Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây lắp các hạng mục:Xây mới nhà vệ sinh giáo viên, học sinh, xây mới nhà xe giáo viên, học sinh, HTKT (cổng, hàng rào, sân nền, cột cờ, hệ thống thoát nước)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211124595-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây lắp các hạng mục:Xây mới nhà vệ sinh giáo viên, học sinh, xây mới nhà xe giáo viên, học sinh, HTKT (cổng, hàng rào, sân nền, cột cờ, hệ thống thoát nước)
Số hiệu KHLCNT 20211103371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 22:35:00 đến ngày 2021-11-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,179,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 820.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn). có giá trị ≥ 820.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng. cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng. nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để đối chiếu: hợp đồng. phụ lục hợp đồng. biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào đất. dung tích gầu ≥ 0.4m³
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo thép(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 80
12-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây lắp các hạng mục:Xây mới nhà vệ sinh giáo viên, học sinh, xây mới nhà xe giáo viên, học sinh, HTKT (cổng, hàng rào, sân nền, cột cờ, hệ thống thoát nước)
Trường Tiểu học A Hội An điểm phụ (An Phú)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Chợ Mới; địa chỉ: số 07A. Nguyễn Trung Trực. thị trấn Chợ Mới. huyện Chợ Mới. tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.611411.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế. dự toán: Công ty TNHH xây dựng Thoại Hà. địa chỉ: Số 2-4. đường Mai Hắc Đế. phường Bình Khánh. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế. dự toán: Trung tâm tư vấn và kiểm định xây dựng An Giang. địa chỉ: số 06. đường số 20. phường Mỹ Hòa. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế. dự toán: số 06. đường số 20. phường Mỹ Hòa. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Lợi; địa chỉ: số 1-2. Bùi Viện. phường Bình Khánh. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định dự án đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; địa chỉ: số 03. Lê Triệu Kiết. phường Mỹ Bình. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Chợ Mới; địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực. thị trấn Chợ Mới. huyện Chợ Mới. tỉnh An Giang. điện thoại: 0296 3611411.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Chợ Mới; địa chỉ: số 07A. Nguyễn Trung Trực. thị trấn Chợ Mới. huyện Chợ Mới. tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.611411.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6. cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Chợ Mới; địa chỉ: số 07A. Nguyễn Trung Trực. thị trấn Chợ Mới. huyện Chợ Mới. tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.611411.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; địa chỉ: 16C. Tôn Đức Thắng. phường Mỹ Bình. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.854070.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; địa chỉ: số 03. Lê Triệu Kiết. phường Mỹ Bình. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.853526
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức. cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi. giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03. Lê Triệu Kiết. phường Mỹ Bình. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang + Điện thoại: 0296.385.526
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Khoản
2Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Khoản
5Chi phí bảo trì công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Khoản
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường và điều hành thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Khoản
8Chi phí làm đường tránhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24Khoản
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Khoản
B XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN + HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4836100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3224100m3
3Đóng cọc BTCT 12x12, L=3mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,57100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2565m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2021tấn
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8176m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0809tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7797tấn
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,531100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,549m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0381tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2297tấn
14Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2071100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0356m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2675tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0151tấn
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,519100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,745m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1462tấn
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0862100m2
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,74m3
24Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,5062m3
25Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,198m3
26Lắp đặt gạch bánh úTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V180Cái
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V128,862m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V93,52m2
29Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,56m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,165m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,7m
34Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V88,824m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V69,719m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,105m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,26m2
38Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V84,975m2
39Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,7m2
40Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3355tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3355tấn
42Làm trần bằng tấm nhựa B250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,22m2
43Sản xuất, lắp dựng bản chỉ dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
44Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2896100m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3885100m2
46Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao > 3,6m mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2516100m2
47Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
48Lắp đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
49Lắp đèn Compact 3U, 1x18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
50Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
52Lắp đặt hộp + 2 mặt thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x7mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
55Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
56Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
57Lắp đặt xí xổmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
59Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
60Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
62Lắp đặt bể nước nhựa 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
69Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
70Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
71Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
72Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
73Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
74Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
75Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
76Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
77Lắp đặt chuyển nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27-21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
78Lắp đặt chuyển nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60-34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
79Lắp đặt van ren, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
80Lắp đặt van ren, ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
81Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,8754m3
82Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,687510m3/1km
83Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,6013m3
84Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,360110m3/1km
85Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,1322tấn
86Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,1322tấn
87Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,613210 tấn/1km
88Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,15131000v
89Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,15131000v
90Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,215110 tấn/1km
91Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,15381000v
92Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,15381000v
93Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,13510 tấn/1km
94Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2981tấn
95Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2981tấn
96Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,129810 tấn/1km
C XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN, NHÀ XE HỌC SINH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3115100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2077100m3
3Đóng cọc BTCT 12x12, L= 3mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5100m
4Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,96m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,156tấn
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,096100m2
7Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,38m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0509tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2636tấn
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2256100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,232m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0393100m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0144tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0677tấn
15Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,46m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,4928m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3044tấn
19Sản xuất cột Bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3106tấn
20Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,577tấn
21Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4696tấn
22Lắp đặt bulong Þ14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
23Lắp đặt bulong Þ14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
24Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3106tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,577tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4698tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,3048m2
28Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông d0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2768100m2
29Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,58100m2
31Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,19m3
32Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,21910m3/1km
33Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,1454m3
34Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,214510m3/1km
35Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4606tấn
36Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4606tấn
37Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,346110 tấn/1km
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,454tấn
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,454tấn
40Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,545410 tấn/1km
D CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO, SÂN NỀN, CỘT CỜ, HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,98m3
2Phá dỡ hàng rào lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V590,625m2
3Đào móng công trình bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0757100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0507100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,351m3
6Đóng cọc BTCT 12x12, L =3mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V99cái
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,1987m3
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0176100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0255tấn
11Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,112100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8552m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0189tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1094tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6074tấn
16Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,82m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,52m2
18Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,52m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,52m2
20Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,64m2
21Lắp đặt lưới B40 (kể cả đo cắt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V656,25m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,64m2
23Bảng tên trườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
24Rải tấm nilonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,1746100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,271tấn
26Bê tông nền, đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V97,4m3
27Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,68m3
28Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,02m3
29Xoa phẳng bề mặt sau khi đổ bê tông >=1hTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.217,46m2
30Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1275100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8694100m3
32Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,16m3
33Rải tấm nilonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,018m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V116,7m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7013m3
37SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0947100m2
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V83,8cái
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,391tấn
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2100m
43Lắp đặt van ren, ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
44Lắp đặt vòi tướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
45Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
46Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
47Lắp đặt chuyển nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27-21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
48Đào móng công trình bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0206100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,014100m3
50Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144m3
51SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0704100m2
52Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,704m3
53Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0075tấn
54Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,896100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,896100m3
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2100m
57Lắp đặt co lơi, đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
58Lắp dựng cột đèn chuyên dụngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 cột
59Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 cần đèn
60Lắp choá đèn - Đèn cao áp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 choá
61Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V320m
62Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V98m
63Lắp bảng điện nhựa 100x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4hộp
64Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
65Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
66Lắp đặt tủ điện chống cháy đế âm mặt nhựa chứa 8-12 ModuleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
67Đào móng công trình bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0418100m3
68Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0279100m3
69Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0017m3
70SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008100m2
71Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2m3
72SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0152100m2
73Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,096m3
74Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0078tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0021tấn
76Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0131tấn
77Bê tông nền, đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2036m3
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008tấn
79Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6126m3
80Trát granitô tường, vữa lót mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,7207m2
81Gia công lắp đặt cột cờ InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1trụ
82Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,7728m3
83Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,411510m3/1km
84Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V149,7891m3
85Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,978910m3/1km
86Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,21731000v
87Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,21731000v
88Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,921710 tấn/1km
89Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,0618tấn
90Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,0618tấn
91Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,406210 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 820.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn). có giá trị ≥ 820.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng. cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng. nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để đối chiếu: hợp đồng. phụ lục hợp đồng. biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)1
2 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)1
3 Ô tô tự đổ > 5T Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)1
4 Máy đào đất. dung tích gầu ≥ 0.4m³ Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)2
5 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
9 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
10 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)1
11 Giàn giáo thép(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Còn sử dụng tốt80
12 Ván khuôn Còn sử dụng tốt100
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
14 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->