Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111018-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Yên Phong
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT 20211107760
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 22:27:00 đến ngày 2021-11-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,720,461,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách gói thầunày
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y khoa, điện, điện tử hoặc trang thiết bị y tế hoặc chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính, Kế toán trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiệngói thầu này
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyênngành y khoa, điện, điện tử hoặc trang thiết bị y tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ tài chính pháp lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính, Kế toán hoặc Luật trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Yên Phong
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư y tế
Mua sắm phục vụ hoạt động thường xuyên
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Yên Phong, Đường Huỳnh Thúc Kháng, thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, số điện thoại: 02223.860.327
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Y tế huyện Yên Phong, Đường Huỳnh Thúc Kháng, thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Yên Phong , địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Yên Phong, Đường Huỳnh Thúc Kháng, thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, số điện thoại: 02223.860.327


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. - Các bản cam kết theo Yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT. - Catalogue hoặc các tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. - Nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. - Các văn bản chứng minh hàng hóa thuộc phân nhóm dự thầu theo các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành. - Cung cấp tài liệu chứng minh: Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 6, điều 7, thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế.
E-CDNT 10.2(c)
Theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa là giá Chủ đầu tư phải thanh toán cho Nhà thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định của Pháp luật và cả vận chuyển lắp đặt hướng dẫn sử dụng theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 + Tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn sử dụng ≥ 12 tháng; + Tối thiểu ½ hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng
E-CDNT 15.2
- Bản gốc: + Bảo lãnh dự thầu; + Các cam kết của nhà thầu (nếu có); - Bản sao đã được chứng thực (hoặc bản gốc): + Hợp đồng tương tự kèm xác nhận của chủ đầu tư (đã được chứng thực). + Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt (đã được chứng thực). - Bản sao đóng dấu xác thực của nhà thầu: + Báo cáo tài chính + Các tài lieu khác để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Ghi chú: Các tài liệu nêu trên phải nộp khi được mời thương thảo Hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Yên Phong, Đường Huỳnh Thúc Kháng, thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, số điện thoại: 02223.860.327
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Bắc Ninh – Đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, Bắc Ninh – điện thoại: 0222 3822 419
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính Kế Toán – Trung tâm Y tế huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh, Đường Huỳnh Thúc Kháng, thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, số điện thoại: 0974663988
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng báo đấu thầu, điện thoại: 0243.768.6611 - Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.382.3141
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng bó bột 10 cm x 4,6 m1.400CuộnDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Băng bó bột 15cm x 4,6 m600CuộnDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Băng chỉ thị màu76CuộnDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Băng cuộn10.385CuộnDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Băng dính lụa 5cm x 5 m2.001CuộnDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Băng keo giấy dán cầm máu50CuộnDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Bao cao su3.501ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Bộ dây vệ sinh dành cho dây nội soi dạ dày và đại tràng2BộDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Bộ gây tê ngoài màng cứng160BộDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Bôi trơn ống tủy20TuýtDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Bơm cho ăn người lớn90ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12COMPOSITE TETRIC N-CERAM (nhộng đặc) các số hoặc tương đương130ConDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Cán thòng lọng cắt nóng1CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Cán vòng thắt1CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Canuyn mở khí quản 1 nòng các số2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Canuyn nội khí quản các số90CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Canxi hidroxit10LọDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Chất hàn Cevitron12LọDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Chỉ thị hóa học kiểm soát chất lượng tiệt trùng15HộpDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Chổi cước đánh bóng500ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Clip cầm máu100CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Clip cầm máu liền cán dùng 1 lần5CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Cốc đánh bóng200ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Cốc súc miệng3.000ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Cồn 70 độ2.000LítDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Cồn 90 độ10ChaiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Cồn tuyệt đối2ChaiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Côn giấy có vạch các số20HộpDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Côn Guttapechar các loại, các cỡ30HộpDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Chất hàn ống tủy12LọDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31CPC sát khuẩn ống tủy8LọDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Đài cao su đánh bóng120ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Dao nạo mộng các số20ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Đầu lấy cao răng16VỉDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Dầu Parafin tiệt trùng 5 ml1.340ỐngDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Dầu tra tay khoan răng10LọDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Dây cho ăn các cỡ255BộDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Dây garo94ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Dây hút nhớt các loại các cỡ2.343ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Dây thở Ô xy gọng kính3.000ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Đè lưỡi gỗ dùng 1 lần16.850ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Dung dịch rửa tay phẫu thuật viên12CanDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Dung dịch Javen 70%600LítDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Dung dịch khử khẩn tốc độ cao 5 phút68CanDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Dung dịch KOH2ChaiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Dung dịch tẩy rửa và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế32ChaiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Đường Glucose30KgDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Etching40LọDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Eugenol8LọDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Filtes dùng cho máy đo chức năng hô hấp1.700ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Fuzi ix12LọDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Gạc cầm máu merocel20MiếngDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Gạc đã tiệt trùng 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp1.597,2MiếngDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Gạc phẫu thuật đã tiệt trùng 10 cm x 10 cm x 12 lớp10.160MiếngDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Gạc phẫu thuật ổ bụng 30 cm x 40 cm x 6 lớp4.000MiếngDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Gạc thấm Y tế5.000MétDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Gel KY170TuýtDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Gen siêu âm68CanDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Giấy cắn10TậpDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Giấy điện tim30TậpDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Giấy in ảnh màu siêu âm96HộpDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Giấy in monitor sản khoa200TậpDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Giấy in nhiệt20CuộnDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Giấy in siêu âm đen trắng608CuộnDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Giũa Niti các số24VỉDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Guttapera20HộpDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Hàm lưỡng cực Pipole2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Hóa chất khử khuẩn bề mặt thông qua đường không khí16CanDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Hóa chất khử khuẩn tốc độ cao 10 phút55CanDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Hóa chất tẩy rửa đường ống nước (Cloramin B)193KgDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Kẽm oxit12ChaiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Kẹp rốn sơ sinh2.510ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Khí EO120BìnhDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Kim châm cứu các số27.320VỉDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Kim chọc dò và tây tê tủy sống các số800CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Kim khâu da, khâu cơ các số2.455ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Kim laser nội mạch1.000ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Kim lấy thuốc các số70.970ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Kim tê10HộpDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Kim tiêm cầm máu5CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Kim trích máu XN1.500ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Kim truyền cánh bướm3.020ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Lam kính xét nghiệm150HộpDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Lamen (22 x 22) mm6HộpDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Lentulo12VỉDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Lignospan 2%40HộpDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Lưỡi dao mổ các số2.600ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Lưới Prolen40MiếngDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Mask khí dung các cỡ255ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Mask thanh quản dùng nhiều lần các số2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Mask thở Oxy các cỡ247ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Mặt gương12HộpDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Miếng dán điện cực tim100CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Mũi khoan các cỡ3ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Mũi khoan EndoZ20ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Mũi khoan ngọn lửa300ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Mũi khoan tròn các số300ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Mũi khoan trụ các số300ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Nẹp gỗ cố định gãy xương52ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Nẹp gỗ cố định gãy xương50ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Nẹp gỗ cố định gãy xương cẳng chân100ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Nẹp gỗ cố định gãy xương cẳng tay50ChiêcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Nẹp gỗ cố định gãy xương cẳng tay50ChiêcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Nẹp gỗ cố định gãy xương cẳng tay50ChiêcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Nẹp gỗ cố định gãy xương cẳng tay50ChiêcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Nẹp gỗ cố định gãy xương đùi50ChiêcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Nhộng Sử dụng trong nha khoa các cỡ400ConDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Nhựa ngáng miệng có dây đeo10CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Nong niti các số24VỉDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Nước muối sinh lý120ChaiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Ống đặt NKQ các số823ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Ống để máu lắng20ỐngDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Ống hút điều hoà kinh nguyệt 2 van5ỐngDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Ống hút nước bọt300ỐngDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Ống Naricitrat6.000ỐngDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Ống nghiệm có chất chống đông EDTA có nút cao su70.000ỐngDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Ống nghiệm Heparin80.000ỐngDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Ống nghiệm nhựa có nắp80.000ỐngDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Overtip dạ dày2CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Overtip đại tràng2CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Protaper máy120VỉDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Quần áo phẫu thuật 1 lần15BộDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Que chỉ thị nhiệt máy EO10HộpDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Que thử đường huyết10.650QueDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Sát khuẩn tay nhanh724ChaiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Son JJ10ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Sonde ( thông) Nelaton các số230ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Tăm bông10HộpDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Tẩy rửa và làm sạch dụng cụ y tế32ChaiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Tê xịt16ChaiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Thân vỏ cho vòng thắt lạnh1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Thông Folay 2 chạc1.021ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133Thòng lọng cắt nóng1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134Thuốc diệt tủy10LọDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135Trâm gai các màu6VỉDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136Túi đóng thuốc đông y16CuộnDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137Túi đựng nước tiểu1.047ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138Túi hấp tiệt trùng ( 150mm x 200m)4CuộnDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139Túi hấp tiệt trùng ( 200mm x 200m)4CuộnDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140Túi hấp tiệt trùng ( 350mm x 200m)4CuộnDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141Túi nilon đựng ruột thừa nội soi900ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142Vòng tay mẹ và bé2.500ChiếcDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143Lọng thắt Polyp dùng 1 lần2HộpDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
144Ống đựng kim quang500ỐngDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145Đinh kirchner các số220CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146Mũi khoan xương các cỡ8CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
147Nẹp bản hẹp cánh tay, cẳng chân vít 4, 5 x 10 lỗ x 167mm10CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
148Nẹp bản hẹp cánh tay, cẳng chân vít 4,5 x 6 lỗ x 103mm10CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
149Nẹp bản hẹp cánh tay, cẳng chân vít 4,5 x 7 lỗ x 119mm10CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
150Nẹp bản hẹp cánh tay, cẳng chân vít 4,5 x 8 lỗ x 135mm10CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
151Nẹp bản nhỏ cẳng tay vít 3,5 x 6 lỗ x 74mm20CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
152Nẹp bản nhỏ cẳng tay vít 3,5 x 7 lỗ x 86mm20CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
153Vít vỏ xương 2,0 x 6-8mm200CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
154Vít vỏ xương 2,7 x 14-30mm200CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
155Vít vỏ xương 3,5 x 10-26mm200CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
156Vít vỏ xương 3,5 x 28-36mm200CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
157Vít vỏ xương 4,5 x 14-30mm400CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
158Vít vỏ xương 4,5 x 32-44mm400CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
159vít xốp mắt cá 3,5 x 25-45mm100CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
160vít xốp mắt cá 4,5 x 25-50mm100CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
161vít xốp mắt cá 4,5 x 55-65mm100CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
162Test cúm A,B500TestDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
163Test chlamydia trachomatis1.000TestDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
164Test nhanh Giang mai2.000TestDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
165Test nhanh sốt xuất huyết12HộpDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
166Test nhanh tay chân miệng600TestDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
167Test tiêu chảy Rotaviruts600TestDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
168Đĩa petri vô trùng1.000cáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
169Chai cấy máu hai pha200ChaiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
170Tăm bông cán mềm500QueDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
171Que cấy vô trùng1.000QueDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
172Que cấy vô trùng1.000QueDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
173Ống nghiệm nhựa có nắp500ỐngDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
174Mũi cắt xương10CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
175Mũi khoan xương10CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
176Mũi mài xương5CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
177Mũi đánh bóng5CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
178Nẹp hàm mặt thẳng dùng vít 2,0 mm20CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
179Nẹp hàm mặt cong dùng vít 2,0 mm20CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
180Nẹp hàm mặt chữ L dùng vít 2,0 mm10CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
181Nẹp hàm mặt chữ T dùng vít 2,0 mm10CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
182Nẹp hàm mặt chữ Y dùng vít 2,0 mm10CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
183Nẹp hàm mặt chữ X dùng vít 2,0mm10CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
184Vít hàm mặt 2,0mm các cỡ650CáiDẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách gói thầunày 1 Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y khoa, điện, điện tử hoặc trang thiết bị y tế hoặc chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính, Kế toán trở lên.22
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiệngói thầu này 2 Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyênngành y khoa, điện, điện tử hoặc trang thiết bị y tế22
3 Cán bộ tài chính pháp lý 1 Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính, Kế toán hoặc Luật trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->