiếc | Đúng datasheet của NSX | ||
| 61 | IC LMV7235/39 | 6 | Chiếc | IC nguồn, điện áp cung cấp 2,2-5,5VDC; đầu vào 6mV/0,4mA | ||
| 62 | IC LP2985-33DBVR | 5 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (3,3-16)VDC. Dòng tải: 0,95mA | ||
| 63 | IC LT1956 | 7 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (5.5-60)VDC. Dòng điện đầu ra: 1.2A | ||
| 64 | IC LT1956EFE#PBF | 6 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (5.5-60)VDC. Dải điện áp đầu ra: (3-60)VDC. Dòng tải: 1.5A ; Tần số đóng mở: 500kHz | ||
| 65 | IC LT1963 | 6 | Chiếc | Điện áp đầu vào (4.8÷ 5.5)VDC; Điện áp đầu ra 5VDC, dải nhiệt độ: (-40 ÷ 125)°C | ||
| 66 | IC LT3791 | 21 | Chiếc | Dao động biến đổi nguồn DC/DC tạo nguồn nạp ắc quy: Đ. áp hoạt động: (Vin = 4.7 ÷ 60)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ +125)°C | ||
| 67 | IC LT3825EFE#TRPBF | 1 | Chiếc | Điện áp đầu vào: (14÷75)V; Dòng đầu ra: 30mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷125)⁰C | ||
| 68 | IC LT8601IUJ#PBF | 1 | Chiếc | Điện áp đầu vào: (3÷42)V; Dòng đầu ra: 2.5A; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷125)⁰C | ||
| 69 | IC LT8602 | 2 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 3÷42V; Dòng đầu ra: 2.5A; Nhiệt độ hoạt động -40÷125⁰C | ||
| 70 | IC LTC3803HS6#TRMPBF | 1 | Chiếc | Điện áp đầu vào: (9.2÷75)V; Dòng đầu ra: 1A; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷125)⁰C | ||
| 71 | IC LTC3890 | 7 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 9÷60V; Dòng điện: 14µA | ||
| 72 | IC LTC3890GN | 1 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 4÷60V; Điện áp đầu ra: 800mV÷24V; Dòng điện: 2,5µA; Nhiệt độ hoạt động -40÷125⁰C | ||
| 73 | IC LTC8620 | 6 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 5,5÷65; Điện áp đầu ra: 800mV÷24V; Dòng đầu ra: 10A; Nhiệt độ hoạt động 0÷125⁰C | ||
| 74 | IC M1343031C112 | 19 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 3,5÷24V; Điện áp đầu ra: 800mV÷24V; Dòng đầu ra: 10A; Nhiệt độ hoạt động 0÷125⁰C | ||
| 75 | IC MAX188DCAP | 16 | Chiếc | 8 kênh, tốc độ lấy mẫu 133kb/s | ||
| 76 | IC MAX2112ETI+ | 4 | Chiếc | - Dải tần hoạt động: (925 ÷ 2175) MHz - Điện áp hoạt động: 3.3V - Dải tần hoạt động: (0 ÷ +70) °C - Loại bus: I2C | ||
| 77 | IC MAX291ESA+ | 20 | Chiếc | Tần số giới hạn: 25 KHz - Điện áp hoạt động: 5 V - Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ +85)°C - Loại bộ lọc: LPF | ||
| 78 | IC MC74VHC00DR | 10 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 2÷5,5V; Điện áp đầu ra: 24V; Dòng điện đầu ra: -8-8 mA; Nhiệt độ hđộng: -55÷125⁰C | ||
| 79 | IC MCU CC2652R1FRGZR | 26 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (1.8 ÷ 3.8)VDC - Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ +85)°C - Độ phân giải ADC: 12 bit - Tần số hoạt động: 2.4 GHz | ||
| 80 | IC MSP430FR2676TPT | 36 | Chiếc | - Điện áp hoạt động: (1.8 ÷ 3.6)VDC - Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ +105)°C - Số lượng kênh: 4 channel - Loại giao diện: I2C, SPI, UART | ||
| 81 | IC MTC2581BP | 4 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 5,5÷15V; Điện áp đầu ra: 10V; Nhiệt độ hoạt động: -25÷125⁰C | ||
| 82 | IC N9C7D7 | 4 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 5,5÷20V; Điện áp đầu ra: 12V; Nhiệt độ hoạt động: 0÷125⁰C | ||
| 83 | IC NCP1117ST50T3G | 6 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 6,5÷20V; Điện áp đầu ra: 5V; Dòng điện đầu ra: 1A; Nhiệt độ hoạt động: 0÷125⁰C | ||
| 84 | IC PESE1-S12-S12 | 2 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 10÷13V; Điện áp đầu ra: 5V; Dòng điện đầu ra: 200mA; Nhiệt độ hoạt động: -40÷105⁰C | ||
| 85 | IC PIC18F248 | 1 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 2÷5.5V; Bộ nhớ: 16kB, bus dữ liệu: 8bit; Số lượng I/O : 22; Nhiệt độ hoạt động: -40÷125⁰C | ||
| 86 | IC PQQ6W-Q24 | 10 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 9÷36V; Điện áp đầu ra: 24V; Dòng điện đầu ra: 250mA; Nhiệt độ hoạt động: -40÷150⁰C | ||
| 87 | IC RAM1205S | 2 | Chiếc | Bộ chuyển đổi nguồn DC/DC; 1 đầu ra, công suất đầu ra 1W; điện áp đầu vào 10,8 - 13,2V; đầu ra 5V/200mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ +100)˚C | ||
| 88 | IC SanDisk SDINBDA6-64G-ZA | 1 | Chiếc | Điện áp cấp 2,7-3,8V; Bộ nhớ 64GB | ||
| 89 | IC SI5334K-B06998-GM | 16 | Chiếc | Điện áp cấp 1,8/2,5/3,3V; Dòng cấp 12, 45 mA | ||
| 90 | IC SN7406N | 8 | Chiếc | Điện áp cấp nguồn 4,75-5,25 V, dòng điện đầu ra -0,25 - 40 mA; Dòng cấp nguồn 51µA | ||
| 91 | IC SN74HCT245N | 7 | Chiếc | Điện áp cấp nguồn 4,5-5,5 V, dòng điện đầu ra -6 - 6 mA | ||
| 92 | IC SN74LS10N | 7 | Chiếc | Điện áp cấp 4,75-5,25 V, Nhiệt độ hoạt động: (0 ÷ 70)°C, dòng đầu ra -20-1mA. | ||
| 93 | IC SN74LS138N | 8 | Sợi | Điện áp cấp 4,75-5,25 V, Nhiệt độ hoạt động: (0 ÷ 70)°C, thời gian trễ lan truyền 41ns | ||
| 94 | IC SN74LS165AN | 12 | Chiếc | Điện áp cấp 5,25 V, Nhiệt độ hoạt động: (0 ÷ 70)°C | ||
| 95 | IC SN74LS244N | 6 | Chiếc | Điện áp 4,75-5,25 V, dòng điện đầu ra -15 -24 mA | ||
| 96 | IC SN74LS74AN | 10 | Chiếc | Điện áp 4,75-5,25 V, dòng điện đầu ra 400µA -8 mA | ||
| 97 | IC S°C NRF52840 WLCSP | 23 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (1.7 ÷ 5)VDC - Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ +85)°C - Tần số hoạt động: 2.4 GHz - Tốc độ dữ liệu: 2 Mbps | ||
| 98 | IC ST3067BN | 5 | Chiếc | Điện áp 35-150V, dòng điện 300mA | ||
| 99 | IC SUD50P06-15L-T4-E3 | 5 | Chiếc | MOSFET kênh P, 60V, 50A | ||
| 100 | IC TL082 | 10 | Chiếc | Băng thông khuếch đại 4 MHz; Trở kháng đầu vào 1012Ω | ||
| 101 | IC TL431 | 12 | Chiếc | Dải điện áp làm việc: 2.5 - 36 V Dải dòng điện làm việc: 1-100 mA; Trở kháng đầu ra: 0.22 Ohm; Nhiệt độ làm việc: -40°C +125 °C | ||
| 102 | IC TLCO84C | 16 | Chiếc | Điện áp đầu vào: (8÷46)V; Điện áp đầu ra: 3,5V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 103 | IC TMR 4-2411 | 1 | Chiếc | Điện áp đầu vào: (18÷36)V; Điện áp đầu ra: 5V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 104 | IC TP3067CN | 6 | Chiếc | Điện áp cung cấp ±5V; Nhiệt độ hoạt động:-25÷125⁰C | ||
| 105 | IC TPS5450 | 3 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 5.5÷36V; Điện áp đầu ra: 32V; Dòng điện đầu ra: 3A; Nhiệt độ hoạt động:-40÷125⁰C | ||
| 106 | IC TPS65987DDKRSHR | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3.3V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C; Xung: 303kHz | ||
| 107 | IC ULN2003 | 4 | Chiếc | Điện áp 50-400V, dòng điện 500-600 mA | ||
| 108 | Khóa TS42031-160R-TR-7260 | 1 | Chiếc | Điện áp 350V, dòng điện 16A | ||
| 109 | M.NT68676.2A Bảng điều khiển LCD VGA HDMI | 2 | Chiếc | Tương thích với bảng LED/LCD có độ phân dải lên tới 2048x1152. | ||
| 110 | Màn hình LCD ELINA FTAS00-104AS4 | 2 | Chiếc | Kích thước 10,4 inch. Vận hành 5V/1mA; cảm ứng LCD | ||
| 111 | Modul CINCON EC7A-24D12 | 4 | Chiếc | Chuyển đổi số; điện áp vào: 9 ÷ 18VDC; điện áp ra: ± 12VDC; dòng đầu ra: 0 ÷ ±416mA; dòng không tải: 30mA; dòng full tải: 956mA. | ||
| 112 | Modul G650 650W | 2 | Chiếc | điện áp vào 100-240VAC; hiệu suất 85% ; Đầu ra 1 x ATX 24-PIN (20+4); 1 x EPS/ATX12V 8-PIN (4+4); 4 x PCIe 8-PIN (6+2); 6 x SATA (3 SATA); 1 x PERIPHERAL (4-PIN) | ||
| 113 | Modul VF-S250-24A-CF | 1 | Chiếc | -Điện áp đầu ra: 24VDC - Công suất đầu ra: 2500W - Hiệu suất: 83% - Tần số xung nhịp: 47Hz đến 63Hz | ||
| 114 | MOSFET 340N08 | 6 | Chiếc | MOSFET kênh N, 80V, 23A | ||
| 115 | MOSFET 50P06 | 3 | Chiếc | MOSFET kênh N, 60V, 3.7A | ||
| 116 | MOSFET 57N08NS | 1 | Chiếc | MOSFET kênh N , 80V, 100A | ||
| 117 | MOSFET APT10M19B | 2 | Chiếc | MOSFET kênh N, 100V, 75A | ||
| 118 | MOSFET AUIRF7669 | 2 | Chiếc | MOSFET kênh N, 100V, 114A | ||
| 119 | MOSFET FDN340P | 5 | Chiếc | MOSFET kênh P, 20V, 2A | ||
| 120 | MOSFET NVH4L020N120SC1 | 28 | Chiếc | Điện áp đánh thủng nguồn 1200V; Dòng cực đại 102A; Điện áp mở 2,7V; Dải nhiệt độ hoạt động -55-175 °C | ||
| 121 | MOSFET SUM110 | 4 | Chiếc | MOSFET kênh N, 100V, 110A | ||
| 122 | Transistor F52105 | 16 | Chiếc | Điện áp 10V, dòng điện 5mA | ||
| 123 | Transistor FR3410 | 12 | Sợi | Điện áp cực D-S: 100V; Dòng điện: 22A; Nhiệt độ hoạt động: (-50 ÷ 175)⁰C | ||
| 124 | Transitor LM317T | 25 | Sợi | Điện áp đầu ra: 1.2V đến 37V; Dòng cung cấp: 1.5A | ||
| 125 | Tranzistor 1HX | 5 | Sợi | Điện áp đầu ra: 5V đến 48V; Dòng cung cấp: 1.5A | ||
| 126 | Tranzistor 2FX | 6 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 1.8V đến 30V; Dòng cung cấp: 1.8A | ||
| 127 | Tranzistor 31L | 6 | Chiếc | Bán dẫn NPN; điện áp 32V, dòng điện 0,1 A | ||
| 128 | Tranzistor 86X | 6 | Chiếc | Điện áp 3,3V; Công suất tiêu thu 150 mW | ||
| 129 | Tranzistor dán C1P | 2 | Chiếc | Điện áp 3,3V; Dòng điện 1,2A | ||
| 130 | Tranzistor GAN833 | 6 | Chiếc | Điện áp 5,5V; Dòng điện 2A | ||
| 131 | Tranzistor IRFI840P | 6 | Chiếc | MOSFET kênh N, 20V, 5,1A | ||
| 132 | Tranzistor KSP 2907 | 4 | Chiếc | Transistor dạng PNP. Điện áp hoạt động: -60V, công suất tiêu hao: 625mW | ||
| 133 | Tranzitor GALI 03 | 26 | Chiếc | Điện trở 50Ω; độ lợi 19,1 dB | ||
| 134 | Tranzitor PDS5100H-13 | 10 | Chiếc | Dòng thuận 5A, điện áp thuận 710mV | ||
| 135 | Tụ điện 100 pF | 46 | Chiếc | Điện dung 100pF, sai số 1% | ||
| 136 | Tụ điện 270μF/450V | 39 | Chiếc | Tụ gốm lọc nguồn; Điện dung 270µF; Điện áp 450V | ||
| 137 | Tụ điện 15A J100 | 47 | Chiếc | Điện dung 100μF; Dòng định mức 15A | ||
| 138 | Tụ Flim TDK | 1 | Chiếc | Điện dung 38,5µF; Điện áp định mức 480VAC; Sai số 1% | ||
| 139 | Tụ gốm C3225X7R 1N106K250AC | 70 | Chiếc | Tụ gốm 10mF/75V | ||
| 140 | Tụ gốm CLLC1 AX6S0G475M050AC | 76 | Chiếc | Tụ gốm 4700pF/4V | ||
| 141 | Tụ hóa (dán) 10 μF 48V | 35 | Chiếc | Tụ hóa 10MF/48V | ||
| 142 | Tụ SMD 0603 1% | 115 | Chiếc | Sai số 1% | ||
| 143 | Tụ SMD 1206 5% | 82 | Chiếc | Sai số 5% | ||
| 144 | Tụ tantalum TCJD475M075R0150 | 80 | Chiếc | Tụ tantalum dán 4,70µF/75VDC ESR=150mΩ | ||
| 145 | Mỡ hàn chuyên dụng | 1 | Chiếc | Có chứa nhựa thông, độ dẫn cao, cách nhiệt tốt | ||
| 146 | Mỡ chịu nhiệt | 1 | Chiếc | Hộp 0,5Kg | ||
| 147 | Nước rửa mạch | 1 | Chiếc | Chai 300ml | ||
| 148 | Thiếc hàn 0,6mm loại 250g | 1 | Chiếc | Hàm lượng thiếc nguyên chất 83%, đườn kính sợi 0,6mm; Trọng lượng 250g/cuộn | ||
| 149 | Dung dịch nhựa thông | 1 | Chiếc | Tỉ lệ tạp chất 5% | ||
| 150 | Lõi nam châm động cơ | 4 | Chiếc | Vật liệu là đất hiếm; Nhiệt độ Curie: 312°C | ||
| 151 | Bánh răng ZF1346304158 | 1 | Chiếc | Chất liệu bằng hợp kim; Đường kính 9mm; Lỗ trục 5mm; 32 răng; Khoảng cách bước răng 0,5mm | ||
| 152 | Vòng bi | 3 | Chiếc | Chất liệu bằng hợp kim; đường kính ngoài 28mm; Đường kính lỗ 12 mm; Chiều dày 8mm | ||
| 153 | Trục quay 6RK140GU-CF+6GU180RC | 1 | Chiếc | Tần số hoạt động 5060/ HZ; Điện áp 230/240VAC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (i) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (i) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (i) trong vòng 3 (i) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 192.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 384.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tối thiểu 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi