Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211122918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211105584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 20:01:00 đến ngày 2021-11-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,936,144,554 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.80843E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng thi công xây lắp hệ thống đèn trang trí nghệ thuật (hoặc trong hạng mục công trình có đèn trang trí nghệ thuật);-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(Các tài liệu kèm theo được chứng thực hoặc công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.355.301.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Trình độ Đại học về chuyên ngành điện.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp kiêm Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Trình độ Đại học về chuyên ngành điện.Ghi chú:Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật tối thiểu một công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,40m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Nâng cấp, cải tạo đèn trang trí huyện Giồng Trôm 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021 (Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế) và nguồn vốn chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại V năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
ĐD.Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; địa chỉ số: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.861614, Fax: 02753.624088 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giồng Trôm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre; ĐT: 02753.823636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Hữu Nghĩa, giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm, Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.861614, Fax: 02753.624088 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CÂP, CẢI TẠO ĐÈN TRANG TRÍ HUYỆN GIỒNG TRÔM NĂM 2021 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,3547 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 11,1038 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V của E-HSMT | 1,269 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ dày 100 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,1269 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,1269 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,2831 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,2993 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,566 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 2,483 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,1608 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Chương V của E-HSMT | 6,5593 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | Chương V của E-HSMT | 0,0219 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | Chương V của E-HSMT | 0,0746 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø14 | Chương V của E-HSMT | 0,0297 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø16 | Chương V của E-HSMT | 0,0694 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0521 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,2652 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,5809 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan nền, đường kính cốt thép Ø6 | Chương V của E-HSMT | 0,0536 | tấn |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,5537 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,5537 | 10m3/1km |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,5681 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 11,3616 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,809 | m2 |
| 28 | Gia công khung thép | Chương V của E-HSMT | 4,2559 | tấn |
| 29 | Lắp dựng khung thép | Chương V của E-HSMT | 4,2559 | tấn |
| 30 | Cắt thép rộng 40mm, dày 3ly, khoan lỗ sẵn để gắn đèn (tâm 2 lỗ cách nhau 100mm) | Chương V của E-HSMT | 1.171,477 | m |
| 31 | Lắp dựng lưới thép inox | Chương V của E-HSMT | 127,892 | m2 |
| 32 | Cung cấp bộ cáp thép bọc nhựa gắn tăng đơ | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 127,892 | m2 |
| 34 | Đào móng tủ điều khiển CS1.1, CS2.1, CS2.2 | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 0,0796 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 38 | Cung cấp Khung thép móng tủ điều khiển CS1.1 | Chương V của E-HSMT | 1 | khung |
| 39 | Cung cấp Khung thép móng các tủ CS2.1, CS2.2 | Chương V của E-HSMT | 2 | khung |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa D16mm dài 2,4m | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Lắp Cáp tiếp địa đồng trần C25 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống ruột gà D32 để bảo vệ cáp đồng trần từ tủ xuống cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 43 | Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0171 | 100m3 |
| 45 | Thi công lớp đá dăm mương cáp bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống HDPE 65/50mm | Chương V của E-HSMT | 246 | m |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,1614 | 10m3/1km |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,1614 | 10m3/1km |
| 51 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Ø90 dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 52 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0194 | 100m3 |
| 54 | Rải nilon lót chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cáp nguồn CVV 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.058 | m |
| 57 | Lắp đặt cáp nguồn CVX/DSTA 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 58 | CC lắp đặt cáp tín hiệu CAT5E | Chương V của E-HSMT | 793 | m |
| 59 | CC lắp đầu nối chữ Y | Chương V của E-HSMT | 366 | hộp |
| 60 | CC lắp đặt đầu nối thẳng | Chương V của E-HSMT | 37 | hộp |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt hộp thép bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 140 | hộp |
| 62 | Lắp đặt đèn led điểm 0,7W (1 dây 10 điểm LED ) | Chương V của E-HSMT | 1.191,4 | dây |
| 63 | Đóng cọc tiếp địa D16mm dài 2,4m | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 64 | Cáp tiếp địa đồng trần C25 đi trong các khu vực khá | Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 1C (4x25,0mm2) | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 66 | CC lắp đặt tủ điều khiển CS1.1 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 67 | Cung cấp lắp đặt MCCB 3P-50A-22kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Cung cấp lắp đặt MCB 3P-10A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Cung cấp lắp đặt bộ điều khiển trung tâm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 70 | Cung cấp lắp đặt Modem 3G | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Cung cấp lắp đặt Contactor 3P-32A | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Cung cấp lắp đặt Relay nhiệt 32A | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Cung cấp lắp đặt công tắc tay 2 trạng thái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp lắp đặt đồng hồ đo đa năng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Cung cấp lắp đặt biến dòng 50A/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 76 | Cung cấp lắp đặt Domino 4P - 60A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cáp CV 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 78 | Lắp đặt cáp Vcm 1x0,75mm2 | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 79 | Lắp đặt các tủ điều khiển CS2.1 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 80 | Cung cấp lắp đặt MCCB 3P-20A-18kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Cung cấp lắp đặt MCB 3P-10A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Cung cấp lắp đặt bộ điều khiển DMX-MAIN | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 83 | Cung cấp lắp đặt bộ điều khiển DMX-SUB | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 84 | Cung cấp lắp đặt Domino 4P - 60A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Cung cấp lắp đặt Domino 10P - 20A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt cáp CV 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 87 | Lắp đặt cáp Vcmo 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 88 | Lắp đặt cáp Vcm 0,75mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 89 | Lắp đặt các tủ điều khiển CS2.2 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 90 | Cung cấp lắp đặt MCCB 3P-20A-18kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Cung cấp lắp đặt MCB 3P-10A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Cung cấp lắp đặt Domino 4P - 60A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Cung cấp lắp đặt Domino 10P - 20A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt cáp CV 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 95 | Lắp đặt cáp Vcmo 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 96 | Lắp đặt cáp Vcm 0,75mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| B | PHẦN: CHIẾU SÁNG TRƯỚC NLV HUYỆN ỦY-UBND | |||
| 1 | Lắp đèn pha trên cạn, H | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.80843E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng thi công xây lắp hệ thống đèn trang trí nghệ thuật (hoặc trong hạng mục công trình có đèn trang trí nghệ thuật);-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(Các tài liệu kèm theo được chứng thực hoặc công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.355.301.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có Trình độ Đại học về chuyên ngành điện.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp kiêm Đội trưởng thi công | 1 | + Có Trình độ Đại học về chuyên ngành điện.Ghi chú:Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật tối thiểu một công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | 10,0T | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích | 0,40m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1,0kw | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | 23 kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 8 | Ô tô tự đỗ | 6,0T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi