Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211119642-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211062550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 22:31:00 đến ngày 2021-11-16 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,023,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị, cấp III trở lên (ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình nhà văn hoá):
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng, cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Cấp, thoát nước;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo, chỉnh trang nhà văn hóa tổ dân phố Trù 1, phường Cổ Nhuế 2
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội , địa chỉ: Ngõ 43 đường Cổ Nhuế
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Cổ Nhuế 2 - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Cổ Nhuế 2; Phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. - Điện thoại: 0243 7481.950
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng FIRA Việt Nam. - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Bắc Từ Liêm. - Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam - Thẩm định E-HSYC, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang.


- Bên mời thầu: UBND phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội , địa chỉ: Ngõ 43 đường Cổ Nhuế
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Cổ Nhuế 2 - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Cổ Nhuế 2; Phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. - Điện thoại: 0243 7481.950


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản xác nhận của Cơ quan quản lý Bảo hiểm xã hội nơi đăng ký trụ sở giao dịch về việc không nợ Bảo hiểm xã hội đến hết Quý III/2021. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, bằng cấp, CMND để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Cổ Nhuế 2 - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Cổ Nhuế 2; Phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. - Điện thoại: 0243 7481.950
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm; Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 02432 242 100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SƠN TƯỜNG TRONG, NGOÀI NHÀ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả chi tiết theo chương V555,11m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả chi tiết theo chương V508,901m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả chi tiết theo chương V349,459m2
4Tháo dỡ hoa sắtMô tả chi tiết theo chương V12,338m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V4,162m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả chi tiết theo chương V24,227m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả chi tiết theo chương V80,564m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết theo chương V1,745m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (19km tiếp theo)Mô tả chi tiết theo chương V1,745m3
10Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết theo chương V43,145m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết theo chương V99,482m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V1.004,051m2
13Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V552,046m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V6,515100m2
15Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả chi tiết theo chương V2,826100m2
B CHỐNG THẤM MÁI
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả chi tiết theo chương V43,058m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả chi tiết theo chương V50,09m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết theo chương V2,153m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (19km tiếp theo)Mô tả chi tiết theo chương V2,153m3
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả chi tiết theo chương V50,09m2
6Lát gạch chống nóng KT 400x400, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V43,058m2
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết theo chương V7,032m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả chi tiết theo chương V2,204m2
9Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả chi tiết theo chương V14,106m2
10Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết theo chương V2,204m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V2,204m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả chi tiết theo chương V16,31m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết theo chương V14,106m2
C CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chi tiết theo chương V136,261m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửaMô tả chi tiết theo chương V243,1m
3Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả chi tiết theo chương V86,183m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết theo chương V9,487m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (19km tiếp theo)Mô tả chi tiết theo chương V9,487m3
6Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả chi tiết theo chương V86,183m2
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V86,183m2
8Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả chi tiết theo chương V86,183m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết theo chương V36,062m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V36,062m2
11Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, hệ khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả chi tiết theo chương V16,8m2
12Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lùa, hệ khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả chi tiết theo chương V52,526m2
13Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, hệ khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả chi tiết theo chương V9,24m2
14Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm định hìnhMô tả chi tiết theo chương V50,916m2
15Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất hệ khung nhôm định hìnhMô tả chi tiết theo chương V2,16m2
D BAN CÔNG TẦNG 2 + 3
1Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Mô tả chi tiết theo chương V6,66m
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả chi tiết theo chương V0,999m2
3Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết theo chương V0,999m2
4Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả chi tiết theo chương V21 lỗ
5Cung cấp, lắp dựng đoạn ống PVC D60 dài 33cm vào lỗ thoát nướcMô tả chi tiết theo chương V0,66m
E LÁT NỀN TẦNG 2 + 3
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả chi tiết theo chương V213,413m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả chi tiết theo chương V213,413m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết theo chương V10,671m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết theo chương V10,671m3
5Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT: 600x600, vữa XM M75Mô tả chi tiết theo chương V213,413m2
F ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả chi tiết theo chương V10cái
2Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trầnMô tả chi tiết theo chương V5bộ
G NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả chi tiết theo chương V6,315m3
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả chi tiết theo chương V34,227m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V34,227m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả chi tiết theo chương V26,4m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả chi tiết theo chương V67,428m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả chi tiết theo chương V3bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả chi tiết theo chương V6bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả chi tiết theo chương V9bộ
9Tháo dỡ trầnMô tả chi tiết theo chương V26,4m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết theo chương V10,635m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (19 km tiếp theo)Mô tả chi tiết theo chương V10,635m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V5,917m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết theo chương V19,48m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V19,48m2
15Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả chi tiết theo chương V26,4m2
16Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 300x300, vữa XM M75Mô tả chi tiết theo chương V26,4m2
17Len gạch cửaMô tả chi tiết theo chương V0,462m2
18Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x600, vữa XM M75Mô tả chi tiết theo chương V126,84m2
19Thi công trần phẳng bằng trần nhôm khung xương chìmMô tả chi tiết theo chương V24,12m2
20Cung cấp, lắp dựng vách ngăn 12mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả chi tiết theo chương V13,806m2
21Lắp đặt chậu xí bệtMô tả chi tiết theo chương V6bộ
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả chi tiết theo chương V6cái
23Lắp đặt giá treoMô tả chi tiết theo chương V6cái
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả chi tiết theo chương V6bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả chi tiết theo chương V6bộ
26Lắp đặt chậu tiểu namMô tả chi tiết theo chương V6bộ
27Cung cấp, lắp dựng van xả tiểu không có áp VGMô tả chi tiết theo chương V6bộ
28Lắp đặt gương soiMô tả chi tiết theo chương V6cái
29Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả chi tiết theo chương V60m
30Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả chi tiết theo chương V180m
31Lắp đặt các loại đèn ốp trần đèn downlight chống ẩm âm trần D110-11WMô tả chi tiết theo chương V18bộ
32Lắp đặt quạt hút mùi 250x250-75WMô tả chi tiết theo chương V6cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6 AmpeMô tả chi tiết theo chương V3cái
34Lắp đặt công tắc đôi 10A (gồm hạt, mặt, đế)Mô tả chi tiết theo chương V3cái
35Lắp đặt công tắc đơn 10A (gồm hạt, mặt, đế)Mô tả chi tiết theo chương V3cái
36Ống PVC D16Mô tả chi tiết theo chương V240m
37Tháo dỡ hệ thống điện nước cũMô tả chi tiết theo chương V3công
38Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả chi tiết theo chương V0,21100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả chi tiết theo chương V0,615100m
40Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả chi tiết theo chương V12cái
41Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả chi tiết theo chương V12cái
42Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmMô tả chi tiết theo chương V12cái
43Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmMô tả chi tiết theo chương V48cái
44Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/25mmMô tả chi tiết theo chương V6cái
45Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mmMô tả chi tiết theo chương V21cái
46Lắp đặt tê thông PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmMô tả chi tiết theo chương V12cái
47Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mmMô tả chi tiết theo chương V18cái
48Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d=20mmMô tả chi tiết theo chương V30cái
49Cung cấp, lắp đặt van khóa đồng D32Mô tả chi tiết theo chương V6cái
50Cung cấp, băng tanMô tả chi tiết theo chương V60cuộn
51Cung cấp, lắp đặt van khóa D25Mô tả chi tiết theo chương V6cái
52Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mmMô tả chi tiết theo chương V3cái
53XiphongMô tả chi tiết theo chương V4cái
54Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả chi tiết theo chương V12cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả chi tiết theo chương V0,144100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả chi tiết theo chương V0,18100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mmMô tả chi tiết theo chương V0,18100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmMô tả chi tiết theo chương V0,06100m
59Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=110mmMô tả chi tiết theo chương V6cái
60Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=90mmMô tả chi tiết theo chương V12cái
61Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=75mmMô tả chi tiết theo chương V9cái
62Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mmMô tả chi tiết theo chương V33cái
63Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mmMô tả chi tiết theo chương V6cái
64Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=75mmMô tả chi tiết theo chương V48cái
65Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=110mmMô tả chi tiết theo chương V12cái
66Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=90mmMô tả chi tiết theo chương V24cái
67Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=75mmMô tả chi tiết theo chương V12cái
68Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=110/75mmMô tả chi tiết theo chương V12cái
69Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=90/75mmMô tả chi tiết theo chương V18cái
70Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=75/42mmMô tả chi tiết theo chương V12cái
71Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả chi tiết theo chương V6cái
72Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả chi tiết theo chương V6cái
73XiphongMô tả chi tiết theo chương V12cái
H HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả chi tiết theo chương V63,063m2
2Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V63,063m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả chi tiết theo chương V24,945m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V24,945m2
5Tháo dỡ cửa cổngMô tả chi tiết theo chương V5,97m2
6Lắp dựng cửaMô tả chi tiết theo chương V5,97m2
I THIẾT BỊ
1TiviMô tả chi tiết theo chương V1Chiếc
2LoaMô tả chi tiết theo chương V1Bộ
3Âm lyMô tả chi tiết theo chương V1Chiếc
4Phông rèmMô tả chi tiết theo chương V10m2
5Tượng Bác HồMô tả chi tiết theo chương V1Chiếc
6Bục để tượng Bác HồMô tả chi tiết theo chương V1Chiếc
7Huy hiệu cờ đỏ sao vàngMô tả chi tiết theo chương V1Bộ
8Huy hiệu búa liềmMô tả chi tiết theo chương V1Bộ
9Biểu ngữMô tả chi tiết theo chương V2Bộ
10Tủ sắtMô tả chi tiết theo chương V2Cái
11BànMô tả chi tiết theo chương V5Cái
12GhếMô tả chi tiết theo chương V40Cái
13Micro không dâyMô tả chi tiết theo chương V1Chiếc
14Micro có dâyMô tả chi tiết theo chương V2Chiếc
15Chân micro để đứngMô tả chi tiết theo chương V1Chiếc
16Chân micro để bụcMô tả chi tiết theo chương V1Chiếc
17Đầu DVD 6 sốMô tả chi tiết theo chương V1Chiếc
18Tủ phụ để amly, tiviMô tả chi tiết theo chương V1Cái
19Gíá Loa treo tườngMô tả chi tiết theo chương V1Bộ
20Bục phát biểuMô tả chi tiết theo chương V1Cái
21Cờ tổ quốcMô tả chi tiết theo chương V1Bộ
22Cở ĐảngMô tả chi tiết theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị, cấp III trở lên (ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình nhà văn hoá):
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng + CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng, cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.31
2 Cán bộ kỹ thuật + CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.21
3 Cán bộ kỹ thuật + CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Cấp, thoát nước;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.21
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô ≥ 5T Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy cắt gạch, đá Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy hàn điện Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy khoan cầm tay Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->