Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211124392-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Chỉ Đạo
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211124368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 19:20:00 đến ngày 2021-11-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,596,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.078E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Nông nghiệp phát triển nông thôn/Thủy lợi/Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi, chuyên ngành Nông nghiệp phát triển nông thôn/Thủy lợi/Kỹ thuật xây dựng công trình;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Chỉ Đạo
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình, thiết bị
“Tu sửa tuyến kênh số 1 từ kênh Đậu (nhà ông Việt đến đường kênh 7 tấn (thôn Trịnh Xá); tuyến kênh số 2 từ kênh Đậu (cống Cát Ngoài) đến kênh D5 (thôn Cát Lư), xã Chỉ Đạo”
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chỉ Đạo , địa chỉ: Xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chỉ Đạo. Địa chỉ: Xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên 116 + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Văn Lâm; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty cổ phần đàu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Chỉ Đạo; Địa chỉ: Xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chỉ Đạo , địa chỉ: Xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chỉ Đạo. Địa chỉ: Xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan quản lý về thuế không còn nợ thuế, tính đến hết Qúy II năm 2021 nhà thầu không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chỉ Đạo. Địa chỉ: Xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Chỉ Đạo; Địa chỉ: Xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Chỉ Đạo; Địa chỉ: Xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 2 TUYẾN MƯƠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,21m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,396m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,265m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0287100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0287100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,0287100m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,2744m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0127100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0127100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,0127100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,253m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0025100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0025100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,0025100m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 131,531m3
16Đào kênh mương, chiều rộng 11,8378100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 13,1531100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 13,1531100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I13,1531100m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 77,05m3
21Đào kênh mương, chiều rộng 6,9345100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7,705100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 7,705100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I7,705100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9040,3025100m3
26Mua đất để đắp K90 ( Hệ số chuyển đổi 1.10)4.148,738m3
27Đào kênh mương, chiều rộng 0,6927100m3
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 7,697m3
29Mái mương BTCT M200, đá 1x2378,992m3
30Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,8527100m3
31Ống thoát nước uPVC D607,5798100m
32Rải vải địa kỹ thuật ART1211,3698100m2
33Rải nilong chống mất nước xi măng (VD)51,0313100m2
34Đáy mương BTXT M200, đá 1x2166,7565m3
35Bê tông lót móng M100, đá 1x2111,8026m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương2,634100m2
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài2,5582100m2
38Cốt thép kênh mương D15,2298tấn
39Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa151,5968m2
40Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,179100m3
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 13,1m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,9346100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3754100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3754100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,3754100m3
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 11đoạn ống
47Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm4mối nối
48Đế cống D100016cái
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,4m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 17,21m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7555,32m2
52Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 12đoạn ống
53Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm10mối nối
54Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 36cái
55Bê tông lót móng đổ tại chỗ M10011,04m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,3398100m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,3356100m2
58Bê tông lót móng M1004,54m3
59BT sân cống, đá 1x2, mác 20010,29m3
60Bê tông tường đầu, tường cánh M20014,44m3
61Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che1,0776tấn
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0615tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB300,66m3
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0356100m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ38,28m2
66Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,65tấn
67Gia công cột bằng thép hình1,5317tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ30,585m2
69Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che0,1437tấn
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0152tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB300,208m3
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0146100m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,104m2
74Gia công cột bằng thép hình0,2331tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,814m2
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,195100m3
77Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II1,95m3
78Đào kênh mương, chiều rộng 0,1755100m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,195100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,195100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,195100m3
82Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,0625100m
83Bạt dứa146,25m2
84Bao tải cát KT 0.3*0.4*0.6(Đất tận dụng)600Bao
85Bơm nước hố móng31Ca
86Tháo dỡ bao tải cát KT 0.3*0.4*0.6(san gạt đất tại chỗ)600Bao
B CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy đóng mở van V117Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.078E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Nông nghiệp phát triển nông thôn/Thủy lợi/Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi, chuyên ngành Nông nghiệp phát triển nông thôn/Thủy lợi/Kỹ thuật xây dựng công trình;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
3 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m32
2 Ô tô tự đổ ≥ 05 Tấn2
3 Máy lu ≥ 9 Tấn1
4 Máy ủi ≥ 110CV1
5 Máy nén khí Còn hoạt động tốt1
6 Máy khoan bê tông ≥1,5 kW1
7 Máy đầm bàn ≥1kW1
8 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
9 Máy đầm dùi ≥1,5 kW1
10 Máy hàn ≥ 23 kw1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
12 Máy trộn vữa ≥ 80l1
13 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->