Gói thầu: Gói thầu số 07: Nâng cấp, cải tạo khu cấp tính nam, cấp tính nữ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211057717-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Nâng cấp, cải tạo khu cấp tính nam, cấp tính nữ
Số hiệu KHLCNT 20211041650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 18:49:00 đến ngày 2021-11-19 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,879,954,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TTBTC của Bộ Tài chính)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSMT.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (có bản sao các tài liệu kèm theo).- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện; Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
3-Khoan cầm tay ≥0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 0,8kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Nâng cấp, cải tạo khu cấp tính nam, cấp tính nữ
Nâng cấp, cải tạo khu cấp tính nam, cấp tính nữ - Bệnh viện Tâm thần
70 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Tâm Thần Hải Phòng. Địa chỉ: Cụm II – Phường Đông Khê – Quận Ngô Quyền – Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Việt Sáng. Địa chỉ: Số 77A Bạch đằng, Phường Hạ Lý, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thái. Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, phường Phù Liễn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn. Địa chỉ: Số 10/12/48 Phương Lưu 1, Phường Đông Hải 1, Quận Hải An, Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái , địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phường Phù Liễn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm Thần Hải Phòng. Địa chỉ: Cụm II – Phường Đông Khê – Quận Ngô Quyền – Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm; - Scan Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, bảng tiến độ thi công, biểu đồ huy động nhân lực, máy móc thiết bị và thiết bị phục vụ thi công. - Scan bản gốc bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, thiết bị được ký kết giữa đơn vị dự thầu và đơn vị cung ứng và các tài liệu yêu cầu kèm theo. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng và các tài liệu chứng minh công trình tương tự. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính năm 2020 theo quy định hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 2020. - Đề xuất kỹ thuật. - Bản scan Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm Thần Hải Phòng. Địa chỉ: Cụm II – Phường Đông Khê – Quận Ngô Quyền – Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số số 38 Lê Đại Hành, Hồng Bàng, Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3745702 – 0225.3745541
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số số 38 Lê Đại Hành, Hồng Bàng, Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3745702 – 0225.3745541. Fax: 0225.3823802
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Tài chính Sở y tế Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP CẢI TẠO KHU CẤP TÍNH NAM
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,943100m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT151,014m2
3Láng nền sàn không đánh màu, láng bù trũng chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT151,014m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT151,014m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,53m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,53m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT218,945m2
8Trát tường ngoài, trát lớp lót chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT222,62m2
9Trát tường ngoài, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT222,62m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT241,934m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT241,934m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT302,181m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT163,854m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,34m3
15Trát tường trong, trát lớp lót, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT481,44m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT481,44m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,721m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,721m3
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150,635m2
20Trát xà dầm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150,635m2
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150,635m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150,635m2
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,013m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,013m3
25Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,307m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,307m2
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,058m3
28Phá dỡ hàng rào lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,053m2
29Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,65m2
30Trát trần, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,65m2
31Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,65m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,65m2
33Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can cầu thang inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT83,97kg
34Bulong M8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44bộ
35Trụ lan can cầu thang inox D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,12m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,12m3
38Phá dỡ lưới sắt cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,05m2
39Sản xuất lắp dựng lưới sắt inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT371,75kg
40Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51,805m2
41Phá dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,95m2
42Sản xuất, lắp đặt cửa sắt bịt tôn (giá đã bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,75m2
43Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,9m2
44Cửa sổ mở trượt lõi thép, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,175m2
45Khóa treo cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
46Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh quayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
47Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép mở trượtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
48Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT222,67kg
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,46m2
50Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT193,458m2
51Láng nền sàn không đánh màu, láng bù trũng chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT193,458m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT193,458m2
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,804m3
54Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,804m3
55Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT272,621m2
56Trát tường ngoài, trát lớp lót chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT280,174m2
57Trát tường ngoài, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT280,174m2
58Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT306,401m2
59Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT306,401m2
60Bả bằng bột bả vào tường (NCx1.5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,6m2
61Sơn hoa thoáng bê tông ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (NCx1.5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,6m2
62Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT535,658m2
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,403m3
64Trát tường trong, trát lớp lót chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT541,508m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT541,508m2
66Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,165m3
67Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,165m3
68Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT230,812m2
69Trát xà dầm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT230,812m2
70Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT230,812m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT230,812m2
72Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,616m3
73Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,616m3
74Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,705m2
75Phá dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,575m2
76Sản xuất, lắp đặt cửa sắt bịt tôn (giá đã bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,365m2
77Khóa treo cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bộ
78Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT259,46kg
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,03m2
80Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,955100m2
81Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,839tấn
82Phá dỡ xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT113,032m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, láng mái dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT113,032m2
84Chống thấm bằng giấy dầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT113,032m2
85Tiền vật liệu xà gồ thép C100x50x20x2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT243,64md
86Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,83tấn
87Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,941100m2
88Ke chống bãoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,88100c
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,396m3
90Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,391m3
91Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,391m3
92Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
93Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750MmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
94Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT140m
95Thanh tiếp địa thép D12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25m
96Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cọc
97Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2hộp
98Đào hào tiếp địa, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,36m3
99Đắp đất hoàn trả hào tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,36m3
100Đo kiểm tra hệ thống tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2lần
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt bằng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,15m3
102Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
103Tháo dỡ điều hòa, Bơm bù ga, bảo dưỡng, lắp đặt hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16bộ
104Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống báo cháy, hệ thống camera giám sát hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15công
105Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi 1x1.2m, gắn tường, 220V-1x22WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20bộ
106Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
107Lắp đặt Quạt trần sải cánh 220V (phụ kiện móc treo, bộ điều khiển...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26cái
108Lắp đặt công tắc đơn- 1 chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
109Lắp đặt công tắc đôi - 1 chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
110Lắp đặt công tắc đơn - 2 chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
111Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
112Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20hộp
113Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46hộp
114Hộp điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 4 khối aptomat âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
115Hộp chứa aptomat điều hòaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11hộp
116Tủ sơn tĩnh điện KT600x400x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
117Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
118Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
119Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
120Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 32A-250V, ICU = 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
121Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 40A-380V, ICU = 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
122Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.100m
123Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT540m
124Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT140m
125Kéo rải Dây 4CV - 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200m
126Kéo rải Dây 4CV - 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40m
127Kéo rải cáp ngoài nhà Cu/PVC/XLPE/PVC (4x10)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
128Lắp đặt ống Gen sun mềm D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT800m
129Lắp đặt ống Gen sun mềm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200m
130Lắp đặt ống Gen sun mềm D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10m
131Thanh tiếp địa thép D12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6m
132Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cọc
133Đào hào tiếp địa, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6m3
134Đắp đất hoàn trả hào tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt bằng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,25m3
136Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1công
137Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,56100m
138Lắp đặt chếch uPVC d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
139Ống mạ kẽm cổ trần vị trí thu nước máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
140Cầu chắn rác inox D120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
B KHU VỆ SINH CẤP TÍNH NAM
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,458100m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,799m2
3Láng nền sàn không đánh màu, láng bù trũng chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,799m2
4Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,039m2
5Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,76m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,119m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,119m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT128,64m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT147,974m2
10Trát tường trong, trát lót, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT131,36m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT131,36m2
12Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT147,974m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT147,974m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT264,071m2
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT264,071m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT264,071m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT108,314m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT108,314m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT108,314m2
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,502m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,502m3
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,39m2
23Phá dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,42m2
24Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,2kg
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4m2
26Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,76m2
27Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,63m2
28Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14bộ
29Phụ kiện cửa sổ mở hấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
30Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
31Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14bộ
32Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
33Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
34Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT180m
35Lắp đặt ống Gen sun mềm D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90m
36Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5hộp
37Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11bộ
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
40Tháo dỡ hiện trạng, lắp dựng hoàn thiện tay vịn cho người khuyết tậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3công
41Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11bộ
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -vòi inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
43Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - hộp inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
44Lắp đặt lavabo treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
45Xi phông lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
46Lắp đặt vòi chậu lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
47Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
48Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
49Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
50Máy bơm tăng áp P=200w; h=24mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
51Lắp đặt phễu thu sàn inox D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
52Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,32100m
53Lắp đặt tê PPR d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
54Lắp đặt cút PPR d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
55Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
56Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17cái
57Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
58Lắp đặt cút PPR d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
59Lắp đặt tê PPR d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
60Lắp đặt côn thu PPR d40/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
61Lắp đặt van PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
62Lắp đặt zắc co PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
63Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,32100m
64Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,24100m
65Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,04100m
66Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
67Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
68Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
69Lắp đặt chếch uPVC d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47cái
70Lắp đặt chếch uPVC d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26cái
71Lắp đặt chếch uPVC d=42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
72Lắp đặt côn uPVC d75/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
73Lắp đặt côn uPVC d110/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
74Lắp đặt côn uPVC d110/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
75Si phông D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
76Hút bể phốt hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1HT
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,858m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,045100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,011tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,091tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,82m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,743m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,031m3
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,396m2
85Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,477m2
86Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,396m2
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,02100m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,04tấn
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,409m3
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cấu kiện
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,049100m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,09100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,09100m3/1km
C NÂNG CẤP CẢI TẠO KHU CẤP TÍNH NỮ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,289100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,895100m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT193,639m2
4Láng nền sàn không đánh màu, láng bù trũng chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT193,639m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT193,064m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,575m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,809m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,809m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT243,019m2
10Trát tường ngoài, trát lớp lót chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT247,159m2
11Trát tường ngoài, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT247,159m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT265,76m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT265,76m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT423,932m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT334,481m2
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,202m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT772,213m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT772,213m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,268m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,268m3
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT186,926m2
22Trát xà dầm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT186,926m2
23Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT186,926m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT186,926m2
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,739m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,739m3
27Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,419m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,419m2
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,047m3
30Phá dỡ hàng rào lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,053m2
31Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,572m2
32Trát trần, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,572m2
33Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,572m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,572m2
35Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80,78kg
36Bulong M8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44bộ
37Trụ lan can cầu thang inox D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,141m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,141m3
40Phá dỡ lưới sắt cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,591m2
41Sản xuất lắp dựng lưới sắt inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT418,06kg
42Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,245m2
43Phá dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,525m2
44Sản xuất, lắp đặt cửa sắt bịt tôn (giá đã bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,46m2
45Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,59m2
46Cửa sổ mở trượt lõi thép, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,175m2
47Khóa treo cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11bộ
48Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh quayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
49Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép mở trượtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
50Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT203,4kg
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,64m2
52Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT190,334m2
53Láng nền sàn không đánh màu, láng bù trũng chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT190,334m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT190,334m2
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,71m3
56Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,71m3
57Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT336,137m2
58Trát tường ngoài, trát lớp lót chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT354,34m2
59Trát tường ngoài, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT354,34m2
60Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT383,891m2
61Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT383,891m2
62Bả bằng bột bả vào hoa thoáng bê tông (NCx1.5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,702m2
63Sơn dầm, trần, cột, hoa thoáng bê tông ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,702m2
64Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT594,374m2
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,657m3
66Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT606,794m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT606,794m2
68Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,61m3
69Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,61m3
70Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT196,143m2
71Trát xà dầm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT196,143m2
72Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT196,143m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT196,143m2
74Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,923m3
75Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,923m3
76Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,755m2
77Phá dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,075m2
78Sản xuất, lắp đặt cửa sắt bịt tôn (giá đã bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,685m2
79Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,06m2
80Cửa sổ mở trượt lõi thép, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,9m2
81Khóa treo cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7bộ
82Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh quayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
83Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép mở trượtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
84Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT271,2kg
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,52m2
86Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,893100m2
87Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,754tấn
88Phá dỡ xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT86,601m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, láng mái dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT86,601m2
90Chống thấm bằng giấy dầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT86,601m2
91Tiền vật liệu xà gồ thép C 100x50x20x2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT218,72md
92Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,745tấn
93Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,879100m2
94Ke chống bãoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,8100c
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,592m3
96Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,598m3
97Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,598m3
98Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
99Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750MmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
100Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT135m
101Thanh tiếp địa thép D12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25m
102Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cọc
103Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2hộp
104Đào hào tiếp địa, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8m3
105Đắp đất hoàn trả hào tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8m3
106Đo kiểm tra hệ thống tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2lần
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt bằng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,25m3
108Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
109Tháo dỡ điều hòa, Bơm bù ga, bảo dưỡng, lắp đặt hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
110Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống báo cháy, hệ thống camera giám sát hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15công
111Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi 1x1.2m, gắn tường, 220V-1x22WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18bộ
112Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17bộ
113Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
114Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
115Lắp đặt Quạt trần sải cánh 220V (phụ kiện móc treo, bộ điều khiển...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21cái
116Lắp đặt công tắc đơn- 1 chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
117Lắp đặt công tắc đôi - 1 chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
118Lắp đặt công tắc đơn - 2 chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
119Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
120Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17hộp
121Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47hộp
122Hộp điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 4 khối aptomat âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
123Hộp chứa aptomat điều hòaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7hộp
124Tủ sơn tĩnh điện KT600x400x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
125Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
126Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17cái
127Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
128Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 32A-250V, ICU = 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
129Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 40A-380V, ICU = 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
130Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.300m
131Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT580m
132Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT520m
133Kéo rải Dây 4CV - 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40m
134Kéo rải Dây 4CV - 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40m
135Kéo rải cáp ngoài nhà Cu/PVC/XLPE/PVC (4x10)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
136Lắp đặt ống Gen sun mềm D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT950m
137Lắp đặt ống Gen sun mềm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT260m
138Lắp đặt ống Gen sun mềm D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
139Thanh tiếp địa thép D12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8m
140Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cọc
141Đào hào tiếp địa, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,24m3
142Đắp đất hoàn trả hào tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,24m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt bằng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,35m3
144Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1công
145Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,64100m
146Lắp đặt chếch uPVC d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
147Ống mạ kẽm cổ trần vị trí thu nước máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
148Cầu chắn rác inox D120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TTBTC của Bộ Tài chính)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSMT.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (có bản sao các tài liệu kèm theo).- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện; Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Kế toán.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5 tấn Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán1
2 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán1
3 Khoan cầm tay ≥0,5 kW Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán1
4 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán1
5 Máy hàn ≥23 kW Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán1
7 Máy trộn vữa ≥ 150l Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán1
8 Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 0,8kw Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán1
9 Máy Đầm bàn ≥ 1Kw Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán1
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán1
11 Máy cắt uốn ≥ 5kW Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán1
12 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->