Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211124657-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Thanh
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210900060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 22:43:00 đến ngày 2021-11-18 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,200,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.30069E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình giao thông cấp IV hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có hạng mục đường giao thông). Nhà thầu phải nộp các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) phô tô công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế giao thông có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng cấp và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .>= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông MCD
- Đặc điểm thiết bị Cắt khe bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử hoặc (01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Hợp Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo đường giao thông xóm Xạ Múc, xóm Đình Đa và xóm Giếng, xã Hợp Thành, thành phố Hòa Bình
600 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi sự nghiệp kinh tế thuộc ngân sách thành phố Hòa Bình năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hợp Thành , địa chỉ: Xã Hợp Thành, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hợp Thành; Địa chỉ: Xã Hợp Thành, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 1, tổ 15, đường Ngô Sỹ Liên, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hợp Thành , địa chỉ: Xã Hợp Thành, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hợp Thành; Địa chỉ: Xã Hợp Thành, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp và loại công trình còn hiệu lực. Nhà thầu nộp cam kết tín dụng của ngân hàng để chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hợp Thành; Địa chỉ: Xã Hợp Thành, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân TP Hòa Bình ;Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân xã Hợp Thành; Địa chỉ : Xã Hợp Thành, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất hữu cơ bằng máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,6425100m3
2Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,3806100m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp II = Máy đào 1.25m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0299100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp II = Máy đào 1.25m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,1558100m3
5Đào nền đường, đánh cấp đất cấp III = Máy đào 1.25m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,7731100m3
6Đào khuôn đường, đất cấp III = Máy đào 1.25m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,479100m3
7Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1963100m3
8Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7664100m3
9Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9627100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,9218100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,3503100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,3503100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo , đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,3503100m3/1km
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3714100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,836100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0768100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0175100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3568100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,277100m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3437100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1832100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,477100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,8782100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo , đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,8782100m3/1km
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,0933100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo , đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật16,0933100m3/1km
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3477100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo , đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3477100m3/1km
29Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7664100m3
30Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theoChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7664100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.319,7305m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật73,3184100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,2502100m3
4Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.518m
5Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật113,75m
6Cắt khe 1x4 của đường khe coChương V- Yêu cầu kỹ thuật151,810m
7Cắt khe 2x4 của đường khe giãnChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,37510m
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,3549100m2
C THOÁT NƯỚC DỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,6113m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2586100m2
3Lắp dựng cấu kiện bê tông rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2.278cái
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,6022m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,6032m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5953100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,5953100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5953100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,58100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,31tấn
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật2m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật23cấu kiện
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,257tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
D THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2995100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0511100m3
3Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,5m3
4Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM PCB30 mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,56m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,07m2
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,48m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,47m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1166tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,364100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cấu kiện
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật20,02m2
12Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật150,9m3
13Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM PCB30 mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật82,4m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật325,57m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,03m3
16Lắp đặt tấm bản cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật91cấu kiện
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,45m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6117tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7747tấn
20Ván khuôn bản cống, ván khuôn kim loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8039100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,1m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4514tấn
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,526100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,62m3
25Đào móng cống bằng máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,9552100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1847100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7705100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7705100m3/1km
E CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật71,4m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật133,7m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,3m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,534100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật13,3m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật41,3m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,6m3
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,322100m
10Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,75100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,2m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn bánhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,378100m2
13Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30 mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,4597m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,1532m3
16Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0846100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,35m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8015100m2
F XÂY MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,72m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,08m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,296100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0936100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,184m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,925m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5005100m2
3Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật32,34m2
4Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V- Yêu cầu kỹ thuật77cái
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,928m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0424100m3
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,4m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,5m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,001100m3
H ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển tam giác số 245, 227(D=0.7m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Biển báo đoạn đường thi công 440 KT (80x30) 2 cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Lắp đặt biển báo chữ nhật 0,8mx1,4mChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Nhân công đảm bảo giao thôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật120công
I CHI PHÍ DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Chi phí di chuyển cột diệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.30069E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình giao thông cấp IV hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có hạng mục đường giao thông). Nhà thầu phải nộp các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) phô tô công chứng.54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư giao thông có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).43
3 Cán bộ khối lượng 1 kỹ sư kinh tế giao thông có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).43
4 Cán bộ an toàn lao động 1 kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng cấp và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn >= 1 kw2
3 Máy hàn >=23 kw2
4 Máy trộn bê tông >=250 lít2
5 Máy trộn vữa >= 150 lít2
6 Ô tô tự đổ >=7 tấn2
7 Máy đào >=0,8m31
8 Máy cắt uốn thép >=5kw2
9 Máy đầm cóc .>= 70kg1
10 Máy lu bánh thép >=tấn1
11 Máy lu rung >= 10 tấn1
12 Máy ủi >=110CV1
13 Máy nén khí >= 360m3/h1
14 Máy cắt bê tông MCD Cắt khe bê tông1
15 Máy phát điện Phát điện1
16 Máy toàn đạc điện tử hoặc (01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ) Trắc đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->