Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211124610-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tân Lập, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211114869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 22:44:00 đến ngày 2021-11-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,351,244,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5526866E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.105373E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (Độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (Tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, Cấp III trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Móng ,Xây dựng Kết cấu, kiến trúc hệ thống điện, nước...; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành như biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành phần lớn theo yêu cầu của HSMT; Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT, Quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động, đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị MT-55H
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250A
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥2.5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥3.0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 2KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị tổ hợp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Tân Lập, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường mầm non xã Tân Lập, huyện Sông Lô. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng, bếp nấu một chiều, sân vườn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tân Lập, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Lập, huyện Sông Lô Địa chỉ: xã Tân Lập, huyện Sông Lô, Tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0211.3830.500 Số fax: 0211.3830.500 Địa chỉ E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Vinamax. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Sông Lô. + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (lập E-HSMT); Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc (thẩm tra E-HSMT). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc (thẩm tra).


- Bên mời thầu: UBND xã Tân Lập, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Lập, huyện Sông Lô Địa chỉ: xã Tân Lập, huyện Sông Lô, Tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0211.3830.500 Số fax: 0211.3830.500 Địa chỉ E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình dân dụng, Hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Lập, huyện Sông Lô Địa chỉ: xã Tân Lập, huyện Sông Lô, Tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0211.3830.500 Số fax: 0211.3830.500 Địa chỉ E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ Người có thẩm quyền: UBND xã Tân Lập, huyện Sông Lô Điện thoại: 0211.3830.500 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sông Lô Số điện thoại: 02113 638 468 Địa chỉ Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN NỀN
1Mua đất đồi san nền + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V450,449m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V389m3
B HẠNG MỤC KÈ ĐÁ
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V100,9667m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V33,65m3
3Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V8,62m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,968m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,432m3
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,9936m3
2Sx Cọc dẫn L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
3Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.850,9m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2231 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,3173m3
6Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2lần TN
7Đào móng nhà - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V72,8346m3
8Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V118,7785m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V63,87m3
10Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7127m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1361tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7608tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9336tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9274tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,1034tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0394tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6771tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7208tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1537tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0075tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1986tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3444tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9121tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2124tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,041tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,5216tấn
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6734tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1524tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2862tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8748tấn
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,0668100m2
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,412100m2
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V10,7005100m2
34Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V10,7309100m2
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5813100m2
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,4075100m2
37Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V56,2459m3
38Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9686m3
39Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2131m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V120,2753m3
41Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V102,839m3
42Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9015m3
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4698m3
44Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,1953m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,0146m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông không nung nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V172,4138m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5067m3
48Xây tường thẳng bằng bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2269m3
49Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5811m3
50Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0113m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V677,8645m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V224,424m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.491,9411m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,4056m2
55Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V894,116m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,9712m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V276,4352m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x860, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V147,8856m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,0855m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V511,968m2
61Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,4m
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,4115m
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V902,28m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.095,93m2
65S/x lắp dựng trần tôn vân giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V120,534m2
66Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,98tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,98tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V480,221m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V801,09m2
70Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V137,5m
71Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V358,3m3
72Mua bổ sung đất tôn nền + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V527,8879m3
73Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V55,1263m3
74Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V945,2168m2
75Bê tông xỉ than tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V30,1335m3
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V122,91m2
77Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,91m2
78Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7388m3
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,4264m2
80S/x lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V131,0747kg
81Thanh Inox 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V20thanh
82Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,17731m3
83Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,671m3
84Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7624m3
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,985m2
86Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,02861m3
87Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3318m3
88Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4078m3
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,06m2
90Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V11,06m2
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V4,66251m3
92Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V47,21861m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,29m3
94Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7848m3
95Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3913m3
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,85m2
97Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2175m2
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V6,798m3
99Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,29m3
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,9m2
101Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
102Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,34m2
103Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở trượt (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,72m2
104Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
105Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất (phụ kiện đồng bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
106Vách kính nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V36,168m2
107Bù chênh giá kính 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V229,308m2
108Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,715tấn
109Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V68,4m2
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V167,41m2
111Sơn tĩnh điện trơn hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V715,08Kg
112Gia công lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V1,2256tấn
113Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V85,12m2
114Sơn tĩnh điện lan can hành lang (sơn sần)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.225,56kg
115Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0267tấn
116Nắp tôn đậy mái 720x720Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
118Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
119Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
120Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
121Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
122Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
123Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
124Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
125Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
126Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
127Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Tủ điện bằng tôn kt : 500x400x120Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
129Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
130Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V480m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
134Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV-(3x16mm² +1x10mm²)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
135Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
136Đai ốc - vít lởMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
137Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V760m
138Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
139Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
140Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
141Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
142Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V60cọc
143Bulong, đai ốc, vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
144Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
145Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V2,5kg
146Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
147Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
148Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
149Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
150Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
151Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
152Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
153Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
154Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
155Van phao D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Máy bơm nước liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V801m khoan
158Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
159Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
160Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
161Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
163Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
165Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V116cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V33m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
173Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
174Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
175Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
176Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
177Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
178Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
179Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
180Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
181Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
182Nắp thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
183Nắp thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
184Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
185Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
186Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
187Đào móng, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V46,0663m3
188Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,35m3
189Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5433m3
190Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9613m3
191Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,5216m2
192Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1616m2
193Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4465m3
D HẠNG MỤC SÂN VƯỜN
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V149,034m3
2Đào san đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V250,37m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,54121m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,70231m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,08m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3907m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2694m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,992m2
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6025m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2263m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,10071m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,3667m3
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3609m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2547m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,9151m2
16Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V90,7641m2
17Bạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V2.280,2m2
18Bê tông nền, M150, đá 2x4 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V228,02m3
19Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.280,2m2
20Bạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V468,4m2
21Bê tông nền, M200, đá 1x2 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V70,26m3
E HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V7,9887m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0089tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0495tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2501tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1678tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2386tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0323tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0963tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1139100m2
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2884100m2
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8324m3
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7808m3
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9054m3
21Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6527m3
22Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4357m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9631m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,05m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8388m2
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,6488m2
28Chữ Inox nổi màu vàng tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
29Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2993tấn
30Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,2993tấn
31Sơn tĩnh điện sắt thép các loại (sơn sần)Mô tả kỹ thuật theo chương V299,27kg
32Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
33Tay nắm sắt tròn 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,53m2
37Ngói bò úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V27,9333viên
38Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3213m3
39Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2248m3
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6138m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V138,361m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V294,44m
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V159,97m2
F HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V131,677m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,21m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1441m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78771m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V112,61m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1266m3
7Bê tông nền, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3561m3
8Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9045m3
9Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6818m3
10Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8818m3
11Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,359m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0619tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8957tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5252tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0983tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6435tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3957tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3518tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1979tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1737tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1144tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1293tấn
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7117tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7117tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,056100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7845100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5023100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8407100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2505100m2
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1121100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6007m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,808m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6293m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,001m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8039m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,628m3
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7591m3
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
41Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V39,1958m3
42Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6004m3
43Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6082m3
44Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0243m3
45Huỳnh vữa đắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V0,625m2
46Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,451m3
47Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
48Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9149m3
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V271,36m2
50Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V43,5m
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2114m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,6624m2
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,34m
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V268,2691m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,488m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,5m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V150,2m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,919m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V90,354m2
60Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V6,7229m2
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V93,355m2
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2768m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,908m2
64Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,444m2
65Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,774m2
66Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6042m2
67S/X lắp dựng tay vịn Inox D60 dày 0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,64m
68Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,752m2
69Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
70Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V6,885m2
71Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
72Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện đồng bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
73Bù chênh giá kính dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V28,365m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V28,365m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1593tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,49841m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V229,7914m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V447,107m2
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
81Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
83Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Aptomat 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Hộp cài ATMMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V74m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V167m
90Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21m
91Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Ống PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
94Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
99Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
100Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
101Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
103Van phao D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Máy bơm nước liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V801m khoan
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
107Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
108Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
109Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
110Van hai chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Van hai chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Cút PRR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Cút PRR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
114Kép PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Kép PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
116Rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Măng xông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Măng xông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
120Tê PPR 40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Tê PPR 20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Côn PPR D40/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
124Ống PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
125Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
126Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
127Tê PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Chếch PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
130Cút PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Cút PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
132Phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,80941m3
134Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,93m3
135Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3748m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3748m3
137Xây gạch chỉ BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7961m3
138Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,78m2
139Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7848m2
140Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 + Ván khuôn, cốt thép, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V6,8667m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5526866E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.105373E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (Độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (Tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, Cấp III trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Móng ,Xây dựng Kết cấu, kiến trúc hệ thống điện, nước...; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành như biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành phần lớn theo yêu cầu của HSMT; Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT, Quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).32
3 Cán bộ ATLĐ 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động, đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.2
2 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80 lít.2
3 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw2
4 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw2
5 Máy đầm cóc MT-55H1
6 Máy hàn điện công suất ≥ 250A2
7 Ô tô tải ≥ 6,0 tấn1
8 Máy cắt uốn thép ≥2.5Kw1
9 Máy mài ≥3.0Kw1
10 Máy bơm nước ≥0,75Kw1
11 Máy cắt gạch ≥1,7Kw1
12 Máy khoan ≥0,5Kw1
13 Máy phát điện 2KW1
14 Máy thủy bình Đo cao1
15 Thiết bị ép cọc Ép cọc1
16 Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm tổ hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->