Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị (gói thầu số 06)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211121521-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Quỳnh Lâm
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị (gói thầu số 06)
Số hiệu KHLCNT 20211051337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 22:44:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,333,194,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.666E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.33298E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.333.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng điều hành thi công: 01 người.+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách khối lượng: 01 người+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên+ Có chứng nhận an toàn lao động+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị >=1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị >=23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND phường Quỳnh Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và thiết bị (gói thầu số 06)
Cải tạo hạ tầng cấp điện, cấp nước khu lô CC1, Bắc Trần Hưng Đạo, xã Sủ Ngòi (nay là phường Quỳnh Lâm)
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Quỳnh Lâm , địa chỉ: Phường Quỳnh Lâm, TP. Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Uỷ ban nhân dân phường Quỳnh Lâm trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn KSTK lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH xây dựng Bảo Sơn HB; Địa chỉ: Số 217, đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Tư vấn lập E-HSYC và đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH Minh An Hoà Bình; Địa chỉ: Tổ dân phố số 05, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSYC và đánh giá KQLCNT: Công ty cổ phần xây dựng Quy hoạch Hoà Bình; Địa chỉ: Số nhà 96, tổ 4, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: UBND phường Quỳnh Lâm , địa chỉ: Phường Quỳnh Lâm, TP. Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp và loại công trình còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 22kV
1Móng tủ RMU 3 ngănPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V1móng
2Tháo hạ, kéo lại Cáp ngầm 3 lõi - trung thế 24kV (Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-24kV): Cáp DSTA/CTS-W 3x240 (24) kVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V6m
3Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Cáp ngầm 3 lõi - trung thế 24kV (Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-24kV): Cáp DSTA/CTS-W 3x240 (24) kVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V9,1m
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Cáp ngầm 3 lõi - trung thế 24kV (Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-24kV): Cáp DSTA/CTS-W 3x70 (24) kVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V153,9m
5Rãnh cáp trung thế đơn trên hè đá xanhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V118m
6Rãnh cáp trung thế đơn trên hè gạch blockPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V30m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D160/125Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V150m
8Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V31 đầu cáp (3 pha)
9Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x70mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V21 đầu cáp (3 pha)
10Tiếp địa tủ RMUPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V1bộ
11Mốc sứ báo cáp ngầmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V6cái
B Trạm biến áp
1Móng trạm biến ápPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V1móng
2Tiếp địa trạm biến ápPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V1HT
3Băng dính cách điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V3cuộn
4Biển báo An toànPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V1cái
5Biển tên trạmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V1cái
6Khoá Minh khaiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V1cái
C Đường dây 0,4kV
1Rãnh cáp hạ thế đơn trên vỉa hèPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V306m
2Rãnh cáp hạ thế đôi trên vỉa hèPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V123,5m
3Rãnh cáp hạ thế đơn qua đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V8m
4Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 bảo vệ cápPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V104m
5Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 bảo vệ cápPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V201m
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cápPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V980m
7Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp ngầm D141,3 (3,96 mm)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V24m
8Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Cáp ngầm 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC): Cáp CXV/DSTA-(4x95)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V109,02m
9Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Cáp ngầm 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC): Cáp CXV/DSTA-(4x50)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V213,84m
10Làm và lắp đặt đầu cáp co nhiệt hạ thế 0.6/1kV (HST-1/4(3+1) B-4x25/50)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V61 đầu cáp (3 pha)
11Làm và lắp đặt đầu cáp co nhiệt hạ thế 0.6/1kV (HST-1/4(3+1) C-4x70/120)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V21 đầu cáp (3 pha)
12Tiếp địa tủ hạ thếPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V4bộ
13Móng tủ hạ thếPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V4móng
14Mốc sứ báo cáp ngầmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V21cái
D Đường điện chiếu sáng
1Móng cột chiếu sángPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V4móng
2Lắp dựng cột thép bát giác liền cần 9mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V4cột
3Lắp bảng điện cửa cột. Bảng điện bakelie+CĐ60A/4P+aptomat 1P/5APhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V4bảng
4Lắp đèn led 70WPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V4bộ
5Rãnh cáp hạ thế đơn trên vỉa hèPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V95m
6Ống nhựa bảo vệ cáp ngầm HPDE- D50/40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V173,24m
7Rải cáp ngầm 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC): Cáp CXV/DSTA-(4x6)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V181,24m
8Luồn dây cáp lên đèn chiếu sáng Cáp 3 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(3x2,5)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V38m
9Rải dây đồng trần M10Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V181,24m
10Ép đầu cốt đồng M10Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V40đầu cốt
11Tiếp địa RC1Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V3bộ
12Tiếp địa RC3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V1bộ
13Băng dính cách điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V4cuộn
14Mốc sứ báo cáp ngầmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V5cái
E Thí nghiệm
1Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, U22÷35KV, S≤1MVAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V1máy
2Thí nghiệm máy cắt khí SF6 3 pha, điện áp U≤35KVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V3bộ
3Thí nghiệm cáp lực điện áp U>1÷35KVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V2sợi
4Thí nghiệm cáp lực điện áp U≤1KVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V3sợi
5Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp U≤35KVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V1hệ thống
6Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V9vị trí
F Mua sắm + lắp đặt thiết bị
1Mua sắm + thiết bị Trụ đỡ MBA 250kVA-22/0,4kVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V1trạm
2Mua sắm + thiết bị Máy biến áp 250kVA-22/0,4kVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V1máy
3Mua sắm + thiết bị Tủ 12 công tơ (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện, chưa bao gồm công tơ)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V4tủ
4Mua sắm + thiết bị Tủ RMU 3 ngăn 24kVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V1tủ
G Rãnh thoát nước thải
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V11,1535m3
2Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V2,1192100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V2,2307100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V2,2307100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V2,2307100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V1,22100m3
7Phá kết cấu tường hố ga đấu nốiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V2công
8Tháo dỡ vỉa hè hiện trạngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V20công
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V12,2m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V50,2152m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V8,784m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V1,7678tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V0,6222100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V0,2943100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường rãnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V3,5136100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V122cấu kiện
17Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chènPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V334,28m2
H Đường cấp ống nước sạch
1Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V6,93m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V0,0693100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V0,0693100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V0,0693100m3/1km
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V6,8886m3
6Tháo dỡ vỉa hè hiện trạngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V6công
7Đóng, mở van điều tiếtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V1công
8Di dời ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm hiện trạngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V0,52100m
9Lắp đặt hoàn trả ống nhựa HDPE đường kính ống 40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V0,52100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V1,1100m
11Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V2cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V2cái
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V1,62100m
14Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V1,62100m
15Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chènPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V19,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.666E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.33298E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.333.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng điều hành thi công: 01 người.+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công 2 Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư43
3 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 Cán bộ phụ trách khối lượng: 01 người+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên+ Có chứng nhận an toàn lao động+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,4m31
2 Đầm dùi >=1,5 KW2
3 Máy cắt uốn cắt thép >=5KW1
4 Máy trộn bê tông >=250l2
5 Cần cẩu bánh hơi cần cẩu1
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn2
7 Máy đầm cóc >=1 KW2
8 Đầm bàn >=1 KW1
9 Máy cắt gạch đá 1,7Kw >=1,7Kw1
10 Máy hàn 23 kW >=23 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->