Gói thầu: Gói thầu 14: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình: Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, hạng mục: Hệ thống điện mặt trời áp mái khoa Kỹ thuật Y học - công suất 108kWp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211123972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y dược Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 14: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình: Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, hạng mục: Hệ thống điện mặt trời áp mái khoa Kỹ thuật Y học - công suất 108kWp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211123668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, nguồn thu khác của Trường Đại học Y Dược Cần Thơ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 21:22:00 đến ngày 2021-11-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,730,092,961 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Công nghiệp, cấp IV (Trong đó có thi công lắp đặt hệ thống điện mặt trời).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công lắp đặt hệ thống điện mặt trời ≥ 800.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh chỉ huy trưởng (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng/ Kinh tế xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (01 bộ: 42 chân + chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Y dược Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 14: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình: Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, hạng mục: Hệ thống điện mặt trời áp mái khoa Kỹ thuật Y học - công suất 108kWp Lựa chọn nhà thầu gói thầu 14: Hệ thống điện mặt trời áp mái khoa Kỹ thuật Y học công suất 108kWp 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, nguồn thu khác của Trường Đại học Y Dược Cần Thơ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Y Dược Cần Thơ
179 Nguyễn Văn Cừ - Phường An Khánh - Quận Ninh Kiều- TPCT
Điện thoại: 02923.739730 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Y Dược Cần Thơ 179 Nguyễn Văn Cừ - Phường An Khánh - Quận Ninh Kiều- TPCT Điện thoại: 02923.739730 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Y Dược Cần Thơ 179 Nguyễn Văn Cừ - Phường An Khánh - Quận Ninh Kiều- TPCT Điện thoại: 02923.739730 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Y Dược Cần Thơ 179 Nguyễn Văn Cừ - Phường An Khánh - Quận Ninh Kiều- TPCT Điện thoại: 02923.739730 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DÀN KHUNG NHÔM LẮP ĐẶT TẤM PIN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt thanh rail nhôm RA-SSC-2100 làm khung cố định tấm Pin NLMT trên mái tole | 504 | m | |
| 2 | Lắp đặt ngàm nối ngoài thanh nhôm SK-SSC | 240 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ngàm nẹp giữa PC-ICS35-NS1(35mm) | 450 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ngàm nẹp cuối PC-ECS35-NS1 (35mm) | 48 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt chân đỡ chữ L TRB-F01-NS1 | 500 | Bộ | |
| B | LẮP ĐẶT TẤM PIN NLMT 450Wp | |||
| 1 | Lắp dựng tấm Pin NLMT 450Wp, trọng lượng tấm 24kg, kích thước tấm 2.115*1.052mm | 533,9952 | m2 | |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ điều khiển Inverter hoà lưới 100kW | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt Bộ truyền thông giám sát Inverter | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ DC/AC combiner Box 380V- 100kW | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt cáp điện DC solar 4mm2, 1500vdc (đen) | 900 | m | |
| 5 | Lắp đặt cáp điện DC solar 4mm2, 1500vdc (đỏ) | 900 | m | |
| 6 | Lắp đặt bộ nối của tấm pin quang điện mặt trời MC4 | 120 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cầu chì MC4 1000V 15A | 18 | cái | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng f14 x2000mm | 4 | cọc | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa màu vàng xanh M16 theo tường, cột và mái nhà. | 400 | m | |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa màu vàng xanh M25 theo tường, cột và mái nhà. | 300 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 400 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 300 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nối ruột gà với máng cáp D15mm | 100 | m | |
| 14 | Đo điện trở nối đất hệ thống tiếp địa công trình | 1 | hệ thống | |
| 15 | Lắp đặt dây cáp động lực 3x70 mm²+1x50 mm²/(cáp 04 lõi, cáp CXV) | 120 | m | |
| D | THANG MÁNG CÁP, LỐI ĐI BẢO TRÌ | |||
| 1 | Lắp đặt máng cáp 75x75x1.5mm mạ kẽm (máng + nắp + nối) | 117 | m | |
| 2 | Lắp đặt máng cáp 200x75x1.5mm mạ kẽm (máng + nắp + nối) | 37 | m | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt co ngang 90 độ -200x75x1.5mm mạ kẽm (máng + nắp) | 2 | bộ | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt chữ thập -75x75x1.5mm mạ kẽm (máng + nắp) | 4 | bộ | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt co ngang 90 độ-200x75x1.5mm mạ kẽm (máng + nắp) | 3 | bộ | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt co xuống 90 độ 200-200x75x1.5mm mạ kẽm (máng + nắp) | 4 | bộ | |
| 7 | Bulong nối máng và sàn thao tác (bulong, tán, long đền) | 1 | bộ | |
| 8 | Vít đuôi cá, tán mũ dù, dài 2.5cm bắn sàn thao tác và máng xuống ray nhôm | 400 | cái | |
| 9 | Gia công hệ sàn đạo, Sàn thao tác (lối đi, walkway) rộng 300mm, tôn mạ kẽm dày 1.2mm, mỗi tấm sàn dài 2m | 0,2931 | tấn | |
| E | VẬT TƯ BƠM NƯỚC VỆ SINH TẤM PIN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm, PN 16 | 1,5 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt van ren HDPE - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 12 | cái | |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bơm nước 2hp | 1 | cái | |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống bơm nước vệ sinh tấm Pin | 1 | bộ | |
| F | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng hoặc tời điện | 5,76 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng hoặc tời điện | 0,5075 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Công nghiệp, cấp IV (Trong đó có thi công lắp đặt hệ thống điện mặt trời).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công lắp đặt hệ thống điện mặt trời ≥ 800.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh chỉ huy trưởng (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 2 | Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
| 3 | Nhân viên phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng/ Kinh tế xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo | (01 bộ: 42 chân + chéo) | 1 |
| 2 | Xe tải có cần cẩu | ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi