Gói thầu: Mua sắm vi sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Yên Phong |
| Tên gói thầu | Mua sắm vi sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211107760 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 22:34:00 đến ngày 2021-11-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 222,628,117 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y khoa, điện, điện tử hoặc trang thiết bị y tế hoặc chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính, Kế toán trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y khoa, điện, điện tử hoặc trang thiết bị y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính pháp lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành Quản trị kinh doanh,Tài chính, Kế toán hoặc Luật trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Yên Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vi sinh Mua sắm phục vụ hoạt động thường xuyên 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. - Các bản cam kết theo Yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT. - Catalogue hoặc các tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. - Nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. - Các văn bản chứng minh hàng hóa thuộc phân nhóm dự thầu theo các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành. - Cung cấp tài liệu chứng minh: Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 6, điều 7, thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa là giá Chủ đầu tư phải thanh toán cho Nhà thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định của Pháp luật và cả vận chuyển lắp đặt hướng dẫn sử dụng theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | + Tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn sử dụng ≥ 12 tháng; + Tối thiểu ½ hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc: + Bảo lãnh dự thầu; + Các cam kết của nhà thầu (nếu có); - Bản sao đã được chứng thực (hoặc bản gốc): + Hợp đồng tương tự kèm xác nhận của chủ đầu tư (đã được chứng thực). + Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt (đã được chứng thực). - Bản sao đóng dấu xác thực của nhà thầu: + Báo cáo tài chính + Các tài lieu khác để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Ghi chú: Các tài liệu nêu trên phải nộp khi được mời thương thảo Hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Yên Phong, Đường Huỳnh Thúc Kháng, thị Trấn Chờ, huyện Yên
Phong, tỉnh Bắc Ninh, số điện thoại: 02223.860.327 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Bắc Ninh – Đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, Bắc Ninh – điện thoại: 0222 3822 419 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính Kế Toán – Trung tâm Y tế huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh, Đường Huỳnh Thúc Kháng, thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, số điện thoại: 0974663988 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng báo đấu thầu, điện thoại: 0243.768.6611 - Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.382.3141 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ nhuộm gram | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Môi trường sabourad | 12 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Khoanh kháng sinh Ampicillin 10µg | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Khoanh kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20µg | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Khoanh kháng sinh Azithromycin 15µg | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Khoanh kháng sinh Cefepime 30µg | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Khoanh kháng sinh Cefixime 5µg | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Khoanh kháng sinh Cefotaxime 30µg | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Khoanh kháng sinh Cefoxitin 30µg | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30µg | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30µg | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30µg | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Khoanh kháng sinh Cephalexin 30µg | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Khoanh kháng sinh Cephalothin 30µg | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5µg | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Khoanh kháng sinh Clarithromycin 15µg | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Khoanh kháng sinh Clindamycin 2µg | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Khoanh kháng sinh Erythromycin 15µg | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Khoanh kháng sinh Gentamicin 10µg | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Khoanh kháng sinh Imipenem 10µg | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5µg | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Khoanh kháng sinh Metronidazole 5µg | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Khoanh kháng sinh Ofloxacin 5µg | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Khoanh kháng sinh Oxacillin 1µg | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Khoanh kháng sinh Penicillin G 10µg | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Khoanh kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim 25µg | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Khoanh kháng sinh Cefadroxil 30µg | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Khoanh kháng sinh Fosfomycin 50µg | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Khoanh kháng sinh Ceftizoxime 30µg | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Khoanh kháng sinh Cefpodoxime 10µg | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Môi trường thạch máu | 20 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Môi trường thạch chocolate | 10 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Thạch UTI | 5 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Môi trường kháng sinh đồ vi khuẩn không khó mọc | 5 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Hóa chất phát hiện sự tạo thành indole từ trytophan bởi enzym trytophanase ở vi khuẩn | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Khoanh giấy Oxidase | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Khoanh giấy Optochin | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Khoanh giấy Bacitracin | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Khoanh giấy yếu tố X&V | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Khẳng định sinh ESBL ở vi khuẩn Enterobacteriaceae (gồm Escherichia coli, Klebsiella spp., Proteus mirabilis, Salmonella spp., Shigella spp) không có AmpC giải ép nằm trên nhiễm sắc thể hoặc AmpC cảm ứng). Áp dụng theo hướng dẫn của CLSI | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Thanh định danh trực khuẩn đường ruột | 12 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột | 12 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Hóa chất định danh 20E reagent | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bột kẽm | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Dầu khoáng | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Thanh định danh liên cầu | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Thanh định danh Enterobacteriaceae | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Hóa chất định danh ZYMB | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Hóa chất định danh ZYMA | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Hóa chất định danh NIN | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Hóa chất định danh VP1 VP2 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Hóa chất định danh NIT1 NIT2 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Hóa chất TDA | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Hoá chất JAMES | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ ống chuẩn McFarland | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bacitracin 10 units | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Môi trường rắn giàu dinh dưỡng được khuyến cáo để nuôi cấy các vi sinh vật khó mọc. | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Môi trường canh thang giàu dinh dưỡng được khuyến cáo sử dụng nuôi cấy streptococci, Neisseria và các sinh vật khó mọc khác. | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Môi trường chọn lọc phân biệt coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương. | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Môi trường làm kháng sinh đồ | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Môi trường kiểm tra độ nhạy cảm kháng sinh có thể được sử dụng trong các quy trình tiêu chuẩn được quốc tế công nhận. | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Môi trường chọn lọc cho nuôi cấy nấm men và nấm sợi từ bệnh phẩm có nhiều vi sinh vật | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Môi trường Blood Agar Base. | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Môi trường phân biệt Enterobacteriaceae dựa vào sử dụng citrate | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Môi trường nuôi cấy cơ bản | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Môi trường Peptone lỏng | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Môi trường tạo màu để nuôi cấy mẫu nước tiểu | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Môi trường định danh Enterobacteriaceae dựa vào lên men đường và sinh H2S | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Môi trường nuôi cấy nấm | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Môi trường để phân biệt vi khuẩn đường ruột trên cơ sở tạo sulfua, tạo indole và tính di động. | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Khoanh giấy yếu tố X | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Khoanh giấy yếu tố V | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Môi trường canh thang có kháng sinh dùng cho tăng sinh chọn lọc liên cầu B | 5 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Môi trường phân lập và xác định nhóm liên cầu B | 15 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách gói thầu này | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y khoa, điện, điện tử hoặc trang thiết bị y tế hoặc chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính, Kế toán trở lên. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y khoa, điện, điện tử hoặc trang thiết bị y tế | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ tài chính pháp lý | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành Quản trị kinh doanh,Tài chính, Kế toán hoặc Luật trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi