Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211119642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211062550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 22:31:00 đến ngày 2021-11-16 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,023,873,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị, cấp III trở lên (ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình nhà văn hoá): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng, cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Cấp, thoát nước;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, chỉnh trang nhà văn hóa tổ dân phố Trù 1, phường Cổ Nhuế 2 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản xác nhận của Cơ quan quản lý Bảo hiểm xã hội nơi đăng ký trụ sở giao dịch về việc không nợ Bảo hiểm xã hội đến hết Quý III/2021. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, bằng cấp, CMND để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân phường Cổ Nhuế 2
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Cổ Nhuế 2; Phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
- Điện thoại: 0243 7481.950 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm; Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 02432 242 100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SƠN TƯỜNG TRONG, NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả chi tiết theo chương V | 555,11 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả chi tiết theo chương V | 508,901 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả chi tiết theo chương V | 349,459 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt | Mô tả chi tiết theo chương V | 12,338 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,162 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả chi tiết theo chương V | 24,227 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả chi tiết theo chương V | 80,564 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,745 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (19km tiếp theo) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,745 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 43,145 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 99,482 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.004,051 | m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 552,046 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,515 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,826 | 100m2 |
| B | CHỐNG THẤM MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả chi tiết theo chương V | 43,058 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả chi tiết theo chương V | 50,09 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,153 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (19km tiếp theo) | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,153 | m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả chi tiết theo chương V | 50,09 | m2 |
| 6 | Lát gạch chống nóng KT 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 43,058 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,032 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,204 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả chi tiết theo chương V | 14,106 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,204 | m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,204 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả chi tiết theo chương V | 16,31 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 14,106 | m2 |
| C | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chi tiết theo chương V | 136,261 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa | Mô tả chi tiết theo chương V | 243,1 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả chi tiết theo chương V | 86,183 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chi tiết theo chương V | 9,487 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (19km tiếp theo) | Mô tả chi tiết theo chương V | 9,487 | m3 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 86,183 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 86,183 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả chi tiết theo chương V | 86,183 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 36,062 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 36,062 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, hệ khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 16,8 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lùa, hệ khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 52,526 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, hệ khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 9,24 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm định hình | Mô tả chi tiết theo chương V | 50,916 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất hệ khung nhôm định hình | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,16 | m2 |
| D | BAN CÔNG TẦNG 2 + 3 | |||
| 1 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,66 | m |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,999 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,999 | m2 |
| 4 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 1 lỗ |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng đoạn ống PVC D60 dài 33cm vào lỗ thoát nước | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,66 | m |
| E | LÁT NỀN TẦNG 2 + 3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả chi tiết theo chương V | 213,413 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả chi tiết theo chương V | 213,413 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,671 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,671 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT: 600x600, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 213,413 | m2 |
| F | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trần | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | bộ |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,315 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả chi tiết theo chương V | 34,227 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 34,227 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả chi tiết theo chương V | 26,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả chi tiết theo chương V | 67,428 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả chi tiết theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả chi tiết theo chương V | 26,4 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,635 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (19 km tiếp theo) | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,635 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,917 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 19,48 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 19,48 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả chi tiết theo chương V | 26,4 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 300x300, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 26,4 | m2 |
| 17 | Len gạch cửa | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,462 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x600, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 126,84 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng trần nhôm khung xương chìm | Mô tả chi tiết theo chương V | 24,12 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn 12mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả chi tiết theo chương V | 13,806 | m2 |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng van xả tiểu không có áp VG | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 60 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 180 | m |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần đèn downlight chống ẩm âm trần D110-11W | Mô tả chi tiết theo chương V | 18 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt hút mùi 250x250-75W | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6 Ampe | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc đôi 10A (gồm hạt, mặt, đế) | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc đơn 10A (gồm hạt, mặt, đế) | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Ống PVC D16 | Mô tả chi tiết theo chương V | 240 | m |
| 37 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | công |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,21 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,615 | 100m |
| 40 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 48 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/25mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 21 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thông PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d=20mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 30 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt van khóa đồng D32 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Cung cấp, băng tan | Mô tả chi tiết theo chương V | 60 | cuộn |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt van khóa D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Xiphong | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,144 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,18 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,18 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,06 | 100m |
| 59 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=110mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=90mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=75mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 33 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=75mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 48 | cái |
| 65 | Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=110mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=90mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=75mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=110/75mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=90/75mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=75/42mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Xiphong | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| H | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả chi tiết theo chương V | 63,063 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 63,063 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 24,945 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 24,945 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa cổng | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,97 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,97 | m2 |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tivi | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Loa | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Âm ly | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Phông rèm | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | m2 |
| 5 | Tượng Bác Hồ | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Bục để tượng Bác Hồ | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Huy hiệu cờ đỏ sao vàng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Huy hiệu búa liềm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Biểu ngữ | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Tủ sắt | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Bàn | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | Cái |
| 12 | Ghế | Mô tả chi tiết theo chương V | 40 | Cái |
| 13 | Micro không dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Chiếc |
| 14 | Micro có dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | Chiếc |
| 15 | Chân micro để đứng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Chiếc |
| 16 | Chân micro để bục | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Chiếc |
| 17 | Đầu DVD 6 số | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Chiếc |
| 18 | Tủ phụ để amly, tivi | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Gíá Loa treo tường | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Bục phát biểu | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Cờ tổ quốc | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Cở Đảng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị, cấp III trở lên (ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình nhà văn hoá): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng, cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Cấp, thoát nước;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô ≥ 5T | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi