Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị (gói thầu số 06)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211121521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Quỳnh Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị (gói thầu số 06) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211051337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 22:44:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,333,194,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.666E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.33298E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.333.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng điều hành thi công: 01 người.+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách khối lượng: 01 người+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên+ Có chứng nhận an toàn lao động+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Quỳnh Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và thiết bị (gói thầu số 06) Cải tạo hạ tầng cấp điện, cấp nước khu lô CC1, Bắc Trần Hưng Đạo, xã Sủ Ngòi (nay là phường Quỳnh Lâm) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp và loại công trình còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 22kV | |||
| 1 | Móng tủ RMU 3 ngăn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 1 | móng |
| 2 | Tháo hạ, kéo lại Cáp ngầm 3 lõi - trung thế 24kV (Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-24kV): Cáp DSTA/CTS-W 3x240 (24) kV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 6 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Cáp ngầm 3 lõi - trung thế 24kV (Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-24kV): Cáp DSTA/CTS-W 3x240 (24) kV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 9,1 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Cáp ngầm 3 lõi - trung thế 24kV (Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-24kV): Cáp DSTA/CTS-W 3x70 (24) kV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 153,9 | m |
| 5 | Rãnh cáp trung thế đơn trên hè đá xanh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 118 | m |
| 6 | Rãnh cáp trung thế đơn trên hè gạch block | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 150 | m |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x70mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 10 | Tiếp địa tủ RMU | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 6 | cái |
| B | Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng trạm biến áp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 1 | HT |
| 3 | Băng dính cách điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 3 | cuộn |
| 4 | Biển báo An toàn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển tên trạm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 1 | cái |
| 6 | Khoá Minh khai | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 1 | cái |
| C | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Rãnh cáp hạ thế đơn trên vỉa hè | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 306 | m |
| 2 | Rãnh cáp hạ thế đôi trên vỉa hè | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 123,5 | m |
| 3 | Rãnh cáp hạ thế đơn qua đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 bảo vệ cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 104 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 bảo vệ cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 201 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 980 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp ngầm D141,3 (3,96 mm) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 24 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Cáp ngầm 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC): Cáp CXV/DSTA-(4x95) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 109,02 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Cáp ngầm 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC): Cáp CXV/DSTA-(4x50) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 213,84 | m |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp co nhiệt hạ thế 0.6/1kV (HST-1/4(3+1) B-4x25/50) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp co nhiệt hạ thế 0.6/1kV (HST-1/4(3+1) C-4x70/120) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 12 | Tiếp địa tủ hạ thế | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Móng tủ hạ thế | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 4 | móng |
| 14 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 21 | cái |
| D | Đường điện chiếu sáng | |||
| 1 | Móng cột chiếu sáng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 4 | móng |
| 2 | Lắp dựng cột thép bát giác liền cần 9m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 4 | cột |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột. Bảng điện bakelie+CĐ60A/4P+aptomat 1P/5A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 4 | bảng |
| 4 | Lắp đèn led 70W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Rãnh cáp hạ thế đơn trên vỉa hè | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 95 | m |
| 6 | Ống nhựa bảo vệ cáp ngầm HPDE- D50/40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 173,24 | m |
| 7 | Rải cáp ngầm 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC): Cáp CXV/DSTA-(4x6) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 181,24 | m |
| 8 | Luồn dây cáp lên đèn chiếu sáng Cáp 3 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC): Cáp CXV-(3x2,5) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 38 | m |
| 9 | Rải dây đồng trần M10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 181,24 | m |
| 10 | Ép đầu cốt đồng M10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 40 | đầu cốt |
| 11 | Tiếp địa RC1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Tiếp địa RC3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Băng dính cách điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 4 | cuộn |
| 14 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 5 | cái |
| E | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, U22÷35KV, S≤1MVA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6 3 pha, điện áp U≤35KV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực điện áp U>1÷35KV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 2 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực điện áp U≤1KV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 3 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp U≤35KV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 9 | vị trí |
| F | Mua sắm + lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Mua sắm + thiết bị Trụ đỡ MBA 250kVA-22/0,4kV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 1 | trạm |
| 2 | Mua sắm + thiết bị Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 1 | máy |
| 3 | Mua sắm + thiết bị Tủ 12 công tơ (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện, chưa bao gồm công tơ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 4 | tủ |
| 4 | Mua sắm + thiết bị Tủ RMU 3 ngăn 24kV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 1 | tủ |
| G | Rãnh thoát nước thải | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 11,1535 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 2,1192 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 2,2307 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 2,2307 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 2,2307 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 1,22 | 100m3 |
| 7 | Phá kết cấu tường hố ga đấu nối | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 2 | công |
| 8 | Tháo dỡ vỉa hè hiện trạng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 20 | công |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 12,2 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 50,2152 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 8,784 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 1,7678 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 0,6222 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 0,2943 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường rãnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 3,5136 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 122 | cấu kiện |
| 17 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 334,28 | m2 |
| H | Đường cấp ống nước sạch | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 6,93 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 0,0693 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 0,0693 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 0,0693 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 6,8886 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vỉa hè hiện trạng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 6 | công |
| 7 | Đóng, mở van điều tiết | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 1 | công |
| 8 | Di dời ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm hiện trạng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 0,52 | 100m |
| 9 | Lắp đặt hoàn trả ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 0,52 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 1,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 2 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 1,62 | 100m |
| 14 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 1,62 | 100m |
| 15 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V | 19,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.666E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.33298E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.333.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng điều hành thi công: 01 người.+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | Cán bộ phụ trách khối lượng: 01 người+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên+ Có chứng nhận an toàn lao động+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >=0,4m3 | 1 |
| 2 | Đầm dùi | >=1,5 KW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | >=5KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >=250l | 2 |
| 5 | Cần cẩu bánh hơi | cần cẩu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | >=1 KW | 2 |
| 8 | Đầm bàn | >=1 KW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | >=1,7Kw | 1 |
| 10 | Máy hàn 23 kW | >=23 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi