Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Yên Phong |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20211107760 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 22:27:00 đến ngày 2021-11-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,720,461,110 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầunày |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y khoa, điện, điện tử hoặc trang thiết bị y tế hoặc chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính, Kế toán trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiệngói thầu này |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyênngành y khoa, điện, điện tử hoặc trang thiết bị y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính pháp lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính, Kế toán hoặc Luật trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Yên Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế Mua sắm phục vụ hoạt động thường xuyên 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. - Các bản cam kết theo Yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT. - Catalogue hoặc các tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. - Nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. - Các văn bản chứng minh hàng hóa thuộc phân nhóm dự thầu theo các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành. - Cung cấp tài liệu chứng minh: Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 6, điều 7, thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa là giá Chủ đầu tư phải thanh toán cho Nhà thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định của Pháp luật và cả vận chuyển lắp đặt hướng dẫn sử dụng theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | + Tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn sử dụng ≥ 12 tháng; + Tối thiểu ½ hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc: + Bảo lãnh dự thầu; + Các cam kết của nhà thầu (nếu có); - Bản sao đã được chứng thực (hoặc bản gốc): + Hợp đồng tương tự kèm xác nhận của chủ đầu tư (đã được chứng thực). + Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt (đã được chứng thực). - Bản sao đóng dấu xác thực của nhà thầu: + Báo cáo tài chính + Các tài lieu khác để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Ghi chú: Các tài liệu nêu trên phải nộp khi được mời thương thảo Hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Yên Phong, Đường Huỳnh Thúc Kháng, thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, số điện thoại: 02223.860.327 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Bắc Ninh – Đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, Bắc Ninh – điện thoại: 0222 3822 419 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính Kế Toán – Trung tâm Y tế huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh, Đường Huỳnh Thúc Kháng, thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, số điện thoại: 0974663988 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng báo đấu thầu, điện thoại: 0243.768.6611 - Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.382.3141 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng bó bột 10 cm x 4,6 m | 1.400 | Cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Băng bó bột 15cm x 4,6 m | 600 | Cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Băng chỉ thị màu | 76 | Cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Băng cuộn | 10.385 | Cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Băng dính lụa 5cm x 5 m | 2.001 | Cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Băng keo giấy dán cầm máu | 50 | Cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bao cao su | 3.501 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ dây vệ sinh dành cho dây nội soi dạ dày và đại tràng | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ gây tê ngoài màng cứng | 160 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bôi trơn ống tủy | 20 | Tuýt | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bơm cho ăn người lớn | 90 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | COMPOSITE TETRIC N-CERAM (nhộng đặc) các số hoặc tương đương | 130 | Con | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cán thòng lọng cắt nóng | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cán vòng thắt | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Canuyn mở khí quản 1 nòng các số | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Canuyn nội khí quản các số | 90 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Canxi hidroxit | 10 | Lọ | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Chất hàn Cevitron | 12 | Lọ | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Chỉ thị hóa học kiểm soát chất lượng tiệt trùng | 15 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Chổi cước đánh bóng | 500 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Clip cầm máu | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Clip cầm máu liền cán dùng 1 lần | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cốc đánh bóng | 200 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cốc súc miệng | 3.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cồn 70 độ | 2.000 | Lít | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cồn 90 độ | 10 | Chai | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cồn tuyệt đối | 2 | Chai | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Côn giấy có vạch các số | 20 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Côn Guttapechar các loại, các cỡ | 30 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Chất hàn ống tủy | 12 | Lọ | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | CPC sát khuẩn ống tủy | 8 | Lọ | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Đài cao su đánh bóng | 120 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Dao nạo mộng các số | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Đầu lấy cao răng | 16 | Vỉ | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Dầu Parafin tiệt trùng 5 ml | 1.340 | Ống | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Dầu tra tay khoan răng | 10 | Lọ | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Dây cho ăn các cỡ | 255 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Dây garo | 94 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Dây hút nhớt các loại các cỡ | 2.343 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Dây thở Ô xy gọng kính | 3.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Đè lưỡi gỗ dùng 1 lần | 16.850 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật viên | 12 | Can | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Dung dịch Javen 70% | 600 | Lít | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Dung dịch khử khẩn tốc độ cao 5 phút | 68 | Can | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Dung dịch KOH | 2 | Chai | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Dung dịch tẩy rửa và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế | 32 | Chai | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Đường Glucose | 30 | Kg | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Etching | 40 | Lọ | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Eugenol | 8 | Lọ | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Filtes dùng cho máy đo chức năng hô hấp | 1.700 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Fuzi ix | 12 | Lọ | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Gạc cầm máu merocel | 20 | Miếng | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Gạc đã tiệt trùng 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp | 1.597,2 | Miếng | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Gạc phẫu thuật đã tiệt trùng 10 cm x 10 cm x 12 lớp | 10.160 | Miếng | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 30 cm x 40 cm x 6 lớp | 4.000 | Miếng | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Gạc thấm Y tế | 5.000 | Mét | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Gel KY | 170 | Tuýt | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Gen siêu âm | 68 | Can | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Giấy cắn | 10 | Tập | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Giấy điện tim | 30 | Tập | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Giấy in ảnh màu siêu âm | 96 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Giấy in monitor sản khoa | 200 | Tập | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Giấy in nhiệt | 20 | Cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Giấy in siêu âm đen trắng | 608 | Cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Giũa Niti các số | 24 | Vỉ | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Guttapera | 20 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Hàm lưỡng cực Pipole | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Hóa chất khử khuẩn bề mặt thông qua đường không khí | 16 | Can | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Hóa chất khử khuẩn tốc độ cao 10 phút | 55 | Can | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Hóa chất tẩy rửa đường ống nước (Cloramin B) | 193 | Kg | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Kẽm oxit | 12 | Chai | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Kẹp rốn sơ sinh | 2.510 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Khí EO | 120 | Bình | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Kim châm cứu các số | 27.320 | Vỉ | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Kim chọc dò và tây tê tủy sống các số | 800 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Kim khâu da, khâu cơ các số | 2.455 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Kim laser nội mạch | 1.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Kim lấy thuốc các số | 70.970 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Kim tê | 10 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Kim tiêm cầm máu | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Kim trích máu XN | 1.500 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Kim truyền cánh bướm | 3.020 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Lam kính xét nghiệm | 150 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Lamen (22 x 22) mm | 6 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Lentulo | 12 | Vỉ | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Lignospan 2% | 40 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Lưỡi dao mổ các số | 2.600 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Lưới Prolen | 40 | Miếng | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Mask khí dung các cỡ | 255 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Mask thanh quản dùng nhiều lần các số | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Mask thở Oxy các cỡ | 247 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Mặt gương | 12 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Miếng dán điện cực tim | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Mũi khoan các cỡ | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Mũi khoan EndoZ | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Mũi khoan ngọn lửa | 300 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Mũi khoan tròn các số | 300 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Mũi khoan trụ các số | 300 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Nẹp gỗ cố định gãy xương | 52 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Nẹp gỗ cố định gãy xương | 50 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Nẹp gỗ cố định gãy xương cẳng chân | 100 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Nẹp gỗ cố định gãy xương cẳng tay | 50 | Chiêc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Nẹp gỗ cố định gãy xương cẳng tay | 50 | Chiêc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Nẹp gỗ cố định gãy xương cẳng tay | 50 | Chiêc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Nẹp gỗ cố định gãy xương cẳng tay | 50 | Chiêc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Nẹp gỗ cố định gãy xương đùi | 50 | Chiêc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Nhộng Sử dụng trong nha khoa các cỡ | 400 | Con | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Nhựa ngáng miệng có dây đeo | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Nong niti các số | 24 | Vỉ | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Nước muối sinh lý | 120 | Chai | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Ống đặt NKQ các số | 823 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Ống để máu lắng | 20 | Ống | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Ống hút điều hoà kinh nguyệt 2 van | 5 | Ống | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Ống hút nước bọt | 300 | Ống | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Ống Naricitrat | 6.000 | Ống | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Ống nghiệm có chất chống đông EDTA có nút cao su | 70.000 | Ống | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Ống nghiệm Heparin | 80.000 | Ống | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Ống nghiệm nhựa có nắp | 80.000 | Ống | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Overtip dạ dày | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Overtip đại tràng | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Protaper máy | 120 | Vỉ | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Quần áo phẫu thuật 1 lần | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Que chỉ thị nhiệt máy EO | 10 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Que thử đường huyết | 10.650 | Que | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Sát khuẩn tay nhanh | 724 | Chai | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Son JJ | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Sonde ( thông) Nelaton các số | 230 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Tăm bông | 10 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Tẩy rửa và làm sạch dụng cụ y tế | 32 | Chai | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Tê xịt | 16 | Chai | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Thân vỏ cho vòng thắt lạnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Thông Folay 2 chạc | 1.021 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Thòng lọng cắt nóng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Thuốc diệt tủy | 10 | Lọ | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Trâm gai các màu | 6 | Vỉ | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Túi đóng thuốc đông y | 16 | Cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Túi đựng nước tiểu | 1.047 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Túi hấp tiệt trùng ( 150mm x 200m) | 4 | Cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Túi hấp tiệt trùng ( 200mm x 200m) | 4 | Cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Túi hấp tiệt trùng ( 350mm x 200m) | 4 | Cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Túi nilon đựng ruột thừa nội soi | 900 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Vòng tay mẹ và bé | 2.500 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Lọng thắt Polyp dùng 1 lần | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Ống đựng kim quang | 500 | Ống | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Đinh kirchner các số | 220 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Mũi khoan xương các cỡ | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Nẹp bản hẹp cánh tay, cẳng chân vít 4, 5 x 10 lỗ x 167mm | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Nẹp bản hẹp cánh tay, cẳng chân vít 4,5 x 6 lỗ x 103mm | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Nẹp bản hẹp cánh tay, cẳng chân vít 4,5 x 7 lỗ x 119mm | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Nẹp bản hẹp cánh tay, cẳng chân vít 4,5 x 8 lỗ x 135mm | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Nẹp bản nhỏ cẳng tay vít 3,5 x 6 lỗ x 74mm | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Nẹp bản nhỏ cẳng tay vít 3,5 x 7 lỗ x 86mm | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Vít vỏ xương 2,0 x 6-8mm | 200 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Vít vỏ xương 2,7 x 14-30mm | 200 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Vít vỏ xương 3,5 x 10-26mm | 200 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Vít vỏ xương 3,5 x 28-36mm | 200 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Vít vỏ xương 4,5 x 14-30mm | 400 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Vít vỏ xương 4,5 x 32-44mm | 400 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | vít xốp mắt cá 3,5 x 25-45mm | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | vít xốp mắt cá 4,5 x 25-50mm | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | vít xốp mắt cá 4,5 x 55-65mm | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Test cúm A,B | 500 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Test chlamydia trachomatis | 1.000 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Test nhanh Giang mai | 2.000 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Test nhanh sốt xuất huyết | 12 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Test nhanh tay chân miệng | 600 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Test tiêu chảy Rotaviruts | 600 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Đĩa petri vô trùng | 1.000 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Chai cấy máu hai pha | 200 | Chai | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Tăm bông cán mềm | 500 | Que | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Que cấy vô trùng | 1.000 | Que | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Que cấy vô trùng | 1.000 | Que | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Ống nghiệm nhựa có nắp | 500 | Ống | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Mũi cắt xương | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Mũi khoan xương | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Mũi mài xương | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Mũi đánh bóng | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Nẹp hàm mặt thẳng dùng vít 2,0 mm | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Nẹp hàm mặt cong dùng vít 2,0 mm | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Nẹp hàm mặt chữ L dùng vít 2,0 mm | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Nẹp hàm mặt chữ T dùng vít 2,0 mm | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Nẹp hàm mặt chữ Y dùng vít 2,0 mm | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Nẹp hàm mặt chữ X dùng vít 2,0mm | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Vít hàm mặt 2,0mm các cỡ | 650 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách gói thầunày | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y khoa, điện, điện tử hoặc trang thiết bị y tế hoặc chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính, Kế toán trở lên. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiệngói thầu này | 2 | Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyênngành y khoa, điện, điện tử hoặc trang thiết bị y tế | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ tài chính pháp lý | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính, Kế toán hoặc Luật trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi