Gói thầu: Thi công xây dựng: Nhà làm việc; Nhà phụ trợ; Nhà thường trực, bảo vệ; Nhà để máy phát điện, máy bơm; Nhà để xe máy; Cổng, tường rào; Bể nước ngầm; San nền; Kè đá; Sân đường nội bộ; Hệ thống cấp điện và chiếu sáng ngoài nhà; hệ thống cấp nước, thoát nước ngoài nhà; Cây xanh, thảm cỏ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211124045-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 19:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng: Nhà làm việc; Nhà phụ trợ; Nhà thường trực, bảo vệ; Nhà để máy phát điện, máy bơm; Nhà để xe máy; Cổng, tường rào; Bể nước ngầm; San nền; Kè đá; Sân đường nội bộ; Hệ thống cấp điện và chiếu sáng ngoài nhà; hệ thống cấp nước, thoát nước ngoài nhà; Cây xanh, thảm cỏ
Số hiệu KHLCNT 20211067040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành của KBNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 18:06:00 đến ngày 2021-11-18 19:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,792,039,347 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giàn máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ép tối thiểu đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng: Nhà làm việc; Nhà phụ trợ; Nhà thường trực, bảo vệ; Nhà để máy phát điện, máy bơm; Nhà để xe máy; Cổng, tường rào; Bể nước ngầm; San nền; Kè đá; Sân đường nội bộ; Hệ thống cấp điện và chiếu sáng ngoài nhà; hệ thống cấp nước, thoát nước ngoài nhà; Cây xanh, thảm cỏ
Xây dựng trụ sở Kho bạc Nhà nước Vĩnh Bảo, Hải Phòng
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành của KBNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: Số 8 Kim Mã Thượng, phường Cống Vị, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Hải Phòng, Địa chỉ: Lô 1A, đường Lê Hồng Phong, Ngô Quyền, Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC-DT công trình: Sở xây dựng thành phố Hải Phòng + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Số 1 Thăng Long; Địa chỉ: số 74 Cù Chính Lan, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Chủ đầu tư.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: Số 8 Kim Mã Thượng, phường Cống Vị, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Hải Phòng, Địa chỉ: Lô 1A, đường Lê Hồng Phong, Ngô Quyền, Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải gửi (bản chụp được chứng thực/công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên về lĩnh vực thi công công trình dân dụng và công nghiệp (Đối với nhà thầu liên danh thì từng nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh). - Các tài liệu nhằm chứng minh đáp ứng các yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm (nhằm làm rõ cho những thông tin kê khai trên Webform) - Các tài liệu phục vụ việc đánh giá E-HSDT về mặt kỹ thuật
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Hải Phòng, Địa chỉ: Lô 1A, đường Lê Hồng Phong, Ngô Quyền, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Kho bạc Nhà nước, địa chỉ: Số 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG- PHẦN XÂY LẮP
1Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT172,804m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,115tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18,555tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,613tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14,108100m2
6Vận chuyển cọc từ bãi đúc cọc đến chân công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2.773,8md
7Gia công thép bản nối cọc, đầu cọcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,093tấn
8Liên kết bản mã bằng phương pháp hànTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,093tấn
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT28,232100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT312mối nối
11Đập đầu cọcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,438m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,96100m3
13Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,149m3
14Đào đất móng băng , rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20,65m3
15Đóng cọc tre , chiều dài cọc L=2,5m, 20C/M2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,027100m
16Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,205m3
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,668m3
18Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT69,481m3
19Đổ bê tông, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,412m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,309tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,8tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,249tấn
23Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,597100m2
24Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,028100m2
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,83100m2
26Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,535m3
27Trát láng bể phốt đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT54,035m2
28Bê tông tấm đan bể phốt đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,274m3
29Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,044100m2
30Lắp tấm đan bể phốtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
31Xây gạch không nung xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT36,634m3
32Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT27,064m3
33Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,807m3
34Ván khuôn nền nhàTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,136100m2
35Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,259100m3
36Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,009100m3
37Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT27,919m3
38Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,801100m2
39Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,106100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,947tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,192tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,425tấn
43Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT64,433m3
44Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,367100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,793tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,727tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,815tấn
48Đổ bê tông tường, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14,654m3
49Ván khuôn tường kho tiềnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,205100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,832tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,003tấn
52Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT86,926m3
53Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,634100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,879tấn
55Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,623m3
56Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,914100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,471tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,307tấn
59Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,098m3
60Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,974m3
61Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,014100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,05tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,48tấn
64Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT159,469m3
65Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,16m3
66Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21,272m3
67Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,389m3
68Xây gạch không nung, xây ốp cột, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT25,329m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT532,582m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT56m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.244,71m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT378,202m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT358,96m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT541,71m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT391,161m
76Quét lớp bitum dán và khò chống thấmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT100,057m2
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT59,989m2
78Gia công mã liên kết xà gồTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,157tấn
79Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,259tấn
80Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,259tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT181,603m2
82Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,022100m2
83Tôn úp nócTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT41,335md
84Xây gạch không nung, xây cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,832m3
85Lát đá granit nhân tạo bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT95,935m2
86Tay vịn cầu thang sắt hộp 20x20x1.2 + tay vịn gỗ nhóm 2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT37,334m2
87Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khu vệ sinhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT59,024m2
88Đóng trần thạch cao thả tấm 600x600(kể cả khung xuơng)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT204,436m2
89Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20,23m2
90Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,99100m3
91Đắp cát vàng nền kho tiềnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,807m3
92Đổ bê tông , chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,241m3
93Lót lớp nilon chống mất nước XMTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT295,689m2
94Lát nền gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT652,206m2
95Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 600x120Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT36,234m2
96Vách ngăn vệ sinh COMPACT hoặc tương đương (theo T/k) kể cả cánh cửa, phụ kiện inox 304Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT37,996m2
97Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,308m2
98Bi tum+ khò chống thấmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT47,55m2
99Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60,503m2
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT191,232m2
101Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.833,3m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.482,14m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2.624,79m2
104Sơn giả đá các cột tròn trang tríTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT102,066m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT588,582m2
106Công tác ốp đá granit nhân tạo vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT232,268m2
107Ốp chân tường đá lồi sẫm màuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT28,767m2
108Công tác ốp đá granit nhân tạo màu ghi xám vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,389m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,966100m2
110Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,881100m2
111Đào đất móng băng , rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,033m3
112Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,833m3
113Xây gạch không nung, xây bồn cây, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,955m3
114Công tác ốp đá granit nhân tạo vào đường dốc + bồn câyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,212m2
115Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,458m3
116Xây tay vịn tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,358m3
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT19,98m2
118Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT19,98m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT19,98m2
120Mài granitô màu đỏTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,198m2
121Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT17,924m2
122Gia công lan can sắt bảo vệTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,11tấn
123Lắp dựng lan can bảo vệTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,713m2
124Gia công bản mã sắt dày 5mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT266,448kg
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21,163m2
126Sản xuất và lắp dựng lan can kính (kể cả khung) theo T/k kính dày 10lyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT17,776m2
127Gia công hoa sắt cửa, sắt đặc 12x12Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,729tấn
128Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT84,12m2
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30,927m2
130Cửa trượt tự động khung nhôm kính dày 12 ly (kể cả phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
131Dựng chèn cửa kính khung nhôm màu ghi sẫm kính dày 6.38mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT32,46m2
132Giá vật liệu cửa đi nhôm kính (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT32,46m2
133Lắp đặt ổ chốt khóa cải tiếnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12bộ
134Lắp dựng cửa sổ nhôm màu ghi sẫm kính dày 6.38mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT84,12m2
135Giá vật liệu cửa sổTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT84,12m2
136Lắp dựng cửa chống cháy (theo TK gồm: khóa inox tay gạt ngang, tay co thủy lực Hammered hoặc tương đương, bậu cửa ngăn khói, chốt âm lật cố định cánh phụ, vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện, chi phí vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5bộ
137Giá vật liệu cửa Đ3 chống cháy 120 phútTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5bộ
138Lắp dựng cửa kho tiền (theo TK)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,58m2
139Lắp dựng cửa gian đệm kho tiền (theo TK)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,342m2
140Giá vật liệu cửa gian đệm kho tiền Đ4Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
141Lắp dựng cửa cuốn tấm liền dày 0.55Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21,2m2
142Giá vật liệu cửa nhôm cuốnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21,2m2
143Mô tơTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
144Bộ lưu điệnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
145Vách kính khung nhôm kính an toàn dày 8.38lyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT40,77m2
146Giá vật liệu vách kính khung nhômTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT40,77m2
147Gia công thang sắtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,793tấn
148Lắp dựng thang sắt kết bằng bu lôngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,793tấn
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT44,435m2
150Bulông liên kết mặt bậc bằng Inox SUS 304Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT88cái
151Bulông liên kết mặt bậc bằng Inox SUS 304Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
152Tắc kê đạnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24bộ
B NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 2 lớp cánh KT: 600x400x180Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT: 500x400x180Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
3Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 8 cực áp loại MCB: EMC8PL hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
4Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6 cực áp loại MCB: EMC6PL hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5hộp
5Lắp đặt 03 cầu chì ống dạng tép 2A-220V; 01 vôn kế, 03 ampe kế, 01 chuyển mạch, 03 đèn báoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hệ thống
6Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 75A-415VTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 50A-415VTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 16A-415VTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
9Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250VTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250VTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
11Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250VTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9cái
12Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250VTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
13Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 6A-250VTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
14Lắp đặt aptomat RCCB 1 pha 1 cực 20A-250VTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
15Lắp đặt aptomat RCCB 1 pha 1 cực 16A-250VTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7cái
16Lắp đặt đèn máng bốn bóng Led 0,6m 4x10W âm trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7bộ
17Chóa nhôm phản quang D400 + đui + bóng Led Bult 40W + phụ kiện treoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9bộ
18Lắp đặt đèn máng tuýp Led 2 bóng 1,2m 2x18W lắp nổiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14bộ
19Lắp đặt đèn máng tuýp Led 1 bóng 1,2m 1x18W lắp nổiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21bộ
20Lắp đặt đèn máng tuýp Led 1 bóng 0,6m 1x9W lắp nổiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4bộ
21Lắp đặt đèn Led nhà xưởng 70W + phụ kiện treoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3bộ
22Lắp đặt đèn chống nước 2 bóng Led 1,2m 2x18WTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
23Lắp đặt đèn Led gắn trần 24W-220VTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
24Lắp đặt đèn Led gắn trần 12W-220VTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11bộ
25Lắp đặt đèn gắn tường có ốp chống nước bóng Led 12WTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
26Lắp đặt đèn Led Downlight 7W âm trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20bộ
27Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m - 250V + điều tốcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường đường kính sải cánh 40cm - 250V + phích cắm cáiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7cái
29Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường KT300x300 - 250VTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21cái
30Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V + đế âmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT46cái
31Lắp đặt ổ cắm điện đa năng loại 4 ổ ba chấu 16A-250VTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11cái
32Lắp đặt mặt công tắc, điều tốc 1 lỗ + đế âmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16cái
33Lắp đặt mặt công tắc, điều tốc 2 lỗ + đế âmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7cái
34Lắp đặt mặt công tắc, điều tốc 3 lỗ + đế âmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
35Lắp đặt mặt công tắc, điều tốc 4 lỗ + đế âmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
36Lắp đặt mặt công tắc, điều tốc 6 lỗ + đế âmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
37Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều 10ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT56cái
38Lắp đặt hạt công tắc 2 chiều 10ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
39Đế âm chống cháy bắt ổ, công tắcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT57hạt
40Hộp nối dây 100x100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20cái
41Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (3x10+6)mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20m
42Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (3x4+2,5)mm2 - (cấp dàn nóng điều hòa tủ đứng)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20m
43Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (3x2,5)mm2 - (cấp dàn lạnh điều hòa tủ đứng)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60m
44Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (1x6)mm2 - cáp nguồnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10m
45Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (1x4)mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT200m
46Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (1x4)mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT170m
47Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.100m
48Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2.400m
49Lắp đặt cáp M (1x6)mm2 tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT25m
50Lắp đặt dây M (1x4)mm2 tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT185m
51Lắp đặt dây M (1x2,5)mm2 tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT550m
52Lắp đặt ống luồn dây fi16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.100m
53Lắp đặt ống luồn dây fi20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT750m
54Lắp đặt ống luồn dây fi25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT25m
55Lắp đặt ống luồn dây fi32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20m
56Băng dính điệnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cuộn
57Sâu vít các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT300bộ
58Ống ga fi9,52-19.05 + xốp bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT27m
59Ống ga fi6,4-12.7 + xốp bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT25m
60Lắp đặt ống thoát nước D21 + xốp bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4100m
61Lắp đặt côn, cút D21Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20cái
62Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm fi20, H=1,5mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15cái
63Chân sứ đỡ kim thu sétTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15bộ
64Dây dẫn sét thép mạ kẽm fi10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT200m
65Dây tiếp địa thép mạ kẽm fi18Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT40m
66Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm 63x63x6, H=2,5mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12cọc
67Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4bộ
68Que hànTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1kg
69Lắp đặt ống nhựa PVC fi21Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6100m
70Hào tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT36m
71Hộp nối dây điện thoại loại 30 đôiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1phiến
72Lắp đặt dây cáp điện thoại M (30x2x0,5)mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10m
73Lắp đặt dây cáp điện thoại M (2x2x0,5)mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT550m
74Tổng đài điện thoại 16 máy nhánhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
75Hộp nối dây điện thoại loại 30 đôiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
76Dây cáp mạng CAT6 (loại 305m/hộp)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2m
77Switch 24 Port - 10/100/1000MBPSTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
78Patch Panel 24 PortTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
79Tủ Jack 20U (loại có đầy đủ ổ cắm + quạt thông gió)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1tủ
80Lắp đặt ống luồn dây D20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT600bộ
81Lắp đặt ổ cắm 1 internet + 1 điện thoại + đếTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
82Lắp đặt ổ cắm 1 internet + 2 điện thoại + đếTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
83Lắp đặt ổ cắm 2 internet + 1 điện thoại + đếTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
84Lắp đặt ổ cắm 2 internet + 2 điện thoại + đếTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
85Hộp nối, rẽ nhánh 150x150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10bộ
86Vật liệu phụTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1đồng
C NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
3Lắp đặt tiểu treo + van ấn + sifongTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5bộ
4Lắp đặt Lavabo âm bànTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8bộ
5Lắp đặt vòi rửa + sifong + dây mềmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8bộ
6Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
7Van phao cơ D20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt phễu thu sàn Inox D65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
9Si phông phễu thu D65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4bộ
10Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
12Lắp đặt téc nước mái Inox 1,2m3Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bể
13Lắp đặt ống PP-R D20 PN10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,07100m
14Lắp đặt ống PP-R D25 PN10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,11100m
15Lắp đặt ống PP-R D32 PN10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,75100m
16Lắp đặt ống PP-R D40 PN10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,04100m
17Lắp đặt ống PP-R D63 PN10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,13100m
18Lắp đặt ống U.PVC DN34 (xả cặn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,07100m
19Măng sông PP-R DN20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
20Măng sông PP-R DN25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
21Măng sông PP-R DN32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9cái
22Măng sông PP-R DN63Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt côn PP-R D25/20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt côn PP-R D32/20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt côn PP-R D32/25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
26Lắp đặt côn PP-R D40/32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt côn PP-R D63/32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt cút PP-R D20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
29Lắp đặt cút PP-R D20 ren trong 1/2"Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14cái
30Lắp đặt cút PP-R D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
31Lắp đặt cút PP-R D25 ren trong 1/2"Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
32Lắp đặt cút PP-R D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16cái
33Lắp đặt cút PP-R D40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
34Lắp đặt cút PP-R D63Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
35Lắp đặt cút U.PVC DN34Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
36Lắp đặt tê U.PVC DN34Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
37Lắp đặt tê PP-R D20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
38Lắp đặt tê PP-R D20 ren trong 1/2"Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9cái
39Lắp đặt tê PP-R D25 ren trong 1/2"Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
40Lắp đặt tê PP-R D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
41Lắp đặt tê PP-R D25/20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9cái
42Lắp đặt tê PP-R D32/25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
43Lắp đặt tê PP-R D32/20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7cái
44Lắp đặt tê PP-R D40/32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
45Lắp đặt tê PP-R D63/25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
46Lắp đặt tê PP-R D63/32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
47Lắp đặt tê PP-R D63/40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
48Nối ren trong PP-R DN20x1/2"Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
49Lắp đặt van PP-R DN32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
50Lắp đặt van PP-R DN63Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
51Lắp đặt van nhựa U.PVC DN34Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
52Rắc co U.PVC DN34Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
53Rắc co PP-R DN32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
54Rắc co PP-R DN63Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
55Nút bịt PP-R DN32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
56Kép đồng D15Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18cái
57Keo non quấn ốngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11cuộn
58Gía treo ống các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12cuộn
59Lắp đặt ống U.PVC DN42 PN6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,15100m
60Lắp đặt ống U.PVC DN60 PN6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,19100m
61Lắp đặt ống U.PVC DN75 PN6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,23100m
62Lắp đặt ống U.PVC DN90 PN6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,14100m
63Lắp đặt ống U.PVC DN110 PN6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,21100m
64Lắp đặt ống U.PVC DN125 PN6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,12100m
65Lắp đặt côn U.PVC DN90/75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
66Lắp đặt côn U.PVC DN125/75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
67Côn chuyển bậc U.PVC DN60/42Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
68Côn chuyển bậc U.PVC DN75/42Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
69Lắp đặt cút U.PVC 90 độ DN42Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT36cái
70Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN42Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18cái
71Lắp đặt cút U.PVC 90 độ DN60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
72Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
73Lắp đặt cút U.PVC 90 độ DN75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
74Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12cái
75Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
76Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN110Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT33cái
77Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN125Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
78Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
79Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
80Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN75/60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
81Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN90/75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
82Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
83Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN110Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
84Lắp đặt tê cong U.PVC DN110Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
85Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN110/75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
86Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN110/60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
87Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN125/110Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
88Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN200/110Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
89Lắp đặt tê U.PVC 90 độ DN110Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
90Lắp đặt tê U.PVC 90 độ DN125Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
91Cửa kiểm tra DN90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
92Cửa kiểm tra DN125Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
93Cửa xả thông tắc D60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
94Cửa xả thông tắc D75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
95Cửa xả thông tắc D110Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
96Cửa hút căn nhựaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
97Chóp thông hơiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
98Đai vít neo giữ ốngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT51bộ
99Lắp đặt ống U.PVC DN75 PN6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,02100m
100Lắp đặt ống U.PVC DN90 PN6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,17100m
101Lắp đặt ống U.PVC DN140 PN6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,74100m
102Ống thép bảo vệ D150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,36100m
103Lắp đặt côn U.PVC DN140/90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
104Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
105Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT23cái
106Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN140Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
107Lắp đặt tê 45 độ PVC DN90/75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
108Lắp đặt tê 45 độ PVC DN140/90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
109Lắp đặt tê 45 độ PVC DN140Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
110Bịt xả thông tắc D140Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
111Rọ chắn rắc Inox ống DN75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
112Rọ chắn rắc Inox ống DN90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
113Đai vít neo giữ ốngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT85bộ
D NHÀ PHỤ TRỢ 1 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,235100m3
2Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,421m3
3Đào đất móng băng , rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,301m3
4Đóng cọc tre , chiều dài cọc L=3m, mật độ 30 cọc/m2 vào đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT38,131100m
5Cát đen phủ đầu cọc dày 100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,237m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,202m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT28,809m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,662100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,489100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,257tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,913tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,722tấn
13Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,799m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT28,129m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT28,07m2
16Láng bể phốt + bể mỡ, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,771m2
17Đánh màu thành và đáy bể chống thấm bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT32,841m2
18Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,028100m2
19Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,648m3
20Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,038tấn
21Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9cái
22Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,857100m3
23Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,515100m3
24Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,379m3
25Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,553100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,411tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,079tấn
28Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,783m3
29Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,425100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,446tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,447tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,133tấn
33Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14,665m3
34Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,517100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,114tấn
36Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,647m3
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,121100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,042tấn
39Gia công xà gồ thép mạ kẽm C120x50x15x2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,444tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,444tấn
41Sơn xà gồ thép mạ kẽm 3 nướcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT58,48m2
42Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,509100m2
43Tôn úp nóc, viền máiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT27,872m
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT50,281m2
45Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT17,171m3
46Xây ốp cột, gạch không nung, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,006m3
47Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,673m3
48Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,428m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT95,645m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT239,419m2
51Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,015m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT89,356m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT141,328m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT54,6m2
55Đổ bê tông bàn bếp nấu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,243m3
56Ván khuôn bàn bếp nấuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,033100m2
57Cốt thép bàn khu bếp, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,028tấn
58Công tác ốp đá granit nhân tạo màu đen bàn bếp nấuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,039m2
59Đổ bê tông lam bê tông, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,289m3
60Ván khuôn lam bê tôngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,086100m2
61Cốt thép lam bê tông, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,023tấn
62Đổ bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,072m3
63Ván khuôn giằng lan canTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,01100m2
64Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,005tấn
65Công tác ốp đá granit nhân tạo màu xám mặt lan canTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,025m2
66Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,51m3
67Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18,842m2
68Công tác ốp đá granit nhân tạo màu xám tam cấpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18,842m2
69Ốp đá bóc lồi sẫm màu tường chân móngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,015m2
70Tạo đường dốcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,85m2
71Mài granitô màu đỏ nhạt đường dốcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,85m2
72Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT273,457m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT285,284m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT95,645m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT463,096m2
76Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,329100m3
77Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150, dày 100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,472m3
78Lát nền gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT35,102m2
79Lát nền gạch Granit 600x600 chống trượt, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT23,113m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit 120x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,095m2
81Lát nền gạch Ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,38m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT54,512m2
83Gia công cửa cuốn (đã bao gồm phụ kiện kèm theo và công lắp đặt)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,5m2
84Bộ mô tơ + lưu điện + điều khiển cửa cuốnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
85Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa nhôm màu ghi sẫm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,22m2
86Lắp đặt ổ chốt khóa cải tiếnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6bộ
87Sản xuất, lắp đặt cửa sổ, cửa nhôm màu ghi sẫm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,64m2
88Sản xuất, lắp đặt khung hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,64m2
89Sản xuất, lắp dựng tấm Compact dày 12mm màu xán nhạt (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,12m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,964100m2
91Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,413100m2
92Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 8 cực áp loại MCB: EMC8PLTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
93Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250VTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
94Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-250VTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
95Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250VTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
96Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 6A-250VTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
97Lắp đặt aptomat RCCB 1 pha 1 cực 16A-250VTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
98Lắp đặt đèn tuýp đơn bóng Led 1 bóng 1,2m 1x20W lắp nổiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10bộ
99Chóa nhôm phản quang D300 + đui + bóng Led Bult 30WTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
100Lắp đặt đèn Led gắn trần 12W-220VTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
101Lắp đặt đèn Led Downlight 7W âm trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4bộ
102Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m - 250V + điều tốcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
103Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường đường kính sải cánh 40cm - 250V + phích cắm cáiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
104Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường KT250x250 - 250VTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
105Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió công nghiệp gắn tường D350 - 3000m3/h - 250VTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
106Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V + đế âmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
107Lắp đặt mặt công tắc, điều tốc 1 lỗ + đế âmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
108Lắp đặt mặt công tắc, điều tốc 2 lỗ + đế âmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
109Lắp đặt mặt công tắc, điều tốc 3 lỗ + đế âmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
110Lắp đặt mặt công tắc, điều tốc 5 lỗ + đế âmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
111Lắp đặt công tắc 1 chiều 10ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16cái
112Hộp nối dây 100x100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
113Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (1x6)mm2 - cáp nguồnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT50m
114Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (1x4)mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT140m
115Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60m
116Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT320m
117Lắp đặt cáp M (1x6)mm2 tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT40m
118Lắp đặt dây M (1x4)mm2 tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT70m
119Lắp đặt dây M (1x2,5)mm2 tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30m
120Lắp đặt ống luồn dây fi16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT150m
121Lắp đặt ống luồn dây fi20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT100m
122Lắp đặt ống luồn dây fi25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT25m
123Băng dính điệnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cuộn
124Sâu vít các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT50bộ
125Ống ga fi6,4-12.7 + xốp bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3m
126Lắp đặt ổ cắm điện thoại + đế âmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
127Lắp đặt ổ cắm internet + đế âmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
128Cáp mạng CAT6 + ống luồn D16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT100m
129Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm fi20, H=1,5mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
130Chân sứ đỡ kim thu sétTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3bộ
131Dây dẫn sét thép mạ kẽm fi10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT80m
132Dây tiếp địa thép mạ kẽm fi18Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10m
133Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm 63x63x6, H=2,5mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cọc
134Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
135Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm 63x63x6, H=2,5m - HT tiếp mátTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cọc
136Dây tiếp địa thép mạ kẽm fi18 - HT tiếp mátTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12m
137Cáp tiếp địa đồng M50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8m
138Bản đồng tiếp đất EB-A-G1 hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
139Que hànTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1kg
140Lắp đặt ống nhựa PVC fi21Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,15100m
141Hào tiếp địa - tiếp mátTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22m
142Đo kiểm tra điện trởTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3lần
143Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
144Lắp đặt vòi xịt rửaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
145Lắp đặt tiểu treo + van ấn + sifongTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
146Lắp đặt LavaboTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
147Lắp đặt nút chặn nước + vòi rửa đơn+ sifong + bộ dây mềmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
148Chậu rửa bát 2 hố INOX SUS 304Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
149Lắp đặt vòi rửa bát + dây mềmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
150Lắp đặt gương soi + kệ gươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
151Van phao cơ D20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
152Lắp đặt téc nước Inox ngang 1m3Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bể
153Lắp đặt phễu thu sàn Inox D65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
154Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
155Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
156Lắp đặt ống PP-R D20 PN10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,01100m
157Lắp đặt ống PP-R D25 PN10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,05100m
158Lắp đặt ống PP-R D32 PN10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,12100m
159Lắp đặt ống PP-R D50 PN10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,05100m
160Lắp đặt ống U.PVC DN34 (xả cặn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,09100m
161Măng sông nhựa PP-R DN32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
162Măng sông nhựa PP-R DN50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
163Lắp đặt côn PP-R D32/25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
164Lắp đặt côn PP-R D50/32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
165Lắp đặt cút PP-R D20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
166Lắp đặt cút PP-R D20 ren trong 1/2"Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
167Lắp đặt cút PP-R D25 ren trong 1/2"Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
168Lắp đặt cút PP-R D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
169Lắp đặt cút PP-R D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7cái
170Lắp đặt cút PP-R D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
171Lắp đặt cút U.PVC DN34Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
172Lắp đặt tê U.PVC DN34Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
173Lắp đặt tê PP-R D20 ren trong 1/2"Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
174Lắp đặt tê PP-R D25 ren trong 1/2"Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
175Lắp đặt tê PP-R D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
176Lắp đặt tê PP-R D32/20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
177Lắp đặt tê PP-R D50/25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
178Lắp đặt van PP-R DN25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
179Lắp đặt van PP-R DN32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
180Lắp đặt van PP-R DN50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
181Lắp đặt van nhựa U.PVC DN34Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
182Rắc co U.PVC DN34Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
183Rắc co PP-R DN32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
184Rắc co PP-R DN50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
185Kép đồng D15Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
186Đai vít neo giữ ốngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cuộn
187Keo non quấn ốngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cuộn
188Lắp đặt ống U.PVC DN42 PN6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,04100m
189Lắp đặt ống U.PVC DN48 PN6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,14100m
190Lắp đặt ống U.PVC DN75 PN6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,07100m
191Lắp đặt ống U.PVC DN90 PN6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,03100m
192Lắp đặt ống U.PVC DN110 PN6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,15100m
193Côn chuyển bậc U.PVC DN75/42Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
194Lắp đặt cút U.PVC 90 độ DN42Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7cái
195Lắp đặt cút U.PVC 90 độ DN48Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
196Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN42Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
197Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN48Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
198Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7cái
199Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
200Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN110Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7cái
201Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN42Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
202Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
203Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
204Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN110/75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
205Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN110/90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
206Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN110Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
207Lắp đặt tê U.PVC 90 độ DN75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
208Lắp đặt tê U.PVC 90 độ DN110Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
209Bịt xả thông tắc D75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
210Bịt xả thông tắc D110Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
211Cửa hút căn nhựaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
212Chóp thông hơiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
213Giá treo đỡ ống, đai vít các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7bộ
214Lắp đặt ống U.PVC DN90 PN6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,34100m
215Lắp đặt ống U.PVC DN110 PN6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,12100m
216Lắp đặt ống U.PVC DN125 PN6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2100m
217Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT17cái
218Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN110Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
219Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN125Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
220Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN110/90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
221Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN125/90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
222Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN125Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
223Rọ chắn rắc cho ống DN90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7cái
224Bịt xả thông tắc D110Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
225Bịt xả thông tắc D125Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
226Giá treo đỡ ống, đai vít các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24bộ
227Đào đất hố ga, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,697m3
228Đổ bê tông hố ga, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,116m3
229Xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,161m3
230Trát + láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,45m2
231Bê tông cổ giếng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,04m3
232Ván khuôn cổ giếngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,007100m2
233Cốt thép cổ giếng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,014tấn
234Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,034m3
235Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,002100m2
236Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,017tấn
237Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
E NHÀ THƯỜNG TRỰC, BẢO VỆ
1Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,386m3
2Ván khuông giằngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,084100m2
3Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,107tấn
4Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,025tấn
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,503m3
6Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,092100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,086tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,014tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,547m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,05100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,017tấn
13Thép liên kết xà gồ, sơn chống gỉTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT17,652kg
14Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,333m3
15Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,274100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,164tấn
17Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,164m3
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,03100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,014tấn
20Gia công xà gồ thép C80x40x20x1,5Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,096tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,096tấn
22Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,148100m2
23Tôn úp nócTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,2m
24Láng vữa đánh dốc mái, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,92m2
25Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,974m3
26Xây ốp cột, gạch không nung, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,131m3
27Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,567m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT33,352m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT35,612m2
30Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,606m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,2m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24,76m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8m2
34Đắp vữa XM mác 100 hình ô vuông trang trí xung quanh nhàTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24ô vuông
35Đắp vữa XM và tạo gờ xung quanh nhàTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2công
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT35,958m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT76,334m2
38Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,008100m3
39Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,773m3
40Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,936m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 120x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,238m2
42Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa nhôm màu ghi sẫm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,76m2
43Lắp đặt ổ chốt khóa cải tiếnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
44Sản xuất, lắp đặt cửa sổ, cửa nhôm màu ghi sẫm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,46m2
45Sản xuất, lắp đặt khung hoa inox cửa sổTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,46m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,464100m2
47Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,248100m2
48Lắp đặt tủ điện kim loại 300x500x150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
49Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V-10KATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
50Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V-10KATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
51Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V-10KATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
52Lắp đặt đèn tuýp đơn bóng Led 1,2mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
53Lắp đặt đèn cầu trụ cổng D300 bóng Led 30WTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
54Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần D450 + hộp sốTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
55Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu + đế âmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
56Lắp đặt ổ 5 công tắc 1 chiều 10A + đế âmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
57Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5m2) + E2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT45m
58Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1m2)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60m
59Lắp đặt ống luồn dây D16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60m
60Lắp đặt ống luồn dây D20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT45m
61Lắp đặt Contactor 1 pha 16A-220VTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
62Lắp đặt bộ timer thời gian điện tửTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
63Băng keo, sâu vít các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1đồng
64Lắp đặt ổ cắm điện thoại + đế âmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
65Cáp mạng CAT6 + ống luồn D16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT50m
66Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm fi20, H=1,5mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
67Chân sứ đỡ kim thu sétTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
68Dây dẫn sét thép mạ kẽm fi10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10m
69Dây tiếp địa thép mạ kẽm fi18Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4m
70Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm 63x63x6, H=2,5mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cọc
71Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
72Que hànTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2kg
73Lắp đặt ống nhựa PVC fi21Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1100m
74Hào tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4m
75Lắp đặt ống U.PVC DN90 PN10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,042100m
76Cầu chắn rác lắp ống DN90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
77Đai vít neo giữ ống DN90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10bộ
F NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,01m3
2Đào đất móng bó vỉa , rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21,785m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,672m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,703m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,083100m2
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,059100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,007tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,188tấn
9Xây móng bó vỉa gạch không nung, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,537m3
10Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT26,897m3
11Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,95m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,95m2
13Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,548m3
14Bê tông nền đá 4x6, mác 100, dày 100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,094m3
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,094tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,094tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,303tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,303tấn
19Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,128tấn
20Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,128tấn
21Bu lông M20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20cái
22Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,097100m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT48,504m2
24Gia công lắp dựng máng nước (cả phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,5m
25Xoa nhẵn nền nhà xe bằng máyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT47,385m2
G CỔNG CHÍNH
1Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,15m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,014100m2
3Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,242m3
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,044tấn
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,011tấn
6Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,044100m2
7Xây ốp trụ cổng gạch không nung, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,558m3
8Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12m2
9Công tác ốp đá granit nhân tạo màu đỏ sẫmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14m2
10Soi chỉ lõm trụ cổng rộng 50 sâu 20mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT34,56m
11Đào móng đường ray cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,135m3
12Gia công các kết cấu thép khác. Gia công ray thép đỡ cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,035tấn
13Lắp đặt kết cấu thép khác, ray cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,035tấn
14Đổ bê tông hố chôn bật sắt ray, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,135m3
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,861m2
16Lắp đặt cổng xếp điện INOX SUS 201Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,2m2
17Giá vật liệu cổng xếp điện INOX SUS 201Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,5md
18Sản xuất, lắp dựng bánh xe dẫn hướngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6bộ
19Lắp đặt mô tơ + điều khiểnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
20Sản xuất, lắp dựng cánh cổng phụ bằng INOX SUS 201 (đã bao gồm khung cửa)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,47m2
21Bản lề cối INOXTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
H TƯỜNG RÀO THOÁNG
1Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,939m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,084100m2
3Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,954m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,569tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,125tấn
6Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,719100m2
7Xây ốp trụ tường rào thoáng gạch không nung, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,937m3
8Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,334m3
9Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,144m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,16tấn
11Ván khuôn giằng tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,295100m2
12Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT116,016m2
13Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT84,85m2
14Trát giằng tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60,966m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT176,982m2
16Công tác ốp đá lồi màu sẫmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT84,85m2
17Sản xuất, lắp đặt và hoàn thiện hàng rào sắt đặc 12x12 + sắt đặc 20x20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT126,427m2
18Lắp dựng hàng rào sắt đặc 12x12 + sắt đặc 20x20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT126,427m2
19Sơn hàng rào sắt đặc 12x12 + sắt đặc 20x20, 3 nước màu xanh đenTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT126,427m2
I TƯỜNG RÀO ĐẶC
1Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,326m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,095100m2
3Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,475m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,644tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,141tấn
6Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,814100m2
7Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,205m3
8Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16,247m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,696m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,35tấn
11Ván khuôn giằng tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,55100m2
12Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT81,356m2
13Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT397,8m2
14Trát giằng tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT90,694m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT569,85m2
J BỂ NƯỚC NGẦM 50M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,284100m3
2Đóng cọc tre fi60-fi80, L=2,7m, mật độ 30c/m2 vào đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT28,091100m
3Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,468m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,468m3
5Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT27,044m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nướcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,416100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,718tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,832tấn
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT64,35m2
10Láng + trát bể nước, dày 3cm, vữa XM mác 100 và đánh màu chống thấmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT98,124m2
11Láng mặt bể nước, dày 3cm, vữa XM mác 100 và đánh màu chống thấmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT27,41m2
12Nắp bể INOX SUS 201 dày 2mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,49m2
13Bản lề và khóaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
14Băng cản nước PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT25m
15Thang inox 304 fi18Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT33,852kg
16Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,468100m3
K KÈ CHẮN CÁT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,23100m3
2Đóng cọc tre fi60-fi80, chiều dài L=2.7m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT192,091100m
3Đổ cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT28,458m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT28,458m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT481,429m3
6Bê tông giằng đầu kè, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,857m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đầu kè, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,184tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đầu kè, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,211tấn
9Ván khuôn giằng đầu kèTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,673100m2
10Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ống PVC D90 bịt vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,77100m
11Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,425100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,805100m3
L SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT27,961100m2
2Đào bóc đất không thích hợpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,388100m3
3Vận chuyển đấtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,388100m3
4Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT59,503100m3
M SÂN ĐƯỜNG
1Đầm lại nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,98, dày 30cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,191100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,095100m3
3Lớp bạt dứaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.396,9m2
4Ván khuôn mặt sânTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,27100m2
5Đổ bê tông mặt sân, chiều dày 15cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT209,535m3
6Cắt khe co dãn mặt sânTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT51,810m
7Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,394100m2
8Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,09m3
9Ván khuôn bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,404100m2
10Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,646m3
11Lớp vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT36,36m2
12Lắp dựng bó vỉaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT202cấu kiện
N ĐƯỜNG CÁP 0,4 KV CẤP NGUỒN
1Đào đất rãnh cápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT39,6m3
2Cát đen bảo vệ rãnh cápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,77m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,77m3
4Lưới ni lông báo cápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT110m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,1100m
6Gạch chỉ đặcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT990m
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,991000v
8Lấp đất rãnh cápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT27,83m3
9Bê tông cọc báo cápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,068m3
10Ván khuôn cọc báo cápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,018100m2
11Viên sứ báo cápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10viên
12Sắt mạ các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22,37kg
13Rải dây thép địaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,22210 m
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,110 cọc
15Đào đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,36m3
16Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,36m3
17Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F50/65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT123m
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,23100m
19Cáp 0.4kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT127m
20Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,27100m
21Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,810 đầu cốt
23Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT110 đầu cốt
O HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào đất rãnh cápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT51,66m3
2Cát đen bảo vệ rãnh cápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,355m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,355m3
4Lưới ni lông báo cápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT143,5m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,435100m2
6Gạch chỉ đặcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.291,5m
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,2921000v
8Lấp đất rãnh cápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT36,306m3
9Đào nền đường , đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,6m3
10Cát đen bảo vệ rãnh cápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,07m3
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,07m3
12Lưới ni lông báo cápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10m
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1100m2
14Gạch chỉ đặcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT90m
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,091000v
16Lấp đất rãnh cápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,53m3
17Đào đất rãnh cápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,465m3
18Cát đen bảo vệ rãnh cápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,02m3
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,02m3
20Lưới ni lông báo cápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10m
21Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1100m2
22Gạch chỉ đặcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT90m
23Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,091000v
24Lấp đất rãnh cápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,93m3
25Sắt mạ các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT111,85kg
26Rải dây thép địaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,1110 m
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,510 cọc
28Đào đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,8m3
29Lấp đất rãnh tiếpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,8m3
30Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F50/65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT19,5m
31Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,195100m
32Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F40/50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT106m
33Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,06100m
34Ống PVC D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT23m
35Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,23100m
36Cáp 0.4kV - Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT26m
37Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,26100m
38Cáp 0.4kV - Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14m
39Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,14100m
40Cáp 0.4kV - Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT103m
41Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,03100m
42Cáp 0.4kV - Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10m
43Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1100m
44Cáp 0.4kV - Cu/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT39m
45Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,39100m
46Cáp 0.4kV - E- Cu/PVC 1x25mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT27m
47Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,27100m
48Cáp 0.4kV - E- Cu/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT141m
49Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,41100m
50Cáp 0.4kV - E- Cu/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11m
51Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,11100m
52Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
53Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,810 đầu cốt
54Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
55Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT110 đầu cốt
56Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
57Ép đầu cốt M10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,410 đầu cốt
58Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20cái
59Ép đầu cốt M6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT210 đầu cốt
P HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào đất rãnh cápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT70,56m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20,972m3
3Lưới ni lông báo cápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT196m
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,96100m
5Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F40/50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT253m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,53100m
7Gạch chỉ đặcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.764m
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,7641000v
9Lấp đất rãnh cápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT49,588m3
10Bê tông cọc báo cápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,135m3
11Ván khuôn cọc báo cápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,036100m2
12Viên sứ báo cápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20viên
13Sắt mạ các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT246,07kg
14Rải dây thép địaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,24410 m
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,110 cọc
16Đào đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,96m3
17Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,96m3
18Sắt mạ các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT43,42kg
19Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,03610 m
20Dây Cu/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4m
21Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,210 cọc
22Đào đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,72m3
23Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,72m3
24Đào đất móng cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,58m3
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6m3
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,84m3
27Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,216100m2
28Khung móng cột (bu lông M 24x800)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6bộ
29Lấp đất móng cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,14m3
30Đào đất móng cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,168m3
31Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,32m3
32Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,44m3
33Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,128100m2
34Khung móng cột (bu lông M 16x500)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5bộ
35Lấp đất móng cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,45m3
36Cột BGLC 8m đơnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cột
37Lắp dựng cột đèn , cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cột
38Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6bộ
39Cột đèn SV ( trọn bộ )Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cột
40Lắp dựng cột đèn , cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cột
41Cáp Cu/PVC/PVC 2x6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT280m
42Rải cáp ngầmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,8100m
43Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22đầu cáp
44Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11đầu cáp
45Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11bảng
46Lắp cửa cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11cửa
47Đánh số cột thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cột
48Dây 3x2,5 mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT73m
49Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,73100m
50Dây tiếp địa M10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT280m
51Kéo dải dây tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,8m
52Lắp tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1tủ
Q CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT36m3
2Đắp cát đệm đường ốngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT35,902m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,071m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,007100m3/1km
5Đào hố ga , rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,454m3
6Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,414m3
7Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,518m3
8Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,043m3
9Xây gạch không nung tường hố ga, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,48m3
10Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,321m3
11Ván khuôn cổ giếngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,021100m2
12Cốt thép cổ giếngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,072tấn
13Trát + láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,096m2
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,213m3
15Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,011100m2
16Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,074tấn
17Đắp cát đệm chặtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,168m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,001m3
19Lắp đặt ống HDPE D32 - PN10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3100m
20Lắp đặt ống HDPE D25 - PN10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,5100m
21Lắp đặt ống thép đen D65 (bảo vệ ống qua đường)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,26100m
22Lắp đăt côn HDPE D32/25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
23Lắp đăt cút HDPE 90 độ DN25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15cái
24Lắp đăt cút HDPE 90 độ DN32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
25Lắp đăt cút HDPE 90 độ ren ngoài DN25x1/2"Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
26Lắp đăt tê HDPE DN25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
27Lắp đăt tê HDPE DN32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
28Lắp đăt tê HDPE DN32/25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
29Đầu nối ren HDPE DN32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
30Đầu nối ren ngoài DN32x1"Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4bộ
31Nối thẳng HDPE DN25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
32Đầu nối thẳng HDPE DN32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
33Lắp đặt van cửa ren D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
34Lắp đặt van cửa ren D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
35Lắp đặt van 1 chiều ren D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
36Lắp đặt van phao cơ D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
37Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20 + zaco đồng hồTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
38Lơ thu TTK D25x20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
39Kép TTK D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
40Zacco TTK DN25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
41Khớp mềm nối vòi tướiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
42Đoạn ống TTK 2 đầu ren D25 - L0.5m có lá chắn thép D200 dày 3 lyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
43Băng tanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cuộn
44Viên cảnh báo tuyến ốngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10viên
45Hộp van Inox D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
46Chi phí đấu nối với công ty cấp nước (gồm cả đồng hồ và phụ tùng)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2gói
47Lắp đặt ống PP-R D32 PN10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,01100m
48Lắp đặt ống PP-R D40 PN10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,14100m
49Côn thu lệch tâm TTK (thép tráng kẽm) D32/25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
50Côn mở đều TTK D32/25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
51Lắp đăt côn HDPE DN40/32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
52Lắp đặt cút PP-R D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
53Lắp đặt cút PP-R D40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
54Lắp đặt tê PP-R D40/32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
55Kép thép tráng kẽm (TTK) D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
56Kép thép tráng kẽm (TTK) D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
57Nối ren ngoài PP-R DN32x1"Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
58Nối ren ngoài PP-R DN40x1.1/4"Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
59Lắp đặt van cửa ren D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
60Lắp đặt van 1 chiều ren D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
61Rọ hút bơm D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
62Lắp đặt van lọc cặn D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
63Khớp nối mềm chống rung ren D40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
64Khớp nối mềm chống rung ren D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
65Zacco PP-R DN32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
66Zacco PP-R DN40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
67Nút bịt PP-R DN40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
68Cụm đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
69Phễu thu sàn Inox D65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
70Gía đỡ ống đẩyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
71Đai vít neo giữ ống hút InoxTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4bộ
72Băng tanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cuộn
73Thanh cao su trương nởTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1m
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4bộ
75Cống bê tông cốt thép D400Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT52m
76Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,794m3
77Cốt thép đế cống, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,099tấn
78Ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,238100m2
79Đệm đá dămTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,035100m3
80Đào đấtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT34,299m3
81Đắp đấtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT25,974m3
82Cống tròn UPVC D200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT42,5m
83Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,109100m3
84Đào đấtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT17,4m3
85Đắp đấtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,17m3
86Bê tông tấm đan + tấm sàn, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1m3
87Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,29m3
88Bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,11m3
89Xây gạch không nung, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,38m3
90Trát chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT69,36m2
91Đá dăm đệmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,021100m3
92Cốt thép tấm đan + tấm sàn, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,107tấn
93Cốt thép xà mũ, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,158tấn
94Ván khuôn tấm đan + tấm sànTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,06100m2
95Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,198100m2
96Ván khuôn móng gaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,086100m2
97Đào đấtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT25,6m3
98Đắp đấtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,7m3
99Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,255m3
100Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,645m3
101Bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,155m3
102Bê tông lót đáy ga, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,64m3
103Xây gạch không nung, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,665m3
104Trát chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,165m2
105Đá dăm đệmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,008100m3
106Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,02tấn
107Cốt thép xà mũ, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,053tấn
108Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,013100m2
109Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,075100m2
110Ván khuôn móng gaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,037100m2
111Đào đấtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,5m3
112Đắp đấtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,25m3
113Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,421m3
114Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,387100m2
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,643tấn
116Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT242cái
117Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,979m3
118Xây gạch không nung, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,132m3
119Trát chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT137,94m2
120Đá dăm đệm đầm chặt dày 10cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,08100m3
121Ván khuôn đáy rãnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,363100m2
122Đào đấtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT75,625m3
123Đắp đấtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT35,211m3
R CÂY XANH, THẢM CỎ
1Đổ đất màu trồng cây dày 30cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT107,425m3
2Trồng thảm cỏTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT429,7m2
3Trồng và chăm sóc cây xanhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).53
2 Cán bộ phụ trách thi công dân dụng 1 Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Trình độ Đại học trở lên ngành điện52
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước52
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực52
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kinh tế xây dựng52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Máy đào đất Dung tích gầu ≥ 0,4m31
3 Giàn máy ép cọc Tải trọng ép tối thiểu đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
4 Xe cẩu Tải trọng nâng ≥ 3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->