Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211122918-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211105584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 20:01:00 đến ngày 2021-11-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,936,144,554 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.80843E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng thi công xây lắp hệ thống đèn trang trí nghệ thuật (hoặc trong hạng mục công trình có đèn trang trí nghệ thuật);-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(Các tài liệu kèm theo được chứng thực hoặc công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.355.301.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Trình độ Đại học về chuyên ngành điện.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp kiêm Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Trình độ Đại học về chuyên ngành điện.Ghi chú:Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật tối thiểu một công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 10,0T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 0,40m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đỗ
- Đặc điểm thiết bị 6,0T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Nâng cấp, cải tạo đèn trang trí huyện Giồng Trôm
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021 (Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế) và nguồn vốn chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại V năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã , địa chỉ: 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: ĐD.Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; địa chỉ số: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.861614, Fax: 02753.624088
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: - Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giồng Trôm. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị Xã. Địa chỉ: số 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.545322. - Thẩm định E-HSMT: Phòng tài chính-Kế hoạch huyện Giồng Trôm + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã, số 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.545322, Fax:02753.545324 + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính-Kế hoạch huyện Giồng Trôm.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã , địa chỉ: 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: ĐD.Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; địa chỉ số: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.861614, Fax: 02753.624088


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: ĐD.Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; địa chỉ số: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.861614, Fax: 02753.624088
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giồng Trôm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre; ĐT: 02753.823636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Hữu Nghĩa, giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm, Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.861614, Fax: 02753.624088
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CÂP, CẢI TẠO ĐÈN TRANG TRÍ HUYỆN GIỒNG TRÔM NĂM 2021
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,3547100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT11,1038100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V của E-HSMT1,269m3
4Đắp cát đệm đầu cừ dày 100 bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,1269m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,1269m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT3,2831m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,2993100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của E-HSMT1,566m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Chương V của E-HSMT2,483m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,09100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT0,1608100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngChương V của E-HSMT6,5593100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6Chương V của E-HSMT0,0219tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10Chương V của E-HSMT0,0746tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø14Chương V của E-HSMT0,0297tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø16Chương V của E-HSMT0,0694tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0024tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0265tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0521tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao Chương V của E-HSMT0,2652tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Chương V của E-HSMT0,5809m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan nền, đường kính cốt thép Ø6Chương V của E-HSMT0,0536tấn
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT0,553710m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT0,553710m3/1km
25Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT0,5681m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT11,3616m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT5,809m2
28Gia công khung thépChương V của E-HSMT4,2559tấn
29Lắp dựng khung thépChương V của E-HSMT4,2559tấn
30Cắt thép rộng 40mm, dày 3ly, khoan lỗ sẵn để gắn đèn (tâm 2 lỗ cách nhau 100mm)Chương V của E-HSMT1.171,477m
31Lắp dựng lưới thép inoxChương V của E-HSMT127,892m2
32Cung cấp bộ cáp thép bọc nhựa gắn tăng đơChương V của E-HSMT15cái
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT127,892m2
34Đào móng tủ điều khiển CS1.1, CS2.1, CS2.2Chương V của E-HSMT0,864m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tủ điều khiểnChương V của E-HSMT0,0796100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,03m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,288m3
38Cung cấp Khung thép móng tủ điều khiển CS1.1Chương V của E-HSMT1khung
39Cung cấp Khung thép móng các tủ CS2.1, CS2.2Chương V của E-HSMT2khung
40Đóng cọc tiếp địa D16mm dài 2,4mChương V của E-HSMT3bộ
41Lắp Cáp tiếp địa đồng trần C25Chương V của E-HSMT0,09100m
42Lắp đặt ống ruột gà D32 để bảo vệ cáp đồng trần từ tủ xuống cọc tiếp địaChương V của E-HSMT9m
43Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT2,46m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,0171100m3
45Thi công lớp đá dăm mương cáp bê tôngChương V của E-HSMT0,525m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,075m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,15m3
48Lắp đặt ống HDPE 65/50mmChương V của E-HSMT246m
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT0,161410m3/1km
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT0,161410m3/1km
51Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Ø90 dày 2,9mmChương V của E-HSMT0,1100m
52Đào kênh mương, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,02100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,0194100m3
54Rải nilon lót chống mất nướcChương V của E-HSMT0,04100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,32m3
56Lắp đặt cáp nguồn CVV 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT1.058m
57Lắp đặt cáp nguồn CVX/DSTA 4x10mm2Chương V của E-HSMT0,1100m
58CC lắp đặt cáp tín hiệu CAT5EChương V của E-HSMT793m
59CC lắp đầu nối chữ YChương V của E-HSMT366hộp
60CC lắp đặt đầu nối thẳngChương V của E-HSMT37hộp
61Cung cấp, lắp đặt hộp thép bảo vệ cápChương V của E-HSMT140hộp
62Lắp đặt đèn led điểm 0,7W (1 dây 10 điểm LED )Chương V của E-HSMT1.191,4dây
63Đóng cọc tiếp địa D16mm dài 2,4mChương V của E-HSMT8bộ
64Cáp tiếp địa đồng trần C25 đi trong các khu vực kháChương V của E-HSMT0,88100m
65Lắp đặt cáp CXV/DSTA 1C (4x25,0mm2)Chương V của E-HSMT75m
66CC lắp đặt tủ điều khiển CS1.1Chương V của E-HSMT1tủ
67Cung cấp lắp đặt MCCB 3P-50A-22kAChương V của E-HSMT1cái
68Cung cấp lắp đặt MCB 3P-10A-6kAChương V của E-HSMT1cái
69Cung cấp lắp đặt bộ điều khiển trung tâmChương V của E-HSMT11 bộ
70Cung cấp lắp đặt Modem 3GChương V của E-HSMT1bộ
71Cung cấp lắp đặt Contactor 3P-32AChương V của E-HSMT2bộ
72Cung cấp lắp đặt Relay nhiệt 32AChương V của E-HSMT2bộ
73Cung cấp lắp đặt công tắc tay 2 trạng tháiChương V của E-HSMT1cái
74Cung cấp lắp đặt đồng hồ đo đa năngChương V của E-HSMT1cái
75Cung cấp lắp đặt biến dòng 50A/5AChương V của E-HSMT3bộ
76Cung cấp lắp đặt Domino 4P - 60AChương V của E-HSMT3cái
77Lắp đặt cáp CV 1x16mm2Chương V của E-HSMT7m
78Lắp đặt cáp Vcm 1x0,75mm2Chương V của E-HSMT36m
79Lắp đặt các tủ điều khiển CS2.1Chương V của E-HSMT1tủ
80Cung cấp lắp đặt MCCB 3P-20A-18kAChương V của E-HSMT1cái
81Cung cấp lắp đặt MCB 3P-10A-6kAChương V của E-HSMT1cái
82Cung cấp lắp đặt bộ điều khiển DMX-MAINChương V của E-HSMT11 bộ
83Cung cấp lắp đặt bộ điều khiển DMX-SUBChương V của E-HSMT51 bộ
84Cung cấp lắp đặt Domino 4P - 60AChương V của E-HSMT4cái
85Cung cấp lắp đặt Domino 10P - 20AChương V của E-HSMT5cái
86Lắp đặt cáp CV 10mm2Chương V của E-HSMT7m
87Lắp đặt cáp Vcmo 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT12m
88Lắp đặt cáp Vcm 0,75mm2Chương V của E-HSMT2m
89Lắp đặt các tủ điều khiển CS2.2Chương V của E-HSMT1tủ
90Cung cấp lắp đặt MCCB 3P-20A-18kAChương V của E-HSMT1cái
91Cung cấp lắp đặt MCB 3P-10A-6kAChương V của E-HSMT1cái
92Cung cấp lắp đặt Domino 4P - 60AChương V của E-HSMT6cái
93Cung cấp lắp đặt Domino 10P - 20AChương V của E-HSMT5cái
94Lắp đặt cáp CV 10mm2Chương V của E-HSMT7m
95Lắp đặt cáp Vcmo 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT12m
96Lắp đặt cáp Vcm 0,75mm2Chương V của E-HSMT2m
B PHẦN: CHIẾU SÁNG TRƯỚC NLV HUYỆN ỦY-UBND
1Lắp đèn pha trên cạn, HChương V của E-HSMT81 bộ
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT96m
3Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V của E-HSMT100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.80843E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng thi công xây lắp hệ thống đèn trang trí nghệ thuật (hoặc trong hạng mục công trình có đèn trang trí nghệ thuật);-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(Các tài liệu kèm theo được chứng thực hoặc công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.355.301.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có Trình độ Đại học về chuyên ngành điện.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp kiêm Đội trưởng thi công 1 + Có Trình độ Đại học về chuyên ngành điện.Ghi chú:Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật tối thiểu một công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 10,0T1
2 Máy đào bánh xích 0,40m31
3 Máy đầm dùi 1,5kw1
4 Máy đầm bàn 1,0kw1
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
6 Máy hàn xoay chiều 23 kw1
7 Máy trộn bê tông 250 lít1
8 Ô tô tự đỗ 6,0T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->