Gói thầu: Gói thầu số 07: Nâng cấp, cải tạo khu cấp tính nam, cấp tính nữ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211057717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Nâng cấp, cải tạo khu cấp tính nam, cấp tính nữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211041650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 18:49:00 đến ngày 2021-11-19 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,879,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TTBTC của Bộ Tài chính)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSMT.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (có bản sao các tài liệu kèm theo).- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện; Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Khoan cầm tay ≥0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 0,8kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Nâng cấp, cải tạo khu cấp tính nam, cấp tính nữ Nâng cấp, cải tạo khu cấp tính nam, cấp tính nữ - Bệnh viện Tâm thần 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm; - Scan Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, bảng tiến độ thi công, biểu đồ huy động nhân lực, máy móc thiết bị và thiết bị phục vụ thi công. - Scan bản gốc bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, thiết bị được ký kết giữa đơn vị dự thầu và đơn vị cung ứng và các tài liệu yêu cầu kèm theo. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng và các tài liệu chứng minh công trình tương tự. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính năm 2020 theo quy định hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 2020. - Đề xuất kỹ thuật. - Bản scan Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Tâm Thần Hải Phòng. Địa chỉ: Cụm II – Phường Đông Khê – Quận Ngô Quyền – Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số số 38 Lê Đại Hành, Hồng Bàng, Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3745702 – 0225.3745541 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số số 38 Lê Đại Hành, Hồng Bàng, Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3745702 – 0225.3745541. Fax: 0225.3823802 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Tài chính Sở y tế Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP CẢI TẠO KHU CẤP TÍNH NAM | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,943 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 151,014 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, láng bù trũng chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 151,014 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 151,014 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,53 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,53 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 218,945 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, trát lớp lót chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 222,62 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 222,62 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 241,934 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 241,934 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 302,181 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 163,854 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,34 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, trát lớp lót, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 481,44 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 481,44 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,721 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,721 | m3 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150,635 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150,635 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150,635 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150,635 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,013 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,013 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,307 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,307 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,058 | m3 |
| 28 | Phá dỡ hàng rào lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,053 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,65 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,65 | m2 |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,65 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,65 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can cầu thang inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83,97 | kg |
| 34 | Bulong M8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44 | bộ |
| 35 | Trụ lan can cầu thang inox D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,12 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,12 | m3 |
| 38 | Phá dỡ lưới sắt cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,05 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng lưới sắt inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 371,75 | kg |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,805 | m2 |
| 41 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,95 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cửa sắt bịt tôn (giá đã bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,75 | m2 |
| 43 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,9 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở trượt lõi thép, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,175 | m2 |
| 45 | Khóa treo cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 46 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 222,67 | kg |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,46 | m2 |
| 50 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 193,458 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, láng bù trũng chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 193,458 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 193,458 | m2 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,804 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,804 | m3 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 272,621 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, trát lớp lót chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 280,174 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 280,174 | m2 |
| 58 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 306,401 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 306,401 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường (NCx1.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,6 | m2 |
| 61 | Sơn hoa thoáng bê tông ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (NCx1.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,6 | m2 |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 535,658 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,403 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, trát lớp lót chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 541,508 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 541,508 | m2 |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,165 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,165 | m3 |
| 68 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 230,812 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 230,812 | m2 |
| 70 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 230,812 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 230,812 | m2 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,616 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,616 | m3 |
| 74 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,705 | m2 |
| 75 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,575 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cửa sắt bịt tôn (giá đã bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,365 | m2 |
| 77 | Khóa treo cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 259,46 | kg |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,03 | m2 |
| 80 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,955 | 100m2 |
| 81 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,839 | tấn |
| 82 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 113,032 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, láng mái dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 113,032 | m2 |
| 84 | Chống thấm bằng giấy dầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 113,032 | m2 |
| 85 | Tiền vật liệu xà gồ thép C100x50x20x2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 243,64 | md |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,83 | tấn |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,941 | 100m2 |
| 88 | Ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,88 | 100c |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,396 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,391 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,391 | m3 |
| 92 | Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 94 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140 | m |
| 95 | Thanh tiếp địa thép D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | m |
| 96 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cọc |
| 97 | Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 98 | Đào hào tiếp địa, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,36 | m3 |
| 99 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,36 | m3 |
| 100 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | lần |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt bằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,15 | m3 |
| 102 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 103 | Tháo dỡ điều hòa, Bơm bù ga, bảo dưỡng, lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 104 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống báo cháy, hệ thống camera giám sát hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | công |
| 105 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi 1x1.2m, gắn tường, 220V-1x22W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 220V (phụ kiện móc treo, bộ điều khiển...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc đơn- 1 chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc đôi - 1 chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đơn - 2 chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | hộp |
| 113 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46 | hộp |
| 114 | Hộp điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 4 khối aptomat âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 115 | Hộp chứa aptomat điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | hộp |
| 116 | Tủ sơn tĩnh điện KT600x400x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 32A-250V, ICU = 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 40A-380V, ICU = 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 122 | Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.100 | m |
| 123 | Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 540 | m |
| 124 | Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140 | m |
| 125 | Kéo rải Dây 4CV - 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 126 | Kéo rải Dây 4CV - 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 127 | Kéo rải cáp ngoài nhà Cu/PVC/XLPE/PVC (4x10) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 128 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 800 | m |
| 129 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 130 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 131 | Thanh tiếp địa thép D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | m |
| 132 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cọc |
| 133 | Đào hào tiếp địa, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6 | m3 |
| 134 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt bằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,25 | m3 |
| 136 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | công |
| 137 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,56 | 100m |
| 138 | Lắp đặt chếch uPVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 139 | Ống mạ kẽm cổ trần vị trí thu nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 140 | Cầu chắn rác inox D120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| B | KHU VỆ SINH CẤP TÍNH NAM | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,458 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,799 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, láng bù trũng chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,799 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,039 | m2 |
| 5 | Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,76 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,119 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,119 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 128,64 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 147,974 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, trát lót, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 131,36 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 131,36 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 147,974 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 147,974 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 264,071 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 264,071 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 264,071 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108,314 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108,314 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108,314 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,502 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,502 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,39 | m2 |
| 23 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,42 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,2 | kg |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,76 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,63 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 29 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 180 | m |
| 35 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90 | m |
| 36 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | hộp |
| 37 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ hiện trạng, lắp dựng hoàn thiện tay vịn cho người khuyết tật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | công |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -vòi inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - hộp inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt lavabo treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Xi phông lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 48 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,32 | 100m |
| 53 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút PPR d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê PPR d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu PPR d40/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt van PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt zắc co PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,32 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch uPVC d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch uPVC d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn uPVC d75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn uPVC d110/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn uPVC d110/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 75 | Si phông D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 76 | Hút bể phốt hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | HT |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,858 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,011 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,091 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,82 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,743 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,031 | m3 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,396 | m2 |
| 85 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,477 | m2 |
| 86 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,396 | m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,409 | m3 |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cấu kiện |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,09 | 100m3/1km |
| C | NÂNG CẤP CẢI TẠO KHU CẤP TÍNH NỮ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,289 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,895 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 193,639 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, láng bù trũng chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 193,639 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 193,064 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,575 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,809 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,809 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 243,019 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, trát lớp lót chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 247,159 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 247,159 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 265,76 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 265,76 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 423,932 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 334,481 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,202 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 772,213 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 772,213 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,268 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,268 | m3 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 186,926 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 186,926 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 186,926 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 186,926 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,739 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,739 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,419 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,419 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,047 | m3 |
| 30 | Phá dỡ hàng rào lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,053 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,572 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,572 | m2 |
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,572 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,572 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80,78 | kg |
| 36 | Bulong M8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44 | bộ |
| 37 | Trụ lan can cầu thang inox D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,141 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,141 | m3 |
| 40 | Phá dỡ lưới sắt cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,591 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng lưới sắt inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 418,06 | kg |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,245 | m2 |
| 43 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,525 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cửa sắt bịt tôn (giá đã bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,46 | m2 |
| 45 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,59 | m2 |
| 46 | Cửa sổ mở trượt lõi thép, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,175 | m2 |
| 47 | Khóa treo cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | bộ |
| 48 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 203,4 | kg |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,64 | m2 |
| 52 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 190,334 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, láng bù trũng chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 190,334 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 190,334 | m2 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,71 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,71 | m3 |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 336,137 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, trát lớp lót chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 354,34 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 354,34 | m2 |
| 60 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 383,891 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 383,891 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào hoa thoáng bê tông (NCx1.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,702 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, hoa thoáng bê tông ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,702 | m2 |
| 64 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 594,374 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,657 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 606,794 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 606,794 | m2 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,61 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,61 | m3 |
| 70 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 196,143 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 196,143 | m2 |
| 72 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 196,143 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 196,143 | m2 |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,923 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,923 | m3 |
| 76 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,755 | m2 |
| 77 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,075 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cửa sắt bịt tôn (giá đã bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,685 | m2 |
| 79 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,06 | m2 |
| 80 | Cửa sổ mở trượt lõi thép, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,9 | m2 |
| 81 | Khóa treo cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 82 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 271,2 | kg |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,52 | m2 |
| 86 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,893 | 100m2 |
| 87 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,754 | tấn |
| 88 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,601 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, láng mái dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,601 | m2 |
| 90 | Chống thấm bằng giấy dầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,601 | m2 |
| 91 | Tiền vật liệu xà gồ thép C 100x50x20x2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 218,72 | md |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,745 | tấn |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,879 | 100m2 |
| 94 | Ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8 | 100c |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,592 | m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,598 | m3 |
| 97 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,598 | m3 |
| 98 | Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 100 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 135 | m |
| 101 | Thanh tiếp địa thép D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | m |
| 102 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cọc |
| 103 | Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 104 | Đào hào tiếp địa, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | m3 |
| 105 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | m3 |
| 106 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | lần |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt bằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,25 | m3 |
| 108 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 109 | Tháo dỡ điều hòa, Bơm bù ga, bảo dưỡng, lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 110 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống báo cháy, hệ thống camera giám sát hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | công |
| 111 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi 1x1.2m, gắn tường, 220V-1x22W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 220V (phụ kiện móc treo, bộ điều khiển...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc đơn- 1 chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc đôi - 1 chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đơn - 2 chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | hộp |
| 121 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47 | hộp |
| 122 | Hộp điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 4 khối aptomat âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 123 | Hộp chứa aptomat điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | hộp |
| 124 | Tủ sơn tĩnh điện KT600x400x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 32A-250V, ICU = 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 40A-380V, ICU = 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 130 | Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.300 | m |
| 131 | Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 580 | m |
| 132 | Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 520 | m |
| 133 | Kéo rải Dây 4CV - 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 134 | Kéo rải Dây 4CV - 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 135 | Kéo rải cáp ngoài nhà Cu/PVC/XLPE/PVC (4x10) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 136 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 950 | m |
| 137 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 260 | m |
| 138 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 139 | Thanh tiếp địa thép D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | m |
| 140 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cọc |
| 141 | Đào hào tiếp địa, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,24 | m3 |
| 142 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,24 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt bằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,35 | m3 |
| 144 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | công |
| 145 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,64 | 100m |
| 146 | Lắp đặt chếch uPVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 147 | Ống mạ kẽm cổ trần vị trí thu nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 148 | Cầu chắn rác inox D120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TTBTC của Bộ Tài chính)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSMT.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (có bản sao các tài liệu kèm theo).- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện; Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Kế toán. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 1 |
| 2 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 1 |
| 3 | Khoan cầm tay ≥0,5 kW | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥23 kW | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 0,8kw | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 1 |
| 9 | Máy Đầm bàn ≥ 1Kw | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn ≥ 5kW | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi