Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211124489-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211104689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 20:57:00 đến ngày 2021-11-19 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,858,753,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.628813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.714688E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông, có hạng mục và tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.602.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.204.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >= 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 80l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc >= 80kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc >= 80kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh thép >=6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép >=6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép >= 10
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >= 10
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung >= 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung >= 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu bánh lốp >= 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp >= 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe téc tưới nước >= 5m3
- Đặc điểm thiết bị Xe téc tưới nước >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải CPĐD >=50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải CPĐD >=50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường từ xóm Khời đi Thung Mu, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc , địa chỉ: Khu 1, thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Trọng Cường 68, địa chỉ: Phường Hữu Nghị, Thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tân Lạc, địa chỉ: thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát, địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình; Điện thoại: 0934975005;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc , địa chỉ: Khu 1, thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, Tổ 9, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0934975005
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183832682
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÀO ĐẮP, VẬN CHUYỂN
1Vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 10,93100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 14,02100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 65,92100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 23,54100m3
5Đánh cấp đường bằng máy đào 7,84100m3
6Đào khuôn đường máy đào 20,32100m3
7Đào khuôn đường máy đào 3,98100m3
8Đào rãnh dọc bằng máy đào 2,72100m3
9Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,5100m3
10Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III22,68100m3
11Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp III52,92100m3
12Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III (Đào khuôn, đào ránh và công trình trên tuyến)11,56100m3
13Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV6,9100m3
14Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV16,09100m3
15Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV (Đào khuôn, đào ránh và công trình trên tuyến)6,02100m3
16Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu, K=0,9538,99100m3
17Đào móng cống bằng máy, đất cấp 20,86100m3
18Đào móng cống bằng máy, đất cấp 37,04100m3
19Đào móng cống bằng máy, đất cấp 41,87100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,956,38100m3
21Đắp đất đê quây bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,852,25100m3
22Phá đê quây2,25100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 10,93100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 10,93100m3/1km
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 22,72100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 22,72100m3/1km
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 54,19100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 54,19100m3/1km
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 30,87100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 30,87100m3/1km
31Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3116,17100m3
32Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 116,17100m3
33Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 116,17100m3/1km
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 44,05100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới23,73100m3
2Rải lớp giấy dầu119,14100m2
3Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 2.621,01m3
4Ván khuôn mặt đường bê tông11,16100m2
5Làm khe co không thanh truyền lực1.338,88m
6Làm khe co có thanh truyền lực916,05m
7Làm khe giãn mặt đường bê tông186m
8Làm khe dọc mặt đường bê tông90,97m
9Cắt khe co225,4910m
10Cắt khe giãn18,610m
11Cắt khe dọc0,91100m
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC, ỐP MÁI TALUY
D THOÁT NƯỚC DỌC
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 2004,18m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,24100m2
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2008,96m3
4Lót vữa xi măng dày 2cm M75155,37m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 598cái
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh tám giác, đá 1x2, mác 20059,79m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn M25011,52m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,64100m2
9Cốt thép tấm nắp 0,32tấn
10Cốt thép tấm nắp >10mm0,82tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50 kg160cấu kiện
E ỐP MÁI TALUY
1Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép gia cố mái ngầm, đường kính 1,58tấn
2Bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 20067,65m3
3Lót vữa xi măng M75300,94m2
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax15,12m3
5Bê tông chân khay, đá 2x4, chiều rộng 100,9m3
6Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x40,03100m3
7Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,36100m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm1,04100m
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG
G CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Xây móng cống,đá hộc vữa XM mác 75146,69m3
2Xây tường cánh, đá hộc vữa XM mác 10071,87m3
3Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100325,47m2
4Bê tông mũ mố, đỉnh tường, đá 1x2, mác 25028,53m3
5Bê tông bản, đá 1x2, mác 30016,14m3
6Bê tông phủ bản cống, khớp nối, đá 1x2, mác 30011,47m3
7Bê tông ống cống be tông M2003,15m3
8Cốt thép mũ mố, đường kính 0,39tấn
9Cốt thép bản, đường kính 0,88tấn
10Cốt thép bản,khớp nối đường kính 0,61tấn
11Cốt thép ống cống =>10mm0,33tấn
12Ván khuôn thép mũ mố, đỉnh tường1,48100m2
13Ván khuôn thép bản0,74100m2
14Ván khuôn thép ống cống0,62100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50 kg93cấu kiện
H LO540
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax53,43m3
2Bê tông lòng cống, chân khay, móng thân cống, móng tường cánh, BTXM đá 2x4, mác 20061,54m3
3Bê tông tường cánh, thân mố BTXM đá 2x4, mác 20046,92m3
4Bê tông thanh chống đá 1x2, mác 2006,21m3
5Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 2505,2m3
6Bê tông bản đá 1x2, mác 30010,27m3
7Bê tông bản vượt 1x2, mác 2504,97m3
8Bê tông mặt cống đá 1x2, mác 3004,44m3
9Bê tông lan can BTXM đá 2x4, mác 2502,96m3
10Cốt thép mũ mố, đường kính 0,17tấn
11Cốt thép mũ mố, đường kính 0,02tấn
12Cốt thép bản 0,43tấn
13Cốt thép bản, đường kính > 10 mm0,04tấn
14Cốt thép bản, đường kính >18 mm1,17tấn
15Cốt thép lan can, đường kính 0,27tấn
16Cốt thép dầm bản, bản vượt, đường kính D0,11tấn
17Cốt thép dầm bản, bản vượt, đường kính D0,4tấn
18Cốt thép mặt cống, đường kính 0,29tấn
19Lắp đặt ống thép tay vịn, đường kính ống 0,01m
20Lắp đặt ống thép lan can, đường kính ống 1,8m
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng tường mố, tường cánh, lòng cống, giằng chống0,65100m2
22Ván khuôn mũ mố đỉnh tường, thân tường mố, tường cánh, lan can1,55100m2
23Ván khuôn tấm bản0,35100m2
24Quét nhựa bitum nóng vào tường32m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen10cái
I Lo200
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax6,73m3
2Bê tông móng thân cống, móng tường cánh, lòng cống chân khay BTXM đá 2x4, mác 20024,42m3
3Bê tông tường cánh, thân mố BTXM đá 2x4, mác 20023,19m3
4Bê tông giằng chống đá 1x2, mác 2001,5m3
5Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 2502,39m3
6Bê tông bản đá 1x2, mác 3003,77m3
7Bê tông phủ bản đá 1x2, mác 3000,35m3
8Cốt thép mũ mố, đường kính 0,09tấn
9Cốt thép bản, đường kính 0,28tấn
10Cốt thép bản,khớp nối đường kính 0,09tấn
11Lắp đặt ống thép tay vịn, đường kính ống 5,16m
12Lắp đặt ống thép lan can, đường kính ống 3,72m
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng tường mố, tường cánh, lòng cống, giằng chống0,35100m2
14Ván khuôn mũ mố đỉnh tường, thân tường mố, tường cánh0,93100m2
15Ván khuôn tấm bản0,13100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen7cái
J HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông1cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác20cái
3Đào móng chôn cọc tiêu, hộ lan mềm đất C323,2m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9512,72m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 20011,01m3
6Ván khuôn cọc tiêu1,67100m2
7Quét sơn hai nước (sơn phần cọc nhô lên mặt đất)186,9m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công445cái
K HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm4cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm4cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm2cái
4Nhân công đảm bảo giao thông bậc 2,0/7 (2người x 30ngày x 5 tháng)350công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.628813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.714688E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông, có hạng mục và tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.602.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.204.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng 2 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,8 m3 Máy xúc đào >=0,8 m32
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
3 Máy trộn bê tông >= 250l Máy trộn bê tông >= 250l2
4 Máy trộn vữa >= 80l Máy trộn vữa >= 80l2
5 Đầm bàn >=1kW Đầm bàn >=1kW2
6 Đầm cóc >= 80kg Đầm cóc >= 80kg1
7 Đầm dùi >=1,5kW Đầm dùi >=1,5kW2
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW2
9 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW1
10 Lu bánh thép >=6 tấn Lu bánh thép >=6 tấn1
11 Máy lu bánh thép >= 10 Máy lu bánh thép >= 101
12 Máy lu rung >= 25 tấn Máy lu rung >= 25 tấn1
13 Lu bánh lốp >= 16 tấn Lu bánh lốp >= 16 tấn1
14 Máy ủi >= 110CV Máy ủi >= 110CV1
15 Máy nén khí >= 360m3/h Máy nén khí >= 360m3/h1
16 Xe téc tưới nước >= 5m3 Xe téc tưới nước >= 5m31
17 Máy rải CPĐD >=50m3/h Máy rải CPĐD >=50m3/h1
18 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->